2 Đề kiểm tra môn Vật lý 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra môn Vật lý 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2018_2019_truong_thpt_th.doc
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra môn Vật lý 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT THANH HOÀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 3) TỔ VẬT LÝ MÔN: VẬT LÝ – 10CB Năm học 2018 - 2019 ĐỀ 1 A- TRẮC NGHIỆM (5đ). Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín A. Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ B. Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối C. Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực phải triệt tiêu lẫn nhau D. Cả A, B và C đều đúng Câu 2: Một vật có khối lượng 20kg chuyển động với vận tốc 40cm/s thì động lượng của vật (kgm/s) là: A. 2kgm/s. B. 8kgm/s. C. 80kgm/s. D. 5kgm/s. Câu 3: Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ A. chuyển động đều. B. chuyển động không có ma sát. C. chuyển động tịnh tiến. D. cô lập. Câu 4. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là: A. 5,0 kg.m/s. B. 4,9 kg. m/s. C. 10 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. Câu 5 Khi tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của tên lửa thay đổi như thế nào? A. Không đổi. B. Tăng gấp 2. C. Tăng gấp 4. D. Tăng gấp 8. Câu 6: Công là đại lượng: A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng có thể âm hoặc dương C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D. Véc tơ có thể âm hoặc dương Câu 7: Biểu thức tính công của một lực: A. A = F.S B. A = F.S.Cos C. A = F.S.sin D. A = mgh Câu 8. Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là: A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2. Câu 9 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ? A.HPB. kw.hC. Nm/sD. J/s Câu 10. Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 300 so với đường ngang. Lực ma sát Fms 10N . Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là: A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900J. Câu 11. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là: 1 1 A. W mv B. W mv2 . C. W 2mv2 . D.W mv2 . d 2 d d d 2 Câu 12 Để tăng động năng của vật lên gấp đôi ta có thể: A. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giữ nguyên khối lượng của vật. B. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giảm khối lượng của vật đi 4 lần. C. tăng khối lượng của vật lên 8 lần và giảm vận tốc của vật đi 2 lần. D. tăng cả khối lượng và vận tốc của vật lên 1,5 lần. Câu 13. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s 2. Khi đó, vật ở độ cao: A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 9,8 m. D. 32 m. Câu 14: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi được một quãng đường 20m. Độ lớn của lực F là: A. 24N. B. 26N. C. 22N. D. 100J. Câu 15: Một vật nằm yên, có thể có A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng D. thế năng. Câu 16: Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về thế năng hấp dẫn của hệ vật và Trái đất A. Có được do lực tương tác giữa vật và Trái đất B. Luôn có giá trị dương C. Luôn có giá trị âm D. Cả A và B
- Câu 17: Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì đại lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động. A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Động lượng. Câu 18: Chọn câu Sai. Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là: mv2 kx2 mv2 A. mgz const C. const 2 2 2 B. A = W2 – W1 = W D. Wt + Wđ = const. Câu 19. Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng: A. 4J. B. 5 J. C. 6 J. D. 7 J Câu 20: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì: A. Động năng giảm thế năng không đổi. B. Động năng tăng, thế năng giảm. C. Động năng tăng thế năng không đổi. D. Động năng giảm, thế năng tăng. B- PHẦN TỰ LUẬN (5 đ) Bài 1(2đ): Vật 1 có khối lượng m1= 1kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì va chạm vào một vật 2 có khối lượng m2 = 2kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v. a. Tìm động lượng của vật 1 trước va chạm. b. Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm. Bài 2(3đ): Từ độ cao 45 m so với mặt đất người ta thả rơi tự do một vật có khối lượng 2kg xuống đất. Lấy g 10(m / s2 ) . a.Tính: động năng, thế năng, cơ năng của vật tại vị trí thả? b. Tìm vận tốc khi vật chạm đất. ..Hết (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
- TRƯỜNG THPT THANH HOÀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 3) TỔ VẬT LÝ MÔN: VẬT LÝ – 10CB Năm học 2018 - 2019 ĐỀ 2 A.TRẮC NGHIỆM (5đ). Câu 1. Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng: A. 4J. B. 5 J. C. 6 J. D. 7 J Câu 2: Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì đại lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động. A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Động lượng. Câu 3: Một vật nằm yên, có thể có A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng D. thế năng. Câu 4. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s 2. Khi đó, vật ở độ cao: A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 9,8 m. D. 32 m. Câu 5: Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín A. Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ B. Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối C. Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực phải triệt tiêu lẫn nhau D. Cả A, B và C đều đúng Câu 6. Khi tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của tên lửa thay đổi như thế nào? A. Không đổi. B. Tăng gấp 2. C. Tăng gấp 4. D. Tăng gấp 8. Câu 7. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là: 1 1 A. W mv B. W mv2 . C. W 2mv2 . D.W mv2 . d 2 d d d 2 Câu 8. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ? A.HPB. kw.hC. Nm/sD. J/s Câu 9: Biểu thức tính công của một lực: A. A = F.S B. A = F.S.Cos C. A = F.S.sin D. A = mgh Câu 10: Động lượng của một hệ được bảo toàn khi hệ A. chuyển động đều. B. chuyển động không có ma sát. C. chuyển động tịnh tiến. D. cô lập. Câu 11: Một vật có khối lượng 20kg chuyển động với vận tốc 40cm/s thì động lượng của vật (kgm/s) là: A. 2kgm/s. B. 8kgm/s. C. 80kgm/s. D. 5kgm/s. Câu 12. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là: A. 5,0 kg.m/s. B. 4,9 kg. m/s. C. 10 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. Câu 13: Công là đại lượng: A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng có thể âm hoặc dương C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D. Véc tơ có thể âm hoặc dương Câu 14. Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là: A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2. Câu 15: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình vật chuyển động từ dưới lên thì: A. Động năng giảm thế năng không đổi. B. Động năng tăng, thế năng giảm. C. Động năng tăng thế năng không đổi. D. Động năng giảm, thế năng tăng. Câu 16: Chọn câu Sai. Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là: mv2 kx2 mv2 A. mgz const C. const 2 2 2 B. A = W2 – W1 = W D. Wt + Wđ = const.
- Câu 17: Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về thế năng hấp dẫn của hệ vật và Trái đất A. Có được do lực tương tác giữa vật và Trái đất B. Luôn có giá trị dương C. Luôn có giá trị âm D. Cả A và B Câu 18: Dưới tác dụng của lực F, vật có khối lượng 10kg tăng vận tốc từ 2 m/s đến 10m/s sau khi đi được một quãng đường 20m. Độ lớn của lực F là: A. 24N. B. 26N. C. 22N. D. 100J. Câu 19 Để tăng động năng của vật lên gấp đôi ta có thể: A. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giữ nguyên khối lượng của vật. B. tăng vận tốc của vật lên 2 lần và giảm khối lượng của vật đi 4 lần. C. tăng khối lượng của vật lên 8 lần và giảm vận tốc của vật đi 2 lần. D. tăng cả khối lượng và vận tốc của vật lên 1,5 lần. Câu 20. Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 300 so với đường ngang. Lực ma sát Fms 10N . Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là: A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900J. B- PHẦN TỰ LUẬN ( 5 đ) Bài 1 (2đ): vật 2 có khối lượng m2= 1kg đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì va chạm vào một vật 1 có khối lượng 2kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v. a. Tìm động lượng của vật 2 trước va chạm. b. Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm. Bài 2(3đ): Tại mặt đất người ta ném lên cao một vật có khối lượng 400g với vận tốc 10m/s. Lấy g 10(m / s2 ) . Bỏ qua lực cản của không khí. a.Tính: động năng, thế năng, cơ năng của vật tại vị trí ném? b. Tìm độ cao cực đại vật lên được. ..Hết (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
- TRƯỜNG THPT THANH HÒA ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 3) Tổ: Vật lý – Công nghệ Môn: Vật lý 10 CB - Năm học 2018 – 2019 A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) ĐỀ 1: 1D 2B 3D 4B 5A 6A 7B 8B 9B 10C 11D 12C 13A 14C 15D 16A 17C 18B 19C 20D ĐỀ 2: 1C 2C 3D 4A 5D 6A 7D 8B 9B 10D 11B 12B 13A 14B 15D 16B 17A 18C 19C 20C B.TỰ LUẬN (5 điểm) ĐỀ 102 ĐỀ 204 Bài Nội dung Điểm Nội dung 1/ Chọn chiều dương là chiều chuyển 0,25 Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật 1 động của vật 2 1a/ p1 m1v1 1.10 10(kg.m / s) 0,5 p2 m2v2 1.5 5(kg.m / s) Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m1.v1 m1 m2 .v 0,5 Chiếu lên chiều dương: m2.v2 m1 m2 .v Chiếu lên chiều dương: m1.v1 m1 m2 .v 0,25 m .v m m .v m .v 10 2 2 1 2 v 1 1 m / s 0,5 m2.v2 5 m1 m2 3 v m / s m1 m2 3 2/ Chọn mốc thế năng tại mặt đất 0,25 Chọn mốc thế năng tại mặt đất 2a/ Tại vị trí thả Tại vị trí ném 1 2 0,5 1 2 1 2 Wd1 mv1 0 W mv .0,4.10 20(J ) 2 d1 2 1 2 W mgz 2.10.45 900(J ) 0,5 t1 1 Wt1 mgz1 0 W W W 900(J ) 1 d1 t1 0,5 W1 Wd1 Wt1 20(J ) 2b/ Khi chạm đất Tại độ cao cực đại z2 0 0,25 v2 0 0,25 W2 W1 W2 W1 1 2 1 2 1 2 W2 .m.v2 mgz2 .m.v2 0,5 W2 .m.v2 mgz2 m.g.z2 2 2 2 Thay số ta tính được v 30(m / s) Thay số ta tính được z 5(m) 2 0,25 2 ----- hết-----

