Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 3 (13/4-18/4)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 3 (13/4-18/4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_covid_19_mon_toan_tieng_viet_khoi_3_134_184.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 3 (13/4-18/4)
- BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ (13 18/4) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 BÀI SỐ 1 Câu 1: Đọc hai khổ thơ sau và trả lời câu hỏi Mặt trời gác núi Theo làn gió mát Bóng tối lan dần Đóm đi rất êm Anh đóm chuyên cần Đi suốt một đêm Lên đèn đi gác. Lo cho người ngủ. A. Trong đoạn thơ, con đom đóm được gọi bằng gì? a. Bác b. Ông c. Anh B. Từ ngữ nào chỉ tính nết của Đom Đóm? a. đi gác b. đi rất êm c. chuyên cần C. Câu nào chỉ có những từ ngữ chỉ hoạt động? a. Anh Đóm, đi gác, gác núi, lo cho người ngủ, đi suốt đêm. b. Lên đèn, đi gác, một đêm, lo cho người ngủ. c. Lên đèn, đi gác, lan dần, đi rất êm. Câu 2: Dòng nào sau đây có các từ đều là những từ cùng nghĩa với từ Tổ quốc? ( Lưu ý: Tổ quốc nghĩa là đất nước nơi mà những người cùng một dân tộc có tình cảm gắn bó với nó.) a. bảo vật, giang sơn, đất nước, nước nhà, nước non, quê hương b. đất nước, non sông, nước nhà, giang sơn, nước non, quê hương c. đất nước, non sông, nước nhà, nước non, bảo vệ, giang sơn Câu 3 : Nối các từ ở tiếng địa phương Bắc Bộ với các từ có nghĩa tương đương trong tiếng địa phương Nam Bộ
- Tiếng Bắc Bộ Tiếng Nam Bộ tiêu, dùng cây viết cái ví bắp con lợn xài cây bút con heo ngô cái bóp Câu 4: Chính tả: Viết bài: Ở lại với chiến khu – Đoạn 1 (SGK Tiếng việt 3 tập 2, trang 13)
- BÀI SỐ 2 Câu 1: Đặt 1 câu theo mẫu Ai thế nào? để tả về một người bạn của em. Câu 2: Điền vào chỗ trống a. ao hay oao? Ngọt ng .; mèo kêu ng ng ; ng ..ngán b. an hay ang? Th ..vãn; thuốc th ; mỏ th ; cầu th .. Câu 3: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để ghép thành từ có nghĩa: ( xét, sét): ..hỏi; xem ..; nhận ..; gỉ .; sấm ..; đất .. ( xào, sào): .nấu; xáo; .ruộng; cây .. ( xinh, sinh): đẹp; tươi ; .đẻ; .sống ( gắn, gắng): .bó; hàn ; ..sức; cố . ( nặn, nặng): tượng; bóp .; .nhọc; việc .. ( khăn, khăng): ..áo; đội .; khít; chơi .. Câu 4: Em hãy viết một bức thư cho một bạn cùng lớp để hỏi thăm sức khỏe và hứa hẹn cùng nhau ôn bài trong dịp nghỉ học tránh dịch bệnh covid- 19.
- BÀI SỐ 3 Câu 1: Gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào? - Mẹ em tan ca khi trời vừa sáng. - Chiều mai, chúng em được dự thi đố vui để học. - Chúng em sẽ học tập tốt hơn trong học kì II. - Lúc mặt trời xuống núi, cảnh vật thật huy hoàng. Câu 2 : Hoàn chỉnh các câu sau bằng các hình ảnh so sánh phù hợp. - Ở thành phố, người đông như............................ - Mẹ em hiền như............................................ - Căn phòng nóng như........................................ - Bạn Hùng chạy nhanh như........................................... - Mặt trăng tròn như . - Cánh cò trắng như . Câu 3: Điền vào chỗ trống a. tr hay ch? uyền hình, dây uyền, ật tự, ật chội, ăn ầu, ngồi ầu hẫu, ong chóng, ong trẻo b. dấu hỏi hay dấu ngã nghi học, nghi ngợi, nôi danh, nôi niềm, bưa ăn, bưa củi Câu 4: Chính tả: Viết bài: Chú ở bên Bác Hồ (SGK Tiếng việt 3 tập 2, trang 16)
- BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ MÔN TOÁN LỚP 3 BÀI SỐ 1 Câu 1. Chọn một đáp án đúng nhất cho các câu dưới đây : a). Cho các số: 728; 782; 699; 788. Số lớn nhất là: A. 728 B. 782 C. 699 D. 788 b) Kết quả của phép tính là: 23 x 4 là : A. 62 B. 92 C. 612 D. 812 c) Kết quả của phép tính 126 : 3 là : A. 40 B. 41 C. 42 D. 43 d) 1 của 30 kg là: 5 A. 25 kg B. 35kg C. 6kg D. 4kg e) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4m 5cm= .cm là A. 405cm B. 450cm C. 45cm D. 90cm Câu 2 .Tính nhẩm 8 x 5 = ..... 7 x 9 = ......... 42 : 6 = ..... 54 : 9 = ......... Câu 3: Đặt tính rồi tính: 256 + 138 719 - 564
- 293 X 3 756 : 6 Câu 4. Tìm X X + 346 = 408 + 210 96 : X = 8 Câu 5. Trong vườn có 240 cây cam. Số cây quýt gấp 4 lần số cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt?
- BÀI SỐ 2 Bài 1. Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là: A. 6 B. 60 C. 600 D. 6000 Bài 2. Giá trị của biểu thức: 27 : 3 + 45 là: A. 54 B. 55 C. 56 D. 57 Bài 3. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3m 8cm = .... cm. A. 38 B. 380 C. 308 D. 3008 Bài 4. Hình ABCD có số góc vuông là: A. 2 A B B. 3 C. 4 C D D. 5 Bài 5. 124 x 3 = .... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 362 B. 372 C. 374 D.382 Bài 6. Gấp số 5 lên 4 lần ta được số......? A. 20 B. 25 C. 30 D.9 Bài 7. Đặt tính rồi tính a) 125 + 238 b) 424 – 81 c) 106 x 8 d) 486 : 6 1 Bài 8. Một quyển sách dày 128 trang. An đã đọc được số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu 4 trang nữa mà An chưa đọc?

