Kế hoạch giáo dục Toán 8 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như

docx 28 trang HangVTP 25/08/2025 2130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Toán 8 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_toan_8_nam_2020_2021_nguyen_thi_quynh_nhu.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Toán 8 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như

  1. TRƯỜNG THCS BÙ NHO TỔ TOÁN – LÝ - TIN KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN : TOÁN 8 - NĂM HỌC 2020-2021 (- Kèm theo CV2583/ SGDĐT-GDTrH ngày 31/08/2020 của Sở GDĐT Bình Phước - Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết 40 tiết 32 tiết Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết) 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết 30 tiết 38 tiết Học kỳ II: 17 tuần (68 tiết) 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết PHẦN 1 : ĐẠI SỐ Tuần Tiết Tên Tên bài/ Mạch nội Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ Tích hợp Tinh giản PPCT Chủ dung kiến thức chức dạy học và đề/ STEM Thời lượng Chuong I. PHÉP NHÂN - PHÉP CHIA ĐA THỨC 1 1 §1. NHÂN ĐƠN 1. Kiến thức: Nhớ được quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Hoạt động cá THỨC VỚI ĐA THỨC 2. Kĩ năng: Thực hiện được phép nhân đơn thức với đơn nhân, nhóm, thức, nhân đơn thức với đa thức. cả lớp 1. Qui tắc 3. Thái độ: Có ý thức nghiêm túc, tập trung trong học tập. 2. Áp dụng 4. Định hướng phát triển năng lực: CD1. - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL Nhân hợp tác, NL tính toán đa thức - Năng lực chuyên biệt: Nhân đơn thức với đơn thức, nhân (3 đơn thức với đa thức. 1 2 TIẾT) §2. NHÂN ĐA THỨC 1. Kiến thức: Nhớ được quy tắc nhân đa thức với đa thức - Hoạt động cá VỚI ĐA THỨC 2. Kĩ năng: Vận dụng đợc được quy tắc nhân đa thức với đa nhân, nhóm, thức. cả lớp 1. Qui tắc 3. Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. 2. Áp dụng 4. Định hướng phát triển năng lực: 1
  2. - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức. 2 3 LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: Củng cố phép nhân đa thức với đa thức. - Hoạt động cá 2. Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa nhân, nhóm, - Luyện tập thức. cả lớp - Vận dụng 3. Thái độ: Có ý thức tự giác và nghiêm túc trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL nhân đa thức với đa thức. 2 4 §3. NHỮNG HẰNG 1. Kiến thức: Thuộc các hằng đẳng thức: Bình phương của - Hoạt động cá ĐẲNG THỨC ĐÁNG một tổng, bình phương của một hiệu; hiệu hai bình phương. nhân, nhóm, NHỚ 2. Kĩ năng: Áp dụng các hằng đẳng thức trên để khai triển, cả lớp - Bình phương của một rút gọn các biểu thức đơn giản hoặc tính nhẩm hợp lý. tổng 3. Thái độ: Tích cực và hứng thú học tập - Bình phương của 4. Định hướng phát triển năng lực: một hiêu - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL CD2. hợp tác, NL tính toán - Hiệu hai bình Các - Năng lực chuyên biệt: NL nhân đa thức với đa thức; NL vận phương hằng dụng các hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức, tính nhẩm. đẳng - Áp dụng 3 5 thức LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: Củng cố các hằng đẳng thức : Bình phương - Hoạt động cá đáng của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình nhân, nhóm, nhớ - Luyện tập phương cả lớp 2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên (5t) - Vận dụng vào giải toán 3. Thái độ: Tích cực và tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL khai triển hằng đẳng thức; NL rút gọn biểu thức, tính nhanh. 3 6 CD2. §4 . NHỮNG HẰNG 1. Kiến thức: Thuộc được các hằng đẳng thức: (A + B)3 ; - Hoạt động cá Các ĐẲNG THỨC ĐÁNG (A B)3 nhân, nhóm, hằng NHỚ (TIẾP) 2. Kĩ năng: - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải cả lớp đẳng bài tập thức - Lập phương của 1 3. Thái độ: Tính toán cẩn thận đáng tổng 4. Định hướng phát triển năng lực: nhớ - Lập phương của 1 2
  3. (5t) hiệu - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL - Áp dụng hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL khai triển hằng đẳng thức; NL rút gọn biểu thức, tính nhanh. 4 7 §5. NHỮNG HẰNG 1. Kiến thức: Thuộc được hai hằng đẳng thức : Tổng hai - Hoạt động cá ĐẲNG THỨC ĐÁNG lập phương, hiệu hai lập phương. nhân, nhóm, NHỚ (TIẾP) 2. Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải cả lớp - Tổng hai lập phương toán - Hiệu hai lập phương 3. Thái độ: Tính toán cẩn thận 4. Định hướng phát triển năng lực: - Áp dụng - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL nhân hai đa thức; NL vận dụng, khai triển hằng đẳng thức; NL rút gọn biểu thức. 4 8 LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: Củng cố bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. - Hoạt động cá - Luyện tập 2. Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào nhân, nhóm, - Vận dụng giải toán. cả lớp Dùng hằng đẳng thức để tính giá trị của biểu thức nhanh - KT 15’ nhất. 3. Thái độ: Tính toán cẩn thận 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL khai triển hằng đẳng thức; NL chứng minh đẳng thức; NL rút gọn biểu thức, tính nhanh. 5 9 - Phân tích đa thức 1. Kiến thức: Giúp HS nhớ được thế nào là phân tích đa thành nhân tử bằng thức thành nhân tử.và các phương pháp phân tích đa thức phương pháp đặt nhân thành nhân tử. tử chung; 2. Kĩ năng: Tìm phương pháp phân tích phù hợp cho mỗi đa CD3. thức cụ thể Phân 5 10 - Phân tích đa thức 3. Thái độ: Rèn cho HS óc phán đoán, tư duy linh hoạt khi - Hoạt động cá tích đa thành nhân tử bằng tìm phương pháp phân tích một đa thức. nhân, nhóm, thức phương pháp dùng cả lớp thành 4. Định hướng phát triển năng lực: hằng đẳng thức; nhân - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản 6 11 tử (5t) - Phân tích đa thức lí, giao tiếp, tính toán, hợp tác. - Hoạt động cá VD2 Thay thế ví dụ thành nhân tử bằng - Năng lực chuyên biệt: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng nhân, nhóm, khác về sử dụng phương pháp nhóm phương pháp phù hợp cả lớp phương pháp nhóm hạng tử; làm xuất hiện hằng đẳng thức 3
  4. 6 12 - Phân tích đa thức - Hoạt động cá thành nhân tử bằng nhân, nhóm, cách phối hợp nhiều cả lớp phương pháp. 7 13 - Luyện tập. 7 14 CD4. §10. §11. Chia đa 1. Kiến thức: HS ghi nhớ điều kiện để đơn thức A chia hết - Hoạt động cá Cả 2 bài: §10. §11. Chia đa thức cho đơn thức cho đơn thức B, thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức . nhân, nhóm, Ghép và cấu trúc thức 1/ Phép chia đa thức Nhớ điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức, thuộc quy cả lớp thành 01 bài “Chia cho tắc chia đa thức cho đơn thức đa thức cho đơn 2/ Chia đơn thức cho đơn 2. Kĩ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức thức” đơn thức thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức vào giải toán 8 15 (4t) 3/ Chia đa thức cho 3. Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức tự giác, tính cẩn thận - Hoạt động cá đơn thức trong học toán. nhân, nhóm, 4. Định hướng phát triển năng lực: cả lớp - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Biết chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức 8 16 CD4. §12. Chia đa thức 1. Kiến thức: HS nhận biết được thế nào là phép chia hết, - Hoạt động cá Chia đa một biến đã sắp xếp phép chia có dư. nhân, nhóm, thức 2. Kĩ năng: Biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp. cả lớp cho 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc trong đơn học tập. thức 4. Định hướng phát triển năng lực: (4t) - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Chia đa thức một biến đã sắp xếp. 9 17 LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: Củng cố thuật toán chia hai đa thức một biến - Hoạt động cá đã sắp xếp. nhân, nhóm, - Luyện tập 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, cả lớp - Vận dụng chia đa thức đã sắp xếp, vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, óc tư duy trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp . 4
  5. 9 18 ÔN TẬP ÔN TẬP GIỮA KỲ I 1. Kiến thức: - Ôn lại các kiến thức : Nhân đơn thức với đa - Hoạt động cá thức, nhân đa thức với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhân, nhóm, I. Ôn tập lí thuyết nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, chia cả lớp II. Luyện tập đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức III. Vận dụng 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đơn thức. 3. Thái độ: Nâng cao ý thức tự học 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL GQVĐ, NL tính toán, NL sáng tạo, NL tự học, hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: NL rút gọn, thực hiện phép tính, tính giá trị của biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức từ tuần 1 -> tuần 8 10 19 Kiểm tra giữa kỳ I CII- PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 10 20 §1. Phân thức đại số 1.Kiến thức: HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, hai - Hoạt động cá 1. Định nghĩa phân thức bằng nhau. nhân, nhóm, 2. Hai phân thức bằng 2. Kĩ năng: Vận dụng khái niệm về hai phân thức bằng nhau cả lớp nhau để kiểm tra hai phân thức bằng nhau. 3. Luyện tập 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, óc tư duy trong toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng khái niệm về hai phân thức CD5. bằng nhau để kiểm tra hai phân thức bằng nhau. Phân thức 11 21 §2. Tính chất cơ bản 1. Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân - Hoạt động cá đại số của phân thức thức và quy tắc đổi dấu nhân, nhóm, (6t) 1. Tính chất cơ bản 2. Kĩ năng: Biến đổi phân thức bằng phân thức cho trước. cả lớp của phân thức: Giải thích sự bằng nhau của hai phân thức. 2. Quy tắc đổi dấu. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức học tập nghiêm túc, tính cẩn thận trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Giải thích sự bằng nhau của hai phân thức, biến đổi phân thức bằng phân thức đã cho. 5
  6. 11 22 §3. Rút gọn phân 1. Kiến thức: Giúp HS nắm vững được cách rút gọn một - Hoạt động cá thức phân thức. nhân, nhóm, - Bài toán 2. Kĩ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức và cả lớp - Nhận xét: quy tắc đổi dấu để rút gọn phân thức Áp dụng 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, óc quan sát, tư duy linh hoạt trong phân tích tìm nhân tử chung của tử và mẫu. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Phân tích tìm nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức. 12 23 Luyện tập 1. Kiến thức: HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để - Hoạt động cá - Luyện tập rút gọn phân thức nhân, nhóm, - Vận dụng 2. Kĩ năng: Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu cả lớp và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức. 3. Thái độ: Giáo dục cho Hs óc quan sát, suy luận trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán - Năng lực chuyên biệt: Rút gọn phân thức. CD5. 12 24 §4. Quy đồng mẫu 1. Kiến thức: Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau - Hoạt động cá Phân Bài tập 17, 20 thức của nhiều phân khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử. Nhận biết nhân, nhóm, thức thức được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối cả lớp không yêu cầu đại số nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung (6t) - Tìm mẫu thức chung 2. Kĩ năng: HS biết được quy trình quy đồng mẫu thức. HS - Quy đồng mẫu thức biết cách tìm những nhân tử phụ, nhân cả tử và mẫu mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, óc tư duy trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán - Năng lực chuyên biệt: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. 6
  7. 13 25 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức - Hoạt động cá - Luyện tập nhiều phân thức nhân, nhóm, cả lớp - Vận dụng 2. Kĩ năng: Tìm MTC, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. 13 26 §5. Phép cộng các 1. Kiến thức: Học sinh nắm vững được quy tắc cộng các - Hoạt động cá phân thức đại số phân thức đại số. nhân, nhóm, 1. Cộng hai phân thức cả lớp 2. Kĩ năng: cùng mẫu 2. Cộng hai phân thức - Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện phép có mẫu thức khác cộng các phân thức nhau - Học sinh biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn. CD6. Cộng 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và trừ trong học toán. các 4. Định hướng phát triển năng lực: phân - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao thức tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. đại số - Năng lực chuyên biệt: Cộng các phân thức đại số. (3t) 14 27 §6. Phép trừ các 1. Kiến thức: Học sinh biết cách viết phân thức đối của - Hoạt động cá - Mục 1. Phân thức phân thức đại số một phân thức, nắm vững quy tắc đổi dấu, biết cách làm tính nhân, nhóm, đối Không dạy trừ và thực hiện một dãy tính trừ. cả lớp - Mục 2. Phép trừ 2. Kĩ năng: Làm tính trừ và trình bày quá trình thực hiện một Tiếp cận như cộng dãy tính phân thức đại số. 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: 7
  8. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Xác định phân thức đối của một phân thức qua đó biết thực hiện một dãy tính trừ. 14 28 LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: Học sinh biết cách viết phân thức đối của - Hoạt động cá - Luyện tập một phân thức, nắm vững quy tắc đổi dấu, biết cách làm tính nhân, nhóm, 15 29 - Vận dụng trừ và thực hiện một dãy tính trừ. cả lớp - Kiểm tra 15p 2. Kĩ năng: Làm tính trừ và trình bày quá trình thực hiện một dãy tính 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong học toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Xác định phân thức đối của một phân thức qua đó biết thực hiện một dãy tính trừ. 15 30 §7. Phép nhân các 1. Kiến thức: HS biết và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân - Hoạt động cá phân thức đại số thức. nhân, nhóm, - Quy tắc 2. Kĩ năng: HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân cả lớp - Tính chất phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể. CD7. 3.Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức tự giác, nghiêm túc trong Nhân học tập. và chia 4. Nội dung trọng tâm: Nhân các phân thức đại số các 5. Định hướng phát triển năng lực: phân - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản thức lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng đại số. ngôn ngữ, tính toán. Biến - Năng lực chuyên biệt: Thực hiện phép nhân hai phân thức, đổi các sử dụng tính chất của phép nhân, tính toán nhanh, hợp lí, biểu chính xác. thức 15 31 hữu tỉ §8. Phép chia các 1. Kiến thức: Học sinh biết được nghịch đảo của phân thức - Hoạt động cá (4t) phân thức đại số A A B nhân, nhóm, 1. Phân thức nghịch vôùi 0 là phân thức cả lớp đảo. B B A 2. Kĩ năng: HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại 2. Phép chia số, thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân. 8
  9. 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính tích cực suy nghĩ, tính cẩn thận. 4. Nội dung trọng tâm: Chia các phân thức đại số 5. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân. 16 32 LUYỆN TẬP 1. Kiến thức: HS thực hiện thành thạo các phép toán trên - Hoạt động cá - Luyện tập các phân thức đại số nhân, nhóm, - Vận dụng 2. Kĩ năng: HS có kỹ năng tìm ĐK của biến : Phân biệt được cả lớp khi nào cần tìm ĐK của biến, khi nào không cần. Biết vận dụng CD7. ĐK của biến vào giải bài tập. Nhân 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong và chia học tập. các 4. Nội dung trọng tâm: Biến đổi biểu thức, tìm điều kiện xác phân định của phân thức, thức 5. Định hướng phát triển năng lực: đại số. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao (3t) tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các quy tăc cộng, trừ, nhân, chia phân thức và thứ tự thực hiện phép tính để biến đổi biểu thức hữu tỉ. 16 33,34 Ôn tập HKI 1.Kiến thức: Hệ thống các kiến thức về phân thức đại số. - Hoạt động cá - Lý thuyết 2.Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc để thực hiện phép tính trên nhân, nhóm, - Bài tập phân thức. cả lớp 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác. 4.Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học; NL ngôn ngữ; NL tính toán; NL giải quyết vấn đề; - Năng lực chuyên biệt: NL thực hiện phép tính về phân thức Ôn tập đại số. (3T) 17 35 Ôn tập 1. Kiến thức: Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức. - Hoạt động cá Bài tâp 59 khuyến Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải nhân, nhóm, khích HS tự làm toán. Phân thức đại số. cả lớp 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tìm ĐKXĐ, tính giá trị biểu thức. Tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm) 9
  10. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong học tập. 4. Nội dung trọng tâm: Ôn tập học kì I 5. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các quy tăc cộng, trừ, nhân, chia phân thức và thứ tự thực hiện phép tính để biến đổi biểu thức hữu tỉ. 17 36,37 Kiểm tra HKI 18 38 Trả bài KT 39 CD8. §9. Biến đổi các 1. Kiến thức: HS biết khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết mỗi - Hoạt động cá 40 Biến biểu thức hữu tỷ. phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ. nhân, nhóm, đổi các Giá trị của phân - HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức cả lớp biểu thức được xác định. thức 1. Biểu thức hữu tỉ. 2. Kĩ năng: hữu tỉ - HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một 2. Biến đổi một biểu (2t) dãy những phép toán trên những phân thức thức hữu tỉ thành một - HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức. phân thức đại số 3. Giá trị của phân 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính tích cực, chủ động, tự giác thức. trong học tập. 4. Nội dung trọng tâm: biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức. Cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. 5. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi các biểu thức hữu tỉ. HỌC KỲ II CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 19 41 CD9. §1. Mở đầu về 1. Kiến thức: HS biết khái niệm phương trình và các thuật - Hoạt động cá Khái phương trình ngữ: vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm nhân, nhóm, niệm của phương trình; khái niệm giải phương trình, hai phương cả lớp về ph- - Phương trình một ẩn trình tương đương. ương - nghiệm của phương 2. Kĩ năng: HS có kĩ năng kiểm tra một giá trị của ẩn có phải trình, trình là nghiệm của phương trình hay không, phương - Phương trình tương 10
  11. trình đương 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong tương học tập. đương 4. Định hướng phát triển năng lực: (1t) - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là nghiệm của phương trình hay không, tìm nghiệm của phương trình. 19 42 §2. Phương trình 1. Kiến thức: HS nêu được - Hoạt động cá bậc nhất một ẩn và + Khái niệm phương trình bậc nhất (một ẩn) nhân, nhóm, cách giải + Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân cả lớp 2. Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình bậc nhất một ẩn. 1. Định nghĩa phương 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong trình bậc nhất một ẩn học tập. 2. Hai qui tắc biến đổi 4. Định hướng phát triển năng lực: phương trình - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao 3. Cách giải phương tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. CD10. trình bậc nhất một ẩn - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các quy chuyển vế, quy tắc Ph- nhân để giải phương trình bậc nhất một ẩn. ương trình 20 43 §3. Phương trình 1. Kiến thức: Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng - Hoạt động cá bậc đưa được về dạng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân. nhân, nhóm, nhất ax +b = 0 Nhớ phương pháp giải các phương trình có thể đưa chúng về cả lớp một ẩn dạng phương trình bậc nhất. (8t) 1. Cách giải : 2. Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình đưa được về dạng 2. Áp dụng ax + b = 0. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Biến đổi các phương trình. 20 44 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố cách giải các phương trình đưa được - Hoạt động cá về PT bậc nhất một ẩn, Viết được PT từ bài toán có nội dung nhân, nhóm, thực tế cả lớp 2. Kĩ năng: Giải thành thạo phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: 11
  12. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Biến đổi các phương trình. 21 45 §4. Phương trình 1. Kiến thức: HS nhận biết được PT tích và giải được PT tích - Hoạt động cá tích (có hai hay ba nhân tử bậc nhất) nhân, nhóm, 2. Kĩ năng: Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức cả lớp 1. Phương trình tích và thành nhân tử để biến đổi PT về PT tích. cách giải: 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong 2. Áp dụng học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Biến đổi các phương trình về PT tích và giải PT tích. 21 46 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố cách giải phương trình tích và PT đưa - Hoạt động cá được về PT tích. nhân, nhóm, 2. Kĩ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng vào cả lớp giải thành thạo phương trình tích. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Biến đổi phương trình, đưa PT về dạng PT tích. 22 47 §5. Phương trình 1. Kiến thức: HS biết cách biến đổi và nhận dạng được - Mục 4. Áp dụng. chứa ẩn ở mẫu phương trình có chứa ẩn ở mẫu. Tự học có hướng + Biết cách tìm điều kiện để phương trình xác định. dẫn 22 48 + Hình thành các bước giải một phương trình chứa ẩn ở - Hoạt động cá mẫu. nhân, nhóm, 2. Kĩ năng: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. Tư duy lô cả lớp gíc, phương pháp trình bày. 3. Thái độ: Cẩn thận, tích cực. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tìm ĐKXĐ, giải pt chứa ẩn ở mẫu. 12
  13. 23 49 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Hoạt động cá 2.Kĩ năng: HS tiếp tục được rèn luyện kĩ năng giải phương nhân, nhóm, trình chứa ẩn ở mẫu, rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi, biết cả lớp cách đối chiếu nghiệm, thử lại nghiệm. 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực. 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL Tìm ĐKXĐ; NL giải pt chứa ẩn ở mẫu. 23 50 CD11. §6; §7. Giải bài toán 1. Kiến thức: Nhớ các bước giải bài toán bằng cách lập - Hoạt động cá Bài 6: 24 51 Giải bài bằng cách lập phương trình. nhân, nhóm, ?3 Tự học có hướng 24 52 toán phương 2. Kĩ năng: - Biết vận dụng để giải 1 số bài toán bậc nhất cả lớp 25 53 bằng không quá phức tạp. (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể dẫn cách 1. Biểu diễn một đại loại toán. Chú ý các bài toán thực tế). Bài 7: lập ph- lượng bởi biểu thức - Rèn luyện cách diễn đạt chặt chẽ, chính xác. ?1,2 Tự học có ương chứa ẩn 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác. hướng dẫn trình 4..Hướng phát triển năng lực: 2. Ví dụ về giải bài Bài tập 10,12 bậc toán bằng cách lập - Năng lực chung: tự học; ngôn ngữ; tính toán; giải quyết khuyến khích HS tự nhất phương trình vấn đề làm một ẩn. 3. Luyện tập - Năng lực chuyên biệt: NL giải bài toán bằng cách lập pt. (4t) Chương IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 25 54 §1. Liên hệ giữa thứ 1.Kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng - Hoạt động cá tự và phép cộng dấu của bất đẳng thức (>;<;; ) nhân, nhóm, Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. cả lớp CD12. 1. Nhắc lại về thứ tự 2.Kĩ năng: Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá Liên hệ trên trục số. trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa giữa 2. Bất đẳng thức thứ tự và phép cộng. thứ tự 3. Liên hệ giữa thứ tự 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác. và và phép cộng. 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản phép lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng cộng, ngôn ngữ, tính toán. phép - Năng lực chuyên biệt: NL so sánh hai số, NL chứng minh nhân. bất đẳng thức. (3t) 26 55 §2. Liên hệ giữa thứ 1. Kiến thức: + Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối - Hoạt động cá tự và phép nhân với phép nhân nhân, nhóm, + Nắm được tính chất bắc cầu của tính thứ tự. cả lớp 13
  14. 1. Liên hệ giữa thứ tự 2. Kỹ năng: Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất và phép nhân với số đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh BĐT: a < b dương. => ac 0 và ac > bc với c < 0 . 2. Liên hệ giữa thứ tự 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực và phép nhân với số 4. Hướng phát triển năng lực: âm. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự 3. Tính chất bắc cầu quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử của thứ tự. dụng ngôn ngữ, tính toán. Năng lực riêng: NL tính toán, NL so sánh các tích hoặc hai biểu thức. 26 56 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các - Hoạt động cá tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, phép nhân. nhân, nhóm, 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào cả lớp giải bài toán có liên quan. 3. Thái độ: Tích cực, cẩn thận, chính xác. 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân để so sánh hai số, chứng minh các bất đẳng thức. 27 57,58 ÔN TẬP ÔN TẬP GIỮA KỲ II 1. Kiến thức: Giúp HS ôn tập lại và củng cố các kiến thức: - Hoạt động cá pt bậc nhất một ẩn , phương trình tích, phương trình chứa ẩn nhân, nhóm, ở mẫu. Nhớ các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu và cách giải bài cả lớp toán bằng cách lập phương trình. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. 3. Thái độ: Có ý thức cẩn thận khi xác định điều kiên và tìm nghiệm của PT 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. Năng lực riêng: NL giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình. 28 59, 60 KIỂM TRA GIỮA KỲ Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức của HS về giải - Hoạt động cá II phương trình. nhân 29 61 CD13. §3. Bất phương 1. Kiến thức: - Hoạt động cá trình một ẩn nhân, nhóm, Bất cả lớp 14
  15. phương 1. Định nghĩa + HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết kiểm trình 1 2. Hai qui tắc biến đổi tra một số có là nghiệm của bất phương trình một ẩn hay ẩn (3t) bất phương trình không?. + Biết viết kí hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phương trình. + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: Biết biểu diễn trên trục số tập nghiệm của bất phương trình một ẩn. 3. Thái độ: Tư duy lô gíc - phương pháp trình bày. 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL nhận biết BPT một ẩn; NL tìm nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số. 29 62 §4. Bất phương 1.Kiến thức: Học sinh biết được bất phương trình bậc nhất - Hoạt động cá BT 21,27 khuyến trình bậc nhất một một ẩn, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phương trình nhân, nhóm, khích học sinh tự ẩn để giải bất phương trình. cả lớp làm 2. Kĩ năng: Biết áp dụng qui tắc biến đổi bất phương trình 1. Định nghĩa để giải thích sự tương đương của bất phương trình. 2. Hai qui tắc biến đổi 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác. bất phương trình 4. Hướng phát triển năng lực: 3. Giải bất phương - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự trình bậc nhất một ẩn quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL nhận biết BPT bậc nhất một ẩn; NL giải bpt bậc nhất một ẩn, NL xác định hai bpt tương đương. 30 63 Luyện tập 1. Kiến Thức: Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phương trình - Hoạt động cá 2. Kĩ năng: Biết cách giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất nhân, nhóm, một ẩn, biết giải một số BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất cả lớp một ẩn . 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong phân tích và trình bày. 4. Hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL giải bpt bậc nhất một ẩn và các bpt đưa được về dạng bậc nhất một ẩn. 15
  16. 30 64 CD14. §5. Phương trình 1. Kiến thức: Nắm lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối, các bước - Hoạt động cá 31 65 Phương chứa dấu giá trị giải và các quy tắc biến đổi phương trình. nhân, nhóm, trình tuyệt đối 2. Kĩ năng: Biết cách giải và trình bày lời giải PT bậc nhất một cả lớp chứa ẩn, biết giải một số PT có chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng đơn dấu 1. Nhắc lại về giá trị giản. GTTĐ tuyệt đối 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong phân tích và (2t) 2. Giải một số phương trình bày trình chứa dấu giá trị 4. Hướng phát triển năng lực: tuyệt đối - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL giải pt chứa dấu GTTĐ 31 66 1. Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản - Hoạt động cá 32 67 về phương trình và bất phương trình. nhân, nhóm, 33 68 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử. cả lớp Áp dụng 2 qui tắc biến đổi tương đương để giải phương trình và bất phương trình. ÔN TẬP 3. Thái độ: Rèn tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày một Ôn tập học kỳ II (3t) bài toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy trừu tượng, giao tiếp, hợp tác, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Áp dụng kiến thức để giải bất phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Hoạt động cá 34 69 Kiểm tra học kỳ II nhân 35 70 Ôn tập cuối năm Tích hợp Stem chủ đề “Chủ đề Bộ hình học cho người khiếm thị Toán 8, công nghệ 8” 16
  17. PHẦN 2 : HÌNH HỌC Tuần Tiết Chủ đề Thời Tên bài/ Mạch Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ Tích hợp Tinh giản PPCT lượng nội dung kiến chức dạy học và thức STEM Chuong I. TỨ GIÁC 1. Kiến thức: Nhớ được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi. - Hoạt động cá - Thuộc định lí về tổng các góc của tứ giác lồi. nhân, nhóm, 2. Kĩ năng: Nhận biết được tứ giác lồi. Tính được số đo góc cả lớp §1. Tứ giác của một tứ giác lồi. 1. Định nghĩa: 3. Thái độ : Yêu thích bộ môn, ham tìm hiểu. 1 1 1 2. Tổng các góc 4. Định hướng phát triển năng lực: của một tứ giác - Năng lực chung: NL tự học, NL giao tiếp, hợp tác, NL sáng tạo, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL nhận biết tứ giác lồi, NL tính số đo góc của một tứ giác. 1. Kiến thức: Định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các - Hoạt động cá Bài tập 10 không yếu tố của hình thang. nhân, nhóm, yêu cầu làm §2. Hình thang. 2. Kĩ năng: Nhận biết và vẽ được hình thang. Tính số đo các cả lớp CD1. Tứ Luyện tập góc của hình thang. 2 giác lồi – 1. Định nghĩa: 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác 1 1 Hình 2.Hình thang 4. Định hướng phát triển năng lực: thang vuông - Năng lực chung: NL tự học, NL giao tiếp, hợp tác, NL sáng (4T) tạo, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL nhận biết hình thang, các yếu tố của hình thang, NL tính số đo góc của một hình thang. 1. Kiến thức: Nắm được định nghĩa, tính chất và dấu hiệu - Hoạt động cá nhận biết hình thang cân. nhân, nhóm, §3. Hình thang 2. Kĩ năng: Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định cả lớp cân. Luyện tập nghĩa và tính chất của hình thang cân để giải các bài tập về 1. Định nghĩa: 3 tính toán và chứng minh đơn giản. 2 2 2. Tính chất 3) 3. Thái độ: Cẩn thận và hăng say trong học tập 4 Dấu hiệu nhận 4. Định hướng phát triển năng lực: biết hình thang - Năng lực chung: NL tự học, NL giao tiếp, hợp tác, NL sáng cân tạo, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL vẽõ và nhận biết hình thang cân, NL c/m tính chất hình thang cân. 5 CD2. 1. Kiến thức: Khái niệm đường trung bình của tam giác, của - Hoạt động cá 3 §4. Đường 6 Đường 3 trung bình của hình thang; các định lý mở đầu và tính chất đường trung nhân, nhóm, 4 bình của tam giác, hình thang. 7 trung tam giác, của cả lớp 17
  18. bình hình thang. 2. Kĩ năng: chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai (3T) Luyện tập đoạn thẳng song song, vận dụng được các định lý để tính độ 1. Đường trung dài đoạn thẳng. bình của tam 3. Thái độ: Tích cực và tập trung chú ý giác. 4. Định hướng phát triển năng lực: 2. Đường trung - Năng lực chung: NL tự học, NL giao tiếp, hợp tác, NL sáng bình của hình tạo, NL tính toán thang. - Năng lực chuyên biệt: NL vẽ và phát hiện ra định nghĩa và tính chất đường trung bình; NL c/m tính chất đường trung bình 3. Luyện tập của tam giác. 1. Kiến thức: - Hoạt động cá Mục 2 và mục 3: - HS hiểu được định nghĩa 2 điểm, hai hình đối xứng với nhân, nhóm, Chỉ yêu cầu học nhau qua một đường thẳng cả lớp sinh nhận biết - HS nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua được đối với một một đường thẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng. hình cụ thể có §6. Đối xứng 2. Kỹ năng: đối xứng qua trục trục. - Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng không. Không đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng. yêu cầu phải giải 1. Hai điểm đối - Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một thích, chứng xứng qua 1 đường thẳng. minh 8 đường thẳng 4 1 - HS nhận biết được hình có trục đối xứng trong toán học và 2. Hai hình đối trong thực tế. xứng qua 1 3. Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực đường thẳng CD4. tế. Trục đối 3. Hình có trục 4. Định hướng phát triển năng lực: xứng. đối xứng. - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản Tâm đối lý, giao tiếp, hợp tác. xứng - Năng lực chuyên biệt: biết vẽ điểm đối xứng với một điểm (2T) cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng, nhận biết được hình có trục đối xứng. §8. Đối xứng 1. Kiến thức: HS nhớ định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau - Hoạt động cá tâm. Luyện tập qua một điểm, nhận biết 2 hình đối xứng qua một điểm, nhận nhân, nhóm, biết một số hình có tâm đối xứng. 1. Hai điểm đối cả lớp 2. Kỹ năng: Biết vẽ điểm đối xứng, đoạn thẳng đối xứng xứng qua một qua một điểm, chứng minh hai điểm đối xứng với nhau điểm 5 9 1 qua một điểm. 2. Hai hình đối 3. Thái độ: Giáo dục cho ý thức tự giác, tích cực, cẩn thận, xứng qua một chính xác. điểm 4. Định hướng phát triển năng lực: 3.Hình có tâm đối - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản xứng lý, giao tiếp, hợp tác. 18
  19. - Năng lực chuyên biệt: vẽ hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm, nhận biết 2 hình đối xứng qua một điểm, nhận biết một số hình có tâm đối xứng. 1. Kiến thức: HS biết được định nghĩa hình bình hành, các - Hoạt động cá tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ nhân, nhóm, giác là hình bình hành. cả lớp §7. Hình bình 2. Kỹ năng: HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh hành. Luyện tập một tứ giác là hình bình hành 5 10 1. Định nghĩa. 3. Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế 2 6 11 2. Tính chất 4. Định hướng phát triển năng lực: 3. Dấu hiệu nhận - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản biết lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành 1. Kiến thức: HS nêu định nghĩa, các tính chất của hình chữ - Hoạt động cá Bài tập 62,66 nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật. nhân, nhóm, khuyến khích học 2. Kĩ năng: HS biết vẽ một hình chữ nhật, bước đầu biết sinh tự làm CD3. §9. Hình chữ cả lớp nhật. Luyện tập cách chứng minh một tứ giác là một hình chữ nhật. Biết vận Dấu - định nghĩa dụng các kiến thức về hình chữ nhật áp dụng vào tam giác. hiệu 3. Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để 6 12 - tính chất nhận 2 tính toán, c/m 7 13 biết các - dấu hiệu nhận 4. Định hướng phát triển năng lực: biết loại tứ - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản - Áp dụng vào giác (8T) lý, giao tiếp, hợp tác. tam giác - Năng lực chuyên biệt: Vẽ một hình chữ nhật, bước đầu biết cách chứng minh một tứ giác là một hình chữ nhật. 1. Kiến thức: Phát hiện ra định nghĩa hình thoi, các tính - Hoạt động cá chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình nhân, nhóm, §11: Hình thoi. thoi. cả lớp Luyện tập. 2. Kỹ năng: HS biết vẽ một hình thoi, cách chứng minh một - định nghĩa tứ giác là hình thoi. 7 14 3. Thái độ: HS tự giác, tích cực, chủ động trong học tập. 2 - tính chất 8 15 4. Định hướng năng lực: - dấu hiệu nhận - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản biết lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi. 19
  20. 1. Kiến thức: HS biết được định nghĩa hình vuông, tính - Hoạt động cá chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông. nhân, nhóm, §12. Hình 2. Kĩ năng: Biết vẽ một hình vuông, biết chứng minh một tứ cả lớp vuông. Luyện giác là hình vuông. tập 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc trong 8 16 học tập. 2 - định nghĩa 9 17 4. Định hướng năng lực: - tính chất - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản - dấu hiệu nhận lí, giao tiếp, tính toán, hợp tác. biết - Năng lực chuyên biệt: Biết vẽ một hình vuông, biết chứng minh một tứ giác là hình vuông. 1. Kiến thức: Hệ thống các kiến thức về các tứ giác đã học - Hoạt động cá trong chương (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết). nhân, nhóm, 2. Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập cả lớp dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình. 3. Thái độ: Tự giác, chủ động, hợp tác, tích cực trong học 9 18 tập. 2 Ôn tập 10 19 4. Định hướng năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Nhận biết, chứng minh được một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Kiểm tra giữa - Hoạt động cá 10 20 1 kỳ I nhân 11 21 §10: Đường 1. Kiến thức: HS hiểu các khái niệm: Khoảng cách giữa hai - Hoạt động cá Mục 3: Không thẳng song đường thẳng song song, tính chất của các điểm cách đều nhân, nhóm, dạy song với một một đường thẳng cho trước. cả lớp đường thẳng 2. Kĩ năng: HS biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một cho trước. đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. 1. Khoảng cách 3. Thái độ: HS tự giác, tích cực, chủ động trong học tập. 1 giữa hai đường 4. Định hướng phát triển năng lực: thẳng song song - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. 2. Tính chất của - Năng lực chuyên biệt: biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên các điểm cách một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. đều một đường thẳng cho trước CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC 20