Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái

pdf 9 trang ThuyPT 22/10/2025 1670
Bạn đang xem tài liệu "Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbang_dac_ta_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_vat_li_10_nam_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 10 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái

  1. TRƯỜNG THPT LỘC THÁI TỔ VẬT LÍ - KTCN BẢNG TÍNH CÁC THÔNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA PHÂN BỐ SỐ CÂU - MỨC ĐIỂM Đề kiểm tra cuối kì I. Lớp 10 Năm học : 2021 - 2022 Hình thức: 30 câu trắc nghiệm Thời gian : 45 phút Trọng số Số câu Tổng TS (để tính Nội dung_Chủ Đề Số tiết quy đổi Theo Số câu TN STT số tiết lý điểm cho (Chương) chủ đề tiết thuyết 1 câu) BH VD BH VD BH VD BH VD VDC 1 Chuyển động thẳng đều 2 1,5 1,1 0,9 4,4 3,6 1,3 1,1 1 1 2 CĐ thẳng biến đổi đều 3 1,5 1,1 1,9 4,4 7,6 1,3 2,3 1 1 1 3 Rơi tự do 2 2 1,4 0,6 5,6 2,4 1,7 0,7 1 1 4 CĐ tròn đều 2 1,5 1,1 0,9 4,4 3,6 1,3 1,1 1 1 5 Tính tương đối của chuyển động 2 1 0,7 1,3 2,8 5,2 0,8 1,6 1 1 6 Sai số phép đo các đại lượng VL 1 0,5 0,4 0,6 1,6 2,4 0,5 0,7 1 1 7 Tổng hợp và phân tích lực 1 0,5 0,4 0,6 1,6 2,4 0,5 0,7 1 1 8 Ba định luật Niu - tơn 2 1 0,7 1,3 2,8 5,2 0,8 1,6 1 1 9 Lực hấp dẫn 1 1 0,7 0,3 2,8 1,2 0,8 0,4 1 1 10 Lực đàn hồi, ma sát, hướng tâm 4 2 1,4 2,6 5,6 10,4 1,7 3,1 2 1 1 11 Ném ngang 1 0,5 0,4 0,6 1,6 2,4 0,5 0,7 0 1 12 CB của vật chịu tác dụng 2 lực, 3 lực.. 2 1,5 1,1 0,9 4,4 3,6 1,3 1,1 1 1 13 Quy tắc mômen 1 1 0,7 0,3 2,8 1,2 0,8 0,4 1 1 1 14 Các dạng cân bằng 1 1 0,7 0,3 2,8 1,2 0,8 0,4 1 1
  2. Tổng cộng 25 16,5 11,9 13,1 47,6 52,4 14,1 15,9 14 13 3 BẢNG ĐẶC TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - MÔN: VẬT LÍ 10 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị kiến Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Vận TT thức, kĩ Nhận Thông Vận kiến thức cần kiểm tra, đánh giá dụng năng biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Nêu được chuyển động cơ là gì. - Nêu được chất điểm là gì. - Nêu được hệ quy chiếu là gì. - Nêu được mốc thời gian là gì. - Nêu được vận tốc là gì. - Nhận ra được chuyển động thẳng đều và nhận ra được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều. Thông hiểu: - Chọn được hệ quy chiếu cho một chuyển động. 1.1. Chuyển - Xác định được vận tốc và tốc độ của một vật. động cơ; Động học - Viết được phương trình của một chuyển động thẳng đều. 1 Chuyển chất điểm động thẳng Vận dụng: đều - Biết cách viết được phương trình và tính được các đại lượng trong phương trình chuyển động thẳng đều cho một hoặc hai vật. - Biết cách vẽ hệ trục toạ độ - thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng giá trị tương ứng x = x(t), biểu diễn các điểm và vẽ x(t). - Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu đã cho. Vận dụng cao: - Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động thẳng đều của một vật hoặc hai vật. 2
  3. - Vận dụng giải các bài toán nâng cao liên quan đến đồ thị của chuyển động thẳng đều. Nhận biết: - Nêu được vận tốc tức thời là gì và đặc điểm của vận tốc tức thời. - Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều. - Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi. - Viết được công thức tính vận tốc. - Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều. - Viết được công thức tính quãng đường đi được. - Nêu được sự rơi tự do là gì. - Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do. 1.2. Chuyển - Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do. động thẳng Động học Thông hiểu: 2 biến đổi chất điểm - Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh đều; dần đều, chậm dần đều). Sự rơi tự do - Xác định được vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do. - Xác định được quãng đường đi được của một chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do. - Viết được phương trình của một chuyển động thẳng biến đổi đều. Vận dụng: - Biết cách lập công thức và tính được các đại lượng trong 1 các công thức: v = v + at; s = v t + at2; v2 – v 2 = 2as. t 0 0 2 0 - Biết cách dựng hệ toạ độ vận tốc-thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng giá trị tương ứng v = v(t) = v0 + at, biểu diễn các điểm, vẽ đồ thị. Vận dụng cao: 3
  4. - Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật hoặc hai vật. - Vận dụng giải các bài toán nâng cao liên quan đến đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều. Nhận biết: - Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều. - Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều. - Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều - Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều. - Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc. - Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm. 1.3. Chuyển Thông hiểu: động tròn - Xác định được tốc độ dài và vận tốc trong chuyển động đều tròn đều. - Xác định được tốc độ góc, chu kì, tần số và gia tốc của Động học 3 chuyển động tròn đều. chất điểm Vận dụng: - Biết cách tính tốc độ góc, chu kì, tần số, gia tốc hướng tâm và các đại lượng trong các công thức của chuyển động tròn đều. Vận dụng cao: - Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động tròn đều. Nhận biết: - Nêu được tính tương đối của chuyển động về quỹ đạo và 1.4. Tính vận tốc. tương đối của chuyển - Viết được công thức cộng vận tốc: v v v động 1,3 1,2 2,3 Thông hiểu: - Xác định được vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối của 4
  5. vật. Vận dụng: - Biết cách áp dụng được công thức cộng vận tốc trong các trường hợp:Vận tốc tương đối cùng phương, cùng chiều với vận tốc kéo theo; Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo. Vận dụng cao: - Vận dụng giải được các bài toán nâng cao về về tính tương đối của chuyển động, công thức cộng vận tốc. 1.5. Sai số Nhận biết: của phép đo - Nêu được sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí các đại là gì. lượng vật lí; - Viết được công thức tính sai số tuyệt đối và sai số tương Thực hành đối. Động học 4 khảo sát Thông hiểu: chất điểm chuyển - Xác định được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối trong các động rơi tự phép đo. do. Xác - Phân biệt được sai số tuyệt đối với sai số tỉ đối định gia tốc rơi tự do. TỔNG CỘNG SỐ CÂU Nhận biết: - Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được đặc điểm của vectơ lực. - Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực. 2.1. Tổng - Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới 5 Động lực hợp phân tác dụng của nhiều lực. học chất tích lực Thông hiểu: điểm - Tổng hợp được hai lực thành một lực. - Phân tích được một lực thành hai lực thành phần. - Xác định được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của nhiều lực (2 lực hoặc 3 lực). 5
  6. Nhận biết: - Phát biểu được định luật I Niu-tơn - Nêu được quán tính của vật là gì. - Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính. - Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này. - Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của trọng lực và viết được hệ thức P = mg . - Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này. - Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác dụng. 6 Thông hiểu: - Xác định được trạng thái cân bằng của vật theo định luật I 2.2. Ba định Niu-tơn. luật Niu-tơn - Kể được một số ví dụ về quán tính. - Xác định được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc của vật. - Xác định được trọng lực tác dụng lên vật. - Xác định được lực và phản lực. Vận dụng: - Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng và mức quán tính của vật để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật. - Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể. Động lực - Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được học chất các bài toán đối với một vật hoặc hệ hai vật chuyển động. điểm Vận dụng cao: - Vận dụng giải được các bài toán nâng cao về về ba định luật của Niu-tơn. 2.3. Lực Nhận biết: hấp dẫn. - Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ 6
  7. Định luật thức của định luật này. vạn vật hấp Thông hiểu: dẫn - Xác định được lực hấp dẫn giữa hai vật. Vận dụng: - Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản. Nhận biết: - Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng) - Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo. - Viết được công thức xác định lực ma sát trượt và nêu được đặc điểm của lực ma sát trượt - Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là mv2 2.4. Lực hợp lực tác dụng lên vật và viết được công thức: F = ht r đàn hồi của 2 lò xo. Định = m r. luật Húc; Thông hiểu: Động lực Lực ma sát; - Xác định được lực đàn hồi của lò xo 7 học chất Thực hành - Xác định được lực ma sát trượt. điểm xác định hệ - Xác định được lực hướng tâm tác dụng lên vật chuyển số ma sát; động tròn đều.. Lực hướng Vận dụng: tâm. - Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập đơn giản về sự biến dạng của lò xo. - Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt để giải được các bài tập đơn giản. - Xác định được lực hướng tâm và giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một hoặc hai lực. - Xác định được hệ số ma sát bằng thực nghiệm. Vận dụng cao: - Vận dụng để giải được các bài toán nâng cao về các lực cơ 7
  8. học: Lực đàn hồi của lò xo; lực ma sát; lực hướng tâm. 2.5. Bài Vận dụng: toán về - Giải được bài toán về chuyển động của vật ném ngang. chuyển Vận dụng cao: động ném - Giải được bài toán nâng cao về chuyển động ném ngang ngang TỔNG CỘNG SỐ CÂU Nhận biết: - Nêu được điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai hoặc ba lực không song song. 3.1. Cân - Nêu được trọng tâm của một vật là gì. bằng của - Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức tính một vật rắn momen của lực và nêu được đơn vị đo momen của lực. chịu tác - Nêu được điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay dụng của cố định.. hai lực và - Nhận biết được các dạng cân bằng bền, cân bằng không của ba lực bền, cân bằng phiếm định của vật rắn. không song - Nêu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế. Cân bằng và song; Cân Thông hiểu: chuyển bằng của - Xác định được trọng tâm của các vật phẳng, đồng chất 8 động của một vật có bằng thí nghiệm. vật rắn trục quay cố - Hiểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của định. Mô hai hoặc ba lực không song song. men lực; - Xác định được momen lực. Các dạng - Hiểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố cân bằng; định. Cân bằng - Hiểu được các dạng cân bằng và điều kiện cân bằng của một vật của một vật có mặt chân đế.. có mặt chân Vận dụng: đế. - Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối với trường hợp vật chịu tác dụng của ba lực đồng quy. - Vận dụng quy tắc momen lực để giải được các bài toán về 8
  9. điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định khi chịu tác dụng của hai lực. - Biết cách nhận biết và lấy được ví dụ về các dạng cân bằng của một vật có một điểm tựa hoặc một trục quay cố định trong trường trọng lực. Vận dụng cao: - Vận dụng giải được các bài toán nâng cao về điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực hoặc ba lực không song song. - Vận dụng quy tắc momen lực để giải được các bài toán nâng cao về điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định Nhận biết: - Phát biểu được quy tắc xác định hợp lực của hai lực song song cùng chiều. - Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực và nêu được tác dụng của ngẫu lực.. - Viết được công thức tính momen ngẫu lực. 3.2. Quy tắc Thông hiểu: Cân bằng và hợp lực - Hiểu và xác định được hợp lực của hai lực song song cùng 9 chuyển song song chiều.. động của cùng chiều; - Hiểu và xác định được ngẫu lực tác dụng lên một vật. vật rắn Ngẫu lực. - Hiểu và xác định được momen ngẫu lực. Vận dụng - Vận dụng được quy tắc xác định hợp lực song song để giải các bài tập đối với vật chịu tác dụng của hai lực. Vận dụng cao: - Vận dụng quy tắc hợp lực song song để giải các bài toán nâng cao đối với vật chịu tác dụng của hai lực. TỔNG CỘNG SỐ CÂU 9