Kế hoạch giáo dục Công nghệ Khối 8 + 9 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Thủy

doc 24 trang HangVTP 25/08/2025 2380
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Công nghệ Khối 8 + 9 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_cong_nghe_khoi_8_9_nam_2020_2021_nguyen_th.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Công nghệ Khối 8 + 9 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Thủy

  1. UBND HUYỆN PHÚ RIỀNG TRƯỜNG THCS BÙ NHO KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN CÔNG NGHỆ 8 NĂM HỌC 2020 - 2021 Cả năm: 35 tuần (52 tiết) Học kỳ I: 18 tuần (35 tiết) Học kỳ II: 17 tuần (17 tiết) ND ĐIỀU HÌNH THỨC TÍCH CHỈNH - MẠCH NỘI DUNG KIẾN THỜI TUẦN TIẾT TÊN BÀI YÊU CẦU CẦN ĐẠT. TỔ CHỨC HỢP HƯỚNG THỨC LƯỢNG DẠY HỌC. VÀ STEM DẪN THỰC HIỆN. HỌC KỲ I 1 1 CHƯƠNG I: Bản vẽ các 1. Kiến thức: Biết được khái niệm về bản vẽ kĩ thuật khối hình học 7 tiết (LT 4 I.Khái niệm về bản vẽ Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và tiết, TH 3 tiết) kỹ thuật. đời sống. Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ II. Bản vẽ kỹ thuật đối 2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập 1 tiết Dạy học cả Chuyển thuật trong sản xuất và đời với sản xuất. môn vẽ kỹ thuật (1 tiết lớp. mục I sống III. Bản vẽ kỹ thuật đối 3. Thái độ: Yêu thích môn học. học trên (bài 8) với đời sống. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: lớp) thành IV. Bản vẽ dùng trong - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, sử dụng mục I các lĩnh vực kỹ thuật. ngôn ngữ kĩ thuật, năng lực hình thành ý tưởng và của bài thiết kê công nghệ. 1 2 Bài 2: Hình chiếu I. Khái niệm về hình 1. Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu. 1 tiết Dạy học cả Tích chiếu. 2. Kỹ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể (1 tiết lớp. hợp II. Các phép chiếu. trên bản vẽ kỹ thuật học trên môn III. Các hình chiếu 3. Thái độ: Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học lớp) hình vuông góc. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: học để IV. Vị trí các hình - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hướng chiếu. sáng tạo, năng lực tự học. dẩn HS - Năng lực sử dụng ngôn ngữ kĩ thuật trong thiết kê vẽ hình công nghệ. chiếu 2 3 Bài 3: TH : Hình chiếu của I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể. 1 tiết Dạy học 1
  2. vật thể II. Nội dung. 2.Kỹ năng: - Phát huy trí tưởng tượng không gian. (1 tiết cả lớp, III. Các bước tiến - Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, rèn tính cẩn thận. học trên cá nhân. hành. 3.Thái độ: - Cẩn thận chính xác trong cách đọc và vẽ. lớp) HĐTN: IV. Nhận xét và đánh - Phát triển tư duy logich, trí tưởng tượng không gian. tại giá. - Có ý thức bảo vệ môi trường sau khi thực hành. phòng 4. Đinh hướng năng lực cho HS: TH - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hình thành ý tưởng không gian 3 chiều trong thiết kê kĩ thuật. 4 Bài 4: Bản vẽ các khối đa I. Khối đa diện. 1.Kiến thức: Nhận dạng được các khối đa diện thường 1 tiết Dạy học cả diện II. Hình hộp chữ nhật. gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp (1 tiết lớp. III. Hình lăng trụ đều. đều. học trên IV. Hình chóp đều. 2.Kỹ năng: Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình lớp) hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều. Rèn luyện kỹ năng vẽ, vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó. 3.Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn kỹ thuật. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, nhận ra và vẽ được các hình chiếu của khối hình đơn giản. 3 5 Bài 5: TH Đọc bản vẽ các I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể 1 tiết Dạy học cả khối đa diện II. Nội dung. có dạng các khối đa diện, (1 tiết lớp III. Các bước tiến 2.Kỹ năng: học trên cá nhân. hành. - Phát huy trí tưởng tượng không gian. lớp) IV. Nhận xét và đánh - Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, rèn tính cẩn thận. giá. 3.Thái độ: - Cẩn thận, chính xác trong cách đọc và vẽ. - Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng không gian. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng không gian. 2
  3. 6 Bài 6: Bản vẽ các khối I. Khối tròn xoay. 1.Kiến thức: 1 tiết Dạy học cả trong xoay II. Hình chiếu của - Nhận dạng được các khối tròn xoay trường gặp. (1 tiết lớp. Bài 7: TH : Đọc bản vẽ các hình trụ, hình nón, Hình trụ, hình nón, hình cầu. học trên khối tròn xoay hình cầu. - Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, lớp) III.TH đọc bản vẽ các hình cầu. khối tròn xoay. - Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay. - Phát huy trí tưởng tượng không gian. 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu. - rèn kỹ năng đọc, vẽ bản vẽ các vật thể đơn giản. 3.Thái độ: Ham thích môn vẽ kỹ thuật. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, nhận ra và vẽ được các khối tròn xoay, vẽ các hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu. -Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, đọc và vẽ được hình chiếu của các hình tròn xoay cơ bản. 4 7 CHƯƠNG II: Bản vẽ kĩ thuật Bài 8: Khái niệm về I. Khái niệm về hình 1.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai 1 tiết Dạy học cả (Chuyể Hình cắt cắt. trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống. (1 tiết lớp. n nội 2.Kỹ năng: Biết được khái niệm và công dụng của học trên dung I/ hình cắt. lớp) khái 3.Thái độ: Có nhận thức đúng đối với việc học tập niệm môn vẽ kỹ thuật. .về 4. Đinh hướng năng lực cho HS: - Năng lực phát bài 1 ) hiện và giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ kĩ thuật, năng lực hình thành ý tưởng và thiết kê công nghệ. 8 Bài 9: Bản vẽ chi tiết I. Nội dung của bản 1.Kiến thức: Biết đọc nôi dung của bản vẽ chi tiết 1 tiết Dạy học cả vẽ chi tiết. 2.Kỹ năng: Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. (1 tiết lớp. II. Đọc bản vẽ chi tiết 3.Thái độ: Rèn luyện kĩ năng đọc, ham thích môn học học trên kỹ thuật. lớp) 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, biết được nội dung của bản vẽ chi tiết. 3
  4. 5 9 Bài 11: Biểu diễn ren. I. Chi tiết có ren. 1.Kiến thức: Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết. 1 tiết Dạy học cả II. Quy ước vẽ ren. - Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và (1 tiết lớp. ren ngoài. học trên 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren. lớp) 3.Thái độ: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, nhận dạng được ren trên bu lông, ốc vít. 10 Bài 10&12: TH: Đọc bản I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức Đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt và 1 tiết Dạy học cả 5 vẽ chi tiết có hình cắt, đọc II. Nội dung. bản vẽ côn có ren. (1 tiết lớp, bản vẽ chi tiết có ren III. Các bước tiến 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc bản vẽ. học trên cá nhân. hành. 3.Thái độ: Có ý thức làm việc theo quy trình công nghệ. lớp) HĐTN: IV. Nhận xét và đánh Giữ gìn vệ sinh để bảo vệ môi trường. tại phòng giá. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện TH và giải quyết vấn đề. 6 11 Bài 13: Bản vẽ lắp I. Nội dung của bản 1.Kiến thức: - Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ 1 tiết Dạy học cả vẽ lắp. lắp đơn giản. (1 tiết lớp. II. Đọc bản vẽ lắp. - Biết đọc được một số bản vẽ thông thường. học trên 2. Kỹ năng: Biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản. lớp) 3. Thái độ: Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích hình vẽ. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp. 6 12 Bài 14: Thực hành: đọc bản I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Biết được nội dung và công dụng của 1 tiết Dạy học cả vẽ lắp đơn gỉản II. Nội dung. bản vẽ lắp. (1 tiết lớp, III. Các bước tiến - Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản học trên cá nhân. hành. - Biết đọc được một số bản vẽ thông thường. lớp) HĐTN: IV. Nhận xét và đánh 2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. tại phòng giá. 3.Thái độ: Có ý thức học tập tự giác, cẩn thận. TH 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp 7 13 Bài 15: Bản vẽ nhà I. Nội dung bản vẽ 1.Kiến thức: 1 tiết Dạy học cả nhà. - Biết đọc được trình tự bản vẽ nhà đơn giản. (1 tiết lớp. II. Kí hiệu quy ước - Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phậnh ọc trên 4
  5. một số bộ phận của dùng trên bản vẽ nhà. lớp) ngôi nhà. - Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản. III. Đọc bản vẽ nhà. 2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. 3.Thái độ: Có ý thức học tập tự giác. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, nắm được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà. 7 14 CHƯƠNG III: Gia công cơ khí 4 tiết Bài 17: Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống I . Vai trò của cơ khí. 1.Kiến thức: II . Sản phẩm cơ khí - Sau khi học song học sinh biết được vai trò quan 1 tiết Dạy học cả BĐKH: quanh ta. trọng của cơ khí trong SX và đời sống. (1 tiết lớp. tích hợp III. Sản phẩm cơ khí - Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình học trên Bảo vệ được hình thành như tạo ra sản phẩm cơ khí. lớp) môi thế nào. 2.Kỹ năng: trường Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. 3.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong SX và đời sống. 8 15 Bài 18: Vật liệu cơ khí I. Các vật liệu cơ khí 1.Kiến thức: 2 tiết Dạy học cả BĐKH: phổ biến. - Biết phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến (2 tiết lớp. tích hợp - Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình học trên Bảo vệ tạo ra sản phẩm cơ khí, tính chất cơ bản của vật liệu lớp) môi cơ khí. trường 8 16 Bài 18: Vật liệu cơ khí 2.Kỹ năng: Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu hợp lí (tiếp theo) 3.Thái độ: Học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực II. Tính chất cơ bản 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực phát hiện của vật liệu cơ khí. và giải quyết vấn đề, phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến. Bài 19: TH: Vật liệu cơ khí Cả bài không dạy 5
  6. 9 17 Bài 20: Dụng cụ cơ khí I. Dụng cụ đo và kiểm 1.Kiến thức - Biết được hình dạng, cấu tạo và vật liệu 1 tiết Dạy học cả Không tra. chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng (1 tiết lớp. dạy II. Dụng cụ tháo, lắp trong ngành cơ khí. học trên mục và kẹp chặt. - Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng lớp) b/1. III. Dụng cụ gia công. cụ cơ khí phổ biến. I.thước 2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an cặp. toàn lao động trong quá trình gia công. 3.Thái độ: Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ, đảm bảo an toàn khi sử dụng. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích, biết được hình dang, công dụng của dụng cụ cơ khí đơn giản. Bài 21: Cưa và đục kim Cả bài loại khuyến khích HS tự học Bài 22: Dũa và khoan kim Cả bài loại khuyến khích HS tự học Bài 23: TH: Đo và vạch Cả bài dấu không dạy 9 18 Ôn tập kiểm tra giữa HK 1. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức đã học ở chương 1 tiết Dạy học cả I: 2 tiết (ôn tập 1 tiết, KT 1 I, II, III. (1 tiết lớp, tiết) 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày. học trên cá nhân. Ôn tập giữa HK I 3. Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực. lớp) 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 10 19 Kiểm tra GIỮA HK 1 1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học. Giúp 1 tiết Kiểm tra học sinh tự đánh giá, kiểm tra được năng lực và hiệu quả (1 tiết trên giấy, Thời lượng 45 phút- học tập của bản thân để có kế hoạch học tập tốt hơn. làm bài làm việc cá hình thức: trắc nghiêm50%- 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày. KT trên nhân. tự luận:50% 3. Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực. lớp) 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 6
  7. 10 20 CHƯƠNG IV: Chi tiết máy và lắp ghép 4 tiết (LT 4 tiết) TH 1 tiết không dạy Bài 24: Khái niệm về chi Dạy học cả Hình tiết máy và lắp ghép I. Khái niệm về chi tiết 1. Kiến thức: Học sinh biết được khái niệm và phân 1 tiết lớp. 24.3 máy. loại chi tiết máy. (1 tiết không II. Chi tiết máy được 2. Kĩ năng: Biết được các kiểu lắp ghép của chi tiết máy học trên dạy lắp ghép với nhau như 3. Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, lớp) thế nào. đánh giá các chi tiết máy. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề để nắm được khái niệm và phân loại chi tiết máy. 11 21 Bài 25: Mối ghép cố định, I. Mối ghép cố định. 1. Kiến thức: Biết được khái niệm, phân loại mối 1 tiết Dạy học cả Không mối ghép không tháo được II. Mối ghép không ghép cố định. (1 tiết lớp. dạy: tháo được. 2. Kĩ năng: Biết được cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng học trên - Mục 2 của một số mối ghép không tháo được thường gặp. lớp) (II) 3. Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh Mối giá các mối ghép cố định. ghép 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, bằng tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác. hàn 11 22 Bài 26: Mối ghép tháo 1. Mối ghép bằng ren. 1. Kiến thức: Biết được cấu tạo, đặc điểm và ứng 1 tiết Dạy học cả Không được 2. Mối ghép bằng then, dụng của một số mối ghép tháo được thường gặp từ đó (1 tiết lớp. dạy: chốt. biết cách tháo lắp các chi tiết. học trên - Mục 2 2. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế. lớp) Mối 3. Thái độ: Rèn luyện sự nghiêm túc, tích cực . ghép 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, bằng tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; then, NL giải quyết vấn đề. chốt 12 23 Bài 27: Mối ghép động I. Thế nào là mối ghép 1. Kiến thức: BIết được khái niệm về mối ghép động 1 tiết Dạy học cả động. và biết được cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của các (1 tiết lớp. II. Các loại khớp động. mối ghép động. học trên 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh. lớp) 3. Thái độ: Rèn luyện sự nghiêm túc, tích cực hoạt động trong giờ học. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 7
  8. Bài 28: Thực hành ghép nối Cả bài chi tiết không dạy 12 24 CHỦ ĐỀ V: Truyền và biến I.Tại sao cần truyền 1.Kiến thức: Biết được tại sao cần phải truyền chuyển 1 tiết đổi chuyển động 3 tiết ( LT 2 chuyển động. động trong các máy và thiết bị. (1 tiết tiết, TH 1 tiết). II. Bộ truyền chuyển - Biết được cấu tạo, nguyên lý làm việc và ứng dụng học trên Bài 29: Truyền chuyển động. của một số cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế. lớp) động 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận dạng và Dạy học cả Bài 29, phân tích các bộ truyền động. lớp. 30, 31 3.Thái độ: Có tương tác giữa các thành viên trong tích nhóm, yêu thích bộ môn. hợp 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm thành tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải chủ đề quyết vấn đề, tính toán. dạy trong 3 25 Bài 30: Biến đổi chuyển I. Tại sao cần biến đổi 1.Kiến thức: Biết được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và 1 tiết Dạy học cả tiết 13 động chuyển động. phạm vi ứng dụng của 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động. (1 tiết lớp. II. Một số cơ cấu biến 2.Kỹ năng: Sử dụng được 1 số cơ cấu biến đổi học trên đổi chuyển động. chuyển động trong thực tế. lớp) 3.Thái độ: Có hứng thú, ham thích tìm tòi kỹ thuật và có ý thức bảo dưỡng các cơ cấu biến đổi chuyển động. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 13 26 Bài 31: I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Từ việc tìm hiểu mô hình, vật thật, hiểu 1 tiết Dạy học cả Không TH: Truyền và biến đổi II.Nội dung và trình tự được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của một số bộ (1 tiết lớp cá dạy chuyển động thực hành. truyền và biến đổi chuyển động. học trên nhân. mục HĐTN-STEM: Mô hình III. Thực hành: 2.Kỹ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỷ số truyền lớp) 3(II): xích đu trên các mô hình của các bộ truyền chuyển động. Tìm 3.Thái độ: Biết cách bảo dưỡng và giữ gìn các bộ hiểu cấu truyền chuyển động . tạo, ng 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm lí làm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL việc của giải quyết vấn đề, tính toán. động cơ 4 kì. 14 27 Ôn tập phần cơ khí 14 28 KIỂM TRA THỰC Lấy điểm hệ số 1 1 tiết Làm vào 8
  9. HÀNH giấy kt, làm việc cá nhân 15 29 CHƯƠNG VI An toàn điện. 3tiết Bài 32: Vai trò của điện năng trong sản xuất và I. Điện năng. 1.Kiến thức: - Học sinh biết được quá trình sản xuất 1 tiết Dạy học cả đời sống II. Vai trò của điện và truyền tải điện năng. (1 tiết lớp. năng. - Biết được vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất. học trên 2.Kỹ năng: Quan sát, tìm hiểu và phân tích. lớp) 3.Thái độ: Say mê hứng thú ham thích môn học. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 15 30 Bài 33: An toàn điện I. Vì sao xảy ra tai 1.Kiến thức: Biết được nguyên nhân gây ra tai nạn 1 tiết Dạy học cả BĐKH: nạn điện. điện, sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người. (1 tiết lớp. tích hợp II. Một số biện pháp - Biết được một số biện pháp an toàn trong sản xuất học trên Bảo vệ an toàn điện. và đời sống. lớp) môi 2.Kỹ năng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an trường toàn điện 3.Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện - Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 16 31 Bài 34, 35: Thực Hành: I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: - Biết được công dụng, cấu tạo của một 1 tiết Dạy học cả BĐKH: Dụng cụ bảo vệ an toàn II. Nội dung và trình số dụng cụ bảo vệ an toàn điện. (1 tiết lớp, cá tích hợp điện- cứu người bị tai nạn tự thực hành. - Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một học trên nhân. Bảo vệ điện III. Báo cáo thực cách an toàn. lớp) môi hành. - Sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp. Có trường ý thức nghiêm túc trong khi học tập. 2.Kỹ năng: - Sử dụng được 1 số dụng cụ bảo vệ an toàn điện, biêt sử dụng các dụng cụ trong thực tế. - Biết sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp. 3.Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện. 9
  10. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 32 Ôn tập và kiểm tra cuối kì I: 1. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức đã học. 1 tiết Dạy học cả 16 2 tiết (ôn tập cuối kì 1 tiết, 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. (1 tiết lớp KT cuối kì 1 tiết) 3. Thái độ : Giáo dục tính tự giác, trung thực. học trên cá nhân. Ôn tập cuối kì I: 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm lớp) tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 17 33 Kiểm tra cuối học kì I Thời 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học của 1 tiết Kiểm tra Theo KH lượng 45 phút-hình thức: học sinh. (1 tiết trên giấy, của nhà trắc nghiêm 50% - tự luận: 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng trình bày. làm bài làm việc cá trường 50% 3. Thái độ : Giáo dục tính tự giác, trung thực. KT trên nhân. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm lớp) tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. HỌC KỲ II. 18 34 CHƯƠNG VII: Đồ dùng điện trong gia đình 1 tiết I. Vật liệu dẫn điện. 1. Kiến thức: - Học sinh biết được loại vật liệu nào là (LT 1 tiết), 1 tiết không II.Vật liệu cách điện. vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ. 1 tiết Dạy học cả BĐKH: dạy. III. Vật liệu dẫn từ. - Biết được đặc tính và công dụng cảu mỗi loại vật (1 tiết lớp. tích hợp Bài 36: Vật liệu kĩ thuật liệu kĩ thuật điện. học trên điện 2. Kĩ năng: Biết sử dụng vật liệu cách điện, vật liệu lớp) Bảo vệ dẫn diện theo công dụng. môi 3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập trường 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL giải quyết vấn đề. Bài 37: Phân loại và số Cả bài liệu kĩ thuật của đồ dùng không điện dạy 19 35 CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG ĐIỆN Bài 38, QUANG 8 tiết (LT 6 tiết, 39, TH 2 tiết), 2 tiết TH không 40: tích dạy. I. Phân loại đèn điện. 1. Kiền thức: - Học sinh biết được nguyên lý làm việc hợp Bổ sung Bài 38: Đồ dùng loại điện II. Đèn sợi đốt. và cấu tạo của đèn sợi đốt. 1 tiết Dạy học cả thành khái 10
  11. quang, đèn sợi đốt - Biết được các đặc điểm của đèn sợi đốt. (1 tiết lớp. chủ đề niệm đồ - Biết được ưu nhược điểm của mỗi loại đèn để lựa học trên dạy dùng chọn hợp lý đèn chiếu sáng trong nhà lớp) trong 3 loại 2. Kĩ năng: Có kĩ năng mắc mạch điện đèn sợi đốt theo tiết điện- sơ đồ. quang - Biết đọc các số liệu ghi trên đèn bài 37 3. Thái độ: Có ý thức thực hiện các quy định về an toàn điện. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 20 36 Bài 39. Đèn huỳnh quang I. Đèn ống huỳnh 1. Kiền thức: - Học sinh biết được cấu tạo và nguyên 1 tiết Dạy học cả quang. lý làm việc của đèn huỳnh quang (1 tiết lớp. II. Đèn compac - Biết được các đặc điểm của đèn huỳnh quang. học trên huỳnh quang. - Biết được ưu nhược điểm của mỗi loại đèn để lựa lớp) III. So sánh đèn sợi chọn hợp lý đèn chiếu sáng trong nhà. đốt và đèn huỳnh 2. Kĩ năng: Có kĩ năng mắc mạch điện đèn sợi đốt, đèn quang. huỳnh quang theo sơ đồ. - Biết đọc các số liệu ghi trên đèn 3. Thái độ: Có ý thức thực hiện các quy định về an toàn điện 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 21 37 Bài 40: Thực hành: Đèn I. Chuẩn bị. 1. Kiến thức: - Học sinh biết được cấu tạo của đèn ống 1 tiết Dạy học cả ống huỳnh quang II. Nội dung và trình huỳnh quang, chắn lưu, tắc te. lớp tự thực hành. - Biết được nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn cá nhân. III. Báo cáo thực ống huỳnh quang. HĐTN:tại hành. 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng mắc mạch điện đén ống phòng huỳnh quang theo sơ đồ. TH. - Biết cách đọc các số liệu ghi trên đèn 3. Thái độ: Có ý thức tuân thủ các qui định về an toàn điện 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 11
  12. 22 38 Bài 41&42: Đồ dùng điện I. Đồ dùng loại điện 1. Kiến thức: - Học sinh biết được nguyên lý làm 1 tiết Dạy học Không nhiệt - nhiệt. việc của đồ dùng loại điện, nhiệt. (1 tiết cả lớp. dạy II. Bàn là điện. - Biết đước nguyên lý làm việc, cấu tạo, cách sử dụng học trên mục I. III. Nồi cơm điện. bàn là. lớp) Bếp - Học sinh biết được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và điện cách sử dụng bàn là điện. 2. Kĩ năng: Vận dụng nguyên lý biến đổi năng lợng của đồ dùng loại điện - nhiệt và các yêu cầu chung của đồ dùng loại điện nhiệt vào bàn là điện. 3. Thái độ: Có ý thức sử dụng đồ dùng điện an toàn, đúng kỹ thuật. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. Bài 43: TH: bàn là điện, Khuyến bếp điện, nồi cơm điện khích HS tự tìm hiểu 23 39 Bài 44&45: Đồ dùng loại I. Động cơ điện 1 pha 1. Kiến thức: - Học sinh biết được cấu tạo, nguyên lí 1 tiết Dạy học BĐKH: Máy điện cơ. Quạt điện. Máy II. Quạt điện. làm việc và công dụng của động cơ điện một pha. (1 tiết cả lớp tích hợp bơm bơm nước; TH: Quạt điện III.Thực hành quạt - Biết được nguyên lý làm việc và cách sử dụng của học trên Bảo vệ nước điên. quạt điện. lớp) môi HS tự 2. Kĩ năng: Biết cách sử dụng các đồ dùng điện. trường đọc 3. Thái độ: - Có ý thức tuân thủ các nguyên tắc an toàn khi sử dụng động cơ điện một pha. - Có ý thức tiết kiệm điện năng. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 24 40 Bài 46: Máy biến áp một 1. Cấu tạo. 1. Kiến thức: - Học sinh biết được cấu tạo, nguyên lí 1 tiết Dạy học Không pha 2. Các số liệu kĩ thuật. làm việc của máy biến áp một pha. (1 tiết cả lớp. dạy 3. Sử dụng. - Biết được chức năng và cách sử dụng máy biến áp học Nguyên một pha. trên lí 2. Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng máy biến áp. lớp) 3. Thái độ: - Có ý thức tuân thủ các nguyên tắc an toàn khi sử dụng máy biến áp một pha. - Có ý thức tiết kiệm điện năng. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, 12
  13. tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. Bài 47: TH máy biến áp Cả bài không dạy 25 41 Bài 48: Sử dụng hợp lí I. Nhu cầu tiêu thụ điện 1. Kiến thức: Biết sử dụng điện năng một cách hợp lí. 1 tiết Dạy học BĐKH: điện năng năng. - Biết cách tính toán điện năng tiêu thụ của hộ gđ. (1 tiết cả lớp. tích hợp II. Sử dụng hợp lí và tiết 2. Kĩ năng: Tính toán, sử lí số liệu. học trên Bảo vệ kiệm điện năng. 3. Thái độ: Có ý thức tiết kiệm điện năng. lớp) môi 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, trường tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 26 42 Bài 49: TH: Tính toán tiêu I. Điện năng tiêu thụ của 1. Kiến thức: Biết tính toán điện năng sử dụng trong GĐ. 1 tiết Dạy học thụ điện năng trong gia đình đồ dùng điện. 2. Kĩ năng: Sử dụng các đồ dùng điện một cách hợp (1 tiết cả lớp, II. Tính toán tiêu thụ lý. học trên cá nhân. điện năng trong gia 3. Thái độ: Có ý thức tiết kiệm điện năng. lớp) đình. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, III. Báo cáo thực hành. tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 27 43 CHƯƠNG VIII: Mạng điện 1.Kiến thức: Biết được đặc điểm của mạng điện 1 tiết BĐKH:tí trong nhà I. Đặc điểm của mạng trong nhà. Biết được cấu tạo, chức năng một số phần (1 tiết ch hợp Bài 50: Đặc điểm và cấu điệntrong nhà. tử của mạng điện trong nhà. học trên Dạy học tạo của mạng điện trong II. Cấu tạo của mạng 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, quan sát. lớp) cả lớp. Bảo vệ nhà điện trong nhà. 3.Thái độ: Yêu thích, hứng thú học tập bộ môn. môi 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, trường tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 28 44 Kiểm tra giữa HK II 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học của 1 tiết Kiểm tra Thời lượng 45 phút-hình học sinh. (1 tiết trên giấy, thức: trắc nghiêm 50%- 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày. làm bài làm việc cá tự luận 50% 3. Thái độ : Giáo dục tính tự giác, nghiêm túc, trung KT trên nhân. thực. lớp) 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 13
  14. 29 45 Bài 51: Thiết bị đóng - cắt I. Thiết bị đóng- cắt 1.Kiến thức: Biết được công dụng, cấu tạo và nguyên 1 tiết Dạy học BĐKH: và lấy điện của mạng điện mạch điện. lý làm việc của một số thiết bị đóng- cắt và bảo vệ của (1 tiết cả lớp. tích hợp trong nhà II. Thiết bị lấy điện. mạng điện trong nhà. học trên Bảo vệ 2.Kỹ năng: Biết sử dụng các thiết bị đó an toàn và lớp) môi đúng số liệu kỹ thuật. trường 3.Thái độ: Yêu thích tìm hiểu bộ môn. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. Bài 52: TH: Thiết bị Khuyến đóng cắt và lấy điện khích HS tự học,tự làm 30 46 Bài 53: Thiết bị bảo vệ của I. Cầu chì. 1. Kiến thức: - Biết được công dụng, cấu tạo của cầu 1 tiết Dạy học Bảo vệ mạng điện trong nhà II. Aptomat. chì, aptomat. (1 tiết cả lớp. môi - Biết được nguyên lý làm việc, vị trí lắp đặt của những học trên trường thiết bị nêu trong mạch điện. lớp) 2. Kỹ năng: Lắp đặt được mạch điện dơn giản có cầu chì. 3.Thái độ: Làm việc khoa học, an toàn điện. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. Bài 54: Thực hành: Cầu chì Cả bài không dạy 31 47 CHỦ ĐỀ: SƠ ĐỒ VÀ 1. Kiến thức: Bài 55, THIẾT KẾ MẠCH ĐIỆN - Biết được khái niệm, sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp 56, 57, 4 tiết (LT 2 tiết, TH 2 tiết) đặt mạch điện ( Quy ước, phân loại). 58: tích Bài 55: Sơ đồ điện - Nắm chắc được các sơ đồ mạch điện cơ bản. hợp 1.Sơ đồ điện là gì. 2. Kĩ năng: Đọc được một số sơ đồ mạch điện cơ bản 1 tiết Dạy học thành 2. Một số kí hiệu quy của mạng điện trong nhà. (1 tiết cả lớp. chủ đề ước trong sơ đồ điện. 3. Thái độ: Làm việc khoa học, cẩn thận, an toàn học trên dạy 3.Phân loại sơ đồ điện, yêu thích môn học. lớp) trong 4 điện. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tiết tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề. 32 48 Bài 56. Thực hành: Vẽ sơ I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Biết được cách vẽ sơ đồ nguyên lý 1 tiết Dạy học đồ nguyên lí mạch điện II. Nội dung và trình mạch điện. cả lớp, 14
  15. tự thực hành. - Vẽ được sơ đồ nguyên lí của một số mạch điện đơn cá nhân. giản trong nhà. HĐTN:t 2. Kĩ năng: Đọc được một số sơ đồ mạch điện cơ bản ại của mạng điện trong nhà. phòng 3. Thái độ: Làm việc khoa học, cẩn thận, nghiêm túc, TH an toàn điện. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, NL thực hành. 33 49 Ôn tập và KT cuối HK II 1. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản đã học. 1 tiết Theo đề 2 tiết (ôn tập 1 tiết, KT 1 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy (1 tiết cương tiết) trình. học trên Ôn tập cuối HK II 3. Thái độ : Giáo dục tính tự giác, trung thực. lớp) 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 34 50 Kiểm tra cuối HK II 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học của 1 tiết Kiểm tra Theo KH Thời lượng 45 phút hình học sinh. (1 tiết trên giấy, nhà thức: TN 50% - 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày. làm bài làm việc cá trường TL: 50% 3. Thái độ : Giáo dục tính tự giác, trung thực. KT trên nhân. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, lớp) tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 35 51 Bài 57. Thực hành: Vẽ sơ I. Chuẩn bị. 1.Kiến thức: Biết được cách vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện. 1 tiết Dạy học đồ lắp đặt mạch điện II. Nội dung và trình - Vẽ được sơ đồ nguyên lí của một số mạch điện đơn (1 tiết cả lớp, tự thực hành. giản trong nhà. học trên cá nhân. III. Báo cáo thực 2. Kĩ năng: Đọc được một số sơ đồ mạch điện cơ bản lớp) hành. của mạng điện trong nhà. 3. Thái độ: Làm việc khoa học, cẩn thận, nghiêm túc, an toàn điện, yêu thích môn học. 4. Đinh hướng năng lực cho HS: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, NL thực hành. 52 Bài 58: Thiết kế mạch 1.Thiết kế mạch điện 1. Kiến thức: - Biết được cách vẽ sơ đồ mạch điện. 1 tiết Dạy học điện. là gì. - Hiểu được các bước thiết kế mạch điện. (1 tiết cả lớp. HĐTN-STEM: Sản phẩm 2. Trình tự thiết kế 2. Kĩ năng: Thiết kế được một mạch điện chiếu sáng học trên là một số mạch điện thu mạch điện. đơn giản. phòng nhỏ trong đời sống. 3. Thái độ: Làm việc khoa học, nghiêm túc, chính TH 15
  16. xác, an toàn điện. 4. Đinh hướng năng lực cho HS:Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. Bài 59: TH: Thiết kế mạch Cả bài điện không dạy PHÓ HIỆU TRƯỞNG PHỤ TRÁCH CHUYÊN MÔN TỔ TRƯỞNG CM NHÓM TRƯỞNG Hoàng Thị Kim Trang Nguyễn Thị Thủy 16
  17. UBND HUYỆN PHÚ RIỀNG TRƯỜNG THCS BÙ NHO KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN CÔNG NGHỆ 9 LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ NĂM HỌC : 2020 – 2021 Cả năm: 35 tuần = 35 tiết Học kỳ I: 18 tuần (18 tiết) Học kỳ II: 17 tuần (17 tiết) Tuần Tiết Tên bài dạy Mạch nội dung kiến Yêu cầu cần đạt Thời Hình thức tổ Tích hợp và ND Điều KHGD thức lượng chức dạy học Stem chỉnh và HD thực hiện 1 1 1.Giới thiệu I.Vai trò , vị trí của -1.Kiến thức:Biết được vị 1 -Nêu giải quyết -Tích hợp nghề điện dân nghề điện dân dụng trí,vai trò của nghề điện dân vấn đề; thảo hướng nghiệp dụng trong sản xuất và đời dụng đối với sản xuất và đời luận nhóm cho HS (1 tiết) sống. sống BĐKH:lồng II.Đặc điểm và yều -2.Kỹ năng:Biết được 1 số ghép bảo vệ cầu của nghề. thông tin cơ bản về nghề điện môi trường dân dụng -3.Thái độ:Yêu thích nghề.Có ý thức tìm nghề nhằm giúp cho việc định hướng nghề nghiệp sau này 4. Định hướng năng lực: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 2 2 2.Vật liệu I.Dây dẫn điện -1.Kiến thức :Biết được 1 số 2 - Hỏi đáp dùng trong lắp vật liệu điện thường dùng -Thảo luận đặt mạng điện trong lắp đặt mạng điện trong trong nhà nhà. 3 3 2.Vật liệu II.Dây cáp điện. -2.Kỹ năng:Biết cách sử dùng trong lắp III.Vật liệu cách điện dụng 1 số vật liệu điện thông đặt mạng điện dụng 17
  18. trong nhà (tiếp Biết được công dụng,tính theo) năng và tác dụng của từng (2 tiết) loại vật liệu điện 3.Thái độ:say mê, hứng thú, yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 4 4 3.Dụng cụ I.Đồng hồ đo điện. -1.Kiến thức: Biết công 2 -Thảo luận dùng trong lắp dụng,phân loại của 1 số đồng -Làm việc cá đặt mạng điện hồ điện nhân 5 5 3.Dụng cụ II.Dụng cụ cơ khí -2.Kỹ năng:Biết công dụng -Hỏi đáp dùng trong lắp của 1 số dụng cụ cơ khí dùng đặt mạng điện trong lắp đặt điện (tiếp theo) 3.Thái độ:Say mê, hứng thú, (2 tiết) yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 6 6 4.Thực hành: I.Dụng cụ, vật liệu, -1.Kiến thức :Biết công 2 -Thảo luận Chọn nội Sử dụng đồng thiết bị dụng,cách sd 1 số đồng hồ đo -Làm việc cá dung công tơ hồ điện (lý II.Nội dung và trình tự điện thông dụng nhân điện thuyết) thực hành -2.Kỹ năng:Đo được điện -Hỏi đáp Bỏ đồng hồ năng tiêu thụ của mạch điện vạn năng 7 7 4.Thực hành: III.Đánh giá 3.Thái độ:say mê, hứng thú, Sử dụng đồng IV.Báo cáo thực hành yêu thích môn học. hồ điện (thực 4. Định hướng năng lực: hành) Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn 8 8 4.Thực hành: ngữ; NL hợp tác; NL giải Sử dụng đồng quyết vấn đề, tính toán. hồ điện (thực 18
  19. hành tt) 9 9 5.Thực hành: I.Dụng cụ, vật liệu, 1.Kiến thức:Biết được yc của 3 -Thảo luận Bảo vệ môi Nối dây dẫn thiết bị mối nối dây dẫn điện -Làm việc cá trường điện (lý thuyết) II.Nội dung và trình tự -2.Kỹ năng:Hiểu được 1 số nhân thực hành phương pháp nối dây dẫn -Hỏi đáp điện Hoạt động trải -Nối được 1 số mối nối dây nghiệm:tại dẫn điện phòng thực 3.Thái độ:say mê, hứng thú, hành yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 10 10 Kiểm tra giữa Khảo sát, kiểm tra năng lực 1 kì I HS giữa kì I 11 11 5.Thực hành: III.Đánh giá Bảo vệ môi Nối dây dẫn trường điện (thực hành) 12 12 5.Thực hành: Bảo vệ môi Nối dây dẫn trường điện (thực hành tiếp theo) 13 13 6.Thực hành: I.Dụng cụ, vật liệu, 1.Kiến thức: Vẽ được sơ đồ 3 -Thảo luận Lắp mạch điện thiết bị lắp đặt mạch điện bảng điện -Làm việc cá bảng điện (lý II.Nội dung và trình tự -2.Kỹ năng:Hiểu được quy nhân thuyết) thực hành trình lắp đặt mạch điện bảng -Hỏi đáp 14 14 6.Thực hành: III.Đánh giá điện Hoạt động trải Lắp mạch điện 3.Thái độ:say mê, hứng thú, nghiệm:tại bảng điện yêu thích môn học. phòng thực (thực hành) 4. Định hướng năng lực: hành 15 15 6.Thực hành: I.Dụng cụ, vật liệu, Năng lực quan sát, tìm tòi, Lắp mạch điện thiết bị phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải 19
  20. bảng điện II.Nội dung và trình tự quyết vấn đề, tính toán. (thực hành tiếp thực hành theo)(3 tiết) 16 16 7.Thực hành: III.Đánh giá 1.Kiến thức :Hiểu nguyên lí 2 -Thảo luận Bảo vệ môi Lắp mạch điện làm việc đèn ống huỳnh -Làm việc cá trường đèn ống huỳnh quang. nhân quang (lý -2.Kỹ năng:Vẽ được sơ đồ -Hỏi đáp thuyết) lắp đặt đèn ống huỳnh quang Hoạt động trải -Lắp đặt mạch điện đèn ống nghiệm:tại huỳnh quang đúng quy trình phòng thực và yêu cầu kĩ thuật hành 3.Thái độ:say mê, hứng thú, yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực: Năng lực quan sát, tìm tòi, phân tích; NL sử dụng ngôn ngữ; NL hợp tác; NL giải quyết vấn đề, tính toán. 17 17 Kiểm tra cuối -Khảo sát, kiểm tra đánh 1 Theo kế kỳ I Thời giá năng lực HS cuối học kì hoạch của lượng 45 phút- I nhà trường 18 18 7.Thực hành: Bảo vệ môi Lắp mạch điện trường đèn ống huỳnh quang (thực hành)(2 tiết) 19 19 8.Thực hành: I.Dụng cụ, vật liệu, -1.Kiến thức: Vẽ được sơ đồ 3 -Thảo luận Bảo vệ môi Lắp mạch điện thiết bị lắp đặt mạch điện hai công -Làm việc cá trường hai công tắc II.Nội dung và trình tự tắc hai cực điều khiển 2 đèn nhân hai cực điều thực hành -2.Kỹ năng:Lắp mạch điện -Hỏi đáp khiển hai đèn đúng quy trình,đảm bảo yêu Hoạt động trải (lý thuyết) cầu kĩ thuật nghiệm:tại 20 20 8.Thực hành: III.Đánh giá 3.Thái độ:say mê, hứng thú, phòng thực Bảo vệ môi Lắp mạch điện yêu thích môn học. hành trường hai công tắc 4. Định hướng năng lực: hai cực điều Năng lực quan sát, tìm tòi, khiển hai đèn phân tích; NL sử dụng ngôn (thực hành) ngữ; NL hợp tác; NL giải 20