Đề cương ôn tập Covid môn Toán Lớp 4 (Lần 2)
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Covid môn Toán Lớp 4 (Lần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_covid_mon_toan_lop_4_lan_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Covid môn Toán Lớp 4 (Lần 2)
- Ngày chủ nhật 8/3 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI km hm dam m dm cm mm Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1km = ......hm =.........dam =............ .m = ..............dm = .......... ......cm = ..................mm 1hm =...........dam =........... m = ...............dm = ................. cm = ...................mm 1dam =............ m = ..............dm = ............... cm = ....................mm 1m = ............dm = ........... cm = ............mm 1dm = .......... cm = ..............mm 1cm = ............mm Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 4km = .....hm =........dam =............ m = ...............dm = ................ cm = ...................mm 2hm =.........dam =............ m = ................dm = .................... cm = .....................mm 7dam =............ m = ..............dm = .............. cm = ..................mm 3m = ............dm = ............. cm = ................mm 5dm = .......... cm = ..............mm 10cm = ............mm Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 4km 6hm = .............hm =.................dam =........................ m = ............................dm 2hm 13dam =.......................... dam = ........................m 7dam 6m =............................ m = ...........................dm 3m 15dm = ......................dm = .................... cm = ......................mm 5dm 20cm = ....................... cm = ...................mm 10cm 8mm = .................mm Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 300m = .................dam 40hm =................. km 6000dm =................. m 1200hm = ................km 500mm = .......... cm 90000dam = .................hm 3000dm = ..........hm 300cm = .................m 600mm = .......... dm 90000dam = .................km 3000m = ..........km 300cm = .................dm 500m = .......... hm 90000dam = .................km 3000mm = ..........m 300dm = .................m 1
- Ngày thứ hai 9/3 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1km2 = ...........hm2 =..................dam2 =............ ...............m2 = ...........................dm2 1hm2 =.............dam2 =................. m2 = .......................dm2 = .............................. cm2 1dam2 =............... m2 = ..................dm2 = ....................... cm2 = ............................mm2 1m2 = ................dm2 = .................... cm2 = ...........................mm2 1dm2 = .................... cm2 = ........................mm2 1cm2 = ..................mm2 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 4km2 = ...................hm2 =..................dam2 =........................ m2 = ............................dm2 2hm2 =............dam2 =.................... m2 = ........................dm2 = .............................. cm2 7dam2 =............ m2 = .....................dm2 = ......................... cm2 = ............................mm2 3m2 = .......................dm2 = .......................... cm2 = .................................mm2 5dm2 = .................... cm2 = ............................mm2 10cm2 = .......................mm2 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 4km2 6hm2 = .....................................hm2 =.............................dam2 2hm2 13dam2 =..................................... dam2 = ..................................m2 7dam2 6m2 =....................................... m2 = ........................................dm2 3m2 15dm2 = ..................................dm2 = .............................. cm2 = ......................mm2 5dm2 20cm2 = .................................. cm2 = ...................................mm2 10cm2 8mm2 = ...................................mm2 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 300m2 = ...................dam2 400hm2 =................. km2 60000dm2 =............. m2 1200hm2 = ................km2 500mm2 = .......... cm2 90000dam2 = .................hm2 30000m2 = ..........hm2 300000cm2 = .................m2 600mm2 = .......... cm2 90000dam2 = .................hm2 3000hm2 = ..........km2 300cm2 = .................dm2 50000m2 = .......... hm2 90000dam2 = .................km2 3000mm2 = ..........cm2 300dm2 = .................m2 2
- Ngày thứ ba 10/3 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN thế kỉ năm tháng tuần ngày giờ phút giây Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 thế kỉ = ...................năm 2 thế kỉ = ...................năm 3 thế kỉ = ...................năm 4 thế kỉ = ...................năm 5 thế kỉ = ...................năm 6 thế kỉ = ...................năm 7 thế kỉ = ...................năm 8 thế kỉ = ...................năm 9 thế kỉ = ...................năm 10 thế kỉ = ...................năm Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 100 năm = ...................thế kỉ 200 năm = ...................thế kỉ 300 năm = ...................thế kỉ 400 năm = ...................thế kỉ 500 năm = ...................thế kỉ 600 năm = ...................thế kỉ 700 năm = ...................thế kỉ 800 năm = ...................thế kỉ 900 năm = ...................thế kỉ 1000 năm = ...................thế kỉ Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 1 thế kỉ = ...................năm thế kỉ = ...................năm 5 2 1 1 thế kỉ = ...................năm thế kỉ = ...................năm 4 10 2 3 thế kỉ = ...................năm thế kỉ = ...................năm 5 2 2 4 thế kỉ = ...................năm thế kỉ = ...................năm 4 10 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 ngày = ...................giờ 2 ngày = ...................giờ 3 ngày = ...................giờ 4 ngày = ...................giờ 5 ngày = ...................giờ 6 ngày = ...................giờ 7 ngày = ...................giờ 8 ngày = ...................giờ 9 ngày = ...................giờ 10 ngày = ...................giờ Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 24 giờ = ...................ngày 120 giờ = ...................ngày 96 giờ = ...................ngày 144 giờ = ...................ngày 48 giờ = ...................ngày 168 giờ = ...................ngày 3
- 72 giờ = ...................ngày 192 giờ = ...................ngày Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 1 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 6 2 1 1 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 4 8 1 1 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 24 3 1 2 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 12 4 3 5 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 6 2 5 4 ngày = ...................giờ ngày = ...................giờ 6 3 Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 giờ = ...................phút 2 giờ = ...................phút 3 giờ = ...................phút 4 giờ = ...................phút 5 giờ = ...................phút 6 giờ = ...................phút 7 giờ = ...................phút 8 giờ = ...................phút 9 giờ = ...................phút 10 giờ = ...................phút 15 giờ = ...................phút 18 giờ = ...................phút 20 giờ = ...................phút 16 giờ = ...................phút Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 60 phút = ...................giờ 180 phút = ...................giờ 120 phút = ...................giờ 360 phút = ...................giờ 540 phút = ...................giờ 660 phút = ...................giờ 600 phút = ...................giờ 720 phút = ...................giờ 240 phút = ...................giờ 420 phút = ...................giờ 300 phút = ...................giờ 480 phút = ...................giờ Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 1 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 6 2 1 1 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 4 5 2 1 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 4 3 4
- 1 3 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 12 4 3 5 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 6 2 5 4 giờ = ...................phút giờ = ...................phút 6 3 ------------------------------------------------------------------ Ngày thứ tư 11/3 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 phút = ...................giây 2 phút = ...................giây 3 phút = ...................giây 4 phút = ...................giây 5 phút = ...................giây 6 phút = ...................giây 7 phút = ...................giây 8 phút = ...................giây 9 phút = ...................giây 10 phút = ...................giây 13 phút = ...................giây 14 phút = ...................giây 15 phút = ...................giây 16 phút = ...................giây Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 60 giây = ...................phút 180 giây = ...................phút 120 giây = ...................phút 360 giây = ...................phút 540 giây = ...................phút 660 giây = ...................phút 600 giây = ...................phút 720 giây = ...................phút 240 giây = ...................phút 420 giây = ...................phút 300 giây = ...................phút 480 giây = ...................phút Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 1 phút = ...................giây phút = ...................giây 6 2 1 1 phút = ...................giây phút = ...................giây 4 5 2 1 phút = ...................giây phút = ...................giây 4 3 1 3 phút = ...................giây phút = ...................giây 12 4 3 5 phút = ...................giây phút = ...................giây 6 2 5 4 phút = ...................giây phút = ...................giây 6 3 5
- Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6: Câu 1: Số 95201890 được đọc là: A. Chín trăm năm mươi hai triệu khơng trăm mười tám nghìn chín mươi. B. Chín mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi. C. Chín triệu năm trăm hai khơng một nghìn tám trăm chín mươi. D. Chín nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi. Câu 2: Số gồm 149 triệu, 82 nghìn, 4 chục 7 đơn vị viết là: A. 1498247 B. 149820047 C. 14908247 D. 149082047 Câu 3: Số chia hết cho cả 2 , 3 và 5 là số: A. 75 B. 251 C. 420 D. 197 Câu 4: Trung bình cộng của các số : 53 ; 175 ; 162 ; là: A. 360 B. 180 C. 130 D. 1200 Câu 5: Một hình vuơng cĩ cạnh là 16 m, chu vi hình vuơng đĩ bằng : A. 64 m B. 256 m2 C. 64 m2 D. 256 m Câu 6: Năm 1059 thuộc thế kỷ nào? A. XIV B. XI C. V D. XVI Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống: A. 700 kg = 70 tạ B. 80000 kg = 80 tấn C. 5 phút 30 giây = 330 giây D. 3 thế kỉ = 30 năm Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1m2 98dm2 =....dm2 b) 9900cm2 = ............dm2 Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên cĩ: A B a) .........cặp cạnh song song. b) ........cặp cạnh vuơng gĩc. C D Các em điền luơn kết quả vào giấy nhé Sáng thứ năm 9 giờ các em ra trường lấy đề tiếp nhé 6

