Đề cương ôn tập Học kỳ 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Kim Thành

doc 11 trang TrangDY 12/04/2026 1120
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Học kỳ 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Kim Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ky_2_mon_vat_li_6_nam_hoc_2019_2020_tran.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Học kỳ 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Kim Thành

  1. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP VÀ CÂU HỎI HK2 - NĂM HỌC: 2019-2020 MƠN VẬT LÝ 6 (Trong thời gian phịng chĩng dịch bệnh) A. KIẾN THỨC: BÀI 16: RỊNG RỌC Rịng rọc cố định giúp làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp. Rịng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật. Ứng dụng: dùng để kéo các thùng vữa lên cao, kéo nước từ dưới giếng lên, cột cờ, BÀI 1. SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN: Chất rắn nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. (Nhơm nở vì nhiệt >Đồng nở vì nhiệt >Sắt) Áp dụng: cho ví dụ về sự nở vì nhiệt của chất rắn Khe hở giữa 2 đầu thanh ray xe lửa Tháp Épphen cao thêm vào mùa hè, BÀI 2. SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG: Chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. (Rượu nở vì nhiệt >dầu nở vì nhiệt >nước) Áp dụng: cho ví dụ về sự nở vì nhiệt của chất lỏng Đun ấm đầy sẽ bị tràn nước Khơng đĩng chai nước ngọt thật đầy, BÀI 3. SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ: Chất khí nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn. Áp dụng: cho ví dụ về sự nở vì nhiệt của chất khí: Nhúng quả bĩng bàn bị bẹp vào nước nĩng nĩ sẽ phồng lên. Bánh xe bơm căng để ngồi trời bị nổ Chú ý: - Các chất khi nĩng lên đều nở ra nghĩa là thể tích (V) của chúng tăng lên ,khối lượng(m), trọng lượng (P) của chúng khơng đổi vì vậy khối lượng riêng(D),trọng lượng riêng(d) đều giảm - Khi lạnh thì ngược lại. - Riêng chất khí nếu đựng trong bình kín thì dù làm lạnh hay nĩng thì V,m, d, D của chúng vẫn khơng thay đổi BÀI 4. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SỰ NỞ VÌ NHIỆT: - Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản cĩ thể gây ra lực rất lớn. VD: Kinh khí cầu, nhiệt kế, rơle nhiệt trong bàn ủi, để khe hở trên đường ray xe lửa để khơng gây hư hỏng đường ray - Băng kép khi bị đốt nĩng hay làm lạnh đều cong lại.
  2. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến Khi bị đốt nĩng: Băng kép cong về phía kim loại giãn nở vì nhiệt ít hơn Khi bị làm lạnh: Băng kép cong về phía kim loại giãn nở vì nhiệt nhiều hơn + Cấu tạo băng kép: Hai thanh kim loại cĩ bản chất khác nhau được tán chặt (gắn chặt bằng chốt) với nhau sẽ tạo thành băng kép - Người ta ứng dụng tính chất này của băng kép vào việc đĩng – ngắt tự động mạch điện. Áp dụng: ví dụ về các loại băng kép được ứng dụng trong đời sống và khoa học kĩ thuật - Băng kép cĩ trong bàn là điện BÀI 5. NHIỆT KẾ - NHIỆT GIAI: - Để đo nhiệt độ, người ta dùng nhiệt kế. - Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên sự dãn nở vì nhiệt của các chất. Cĩ nhiều loại nhiệt kế khác nhau như: Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế y tế + Nhiệt kế y tế: Thường dùng để đo nhiệt độ cơ thể người + Nhiệt kế thuỷ ngân: Thường dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm cơ bản + Nhiệt kế rượu: Thường dùng để đo nhiệt độ khí quyển (thời tiết) Nhiệt độ nước đá đang Nhiệt độ hơi nước đang tan là sơi là Trong nhiệt giai Xenxiút: 0oC. 100oC. Trong nhiệt giai Farenhai: 32oF 212oF. Trong nhiệt giai Kenvin: 273K 373K. BÀI 6. SỰ NĨNG CHẢY VÀ SỰ ĐƠNG ĐẶC: – Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy. – Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đơng đặc Đặc điểm: - Phần lớn các chất nĩng chảy hay đơng đặc ở một nhiệt độ nhất định, nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ nĩng chảy. Nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau. - Trong thời gian nĩng chảy hay đơng đặc nhiệt độ của các vật khơng thay đổi Ứng dụng: Đúc đồng, luyện gang thép BÀI 7. SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ: Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi. Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ. Đặc điểm: - Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, giĩ và diện tích mặt thống của chất lỏng. - Ở nhiệt độ bình thường vẫn cĩ hiện tượng bay hơi đối với chất lỏng BÀI 8. SỰ SƠI: - Mỗi chất lỏng sơi ở một nhiệt độ nhất định. nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi. - Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi. - sự sơi là sự bay hơi đặc biệt xảy ra trên mặt thống và trong lịng chất lỏng. B. BÀI TẬP:
  3. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến +TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1 000 cm 3 một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên 50oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ 3 ít tới nhiều dưới đây, cách sắp xếp đúng là: Rượu 58 cm Thuỷ ngân 9 cm3 A. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân Dầu hoả 55 cm3 B. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu Bảng 1 C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa Câu 2. Trong các nhiệt kế dưới dây, Nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sơi là A. Nhiệt kế thủy ngân B. Nhiệt kế y tế C. Nhiệt kế rượu D. Nhiệt kế dầu Câu 3. Khi nĩi về nhiệt độ, kết luận khơng đúng là A. Nhiệt độ nước đá đang tan là là 0oC B. Nhiệt độ nước đang sơi là 1000C C. Nhiệt độ dầu đang sơi là 1000C D. Nhiệt độ rượu đang sơi là 800C Câu 4. Khi quan sát sự nĩng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nĩng chảy thì A. nhiệt độ của băng phiến tăng. B. nhiệt độ của băng phiến giảm. C. nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi. D. nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đĩ giảm Câu 5. Khi nĩi về sự đơng đặc, câu kết luận nào dưới đây khơng đúng? A. Phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ nào thì đơng đặc ở nhiệt độ ấy.
  4. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến B. Các chất nĩng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đơng đặc ở nhiệt độ khác C. Nhiệt độ đơng đặc của các chất khác nhau thì khác nhau. D. Trong suốt thời gian đơng đặc nhiệt độ của vật khơng thay đổi. Câu 6. Khi nĩi về nhiệt độ sơi, câu kết luận đúng là A. Càng lên cao, nhiệt độ sơi của chất lỏng càng giảm. B. Càng lên cao, nhiệt độ sơi của chất lỏng càng tăng. C. Thể tích của chất lỏng tăng, nhiệt độ sơi tăng. D. Khối lượng của chất lỏng tăng, nhiệt độ sơi tăng. F Câu 7. Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng A. đổi hướng của lực kéo. Hình 1 B. giảm độ lớn của lực kéo. C. thay đổi trọng lượng của vật. D. thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo. Câu 8. Chỉ ra kết luận khơng đúng trong các kết luận sau? A. Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy. B. Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự nĩng chảy. C. Trong thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật khơng thay đổi. D. Các chất khác nhau cĩ nhiệt độ nĩng chảy khác nhau. Câu 9. Trường hợp nào dưới đây liên quan đên sự đơng đặc? .A Ngọn dèn dầu.; B. Ngọn nến đang cháy.;C. Cục nước đá để ngồi nắng.; D.Ngọn đèn dầu đang cháy. Câu 10. Để kiểm tra tác động của nhiệt độ đối với sự bay hơi của nước ta phải A. làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thống, cho giĩ tác động. B. làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, cho giĩ tác động, thay đổi diện tích mặt thống.
  5. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến C. làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, khơng cho giĩ tác động, thay đổi diện tích mặt thống. D. làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thống, khơng cho giĩ tác động. Câu 11. Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì A. khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi. B. khối lượng của vật khơng thay đổi và thể tích của vật giảm. C. khối lượng của vật khơng đổi và thể tích của vật tăng lên. D. khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi. Câu 12. Để một cốc nước đá ở ngồi khơng khí sau thời gian ngắn, ta thấy cĩ các giọt nước bám vào thành ngồi của cốc, điều đĩ chứng tỏ A. hơi nước trong khơng khí xung quanh cốc nước đá gặp lạnh ngưng tụ thành nước và bám vào thành cốc. B. nước trong cốc lạnh hơn mơi trường bên ngồi thành cốc nên nước trong cốc bị co lại và thấm ra ngồi thành cốc. C. khi nhiệt độ bên trong và bên ngồi cốc nước khác nhau thì sự giãn nở vì nhiệt của cốc ở bên trong và bên ngồi thành cốc khác nhau nên nước thấm ra ngồi thành cốc. D. cốc bị dạn, nứt rất nhỏ mà ta khơng nhìn thấy được nên nước trong cốc đã thấm qua chỗ dạn, nứt ra ngồi thành cốc. Câu 13. Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để A. dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây. B. hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây. C. giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn. D. đỡ tốn diện tích đất trồng. Câu 14. Khi nĩi về tốc độ bay hơi của chất lỏng, câu kết luận khơng đúng là: A. Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh. B. Mặt thống càng rộng, bay hơi càng nhanh. C. Khi cĩ giĩ, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn.
  6. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến D. Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm Câu 15. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1 000 cm 3 một số chất lỏng khi nhiệt độ tăng lên 50oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít dưới đây, cách sắp xếp đúng là: A. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu B. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân Rượu 58 cm3 C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân Thuỷ ngân 9 cm3 Dầu hoả 55 cm3 D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa Câu 16. Trong các kết luận sau, kết luận khơng đúng là Bảng 1 A. Chất lỏng sơi ở nhiệt độ bất kì. B. Mỗi chất lỏng sơi ở nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi. C. Trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi. D. Các chất lỏng khác nhau cĩ nhiệt độ sơi khác nhau. Câu 17. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sơi? A. Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình. B. Các bọt khí nổi lên. C. Các bọt khí càng nổi lên, càng to ra. D. Các bọt khí vỡ tung trên mặt thống của nước. Câu 18. Tốc độ bay hơi của nước đựng trong cốc hình trụ càng nhỏ khi A. nước trong cốc càng nhiều. B. nước trong cốc càng ít. C. nước trong cốc càng lạnh. D. nước trong cốc càng nĩng. Câu 19. Trong các trường hợp dưới đây, địn bẩy khơng được dùng trong trường hợp nào? A. Kim đồng hồ. B. Cân địn. C. Xẻng xúc đất. D. Kéo cắt kim loại.
  7. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến Câu 20. Các bình ở hình vẽ đều chứa cùng một lượng nước và được đặt trong cùng một phịng. Câu kết luận nào dưới đây là đúng? A. Tốc độ bay hơi của nước trong bình A nhanh nhất. Hình 1 B. Tốc độ bay hơi của nước trong bình B nhanh nhất. C. Tốc độ bay hơi của nước trong bình C nhanh nhất. D. Tốc độ bay hơi của nước trong 3 bình như nhau. +. TỰ LUẬN: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau: Câu 1. Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nĩng chảy của chất rắn? Câu 2. Mơ tả hiện tượng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi ta đun nĩng băng phiến? Câu 3. Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm? Câu 4. Theo dõi nhiệt độ băng phiến lỏng để nguội người ta thấy: - Trong 5 phút đầu nhiệt độ băng phiến giảm từ 900C xuống 800C. - Trong 10 phút sau nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi. - Trong 5 phút tiếp theo nhiệt độ băng phiến giảm từ 800C xuống 700C. a. Hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian. b. Đoạn nằm ngang trong đường biểu diễn ứng với quá trình nào? c. Các đoạn nằm nghiêng trong đường biểu diễn ứng với những quá trình nào? Câu 5. Mơ tả hiện tượng sơi của nước? Câu 6. Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau: Thời gian(phút) 0 3 6 8 10 12 14 16 Nhiệt độ (0C) -6 -3 0 0 0 3 6 9 a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian. b. Cĩ hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10.
  8. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến Câu 7. Ở đầu cán (chuơi) dao, liềm bằng gỗ, thường cĩ một đai bằng sắt gọi là cái khâu dùng để giữ chặt lưỡi dao, liềm. Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra vào cán? Trả lời: Phải nung nĩng khâu dao, liềm vì khi được nung nĩng, khâu nở ra dể lắp vào cán, và khi nguội đi khâu co lại xiết chặt vào cán. Câu 8: Tại sao các tấm tơn lợp lại cĩ dạng lượn sĩng? Trả lời: Để khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể dãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn, nên tránh được hiện tượng gây ra lực lớn, cĩ thể làm rách tơn lợp mái. Câu 9. Tại sao đổ nước nĩng vào cốc bằng thuỷ tinh chịu lửa, thì cốc khơng bị vỡ, cịn đổ nước nĩng vào cốc thuỷ tinh thường thì cốc dễ bị vỡ? Trả lời: Vì thuỷ tinh chịu lửa nở vì nhiệt ít hơn thuỷ tinh thường tới 3 lần. Câu 10: . Cĩ người giải thích quả bĩng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nĩng sẽ phịng lên như củ, vì vỏ bĩng bàn gặp nĩng nỡ ra và phịng lên. Hảy nghĩ ra một thí nghiệm chứng tỏ cách giải thích trên là sai? Trả lời: Chỉ cần dùi một lổ nhr ở quả bĩng bàn bị bẹp rồi nhúng vào nước nĩng . Khi đĩ nhựa làm bĩng vẩn nĩng lên nhưng bĩng khơng phồng lên được. Câu 11. Tại sao khi rĩt nước nĩng ra khỏi phích nước, rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này? Trả lời: Khi rĩt nước nĩng ra cĩ một lượng khơng khí ở ngồi tràn vào phích. Nếu đậy nút ngay thì lượng khí này sẽ bị nước trong phích làm cho nĩng lên, nở ra và cĩ thể làm bật nút phích. Để tránh hiện tượng này, khơng nên đậy nút ngay mà chờ cho lượng khí tràn vào phích nĩng lên, nở ra và thốt ra ngồi một phần mới đĩng nút lại. Câu 12. Tại sao rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh mỏng? Trả lời: Khi rĩt nước nĩng vào cốc thủy tinh dày thì lớp thuỷ tinh bên trong tiếp xúc với nước, nĩng lên trước và dãn nở, trong khi lớp thuỷ tinh bên ngồi chưa kịp nĩng lên và chưa dãn nở. Kết quả là lớp thuỷ tinh bên ngồi chịu lực tác dụng từ trong ra và cốc bị vỡ. Với cốc mỏng, thì lớp thuỷ tinh bên trong và bên ngồi nĩng lên và dãn nở đồng thời nên cốc khơng bị vỡ. Câu 13. Tại sao ở chổ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa lại cĩ một khoảng hở?
  9. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến Trả lời: Người ta đặt khe hở như vậy để khi trời nĩng, đường ray nở dài ra do đĩ nếu khơng để khe hở , sự nở vì nhiệt của đường ray sẽ bị ngăn cản gây ra lực lớn làm cong đường ray. Câu 14. Ở hai đầu gối đở một số cầu thép người ta cấu tạo như sau: một đầu gối đở đặt cố định cịn một đầu gối lên các con lăn. Tại sao một gối đở phải đặt trên các con lăn? Trả lời: Một đầu được đặt gối lên các con lăn, tào điều kiện cho cầu dài ra khi nĩng lên mà khơng bị ngăn cản. Câu 15. Đồng và thép nở vì nhiệt như nhau hay khác nhau? Trả lời: Đồng và thép nở vì nhiệt khác nhau. Đồng nở vì nhiệt nhiều hơn thép. Câu 16. Khi bị hơ nĩng, băng kép luơn luơn cong về phía thanh đồng hay thanh thép? Tại sao? Trả lời: Khi bị hơ nĩng, băng kép luơn luơn cong về phía thanh đồng. Đồng giản nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên thanh đồng dài hơn và thanh đồng nằm phía ngồi vịng cung. Câu 17. Băng kép đang thẳng, nếu làm cho nĩ lạnh đi thì nĩ cĩ bị cong khơng? Nếu cĩ thì cong về phía thanh thép hay thanh đồng? Tại sao? Trả lời: Nếu làm cho nĩ lạnh đi thì nĩ cĩ bị cong và cong về phía thanh thép. Đồng co lại vì nhiệt nhiều hơn thép, nên thanh đồng ngắn hơn, thanh thép dài hơn và thanh thép nằm phía ngồi vịng cung. + ĐÁP ÁN CÂU TRẮC NGHIỆM: Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 B A C C B A D B A D Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 A A C D A A D C A B Câu 1. Đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nĩng chảy của chất rắn: - Phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nĩng chảy. - Nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau.
  10. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến - Trong suốt thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật khơng thay đổi. Câu 2. Khi đun nĩng băng phiến nhiệt độ của băng phiến tăng dần, đến nhiệt độ 80 oC thì băng phiến bắt đầu chuyển dần từ thể rắn sang thể lỏng. Trong suốt thời gian này, nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi (80oC), nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nĩng chảy của băng phiến. Nếu tiếp tục đun nĩng băng phiến thì băng phiến chuyển hồn tồn sang thể lỏng. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy Câu 3. . Ta biết rằng, trong khơng khí cĩ hơi nước. Khi đêm đến, nhiệt độ giảm xuống, hơi nước trong khơng khí kết hợp lại với nhau và tạo thành những giọt nước đọng trên lá cây 0 Câu 4. 2 Nhiệt độ ( C)) a. Đường biểu diễn (hình vẽ). A 90 b. Đoạn BC nằm ngang ứng B C với quả trình đơng đặc của băng phiến. 80 D c. Các đoạn AB, CD ứng với quá trình tỏa nhiệt của băng Thời gian (phút) phiến 70 5 10 15 20 Câu 5. Khi tăng nhiệt độ của nước, sau một thời gian ta thấy cĩ hơi nước bay lên trên bề mặt của nước và dưới đáy bình xuất hiện những bọt khí nhỏ ngày càng to dần rồi nổi lên mặt nước và vỡ ra. Khi nhiệt độ của nước đến 100oC (hoặc gần đến 1000C đối với vùng núi cao) thì mặt nước xáo động mạnh, rất nhiều hơi nước bay lên và các bọt 0 khí nổi lên, nước sơi sùng sục và nhiệt độ khơng tăng lên nữa. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sơi của nước..
  11. Trần Thị Kim Thành – thcs Tân Tiến Câu 6. Nhiệt độ (0C) a. Vẽ đường biểu 15 diễn. (hình vẽ) 12 9 b. Từ phút thứ 6 6 đến phút thứ 10 3 0 nước đá nĩng chảy 12 -3 2 4 6 8 10 14 16 Thời gian (phút) ở nhiệt độ 00C. -6 MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MƠN VẬT LÝ 6 Câu 1: Khơng khí, hơi nước khí ơxi đều là những ví dụ về: A. Thể rắn B. Thể khí C. Thể lỏng D. Cả ba thể rắn, lỏng, khí Câu 2: Nước đang sơi, nước uống, hơi nước cĩ đặc điểm chung nào sau đây? A. Cùng ở một thể B.Cùng một khối lượng riêng C.Cùng một loại chất D.Khơng cĩ đặc điểm chung nào Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nĩng chảy? A. Để một cục nước đá ra ngồi nắng B. Đúc một bức tượng C. Đốt một ngọn nến D. Đốt một ngọn đèn dầu Câu 4: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự đơng đặc? A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng C. Làm đá trong tủ lạnh D. Rèn thép trong lị rèn Câu 5: Tốc độ bay hơi của nước đựng trong một cốc hình trụ càng nhỏ khi: A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít C. Nước trong cốc càng nĩng D. Nước trong cốc càng lạnh Câu 6: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào khơng phải là của sự bay hơi? A. Phụ thuộc vào nhiệt độ B. Phụ thuộc vào mặt thống của chất lỏng C. Xảy ra đồng thời trên mặt thống và trong lịng chất lỏng D. Phụ thuộc vào giĩ Câu 7: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là của sự sơi? A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng B. Phụ thuộc vào nhiệt độ, giĩ, mặt thống của chất lỏng C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng D. Chỉ xảy ra trên mặt thống của chất lỏng Câu 8: Trong các vật sau đây, vật nào được cấu tạo dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt? A. Quả bĩng bàn B. Băng kép C. Phích đựng nước nĩng D. Bĩng đèn điện Câu 9: Điền vào chỗ trống: A. Khi kéo vật len the phương thẳng đứng phải dùng một lực ít nhất bằng (1) B. Rịng rọc cố định giúp làm thay đổi .(2) của lực C. Hầu hết các chất đều .(3) khi nĩng lên (4) khi lạnh đi. Chất rắn (5) ít hơn chất lỏng, chất lỏng .(6) ít hơn chất khí Câu 10: Quả bĩng bàn bị bẹp nhúng vào nước nĩng sẽ phồng lên vì: A. Vỏ quả bĩng bàn mềm ra và phồng lên B. Vỏ quả bĩng bàn nĩng lên và nở ra C. Khơng khí trong quả bĩng nĩng lên và nở ra làm quả bĩng phồng lên D. Nước tràn vào trong quả bĩng Câu 11: Hiện tượng nào xảy ra với khối lượng riêng của chất lỏng, khi đun chất lỏng trong một bình thuỷ tinh: A. Tăng B. Giảm C. Khơng thay đổi D. Giảm rồi tăng Câu 12: Hãy so sánh xem lực kéo vật trực tiếp so với lực kéo vật lên bằng rịng rọc cố đinh: A. Bằng B.ít nhất bằng C.Nhỏ hơn D.Lớn hơn Câu 13: Trong các máy cơ đơn giản sau đây, máy cơ nào khơng thể làm thay đổi đồng thời độ lớn và hướng của lực: A. Rịng rọc cố đinh B. Rịng rọc động C.Địn bẩy D.Mặt phẳng nghiêng Câu 14: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nĩng một vật rắn> A. Trọng lượng của vật tăng B. Trọng lượng riêng của vật tăng C. Trọng lượng riêng của vật giảm D. Khơng xảy ra ba hiện tượng trên Câu 15: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nĩng một lượng chất lỏng? A. Khối lượng của chất lỏng tăng B. Trọng lượng của chất lỏng tăng C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng D. Thể tích của chất lỏng tăng Câu 16: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nĩng khơng khí đựng trong một bình kín? A. Thể tích khơng khí tăng B. Khối lượng riêng của khơng khí tăng C. Khối lượng riêng của khơng khí giảm D. Cả 3 hiện tượng trên khơng xảy ra Câu 17: Cách nào sau đây làm giảm lực kéo vật bằng mặt phẳng nghiêng? A. Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng B. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng C. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng D. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời tưng chiều cao mặt phẳng nghiêng Câu 18: Dùng địn bẩy được lợi về lực khi: A. OO1=OO2 B.OO1 OO2 D.Cả ba câu đều sai Câu 19:. Khi đun nĩng một vật rắn thì : A. khối lượng của vật tăng C.khối lượng của vật giảm B. khối lượng riêng của vật tăng D.khối lượng riêng của vật giảm Câu 20:. Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A. Lỏng, rắn, khí B. Khí, rắn, lỏng C.Khí, lỏng, rắn. D. Rắn, lỏng, khí. Câu 21: Khí ơxi , khí nitơ , khí hyđrơ khi bị đốt nĩng thì : A. Hy đrơ nở vì nhiệt nhiều nhất. C. Ơxi nở vì nhiệt nhiều nhất. B. Nitơ nở vì nhiệt ít nhất. D. Cả ba chhất khí đều nở vì nhiệt như nhau. Câu 22: Khi đun nước,người ta khơng đổ nước đầy ấm chủ yếu để : A Tiết kiệm củi. C. Giúp nước nhanh sơi. B.Tránh nước nở vì nhiệt trào ra làm tắt bếp. D.Giúp nước nhanh sơi,đồng thời tiết kiệm củi. Câu 23: Để kiểm tra một người cĩ bị sốt khơng , ta sử dụng : A. Nhiệt kế thủy ngân. B. Nhiệt kế y tế. C.Nhiệt kế rượu. D.Nhiệt kế dầu. Câu 24: Nhiệt độ nĩng chảy của băng phiến là : A. 750 C B. 800 C C. 900C D.1000 C Câu 25. Trong các câu so sánh về nhiệt độ nĩng chảy với nhiệt độ đơng đặc của nước sau đây, câu nào đúng: A. Nhiệt độ nĩng chảy thấp hơn nhiệt độ đơng đặc. B. Nhiệt độ nĩng chảy cao hơn nhiệt độ đơng đặc. C. Nhiệt độ nĩng chảy cĩ thể cao hơn,cũng cĩ thể thấp hơn nhiệt độ đơng đặc. D. Nhiệt độ nĩng chảy bằng nhiệt độ đơng đặc. Câu 26: Nước đựng trong cốc bay hơi chậm khi: A. Nước trong cốc càng nhiều. B. Nước trong cốc càng ít. B. Nước trong cốc càng lạnh. D. Nước trong cốc càng nĩng. Câu 27:. Nước bên ngồi cốc nước đá cĩ vì: A. Nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi. B. Nước trong cốc bay hơi ra ngồi và ngưng tụ lại. C. Nước trong khơng khí gặp thành cốc đọng lại. D. Hơi nước trong khơng khí gặp lạnh ngưng tụ thành nước . Câu 28: Trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng cĩ đặc điểm: A. Nhiệt độ khơng thay đổi. C. Nhiệt độ giảm dần vì nước cạn cạn dần. B. Nhiệt độ khi giảm, khi tăng. D. Nhiệt độ tăng dần cho đến khi nước cạn. Câu 29: Khi chất khí nĩng lên thì nĩ sẽ : A . Nở ra B.Co lại C. Khơng nở ra và cũng khơng co lại D. Cả A , B ,C đều đúng Câu 29: Các chất khí khác nhau thì sự nở vì nhiệt : A. Khác nhau B.Giống nhau C.Vừa giống nhau,vừa khác nhau D .Cả A,B,C đều sai Câu 30: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nĩng một lượng chất lỏng : A . Khối lượng chất lỏng tăng B.Trọng lượng chất lỏng tăng C . Thể tích chất lỏng tăng D. Cả trọng lượng , khối lượng và thể tích đều tăng Câu 31: Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi : A . Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cấc càng ít C. Nước trong cấc càng nĩng D. Nước trong cốc càng lạnh Câu 32: Trong các hiện tượng sau , hiện tượng nào liên quan đến sự nĩng chảy ? A. Đốt một ngọn nến B. Bỏ một ít nước vào tủ lạnh C . Nồi nước đang sơi D .Đúc một cái chuơng đồng Câu 33: Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự ngưng tụ : A. Sương đọng trên lá cây B .Sương mù C . Hơi nước D. Mây Câu 34: Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người ? A. Nhiệt ké rượu B. Nhiệt kế thuỷ ngân C . Nhiệt kế y tế D. Cả 3 nhiệt kế trên Câu 35: Trong các câu so sánh nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ đơng đặc của nước dưới đây, câu nào đúng ? A . NHiệt độ nĩng chảy cao hơn nhiệt độ đơng đặc B .Nhiệt độ nĩng chảy thấp hơn nhiệt độ đong đặc C . Nhiệt độ nĩng chảy bằng nhiệt độ đơng đặc D .Cả A B C đều đúng Câu 36: Đối với nhiệt giai Farenhai,hơi nước đang sơi là: A.100oF B.32oF C.212oF D.180oF Câu 37: Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ cơ thể là: A.Lực kế B.Nhiệt kế C. Nhiệt kế y tế D.Nhiệt kế thuỷ ngân Câu 38: Băng kép (SGK) khi bị đốt nĩng hoặc làm lạnh thì sẽ: A.Cong lại B. Vẫn thẳng C.Cong lên D. Cong xuống Câu 39: Quả bĩng bàn bị mĩp,làm thế nào để nĩ phồng lên? A.Nhúng nĩ vào nước lạnh B.Nhúng nĩ vào nước nĩng C.Nhúng nĩ vào nước bình thường D.Nhúng nĩ vào nước ấm Câu 40: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít sau đây,cách sắp xếp nào là đúng? A.Lỏng,rắn,khí B.Rắn,lỏng,khí C.Rắn,khí,lỏng D.Khí,lỏng,rắn Câu 41: Đối với nhiệt giai Xenxiut,nước đá đang tan là: A.100oC B.0oC C.212oC D.180oC Câu 42: . Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nĩng một vật rắn? A.Khối lượng của vật tăng B. Khối lượng của vật giảm C.Khối lượng riêng của vật tăng D. Khối lượng riêng của vật giảm Câu 43: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt: A.Khác nhau B.Cĩ thể giống nhau hoặc khác nhau C.Giống nhau D.Bằng nhau Câu 44: Khi lạnh đi chất khí sẽ: A.Nở ra B.Co lại C.Vẫn bình thường D. Nở ra và co lại Câu 45: Sự đơng đặc là sự chuyển từ thể : A. Lỏng sang rắn B. Rắn sang lỏng C.Hơi sang lỏng D.Lỏng sang hơi Câu 46: Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào : A.Giĩ B.Nhiệt độ C.Diện tích mặt thống D.Giĩ, nhiệt độ, diện tích mặt thống Câu 47: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nĩng chảy ? A. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước B.Đốt một ngọn nến C. Đốt một ngọn đèn dầu D.Đúc một cái chuơng đồng Câu 48: Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh . Nút bị kẹt ,phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây ? A.Hơ nĩng nút B.Hơ nĩng cổ lọ C.Hơ nĩng đáy lọ D. Hơ nĩng cả nút và cổ lọ Câu 49: Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự ngưng tụ ? A. Sương đọng trên lá cây B. Sương mù C. Hơi nước D. Mây Câu 50: Hãy cho biết 1oC ứng với bao nhiêu oF ? A. 1,8 oF B. 2,8 oF C. 3,8oF D. 4,8 oF Câu 51: Hiện tượng nước biển tạo thành muối là hiện tựơng : A. Bay hơi B. Đơng đặc C. Ngưng tụ D.Nĩng chảy Câu 52: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau : Thể tích khí trong bình khi khí nĩng lên. A. Giảm B. Tăng C. Nhiều nhất D. Ít nhất Câu 53: Hãy cho biết 250C bằng bao nhiêu 0F ? A. 570F B. 670F C. 770F D. 870F Câu 54: Hãy cho biết 1040F bằng bao nhiêu 0C ? A. 300C B. 400C C. 500C D. 600C Câu 55: Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản : A. Cĩ thể gây ra lực rất lớn B. Cĩ thể gây ra lực rất nhỏ C. Cĩ thể gây ra lực vừa phải D. Khơng gây ra lực Câu 56: Trong thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật : A. Tăng B. Giảm C. Khơng thay đổi D. Tăng rồi giảm Câu 57: Trong ba chất lỏng sau : Rượu , dầu , nước chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất : A. Dầu B. Rượu C. Nước D. Dầu và nước Câu 58: Trong các đặc điểm sau đây , đặc điểm nào khơng phải là của sự bay hơi ? A. Xảy ra trên mặt thống của chất lỏng B. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng C. Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng D. Khơng nhìn thấy được Câu 59: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi : A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít C. Nước trong cốc càng nĩng D. Nước trong cốc càng lạnh Câu 60: Ở nhiệt độ nào băng phiến bắt đầu nĩng chảy ? A. 500C B. 600C C. 700C D. 800C Câu 61: Để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm người ta thường dùng loại nhiệt kế nào ? A. Nhiệt kế thuỷ ngân B. Nhiệt kế y tế C. Nhiệt kế dầuD. Nhiệt kế rượu Câu 62: Rượu để trong chai đậy nắp thì sẽ xảy ra : A. Quá trình bay hơi B. Quá trình ngưng tụ C. Quá trình nĩng chảy D. Đồng thời hai quá trình bay hơi và ngưng tụ Câu 63: Người ta dùng kim loại nào sau đây để làm dây tĩc bĩng đèn ? A. Sắt B. Nhơm C. Vơnfram D. Chì Câu 64: Khi chất khí trong bình nĩng lên thì đại lượng nào sau đây của nĩ thay đổi ? A. Trọng lượng B. Khối lượng riêng C. Khối lượng D. Cả trọng lượng , khối lượng và khối lượng riêng Câu 65: Khơng thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sơi vì : A.Rượu sơi ở nhiệt độ cao hơn 1000C B. Rượu sơi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C C. Rượu đơng đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C D. Rượu đơng đặc ở nhiệt độ thấp hơn 00C Câu 66: Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt: A.Khác nhau B.Cĩ thể giống nhau hoặc khác nhau C.Bằng nhau D. Giống nhau Câu 67: Nước đá bắt đầu nĩng chảy ở nhiệt độ nào ? A.30 oC B.20 oC C.10 oC D.0 oC Câu 68: Xăng chứa trong chai khơng đậy nắp sau một thời gian sẽ cạn dần là do : A.Bay hơi B.Ngưng tụ C.Nĩng chảy D.Đơng đặc Câu 69: Khi trồng chuối người ta phải phạt bớt lá để : A.Tăng sự thốt hơi nước B.Giảm bớt sự thốt hơi nước C.Cây mau lớn D.Dễ hút chất dinh dưỡng Câu 70: Ngưng tụ và bay hơi là hai quá trình : A.Giống nhau. B.Tương tự nhau C.Ngược nhau D.Trùng nhau Câu 71: Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào ? A.Sự co lại vì nhiệt của các chất B.Sự nĩng chảy C. Sự đơng đặc D.Sự dãn nở vì nhiệt của các chất Câu 72: Nhiệt kế rượu dùng để đo nhiệt độ : A.Khí quyển B.Trong các thí nghiệmn C.Cơ thể D.Trong các thí nghiệm và cơ thể Câu 73: .Trên nhiệt kế thuỷ ngân từ 0 oC đến 10 oC cĩ 10 vạch.Hãy cho biết độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là bao nhiêu oC ? A.0,1 oC B.1 oC C.0,2 oC D.2 oC Câu 74: Trong việc đúc đồng cĩ những quá trình chuyển thể nào của đồng ? A.Nĩng chảy B.Đơng đặc C.Bay hơi D. Nĩng chảy và đơng đặc Câu 75: .Nhiệt kế y tế cĩ giới hạn đo là : A. 0 oC đến 100 oC B. 0 oC đến 130 oC C. 35 oC đến 42 oC D. 35 oC đến 43 oC Câu 76: Tại sao khơng khí nĩng lại nhẹ hơn khơng khí lạnh? A.Vì khối lượng của khơng khí nĩng nhỏ hơn. B.Vì khối lượng của khơng khí nĩng nhỏ hơn. C.Vì trọng lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn. D.Vì trọng lượng riêng của khơng khí nĩng lớn hơn. Câu 77: Khi nút thuỷ tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây? A. Hơ nĩng nút. B.Hơ nĩng cổ lọ. C.Hơ nĩng cả nút và cổ lọ. D.Hơ nĩng đáy lọ. Câu 78: Để ý thấy bên ngồi thành cốc đựng nước đá thường cĩ các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Giải thích? A. Vì nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại. B. Vì nước trong cốc thấm ra ngồi. C. Vì hơi nước trong khơng khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc. D. Cả ba nguyên nhân trên. Câu 79: Nung nĩng hai quả cầu đặc cĩ kích thước và nhiệt độ ban đầu giống nhau, một quả làm bằng đồng, một quả làm bằng nhơm. Sau khi nung đến cùng một nhiệt độ thì: A. Quả cầu bằng đồng cĩ thể tích lớn hơn. B. Quả cầu bằng nhơm cĩ thể tích lớn hơn. C. Hai quả cĩ kích thước bằng nhau và bằng thể tích ban đầu. D. Hai quả cĩ kích thước bằng nhau và lớn hơn thể tích ban đầu. Câu 80: Các trụ bê tơng cốt thép khơng bị nứt khi nhiệt độ ngồi trời thay đổi vì: A. Bê tơng và lõi thép khơng bị nở vì nhiệt. B. Bê tơng nở vì nhiệt nhiều hơn lõi thép nên khơng bị thép làm nứt. C. Bê tơng và lõi thép nở vì nhiệt như nhau. D. Sự thay đổi nhiệt độ thường khơng đủ lớn để bê tơng và lõi thép nở ra. Câu 81: Xe đạp để ngồi trời nắng gắt thường bị nổ lốp vì: A. Săm, lốp dãn nở khơng đều. B. Vành xe nĩng lên, nở ra, nén vào làm lốp nổ. C. Khơng khí trong săm nở quá mức cho phép làm lốp nổ. D. Cả ba nguyên nhân trên. Câu 82: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau: A. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy. B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đơng đặc. C. Trong thời gian nĩng chảy (hay đơng đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật khơng thay đổi. D. Các chất khác nhau cĩ nhiệt độ nĩng chảy giống nhau. Câu 83: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng: A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. B. Chỉ phụ thuộc vào giĩ. C. Chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt thống của chất lỏng. D. Phụ thuộc vào cả ba yếu tố trên. Câu 84: Vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên bao gồm những quá trình: A. Bay hơi và ngưng tụ. B.Nĩng chảy và bay hơi. C. Nĩng chảy và ngưng tụ. D.Bay hơi và đơng đặc. Câu 85: Vì sao đứng trước biển hay sơng hồ, ta cảm thấy mát mẻ? A. Vì trong khơng khí cĩ nhiều hơi nước. B. Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh. C. Vì ở biển, sơng, hồ bao giờ cũng cĩ giĩ. D. Vì cả ba nguyên nhân trên. Câu 86: Chọn từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ trống. A, Khối lượng riêng của quả cầu kim loại................. khi quả cầu nĩng lên,.............khi quả cầu lạnh đi. B, Chất rắn nở vì nhiệt............... chất lỏng. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất............... C, Nước đá nĩng chảy ở nhiệt độ................. Người ta gọi là nhiệt độ....................... D, Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt................... F, Nước đá tan ở ................0C hay .................. 0F. mặt trời mọc sương mù lại tan? Câu 88: Chọn từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a) Khi làm lạnh một vật rắn thì thể tích của vật (1) .................. , cịn (2) ............................ khơng thay đổi. Do đĩ (3) ............................................. của vật tăng. b) Khi nhiệt độ tăng, khối lượng riêng của khơng khí trong khí quyển sẽ (4)........................... vì thể tích của khơng khí (5)........................................ c) Sự nĩng chảy là sự chuyển từ thể (6)....................... sang thể (7)............................. Mỗi chất nĩng chảy ở một (8)....................................................................................... được gọi là (9)............................................. d) Trong khi đang nĩng chảy hoặc đang đơng đặc nhiệt độ của chất (10)..................................... mặc dù ta tiếp tục (11).................................... hoặc tiếp tục (12)........................................................... e) Sự bay hơi là sự chuyển từ (13)................................ sang (14)....................................... Sự bay hơi xảy ra ở (15).............................................. của chất lỏng. f) Trong các bình đựng chất lỏng đậy kín thì (16) .. và (17) . đồng thời xảy ra. Hai quá trình này cân bằng nhau nên lượng chất lỏng trong bình (18) ........ Câu 90: Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại ? (1,5 đ) Câu 91: Điền vào chỗ trống Khi nhiệt độ tăng thì .(1) của vật tăng, cịn khối lượng của vật (2) do đĩ khối lượng riêng của vật .(3) Câu 94: Chọn từ thích hợp cho chỗ trống trong các câu sau: a) Mỗi chất đều nĩng chảy và ................ ở cùng..................... b) Khi tăng nhiệt độ của một lượng chất lỏng thì........ của lượng chất lỏng đĩ tăng lên. Cịn ........ thì giảm c) Trong thời gian đang nĩng chảy nhiệt độ của vật.................. d) Khi đường ray xe lửa, người ta phải làm mơt khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray vì........... TỰ LUẬN Câu 86: Một chiếc cân địn (cĩ địn cân bằng kim loại) đang nằm ở trạng thái cân bằng. Trạng thái cân bằng cĩ bị phá vỡ khơng nếu đem cân vào phịng lạnh? Câu 87: Sương mù thường cĩ vào mùa lạnh hay mùa nĩng? Tại sao khi Câu 89: Hình vẽ bên cho biết đường biểu t0C diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của 9 nước. Hãy mơ tả sự thay đổi nhiệt độ và thể 6 của chất đĩ trong các khoảng thời gian: 3 Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2 Từ phút thứ 2 đến phút thứ 4 0 Từ phút thứ 4 đến phút thứ 8 -3 Câu 92: Tại sao khi nút chai bị kẹt, người ta thường hơ nĩng cổ chai lại dễ mở nút hơn? Câu 93: Lực nâng của 2 tay một bạn học sinh chỉ cĩ thể cĩ cường độ lớn nhất là 450N. Hỏi học sinh này cĩ thể nhấc lên vai một vật cĩ khối lượng 50Kg hay khơng? Câu 95: Hãy viết câu trả lời cho các bài tập sau đây: Tại sao rĩt nước sơi vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước sơi vào cố thuỷ tinh mỏng?