70 Câu ôn tập kiểm tra môn Giáo dục Quốc Phòng 12

doc 6 trang ThuyPT 30/03/2026 710
Bạn đang xem tài liệu "70 Câu ôn tập kiểm tra môn Giáo dục Quốc Phòng 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc70_cau_on_tap_kiem_tra_mon_giao_duc_quoc_phong_12.doc

Nội dung tài liệu: 70 Câu ôn tập kiểm tra môn Giáo dục Quốc Phòng 12

  1. ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA LỚP 12 Câu 1: Khẩu lệnh của bước điểm số trong đội hình tiểu đội hai hàng ngang là: A. Điểm số - Điểm. B . Tiểu đội điểm số. C. Điểm số. D. Tất cả đều sai. Câu 2 : Khoảng cách giữa 2 người đứng cạnh nhau trong một hàng ngang là bao nhiêu? A. 70 cm tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng cạnh nhau trong 1 hàng ngang. B. 20 cm tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng cạnh nhau trong 1 hàng ngang. C. 70 cm tính từ khoảng cách 2 cánh tay của 2 người đứng cạnh nhau trong 1 hàng ngang. D. 60 cm tính từ khoảng cách 2 cánh tay của 2 người đứng cạnh nhau trong 1 hàng ngang. Câu 3 : Khoảng cách giữa giữa người đứng trước và người đứng sau liền kề nhau trong một hàng dọc là bao nhiêu? A. 60 cm tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng liền kề nhau trong 1 hàng dọc. B. 70 cm tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng liền kề nhau trong 1 hàng dọc. C. 80 cm tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng liền kề nhau trong 1 hàng dọc. D. 01 m tính từ khoảng cách 2 gót chân của 2 người đứng liền kề nhau trong 1 hàng dọc. Câu 4 :Chọn phương án đúng nhất : Khi tập hợp đội hình 2 hàng dọc thì A. Hàng số lẽ đứng bên phải. Hàng số chẵn đứng bên trái. B. Hàng số lẽ đứng bên trái. Hàng số chẵn đứng bên phải. C. Cả a, b đều đúng. D. Cả a, b đều sai. Câu 5 : Động tác quay đằng sau quay như thế nào? A. Quay bên phải về sau 180. B. Quay bên trái về sau 180. C. Quay bên phải về sau 90. D. Quay bên trái về sau 90. Câu 6 : Khẩu lệnh của động tác Tiến là: A. Tiến lên X bước – Bước. B. Tiến thêm X bước – Bước. C. Tiến X bước – Bước. D. Tất cả đều sai. Câu 7: Trình tự các bước chỉ huy đội hình tiểu đội 2 hàng ngang là: A. Tập hợp đội hình ,điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ và giải tán. B. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ và giải tán. C. Tập hợp đội hình ,điểm số, thu đội hình và giải tán. D. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ,điểm số và giải tán. Câu 8 : Khẩu lệnh của bước 4 trong tập hợp đội hình tiểu đội một hàng ngang là: A. Điểm số B. Nhìn trước thẳng. C. Giải tán D. Tất cả đều sai. Câu 9 : Khẩu lệnh của động tác qa phải là “Qua phải X bước- Bước” ,trong đó: A. “Qua phải X bước” là dự lệnh, “ Bước” là động lệnh. B. “Qua phải X bước” là động lệnh, “ Bước” là dự lệnh. C. Cả a, b đều đúng. D. Cả a, b đều sai. Câu 10 : Khẩu lệnh của bưóc điểm số trong đội hình tiểu đội một hàng ngang là: A. Điểm số - Điểm. B. Tiểu đội điểm số. C. Điểm số. D. Tiểu đội điểm số - Điểm. Câu 11 : Khẩu lệnh trong chỉnh đốn hàng ngũ của đội hình trung đội hàng ngang là: A. Nhìn trước – Thẳng. B. Nhìn bên phải ( trái ) – Thẳng. C. Nhìn đằng trước – Thẳng. D. Nhìn phải – Thẳng. Câu 12: Trung đội trưởng đứng phía trước, chính giữa đội hình của mình với khoảng cách là bao nhiêu để tập hợp đội hình? A. 5-8 bước. B. 4-5 bước. C. 3-4 bước. D. 3-5 bước Câu 13: Tiểu đội trưởng đứng phía trước, chính giữa đội hình của mình với khoảng cách là bao nhiêu để tập hợp đội hình? A. 1-2 bước. B. 2-3 bước.
  2. C. 3-4 bước. D. 3-5 bước. Câu 14: Trình tự các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang là: A. Tập hợp đội hình ,điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ và giải tán. B. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ và giải tán. C. Tập hợp đội hình ,điểm số, thu đội hình và giải tán. D. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ,điểm số và giải tán. Câu 15 : Bước nào không có trong tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang? A. Tập hợp đội hình B. Điểm số C. Chỉnh đốn hàng ngũ D. Giải tán. Câu 16 : Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng về thực hiện nhiệm vụ QP-AN trong thời kỳ mới là: A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với QĐ- CA, đối với sự nghiệp cũng cố nền QPTD-ANND vững mạnh. B. Xây dựng toàn dân, toàn diện và từng bước hiện đại. C. Tăng cường công tác GDQP và AN. D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nên quốc phòng, an ninh của dân, do dân và vì dân. Câu 17 : Chọn phương án đúng. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Nền QPTD-ANND nhằm mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng. B. Nền QPTD gắn chặt với ANND. C. Cả a, b đều đúng. D. Cả a, b đều sai. Câu 18: Nội dung cơ bản của xây dựng nền QPTD, ANND là: A. Xây dựng tiềm lực QPTD,ANND. B. Xây dựng thế trận QP,AN. C. Xây dựng tiềm lực kinh tế D. Xây dựng tiềm lực QPTD,ANND và xây dựng thế trận QP,AN. Câu 19: Một trong những nội dung cần tập trung xây dựng tiềm lực chính trị , tinh thần là: A. Có kế hoạch động viên nền kinh tế khi tình hình đổi mới. B. Xây dựng tình yêu quê hương , đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước và chế độ XHCN. C. Xây dựng tiềm lực kinh tế . D. Xây dựng tiềm lực QPTD,ANND và xây dựng thế trận QP,AN. Câu 20 : Biện pháp chủ yếu XD nền QPTD, ANND vững mạnh hiện nay là ? A. Tăng cường công tác GDQP và AN. B. Không ngừng nâng cao chất lượng các LLVTND, nòng cốt là QĐ và CAND. C. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, đổi mới và nâng cao hiệu lực quản lí của Nhà nước với nhiệm vụ XD nền QPTD,ANND. D. Cả a,b,c đều đúng. Câu 21: Chọn phương án đúng: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Lực lượng vũ trang nhân dân, Quân đội nhân dân làm nồng cốt. B. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại. C. Nền quốc phòng do Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý , nhân dân làm nồng cốt. D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nên quốc phòng, an ninh của dân, do dân và vì dân. Câu 22 : Chọn các từ hoặc cụm từ: ba, bốn, lục quân, hải quân, phòng không, không quân, phòng không - không quân điền vào chỗ (...) trong đoạn văn sau cho thích hợp: Hiện nay Quân đội nhân dân Việt Nam tổ chức (.A.) quân chủng, bao gồm : quân chủng (.B.),quân chủng (.C.),quân chủng (.D.). A. .................. B. ................................................... C. .......................................... D. ..................................................... Câu 23 : Chọn phương án đúng: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.
  3. B. Được xây dựng toàn dân, toàn diện và từng bước hiện đại. C. Xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh. D. Được tăng cường vũ khí và các phương tiện hiện đại. Câu 24 : Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND trong thời kỳ mới là A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước CHXHCN Việt nam B. Bảo vệ vững chắc lãnh thổ của nước CHXHCN Việt nam. C. Bảo vệ Đảng Cộng sản Việt nam D. Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nước CHXHCN Việt nam. Câu 25: Chọn phương án đúng: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nhằm mục đích duy nhất là bảo vệ an ninh . B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nhằm mục đích duy nhất là cũng cố sức mạnh. C. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nhằm mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng. D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nhằm mục đích duy nhất là bảo vệ đất nước. Câu 26 : Chọn phương án đúng: Một trong những nội dung của xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần là: A. Xây dựng , cải thiện đời sống của người dân. B. Xây dựng tình yêu nhân dân chế độ XHCN. C. Xây dựng tình yêu nhân dân, niềm tin đối với Nhà nước, chế độ XHCN. D. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với Đảng, Nhà nước, chế độ XHCN. Câu 27 : Một trong những nội dung của xây dựng thế trận QPTD, ANND là: A. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố) vững mạnh. B. Xây dựng khu vực kinh tế vững mạnh. C. Xây dựng khu vực an ninh quốc gia. D. Xây dựng khu vực cách mạng chính quy. Câu 28: Phải kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân vì: A. Kẻ thù luôn có âm mưu chống phá quyết liệt và xâm lược nước ta. B. Do các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá cách mạng nước ta. C. Các thế lực thù địch chống phá ta toàn diện trên tất cả các mặt. D. Các thế lực thì địch trong và ngoài nước tìm mọi cách để cấu kết với nhau chống phá cách mạng nước ta Câu 29 : Một trong những biện pháp chủ yếu để xây dựng nền QPTD,ANND vững mạnh hiện nay là: A. Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng. B. Tăng cường công tác GDQPAN. C. Tăng cường xây tiềm lực chính trị , kinh tế. D. Tăng cường xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh. Câu 30 : Một trong những nội dung tiềm lực QP,AN được xây dựng toàn diện đó là: A. Xây dựng nền An ninh nhân dân. B. Xây dựng nền Quốc phòng toàn dân. C. Xây dựng tiềm lực kinh tế. D. Xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh. Câu 31: Một trong những nội dung tiềm lực QP,AN được xây dựng toàn diện đó là: A. Xây dựng nền An ninh nhân dân. B. Xây dựng nền Quốc phòng toàn dân. C. Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ. D. Xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh. Câu 32 : Xây dựng tiềm lực QPTD, ANND là ? A. XD tiềm lực chính trị tinh thần và kinh tế B. XD tiềm lực kinh tế với tiềm lực khoa học công nghệ C. XD tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ D. XD tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ, quân sự, an ninh Câu 33 : Hiện nay xây dựng QĐ và CAND theo hướng ? A. Cách mạng, chính quy, hiện đại B. Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ C. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ D. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại
  4. Câu 34 : An ninh quốc gia là: A. Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ XHCN và nước CHXHCN ViệtNam. B. Sự ổn định của nước CHXHCN ViệtNam C. Sự phát triển của chế độ XHCN. D. Sự ổn định, phát triển của nước CHXHCN ViệtNam. Câu 35: Chọn phương án đúng: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Lực lượng vũ trang nhân dân, Quân đội nhân dân làm nồng cốt. B. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại. C. Nền quốc phòng do Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý , nhân dân làm nồng cốt. D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nên quốc phòng, an ninh của dân, do dân và vì dân. Câu 36 : Chọn phương án đúng: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: A. Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại. B. Được xây dựng toàn dân, toàn diện và từng bước hiện đại. C. Xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh. D. Được tăng cường vũ khí và các phương tiện hiện đại. Câu 37 : Chọn phương án đúng và điền vào chỗ ( .) cho thích hợp: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích ( ) bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. A. Sẵn sàng đánh bại mọi hành động xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch. B. Sẵn sàng đánh bại các thế lực chống phá cách mạng nước ta. C. Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động. D. Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù. Câu 38: Phải kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân vì: A. Kẻ thù luôn có âm mưu chống phá quyết liệt và xâm lược nước ta. B. Do các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá cách mạng nước ta. C. Các thế lực thù địch chống phá ta toàn diện trên tất cả các mặt. D. Các thế lực thì địch trong và ngoài nước tìm mọi cách để cấu kết với nhau chống phá cách mạng nước ta. Câu 39 : Các lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm: A. Quân đội, Công an. B. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị. C. Bộ đội biên phòng, cảnh sát giao thông. D. Quân đội, Công an,Dân quân tự vệ. Câu 40: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân trong thời kỳ mới gồm mấy đặc điểm: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 41: Xây dựng tiềm lục nền QPTD-ANND bao gồm mấy nội dung: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 42: Một trong những biện pháp chủ yếu để xây dựng nền QPTD,ANND vững mạnh hiện nay là: A. Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng. B. Tăng cường công tác GDQPAN. C. Tăng cường xây tiềm lực chính trị , kinh tế. D. Tăng cường xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh. Câu 43 : Quốc phòng là: A. Công việc giữ nước của một đoàn thể. B. Công việc giữ nước của một quốc gia. C. Công việc giữ nước của một tập thể. D. Công việc giữ nước của một cá thể. Câu 44 : “Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm? A. 30/4 B. 22/12 C.19/12 D.19/8 Câu 45 : Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào của Nhà nước? A. Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình
  5. B. Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội C. Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương D. Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội Câu 46 : Người chỉ huy trong Công an nhân dân là: A. Tổng Cục trưởng Công an B. Thứ trưởng Bộ Công an C. Thượng tướng Công an D. Bộ trưởng Bộ Công an Câu 47: Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam ? A. Hội Cựu chiến binh Việt Nam B. Bộ Tổng Tham mưu C. Tổng Cục Chính trị D. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Câu 48 : Đối tượng nào sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội? A. Sĩ quan đang tại ngũ B. Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ quân đội C. Nam thanh niên ngoài quân đội D. Quân nhân đã xuất ngũ Câu 49 : Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì? A. Là ngạch sĩ quan B. Là tên gọi đơn vị sĩ quan C. Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan D. Là chuyên môn của sĩ quan Câu 50 : Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào? A. Bộ Công an B. Tống cục An ninh C. Tổng cục Cảnh sát D. Tổng cục Hậu cần Câu 51 : Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không? A. Có B. Không C. Thời bình thuộc Công an cơ sở D. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến Câu 52 : Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào? A. Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc. B. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc. C. Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc. D. Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc. Câu 53 : Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt nam như thế nào? A. Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc B. Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc C. Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc D. Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc Câu 54 : Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào? A. Bộ Quốc phòng B. Bộ Tổng Tham mưu C. Tổng cục Chính trị D. Quân khu, Quân đoàn Câu 55 : Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào? A. Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc B. Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương C.Từ Trung ương đến cơ sở D. Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương Câu 56 : Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ? A. Cục trưởng Cục Tác chiến B. Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội C. Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Câu 57 : Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có lực lượng nào? A. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị B. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương C. Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị D. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
  6. Câu 58 : Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc? A. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc B. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc C. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc D. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc Câu 59 : Ngày truyền thống của Công An nhân dân Việt Nam là ngày, tháng, năm nào? A. 18/09/1944. B. 19/08/1944 . C. 18/09/1945. D. 19/08/1945 . Câu 60 : Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta từ năm 2016 đến nay là ai? A. Đại tướng Phùng Quang Thanh. B. Đại tướng Ngô Xuân Lịch. C. Thượng Tướng Tô Lâm . D. Đại tướng Võ Nguyên Giáp . Câu 61 : Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào? Ở đâu? A. 22/12/1944 tại Cao Bằng. B. 22/12/1946 tại Bắc Ninh. C. 22/12/1945 tại Điện Biên Phủ. D. 22/12/1947 tại Hà Nội . Câu 62 : Chọn phương án đúng : Quân đội nhân dân Việt Nam gồm: A. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương. B. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng. C. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương và dân quân tự vệ. D. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương và các binh chủng, quân chủng. Câu 63 : Chọn phương án sai: A. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm các bộ tư lệnh. B. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. C. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm công an huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. D. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm công an xã , phường, thị trấn. Câu 64 : Chọn phương án đúng : Công an nhân dân Việt Nam gồm: A. Lực lượng an ninh và lực lượng cảnh sát. B. Lực lượng an ninh và lực lượng công an. C. Lực lượng công an và lực lượng cảnh sát D. Lực lượng nồng cốt và lực lượng dự bị. Câu 65: Tổ chức QĐND Việt Namđược đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt của ai ? A. Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam. B. Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam. C. Đảng Cộng sản Việt Nam. D. Bộ trưởng Bộ công an. Câu 66: Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc.........do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đứng đầu. A. Quốc hội. B. Cơ quan Quốc phòng. C. Nhà nước. D. Chính phủ. Câu 67 : Bộ đội Biên phòng là: A. Bộ phận của Quân khu. B. Bộ phận của Quân đội nhân dân. C. Bộ phận của Công an nhân dân D. Bộ phận của An ninh nhân dân. Câu 68: Hạ sĩ quan chuyên môn kỷ thuật trong hệ thống cấp bậc hàm của CAND Việt Nam gồm có: A. 3 bậc B. 3 cấp. C. 4 bậc. D. 4 cấp. Câu 69: Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam được chia làm mấy ngạch? A. 1 ngạch B. 2 ngạch. C. 3 ngạch. D. 4 ngạch. Câu 70: Sĩ quan cấp tá trong hệ thống cấp bậc hàm sĩ quan chuyên môn kĩ thuật của Công an nhân dân Việt nam có mấy bậc? A. 2 bậc B. 3 bậc C. 4 bậc D. 5 bậc