Đề cương ôn tập kiểm tra môn Hóa học 11 - Lần 3 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra môn Hóa học 11 - Lần 3 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_mon_hoa_hoc_11_lan_3_nam_hoc_2018_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra môn Hóa học 11 - Lần 3 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019 A – PHẦN TRẮC NGHIỆM I. HOÁ ĐẠI CƯƠNG Mức độ nhận biết Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. Câu 2: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng A. đồng phân.B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối. Câu 3: Hợp chất chứa một liên kết trong phân tử thuộc loại hợp chất A. không no. B. mạch hở. C. thơm. D. no hoặc không no. Thông hiểu ( có thể xem là vận dụng ở mức độ thấp ) Câu 4: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau : A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. Câu 5: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO. C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6. Vận dụng ở mức độ thấp Câu 6: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là A. C3H8. B. C4H10. C. C4H8. D. kết quả khác. Câu 7: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là: A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2. D. C4H8O2. Câu 8: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ? A. C3H9O3. B. C2H6O2. C. C2H6O. D. CH3O. ANKAN Nhận biết Câu 9: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan. A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10 C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 Câu 10: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là: A. là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn. C. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi. D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H. Câu 11: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là A. Phản ứng tách.B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Cả A, B và C. Câu 12:Công thức tổng quát của hidrocacbon no là? A. CnH2n (n≥2)B. C nH2n+2 (n≥1)C. C nH2n-2 (n≥1)D. C nH2n+2 (n≥2) Mức độ thông hiểu Câu 13: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 3 đồng phân.B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 14: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
- A. CnHn, n ≥ 2. B. CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên). C. CnH2n-2, n≥ 2.D. Tất cả đều sai. Câu 15: Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là: A. 2,2,4-trimetylpentan.B. 2,4-trimetylpetan. C. 2,4,4-trimetylpentan. D. 2-đimetyl-4-metylpentan. Mức độ vận dụng thấp Câu 16: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là: A. 2.B. 3.C. 5. D. 4. Câu 17: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan đó là: A. etan và propan. B. propan và iso-butan. C. iso-butan và n-pentan. D. neo-pentan và etan. Câu 18: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl 2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e) A. (a), (e), (d).B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d) Câu 19: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O. Giá trị của m là: A. 1gB. 1,4 g C. 2 g D. 1,8 g Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH 4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là: A. 5,60.B. 6,72. C. 4,48.D. 2,24. ANKEN Nhận biết Câu 22: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ? A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. B. Phản ứng trùng hợp của anken. D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. Câu 23: Chọn định nghĩa đúng về anken. A. Anken là những hiđrocacbon ứng với công thức CnH2n ( n 2 ). B. Anken là những hiđrocacbon không no là phân tử chứa một liên kết đôi C=C. C. Anken là những hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi C=C. D. Anken là những hiđrocacbon không no có công thức CnH2n ( n 2 ). Thông hiểu Câu 24: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en. Câu 25: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là A. C2H4. B. C 4H8.C. C 3H6.D. C 5H10. Câu 26: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5– C(CH3)=CCl–CH3 (V). A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V). Vận dụng thấp Câu 27: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ? A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4). Câu 28: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ? A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.C. CH 3-CH2-CHBr-CH3.
- B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .D. CH 3-CH2-CH2-CH2Br. Câu 29: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là: A. (-CH2=CH2-)n .B. (-CH 2-CH2-)n .C. (-CH=CH-) n.D. (-CH 3-CH3-)n . Câu 30: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br 2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là: A. etilen. B. but - 2-en. C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en. Vận dụng cao Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H 2 có tỉ khối so với H 2 bằng 4,25. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là: A. 5,23. B. 3,25. C. 5,35.D. 10,46. Câu 32: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10 ANKAĐIEN - ANKIN Nhận biết Câu 33: Ankadien lien hợp là: A.ankadien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau B.ankadien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 liên kết đơn C.ankadien cos 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn D.ankadien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau Câu 34: Sản phẩm trùng hợp B polibutađien (cao su Buna).Vậy B là: A.buta-1,3-dien B. 2-metyl-1,3-butadien C.2-metyl-buta-1,3-dien D.2-metylpenta-1,3-dien Câu 35. Trong điều kiện thích hợp(C;600oC), axetilen tham gia pharn ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.stiren B. benzen C.toluen D.hexen Câu 36. Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)buta-1,3-dien.Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A.(1),(3) B. (2),(3),(4) C. (2),(3) D. (1),(2),(4) Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là? A. CH3-CAg≡CAg. B. CH 3-C≡CAg. C. AgCH2-C≡CAg.D. CH 3-CAg≡CH Thông hiểu Câu 38. Theo IUPAC: CH C-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là: A.isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-inC.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in Câu 39: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là A. C4H6 và C5H10.B. C 4H4 và C5H8.C. C 4H6 và C5H8. D. C4H8 và C5H10 Câu 40: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : CH3C C CH CH3 Tên của X là CH3 A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in. Câu 42: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng o brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, t ), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3 A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan. Vận dụng thấp Câu 43: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ? A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol. Câu 44: Chất nào không tác dụng với dung dcịh AgNO3/NH3? A.But – 1-in B. But – 2 –in C. Propin D. Etin Câu 45: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
- A. CH3CHBrCH=CH2.B. CH 3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2.D. CH 3CH=CBrCH3. Câu 46: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2.B. CH 3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2.D. CH 3CH=CBrCH3. Câu 47: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO 2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên A. 16 gam. B. 24 gam. C. 32 gam. D. 4 gam. Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A. C3H4.B. C 2H2.C. C 4H6.D. C 5H8. Câu 49: 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là A. C5H8 . B. C 2H2. C. C3H4.D. C 4H6. Vận dụng cao Câu 50: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8. Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dB/H2 là A. 40% H2; 60% C2H2; 29.B. 40% H 2; 60% C2H2 ; 14,5. C. 60% H2; 40% C2H2 ; 29. D. 60% H2; 40% C2H2 ; 14,5. TỔNG HỢP Nhận biết Câu 51. Những chất có công thức phân tử giống nhau, nhưng khác nhau về cấu tạo, do đó dẫn đến có tính chất khác nhau, được gọi là: A. đồng đẳng B. đồng phân C. đồng vị D. thù hình Câu 52. Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hóa học, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là A. thù hình. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng phân. Thông hiểu ( có thể là vận dụng thấp ) Câu 53: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những CTPT hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ? A. C4H10 ,C4H8. B. C4H6, C3H4. C. Chỉ có C4H6. D. Chỉ có C3H4. Câu 54: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd brom dư.B. dd KMnO 4 dư. C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng. Câu 55: Có thể phân biệt khí metan và axetilen bằng cách nào? A.Cho lội qua dung dịch xút B. Cho lội qua nước C. Cho lội qua dung dịch brom D. Đốt cháy. Vận dụng thấp Câu 56 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. Cho 10,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544 gam CO2. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là: A. 26,13% và 73,87%. B. 36,5% và 63,5%. C. 20% và 80%. D. 73,9% và 26,1%. Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là: A. 92,4 lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít. Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,09 và 0,01.B. 0,01 và 0,09.C. 0,08 và 0,02.D. 0,02 và 0,08. Câu 59: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,05 và 0,1.B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
- Vận dụng cao Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là: A. 5,60. B. 3,36. C. 4,48.D. 2,24. BÀI TOÁN TỰ LUẬN Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO 2 và 12,6 gam H2O. a.Tìm CTPT của 2 hidrocacbon trên? b. Viết ctct và gọi tên? c. Tìm % Khối lượng cuûa moãi hidrocacbon có trong hỗn hợp ? Câu 2: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2. a. 2 hidrocacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào? b.Tìm CTPT của 2 hidrocacbon trên? c. Tìm % Khối lượng cuûa moãi hidrocacbon có trong hỗn hợp ? Câu 3 :Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam H2O . a. 2 hidrocacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào? b.Tìm CTPT của 2 hidrocacbon trên? c. Tìm % Khối lượng cuûa moãi hidrocacbon có trong hỗn hợp ? Mấy bài phiá sau sai phông chữ các đc có chép lại làm đề cần đánh lại phông Times New Roman nhé. Câu 4:Ñoát chaùy hoaøn toaøn V lít (ñkc) hoãn hôïp 2 hydrocacbon laø ñoàng ñaúng lieân tieáp nhau, saûn phaåm chaùy töø töø cho qua bình 1 ñöïng CaCl2 khan vaø bình 2 ñöïng KOH dö thì thaáy khoái löôïng bình 1 taêng 14,4 gam, bình 2 taêng 22 gam. a.Tìm CTPT của 2 hidrocacbon trên? b. Viết ctct và gọi tên , Tìm giá trị của V? c. Tìm % Khối lượng cuûa moãi hydrocacbon có trong hỗn hợp ? Câu 5: Đèt ch¸y hçn hîp hai ankan kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng dÉn s¶n phÈm lÇn lît qua b×nh (1) ®ùng CaCl2 khan råi b×nh (2) ®ùng dung dÞch KOH. Sau thÝ nghiÖm khèi lîng b×nh (1) t¨ng 11g b×nh (2) t¨ng 10,8g a.Tìm CTPT của 2 ankan trên? b. Tìm % Khối lượng cuûa moãi ankan có trong hỗn hợp ? Caâu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 19,2 gam hoãn hôïp 2 ankan keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 14,56 lít o CO2 (0 C, 2 atm) a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 ankan trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi ankan trong hoãn hôïp ban ñaàu. Caâu 7: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 11,6 gam 1 ankan thu ñöôïc 17,92 lít CO2 .Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû vaø coâng thöùc caáu taïo của ankan a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 ankan trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi ankan trong hoãn hôïp ban ñaàu. Caâu 8: Moät hoãn hôïp A goàm 2 HC laø ñoàng ñaúng keá tieáp nhau coù khoái löôïng 10,2 g. Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp A caàn 36,8 gam oxi.
- a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 ankan trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi ankan trong hoãn hôïp ban ñaàu. Caâu 9: Moät hoãn hôïp A goàm 2 HC laø ñoàng ñaúng keá tieáp nhau coù khoái löôïng 6,6 g. Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp A caàn 19,04 lít khí oxi ( ở đktc ) a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 HC trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi HC trong hoãn hôïp ban ñaàu? Câu 10 : Moät hoãn hôïp A goàm 2 HC laø ñoàng ñaúng keá tieáp nhau coù khoái löôïng 2,36 gam .Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp A thu ®îc 3,96g H2O. a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 HC trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi HC trong hoãn hôïp ban ñaàu? Câu 11 : Moät hoãn hôïp A goàm 2 HC laø ñoàng ñaúng keá tieáp nhau coù khoái löôïng 10,2 gam .Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp A thu ®îc 16,2 g H2O. a. Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû của 2 HC trên? b. Viết ctct và gọi tên? b. Tính % khoái löôïng moãi HC trong hoãn hôïp ban ñaàu? HẾT

