Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Công nghệ 8+9 - PGD Đồng Phú (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Công nghệ 8+9 - PGD Đồng Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_nam_hoc_2024_2025_mon_cong_nghe_89_pgd.doc
2. Đáp án môn Công nghệ 8,9.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Công nghệ 8+9 - PGD Đồng Phú (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KÌ I Mã Trường: ........................................... Năm học 2024 – 2025 Họ và tên: .... Môn: Công nghệ - lớp 8 Lớp: .. SBD: . Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã phách I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Đâu là tỉ lệ nguyên hình của bản vẽ kĩ thuật trong các tỉ lệ sau? A. 1 : 2 B. 1 : 1 C. 5 : 1 D. 5 : 2 Câu 2: Phần vỏ của ổ cắm điện, dụng cụ nấu ăn được làm từ vật liệu nào? A. Nhôm B. đồng C. Cao su D. Chất dẻo nhiệt rắn Câu 3: Theo em, khi thiết kế ngôi nhà, người ta thường quan tâm hàng đầu tới bản vẽ nào của ngôi nhà? A. Bản vẽ mặt cắt C. Bản vẽ mặt đứng B. Bản vẽ mặt bằng D. Bản vẽ phối cảnh Câu 4: Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào? A. Nét đứt C.Nét liền đậm B. Nét liền mảnh D. Nét gạch chấm mảnh Câu 5: Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có: A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. C. Các hình chiếu, khung bản vẽ, bảng kê, kích thước. D. Các hình chiếu, khung bản vẽ, tổng hợp. Câu 6: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là: A. A0 B. A1 C. A4 D. A3 Câu 7: Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng nằm ở vị trí: A. Trên hình chiếu đứng C. Dưới hình chiếu đứng B. Bên trái hình chiếu đứng D. Bên phải hình chiếu đứng Câu 8: Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không rỉ? A. Sắt B. Inox C. Nhôm D. Cao su Câu 9: Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Dùng để chế tạo chi tiết máy. C. Dùng để lắp ráp sản phẩm. B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy. D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. Câu 10: Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 20 mm, chiều rộng 38 mm và chiều cao 30 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu mm? A. Dài: 20, rộng: 38, cao: 30 C. Dài: 20, rộng:76, cao: 30 B. Dài: 10, rộng: 19, cao: 15 D. Dài: 40, rộng: 76, cao: 60 Câu 11: Hình chiếu của hình trụ là A.Hình chữ nhật và hình tròn C. các hình tròn B. Hình tam giác cân và hình tròn D. các hình chữ nhật Câu 12: Kích thước về độ dài của vật thể được thể hiện ở A. Hình chiếu đứng C. Hình chiếu cạnh B. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh D. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
- Học sinh không viết vào đây Câu 13: Tỉ lệ Carbon trong vật liệu >2,14 % được gọi là.... A. Gang B. Thép C. Đồng D. Nhôm Câu 14: Quan sát các vật thể trên Hình 2.17 và chọn các hình chiếu tương ứng của chúng trên Hình 2.18. A. 1+ b, 2+ c, 3 + a B. 1+ c, 2+ b, 3 + a C. 1+ c, 2+ a, 3 + b D. 1+ a, 2+ b, 3 + c II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 15: (2đ) Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể bên theo tỉ lệ 1:1 và ghi kích thước các hình biểu diễn của vật thể trên bản vẽ Câu 16: (1,0 đ) Nêu tên 4 sản phẩm thông dụng trong đời sống được làm bằng kim loại màu? Bài làm ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................
- PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KÌ I Mã Trường: ........................................... Năm học 2024 – 2025 Họ và tên: .... Môn: Công nghệ - lớp 9 Lớp: .. SBD: . Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã phách I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Phẩm chất nào sau đây cần thiết cho người làm trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? A. Nhạy bén, nhanh nhẹn. B. Kiên trì, trách nhiệm, tuân thủ quy trình. C. Sáng tạo, tự chủ. D. Giao tiếp tốt. Câu 2 : Nghề nghiệp nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? A. Biên tập viên. B. Kĩ sư cơ khí C. Tiếp viên hàng không. D. Nhân viên bán hàng điện tử. Câu 3: Có mấy cấp học và trình độ đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 4: Giáo dục thường xuyên gồm...? A. Trung học cơ sở, trung học phổ thông và bồi dưỡng nâng cao trình độ. B. Trình độ đại học, trình độ thạc sĩ. C. Trung học cơ sở, trung học phổ thông. D. Giáo dục tiểu học và giáo dục trung học cơ sở. Câu 5: Có mấy hướng đi liên quan đến nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau trung học cơ sở? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: ...........là nguồn cung cấp sức lao động cho người sử dụng lao động làm việc theo thỏa thuận được trả lương và chịu sự quản lý điều hành giám sát của người sử dụng lao động. A. Nhu cầu lao động B. Người lao động C. Người sử dụng lao động D. Thị trường lao động Câu 7: Quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động gồm mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8: Phần nào của cây nghề nghiệp minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp? A. Phần rễ B. Phần thân C. Phần lá D. Phần quả Câu 9: “Cơ hội việc làm, môi trường làm việc tốt, lương cao, ” thuộc phần nào của cây nghề nghiệp. A. Phần rễ B. Phần thân C. Phần lá D. Phần quả Câu 10: Theo lý thuyết mật mã Holland nêu bật mấy kiểu người? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11. Thợ sửa chữa điện dân dụng; kĩ sư điện; kĩ sư điện tử, thuộc nhóm tính cách nào? A. Nghệ sĩ B. Kĩ thuật C. Xã hội D. Thực tế Câu 12. Nghề thiết kế thời trang, họa sĩ, ca sĩ, nhạc sĩ thuộc nhóm tính cách nào? A. Xã hội B. Thực tế C. Nghệ sĩ D. Kĩ thuật Câu 13. Các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ? A. Yếu tố chủ quan, yếu tố khách quan. B. Năng lực, sở thích, gia đình. C. Cá tính, gia đình, bạn bè. D. Nhà trường, xã hội, năng lực
- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 14. Năng lực, sở thích, cá tính thuộc yếu tố nào? A. Yếu tố khách quan. B. Yếu tố chủ quan. C. Yếu tố gia đình D. Yếu tố xã hội. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Câu 15: (2,0 điểm). Hãy nêu các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động. Vì sao sự đổi mới công nghệ lại ảnh hưởng đến thị trường lao động? Câu 16: (1,0 điểm). Em hãy lựa chọn một nghề và nói về tầm quan trọng của nghề đó đối với con người và xã hội. Bài làm ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................- .....................................................................................................................................................................

