Đề kiểm tra học kì II môn GDCD 11 - Năm 2019-2020 - Trường THPT Phú Riềng

docx 5 trang ThuyPT 31/10/2025 1370
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn GDCD 11 - Năm 2019-2020 - Trường THPT Phú Riềng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_gdcd_11_nam_2019_2020_truong_thpt.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn GDCD 11 - Năm 2019-2020 - Trường THPT Phú Riềng

  1. TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ KIỂM ÔN TẬP HK2 (2019-2020) TỔ SỬ-ĐỊA-GDCD GDCD- LỚP 11 I.TRẮC NGHIỆM (8đ) Câu 1: Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là A. Trấn áp các lực lượng phá hoại B. Tổ chức và xây dựng C. Giữ gìn chế độ xã hội D. Duy trì an ninh quốc phòng Câu 2: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp A. Công nhân B. Nông dân C. Tri thức D. Tiểu thương Câu 3: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước A. Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân B. Của riêng giaia cấp lãnh đạo C. Của riêng những người lao động nghèo D. Của riêng tầng lớp tri thức Câu 4: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội A. Bằng pháp luật B. Bằng chính sách C. Bằng đạo đức D. Bằng chính trị Câu 5: Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây? A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng Câu 6:Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam C. Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn D. Nhân dân tích cực lao động vì đất nước Câu 7: Nhà nước ta kế thừa và pháp huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện A. Tính giai cấp của Nhà nước B. Tính nhân dân của Nhà nước C. Tính dân tộc của Nhà nước D. Tính cộng đồng của Nhà nước Câu 8: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta? A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân Câu 9: Quyền nào dưới đây của công dân thể hiện dân chủ trong lĩnh vực xã hội? A. Quyền được thông tin B. Quyền được hưởng bảo hiểm xã hội D. Quyền khiếu nại C. Quyền tham gia quản lí nhà nước Câu 10: Khẳng điịnh nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
  2. A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội C. Công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân Câu 11: Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa A. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động B. Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình C. Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước D. Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí Câu 12: Khẳng định nòa dưới đây đứng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa? A. Công dân được tham gia vào đời sống văn hóa B. Công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước C. Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ D. Công dân tham gia vào các phong trào xã hội ở địa phương Câu 13: Hành vi nào dưới đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị? A. Nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật B. Anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã C. Chị C tố cáo hành vi tham nhũng D. Anh B tham gia vào các lệ hội ở địa phương Câu 14: Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta lad A. Nâng cao đời sống của nhân dân B. Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản C. Nâng cao vai trò của gia điình D. Nâng cao hiểu quả của công tác dân số Câu 15: Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để A. Nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội B. ổn điịnh quy mô dân số C. phát huy nhân tố con người D. giảm tốc độ tăng dân số Câu 16 : Đảng , Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là A. đúng đắn nhất để phát triển đất nước B. đầu tư cho phát triển bền vững C. Cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội D. Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước Câu 17: Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước A. tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình B. cũng cấp các phương tiện tránh thai C. lựa chọn giwois tính thai nhi dưới mọi hình thức D. cung cấp các dịch vụ dân số Câu 18: Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây? A. Tinh thần, niêm tin, mức sống B. Tinh thần, trí tuệ, di truyền C. Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp
  3. D. Thể chất, trí tuệ, tinh thần Câu 19: Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây? A. ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế B. Đảm bảo trạt tự, an toàn xã hôi C. Thực hiện xóa đói, giảm nghèo D. Thúc đẩy sản xuất phát triển Câu 20: Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia điình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây? A. Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình B. Nâng cao chất lượng dân số C. Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số Câu 21: Đảng và Nhà nước ta đang có chủ trương giảm tốc độ tăng dân số, bở vì tăng dân số A. Ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của nhà nước B. ảnh hưởng đến quá trình công nghiệp hóa đất nước C. ảnh hưởng đến an ninh quốc phòng D. ảnh hưởng đến chính trị, kinh tế của đất nước Câu 22: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay? A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ Câu 23:Hoạt động nòa dưới đây góp phần bảo vệ môi trường? A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thỉa đúng nơi quy định B. Chon chất thải độc hại vào đất C. Đốt các loại chất thải D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải Câu 24:Nhà nước quy điịnh mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nọp thuế hoặc trả tiền thuê là nhằm A. Hạn chế sử dụng tài nguyên B. Sử dụng hợp lí tài nguyên C. Tăng ngân sách nhà nước D. Ngăn chặn khai thác tài nguyên Câu 25: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của A. Đảng và nhà nước ta B. Các cơ quan chức năng C. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức D. Thế hệ trẻ Câu 26: Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường Câu 27: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm
  4. B. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên Câu 28: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây? A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc gia B. Bảo vệ rừng đầu nguồn C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật D. Mở rộng diện tích rừng Câu 29: Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất ? A. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt B. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón C. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu D. Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng Câu 30: Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước ta chủ trương A. Giữ gìn và phát huy các vườn quốc gia B. Bảo vệ rừng đầu nguồn C. Mở rộng diện tích rừng D. Ngăn chặn việc săn bắt các loài động vật Câu 31: Chị H mở nhà hàng đặc sản kinh doanh thú rừng. Việc làm của chị H là hành vi A. Hợp pháp, vì công dân có quyền tự do kinh doanh B. Kinh doanh hợp pháp, vì mang lại thu nhập chính đáng C. Phá hoại tài nguyên, môi trường D. Vi phạm Luật Bảo vệ môi trường Câu 32: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích A. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí B. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước C. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên D. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên Câu 33: Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là A. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài C. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước D. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại Câu 34:Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức D. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân Câu 35: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài B. Nâng cao chất lượng, hieeujq ủa giáo dục và đào tạo C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa
  5. D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ Câu 36 Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triên giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng? A. Mở rông quy mô giáo dục B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 37: Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới B. Mở rộng quy mô giáo dục C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế Câu 38: Nội dung nào dưới đay thuộc phương hướng của chính scahs giáo dục và đào tạo nước ta? A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ D. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo Câu 39: Phát triển giáo dục là sự nghiệp của A. Nhà nước và của toàn dân B. Đảng và Nhà nước C. Bộ Giáo dục và Đào tạo D. Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo Câu 40: Nhà nước có chính sách đúng đắn trong việc phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài là nhằm A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo B. Ưu tiên đầu tiên cho giáo dục C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục D. Mở rộng quy mô giáo dục II. TỰ LUẬN ( 2đ) Câu 1: Mục tiêu, phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số ở nước ta? Câu 2: Vậy để thực hiện được các mục tiêu cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường chúng ta phải có những phương hướng cơ bản nào?