Kế hoạch giáo dục Toán 7 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thanh Hải

docx 43 trang HangVTP 17/08/2025 2630
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Toán 7 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thanh Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_toan_7_nam_2020_2021_nguyen_thanh_hai.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Toán 7 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thanh Hải

  1. TRƯỜNG THCS BÙ NHO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: TOÁN-LÝ -TIN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN TOÁN KHỐI 7 I. Mục tiêu 1, Về kiến thức: - Cung cấp cho học sinh những kiến thức, phương pháp toán phổ thông cơ bản thiết thực. Cụ thể là: + Những kiến thức về số hữu tỷ, số thực; Hàm số và đồ thị; Thống kê; Biểu thức đại số; + Những kiến thức mở đầu về hình học phẳng, các khái niệm, tính chất... Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song; Tam giác; Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác, các đường thẳng đồng quy trong tam giác. Đặc biệt là phải biết vẽ hình, biết ghi Giả thiết – Kết luận, biết chứng minh và trình bày một bài toán hình học... - Yêu cầu HS phải nhớ, nắm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong chương trình, sách giáo khoa, đó là nền tảng vững vàng để có thể phát triển năng lực nhận thức ở các lớp sau này. 2, Về kỹ năng: - Rèn luyện tư duy lô gic, khả năng nhận biết, dự đoán, suy luận và chứng minh. - Có kỹ năng so sánh, phát triển bài toán. Kỹ năng tính toán, sử dụng máy tính bỏ túi. Kỹ năng tính toán, thực hiện các phép toán về số hữu tỷ, về biểu thức đại số. Bước đầu có khả năng áp dụng kiến thức toán vào đời sống và các môn học khác. - Rèn kỹ năng nhận biết, suy luận hợp lý và lô gic. Rèn khả năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dưỡng các phảm chất tư duy nhanh linh hoạt, độc lập, sáng tạo. Bước đầu hình thành thói quen tự học, diễn đạt chính xác và sáng sủa ý kiến của mình và hiểu đợc ý tưởng của người khác. Góp phần hình thành các phẩm chất lao động khoa học cần thiết 3, Thái độ: Tích cực, chủ động tìm hiểu khám phá vấn đề và tích cực hợp tác hoạt động . II. Biện pháp thực hiện Xuất phát từ thực trạng chất lượng học sinh qua các năm học trước và kết quả khảo sát chất lượng đầu năm cũng như kinh nghiệm trong giảng dạy, bản thân đề ra một số biện pháp nâng cao chất lượng như sau: 1) Đối với Giáo viên: 1, Chuẩn bị kĩ bài giảng trước khi lên lớp, tình huống dạy học phải kích thích ba đối tượng học sinh, khuyến khích động viên học tập đối với học sinh yếu kém. Xác định phương pháp dạy học hợp lí cho từng tiết giảng, từng lớp nhằm phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động sáng tạo của HS , phù hợp với đặc điểm của từng lớp học. Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tính huống có vấn đề trong từng tiết dạy. 2, Thường xuyên kiểm tra việc tự học ở nhà, làm bài ở nhà. Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS. Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học bài cho HS. 3, Nghiêm túc trong kiểm tra để nắm sát chất lượng và phân loại học sinh chính xác. Sau giờ kiểm tra bổ sung kịp thời các kiến thức bị hổng của HS, những sai xót của HS cả về kiến thức cũng như sử dụng ngôn ngữ, cách trình bày. 4, Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm đôn đốc, nhắc nhở học sinh học tập, thông báo kịp thời tình hình học tập của học sinh cho giáo viên chủ nhiệm để giáo viên chủ nhiệm có biện pháp uốn nắn đồng thời đề ra biện pháp kết hợp giáo dục riêng cho từng học sinh. Thường xuyên kết hợp với GVCN, GVBM khác theo dõi kịp thời giáo dục những HS yếu kém.
  2. 5, Tổ chức việc truy bài đầu giờ cho học sinh sao cho có hiệu quả, hướng học sinh học tổ, nhóm, đôi bạn giúp nhau trong học tập. 6, Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành. - Giảm nhẹ việc giảng dạy nặng nề về lí thuyết, dành thời gian cho thực hành tại lớp. - Trong giờ học của HS nhất là giờ luyện tập cần rèn cho HS khả năng tư duy, khả năng diễn đạt ngôn ngữ chính xác bằng lời cũng như trình bày bài viết. - Có kế hoạch phụ đạo HS yếu kém xen kẽ trong tiết, trong khi học tăng cường (có thể), truy bài, tổ nhóm... 7, Hàng học kì và giữa học kì, giáo viên nên có phiếu thăm dò về việc giảng dạy của mình thông qua học sinh để điều chỉnh phương pháp cho hợp lý. 8, Thường xuyên dự giờ đồng nghiệp để trao đổi kinh nghiệm, phương pháp nâng cao kiến thức cho học sinh. 9, Phát hiện năng khiếu toán, có kế hoặch theo dõi kết hợp bồi dưỡng... làm tiền đề nguồn học sinh giỏi sau này.. 10, Lên lớp phải có đồ dùng dạy học nếu cần, diễn đạt, chữ viết, trình bày bảng và giảng giải rõ ràng mạch lạc, khoa học, vẽ hình chuẩn kết hợp sử dụng phấn màu hài hoà nhằm nâng cao hứng thú học tập cho học sinh, giúp học sinh hiểu bài nhanh chóng, kĩ hơn. 2) Đối với học sinh: * Đối với học sinh khá – giỏi: - Bồi dưỡng cho các em lòng ham thích, hứng thú, say mê học tập môn toán. Biểu dương đúng mức khi học sinh có lời giải hay, động viên khuyến khích khi các em chưa giải được bài toán khó nào đó. - Yêu cầu các em nắm vững kiến thức và giải hết bài tập sách giáo khoa rồi mới giải toán nâng cao. Không nên coi nhẹ lý thuyết. - Trong giảng dạy, GVcần suy nghĩ tìm tòi để ra cho HS những câu hỏi đào sâu, khuyến khích các em tìm nhiều cách giải đối với một bài tập. - Phân công các em học sinh này kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém về toán để có dịp củng cố đào sâu kiến thức cơ bản của mình. * Đối với học sinh trung bình: - Giáo viên cố gắng lấp “ lỗ hông “ về kiến thức bằng cách tăng cường kiểm tra bài cũ đầu giờ hoặc trong tiết dạy. Phân công học tổ, học nhóm với học sinh khá-giỏi toán. - Yêu cầu các em nắm vững kiến thức sách giáo khoa trước khi giải bài tập, bước đầu cho các em giải một vài bài tập nâng cao. * Đối với học sinh yếu – kém: - Trong quá trình dạy trên lơp, giáo viên quan tâm phát hiện những “ lỗ hổng” kiến thức, kỷ năng để khắc phục kịp thời. Trong mối liên quan với từng nội dung mới giáo viên nên tách thành một khâu riêng, tái hiện một cách tường minh. - Nên coi trọng tính vững chắc của kiến thức, kỹ năng, tăng cường luyện tập các bài tập vừa sức, gia tăng lượng bài tập cùng thể loại về mức độ. III. KẾ HOẠCH CỤ THỂ CHO CẢ NĂM HỌC II.LỚP 7 Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết Học kỳ I:18 tuần(72 tiết) 40 tiết 32 tiết Học kỳ II:17 tuần(85 tiết) 30 tiết 38 tiết
  3. ĐẠI SỐ Mạch Hình thức tổ chức Thời Tiết ND dạy học/hình thức Tuần Bài/chủ đề Yêu cầu cần đạt lượng Ghi chú Kiến thức kiểm tra dạy học đánh giá Chương 1 : SỐ HỮU TỈ , SỐ THỰC 1 1. Kiến thức: Nhớ được số hữu tỉ là số được 1. Số hữu tỉ - Tổ chức hoạt động BT 5: khuyến khích a Chủ đề 1 : Tập viết dưới dạng phân số với a, b là các số 2. Biểu diễn số hữu tỉ tại lớp học HS tự làm hợp Q các số hữu b Trên trục số - Hình thức kiểm tra nguyên và b khác 0, biết cách biểu diễn 1 số tỉ.(8tiết) hữu tỉ trên trục số. Nhận biết được mối quan 3. So sánh số hữu tỉ đánh giá: Viết, qua § 1. Tập hợp Q hệ giữa các tập hợp N  Z  Q kết quả hoạt động các số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: Biểu diễn được một số hữu tỉ trên nhóm. trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; Biết so sánh hai số hữu tỉ. 1 tiết 3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán 1 - Năng lực chuyên biệt: Biểu diễn được một số hữu tỉ trên trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau; Biết so sánh hai số hữu tỉ. Chủ đề 1 : Tập -1. Kiến thức: Nhớ quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, 1. Cộng trừ số - Tổ chức hoạt động hợp Q các số hữu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Hữu tỉ tại lớp học 2 2. Kĩ năng: Thực hiện các phép cộng, trừ số 2. Quy tắc - Hình thức kiểm tra tỉ. hữu tỉ nhanh, đúng. Giải bài toán tìm x đơn § 2. Cộng, trừ số giản. chuyển vế đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động hữu tỉ. 3. Thái độ: Cần cù, tự giác trong học tập, cẩn 1 tiết thận trong tính toán nhóm. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Năng lực cộng, trừ số hữu tỉ. 3 Chủ đề 1 : Tập - 1. Kiến thức: Nhớ các qui tắc nhân, chia 1. Nhân hai số - Tổ chức hoạt động 2 1 tiết hợp Q các số hữu phân số từ đó biết cách thực hiện các phép hữu tỉ tại lớp học
  4. tỉ. tính nhân chia số hữu tỉ. 2. Chia hai số - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ hữu tỉ đánh giá: Viết, qua nhanh & đúng. § 3. Nhân, chia số kết quả hoạt động 3. Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập hữu tỉ. 4. Định hướng phát triển năng lực: nhóm. - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhân, chia số hữu tỉ. 4 Chủ đề 1 : Tập 1. Kiến thức: Ghi nhớ khái niệm về GTTĐ 1. Giá trị tuyệt - Tổ chức hoạt động hợp Q các số hữu của một số hữu tỉ. Cách thực hiện các phép đôi số hữ tỉ tại lớp học tính về số thập phân. 2. Cộng trừ - Hình thức kiểm tra tỉ. 2. Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Vận dụng t/c các phép toán về số hữu tỉ nhân chia số đánh giá: Viết, qua § 4. Giá trị tuyệt để tính toán hợp lý. thập phân kết quả hoạt động đối của một số 3. Thái độ: Cẩn thận, chăm chỉ 1 tiết nhóm. 4. Định hướng phát triển năng lực: hữu tỉ. Cộng, trừ, - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, nhân, chia số thập NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán phân. - Năng lực chuyên biệt: NL tìm GTTĐ của số hữu tỉ; NL cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. . 5 Luyện tập. 1. Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ, - Tổ chức hoạt động nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một số tại lớp học hữu tỉ. - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh số đánh giá: Viết, qua hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x. kết quả hoạt động 3. Thái độ: Tự giác, tích cực nhóm. 3 1 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Tìm GTTĐ của số hữu tỉ; so sánh các số hữu tỉ, tính nhanh; sử dụng MTBT.
  5. Chủ đề 1 : Tập . Kiến thức: Biết khái niệm lũy thừa với số mũ - Định nghĩa lũy thừa - Tổ chức hoạt động § 5. § 6.Ghép và hợp Q các số hữu tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các công thức với số mũ tự nhiên tại lớp học cấu trúc thành 1 tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, của một số hữu tỉ, - Hình thức kiểm tra bài. Gồm 4 mục: tỉ. tính lũy thừa của một lũy thừa. Nắm vững các 6 quy tắc lũy thừa của một tích & lũy thừa của - Quy tắc tính tích, đánh giá: Viết, qua 1. Lũy thừa với số § 5. § 6. Lũy thừa một thương thương của hai lũy kết quả hoạt động mũ tự nhiên. 7 2. Kĩ năng: Vận dụng được các qui tắc trên thừa cùng cơ số, quy nhóm. 2. 2.Nhân,chia hai 3 của một số hữu tỉ . 3 tiết 8 vào giải bài tập. tắc tính lũy thừa của lũy thừa cùng cơ 4 3. Thái độ: Tập trung chú ý và tích cực, tự một lũy thừa số. giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Quy tắc về lũy thừa 3. Lũy thừa của của một tích và lũy lũy thừa. - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, thừa của một thương. 4. Lũy thừa của 1 NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL giải các bài toán tích, 1 thương. liên quan đến lũy thừa của số hữu tỉ 2. Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số 1. Định nghĩa và - Tổ chức hoạt động BT 53: Không yêu hạng của tỉ lệ thức đặc biệt là ngoại tỉ, trung tính chất tại lớp học cầu HS làm tỉ, bước đầu vận dụng các tính chất của nó vào - Hình thức kiểm tra Chủ đẻ 2 : Tỉ lệ giải bài tập đánh giá: Viết, qua thức (4tiet) 3. Thái độ: Tập trung chú ý 5 1 tiết kết quả hoạt động 4. Năng lực hình thành: 9 nhóm. §7. Tỉ lệ thức. - Năng lực chung: Năng lực phát hiện, ghi nhớ và tính toán - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhân, chia số hữu tỉ. 1. Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tính chất - Tổ chức hoạt động của tỉ lệ thức tại lớp học 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ - Hình thức kiểm tra Chủ đề 2 : Tỉ lệ 10 thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức đánh giá: Viết, qua thức 3. Thái độ: Tích cực, tự giác 5 1 tiết kết quả hoạt động 4. Năng lực hình thành: nhóm. Luyện tập. - Năng lực chung: NL tính toán, NL tư duy, NL tự học, NL hợp tác - Năng lực chuyên biệt: NL suy diễn, NL sử dụng các phép tính Chủ đề 2 : Tỉ lệ 1. Kiến thức: Giúp HS biết được tính chất của 1. Tính chất dãy - Tổ chức hoạt động 6 1 tiết thức dãy tỉ số bằng nhau tỉ số bằng tại lớp học
  6. 11 2. Kĩ năng : Viết dãy tỉ số bằng nhau từ các tỉ nhau - Hình thức kiểm tra §8. Tính chất của số bằng nhau cho trước. 2. Chú ý đánh giá: Viết, qua dãy tỉ số bằng 3. Thái độ: Tích cực, tự giác kết quả hoạt động 4. Năng lực hình thành: nhau. - Năng lực chung: NL tính toán, NL suy luận, nhóm. NL sử dụng ngôn ngữ toán học. - Năng lực chuyên biệt: NL viết dãy tỉ số bằng nhau. - 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm x trong tỉ - Tổ chức hoạt động Luyện tập + lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ. tại lớp học 12 Kiểm tra 15 phút 3. Thái độ: Tích cực, tự giác - Hình thức kiểm tra 6 4. Năng lực hình thành: 1 tiết - Năng lực chung: NL tính toán, tư duy, đánh giá: Viết, qua GQVĐ kết quả hoạt động - Năng lực chuyên biệt: Tìm x trong tỉ lệ thức, nhóm. giải bài toán chia tỉ lệ. CD3. Tập hợp số 1. Kiến thức: Nhận dạng số thập phân hữu 1 Số thập phân hữu - Tổ chức hoạt động thực R (5t) hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn. Điều kiện hạn, số thập phân vô tại lớp học § 9. Số thập phân để phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng hạn. - Hình thức kiểm tra số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn. 13 hữu hạn. Số thập - Nhớ được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn 3. Nhận xét đánh giá: Viết, qua phân vô hạn tuần thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. kết quả hoạt động hoàn. Luyện tập 2. Kĩ năng: - Biểu diễn được một số hữu tỉ nhóm. dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và tìm được chu kì của số thập phân 7 1 tiết vô hạn tuần hoàn. 3. Thái độ: cẩn thận, chính xác 4. Năng lực hình thành: - Năng lực chung: tính toán, tư duy, suy luận, sử dụng ngôn ngữ - Năng lực chuyên biệt: Nhận biết và biến đổi số hữu tỉ thành số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn. CD3. Tập hợp số 2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các qui ước 1. Ví dụ - Tổ chức hoạt động 7 thực R (5t) làm tròn số 2. Quy ước làm 1 tiết tại lớp học § 10. Làm tròn số. 3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính tự giác, tích tròn số - Hình thức kiểm tra cực, tự tin vận dụng kiến thức toán học vào
  7. 14 cuộc sống đánh giá: Viết, qua 4. Năng lực hình thành: kết quả hoạt động - Năng lực chung: tính toán, tư duy, tự học, nhóm. GQVĐ, hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: Làm tròn số CD3. Tập hợp số . Kiến thức: Biết sự tồn tại của số thập phân 1. Số Vô tỉ - Tổ chức hoạt động Trình bày như sau: 15 thực R (5t) vô hạn không tuần hoàn đó là số vô tỉ. Biết 2. Số thực tại lớp học - Số dương a có §11.Số vô tỉ. Khái khái niệm căn bậc hai của một số không âm và - Hình thức kiểm tra đúng hai căn bậc hai là hai số đối niệm về căn bậc biết sử dụng ký hiệu . Biết được số thực là đánh giá: Viết, qua tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ ; Nhận nhau: số dương kí hai. kết quả hoạt động biết sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các số hiệu là √ và số §12. Số thực. thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự nhóm. âm kí hiệu là −√ . của các số thực trên trục số. -Số 0 có đúng một 16 2. Kĩ năng: Tìm được căn bậc hai của những căn bậc hai là số chính phương nhỏ. Biết dùng máy tính bỏ chính số 0, ta viết√0 túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của = 0. một số thực không âm. - Bỏ dòng 11 tính từ 3. Thái độ: Tập trung chú ý, tích cực học tập trên xuống: “Có thể 4. Năng lực hình thành: chứng minh rằng - Năng lực chung: tính toán, tư duy, tự học, ...số vô tỷ”. 2 tiết 8 GQVĐ, hợp tác, giao tiếp - Ghép 2 bài 11-12 - Năng lực chuyên biệt: Tìm căn bậc hai của thành bài : Số vô một số không âm. Tính toán trên tập hợp số tỉ.Số thực 1. Số vô tỉ thực. 2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống). Trình bày như sau: - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là √ và số âm kí hiệu là −√ . -Số 0 có đúng một
  8. căn bậc hai là chính số 0, ta viết√0 = 0. - Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”. - Ghép 2 bài 11-12 thành bài : Số vô tỉ.Số thực 2. Số vô tỉ 3. Khái niệm về căn bậc hai. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số Luyện tập . Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng, trừ, - Tổ chức hoạt động nhân, chia và tìm giá trị tuyệt đối của một tại lớp học số hữu tỉ. - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh số đánh giá: Viết, qua hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x. kết quả hoạt động 17 3. Thái độ: Tự giác, tích cực 1 tiết nhóm. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Tìm GTTĐ của số 9 hữu tỉ; so sánh các số hữu tỉ, tính nhanh; sử dụng MTBT. 18 Ôn tập chương I Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định 1 tiết giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.
  9. . - Tổ chức hoạt động 19 Ôn tập giữa kì 1 tại lớp học - - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính - Hình thức kiểm tra 10 1 tiết trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh đánh giá: Viết, qua hai số hữu tỉ. kết quả hoạt động nhóm. 10 20 Kiểm tra giữa kì xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui - Tổ chức hoạt động 1 tắc các phép toán trong Q 1 tiết tại lớp học 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các - Hình thức kiểm tra phép tính trong R nhanh và hợp lý. 3. Thái độ: Tập trung, tự giác, tích cực làm bài đánh giá: tự luận. và 4. Năng lực hình thành: trắc nghiệm - Năng lực chung: NL tính toán, NL tư duy, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ. - Năng lực chuyên biệt: NL thực hiện phép tính, tính nhanh, tìm x Chương 2 : Hàm số và đồ thị CD4. Đại lượng tỉ 1. Kiến thức: - Nhớ được định nghĩa và tính 1. Đại lượng tỉ - Tổ chức hoạt động lệ thuận (3t) chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận. lệ thuận tại lớp học §1. Đại lượng tỉ lệ 2. Kĩ năng : Viết công thức liên hệ giữa hai 2. Tính chất - Hình thức kiểm tra đại lượng có tỉ lệ thuận, tìm được hệ số tỉ lệ và thuận. giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận. đánh giá: Viết, qua 3. Thái độ: Có ý thức tập trung chú ý, tích cực kết quả hoạt động xây dựng bài nhóm. 11 21 4. Nội dung trọng tâm: Công thức liên hệ và 1 tiết tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận 5. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL tính toán, NL hợp tác - Năng lực chuyên biệt: Viết công thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm hệ số tỉ lệ, giá trị của đại lượng tương ứng. CD4. Đại lượng tỉ 1. Kiến thức: Biết cách làm các bài toán cơ - Tổ chức hoạt động lệ thuận (3t) bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận. 1. Bài toán 1 tại lớp học 11 1 tiết 22 §2. Một số bài 2. Kĩ năng: Giải được một số dạng toán đơn Sử dụng tính - Hình thức kiểm tra giản về đại lượng tỉ lệ thuận toán về đại lượng chất của hai đánh giá: Viết, qua
  10. tỉ lệ thuận. 3. Thái độ: Có ý thức tập trung chú ý, tích cực đại lượng tỉ lệ kết quả hoạt động tìm hiểu bài thuận nhóm. 4. Nội dung trọng tâm: Cách giải bài toán về 2. Bài toán 2 hai đại lượng tỉ lệ thuận 5. Định hướng phát triển năng lực: Sử dụng tính - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, chất dỹ tỉ số NL tính toán, NL hợp tác, NL sử dụng ngôn bằng nhau ngữ - Năng lực chuyên biệt: Giải bài toán chia phần theo tỉ lệ thuận 1. Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tính chất - Tổ chức hoạt động CD4. Đại lượng tỉ của hai đại lượng TLT, tính chất của tại lớp học 23 lệ thuận (3t) dãy tỉ số bằng nhau. - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng: Biết giải các bài toán về hai đại Luyện tập. lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ. Áp dụng tính đánh giá: Viết, qua chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán. kết quả hoạt động Thông qua giờ học hs được biết thêm về nhiều nhóm. 12 bài toán liên quan đến thực tế. 1 tiết 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, tư duy, tính toán, sử dụng ngôn ngữ - Năng lực chuyên biệt: vận dụng kiến thức thực tế, giải bài toán chia tỉ lệ . 1. Kiến thức: - Biết công thức biểu thị mối 1. Định ngĩa - Tổ chức hoạt động CD5. Đại lượng tỉ liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch 2. Tính chất tại lớp học lệ nghịch (3t) - Nắm được các tính chất của hai đại lượng tỉ - Hình thức kiểm tra 24 §3. Đại lượng tỉ lệ lệ nghịch. đánh giá: Viết, qua nghịch. 2. Kĩ năng: - Nhận biết được hai đại lượng có kết quả hoạt động tỉ lệ nghịch hay không. nhóm. 12 1 tiết - Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức. - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ dựa vào hai giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và 1 giá trị của đại lượng kia. 3. Thái độ: Có ý thức tập trung, tích cực 4. Định hướng phát triển năng lực:
  11. - Năng lực chung: tự học, sáng tạo, tính toán, sử dụng ngôn ngữ - Năng lực chuyên biệt: Xác định hệ số, viết công thức liên hệ và tính giá trị của hai đại lượng tỉ lệ nghịch 1. Kiến thức: - Củng cố định nghĩa và tính 1. Bài toán 1 - Tổ chức hoạt động BT 20: không yêu CD5. Đại lượng tỉ chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Cách giải Sử dụng tính tại lớp học cầu HS làm. lệ nghịch (3t) bài toán về hai đại lượng tỉ lệ nghịch. chất tỉ lệ - Hình thức kiểm tra 25 2. Kĩ năng: - Biết cách giải bài toán về đại nghịch đánh giá: Viết, qua §4. Một số bài lượng tỉ lệ nghịch. kết quả hoạt động 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực 13 toán về đại lượng 2. Bài toán 2 1 tiết nhóm. tỉ lệ nghịch. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, sáng tạo, tính toán, Sử dụng tính sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, giao tiếp chất dãy tỉ số - Năng lực chuyên biệt: Giải bài toán về đại bằng nhau lượng tỉ lệ nghịch CD5. Đại lượng tỉ . 1. Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về đaiï - Tổ chức hoạt động lệ nghịch (3t) lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. tại lớp học 26 2. Kĩ năng: - Sử dụng thành thạo các t/c của - Hình thức kiểm tra - Luyện tập + dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập. đánh giá: Viết, qua Kiểm tra 15’ - Được hiểu biết mở rộng vốn sống thông qua kết quả hoạt động các bài tập mang tính thực tế. nhóm. 13 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực 1 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, sáng tạo, tính toán, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ - Năng lực chuyên biệt: Giải bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 1. Kiến thức: Biết được khái niệm hàm số và 1. 1 số ví dụ - Tổ chức hoạt động CD6. Hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức. 2. Khái niệm về tại lớp học 27 đồ thị (6t) 2. Kĩ năng: Nhận biết được mối quan hệ về hàm số - Hình thức kiểm tra 14 §5. Hàm số. hàm số của hai đại lượng trong những cách 1 tiết đánh giá: Viết, qua cho cụ thể, đơn giản. Tìm giá trị tương ứng kết quả hoạt động của hàm số khi biết giá trị của biến số. nhóm. 3. Thái độ: Rèn tính tích cực
  12. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: Xác định mối tương quan hàm số, tính giá trị của hàm số. - Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này - Tổ chức hoạt động 28 CD6. Hàm số và có phải là hàm số của đại lượng kia hay không tại lớp học đồ thị (6t) (theo bảng, công thức, sơ đồ). - Hình thức kiểm tra 14 1 tiết Luyện tập - Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo đánh giá: Viết, qua biến số và ngược lại. kết quả hoạt động nhóm. CD6. Hàm số và 1. Kiến thức: - Hiểu được mặt phẳng tọa độ là 1.Đặt Vấn Đề - Tổ chức hoạt động đồ thị (6t) mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ. Hiểu khái niệm 2.Mặt phẳng tọa độ tại lớp học 29 §6. Mặt phẳng tọa tọa độ của một điểm. 3 Tọa độ của 1 điểm - Hình thức kiểm tra độ. 2. Kỹ năng:- Biết cách xác định một điểm trên trên mặt phẳng tọa độ đánh giá: Viết, qua mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết kết quả hoạt động xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng nhóm. tọa độ. 15 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, ý thức tự giác, 1 tiết tích cực 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL GQVĐ, NL hợp tác - Năng lực chuyên biệt: NL vận dụng, NL vẽ hệ trục tọa độ, NL xác định tọa độ một điểm trên mặt phẳng 1. Kiến thức: Biết được khái niệm đồ thị của CD6. Hàm số và hàm số. Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a - Tổ chức hoạt động 30 đồ thị (6t) 0 ) 1.Đồ thị hàm số là tại lớp học §7. Đồ thị của 2. Kĩ năng: - Vẽ được đồ thị hàm sô y = ax (a gì? - Hình thức kiểm tra hàm số y = ax (a ≠ 0 ) 2. Đồ thị hàm số đánh giá: Viết, qua 15 0) 3. Thái độ: Có ý thức nghiêm túc, tự giác tích y = ax(a ≠0) kết quả hoạt động cực 1 tiết nhóm. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL GQVĐ, NL tự học, NL sáng tạo, NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0 )
  13. -1. Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức về hai - Tổ chức hoạt động đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ tại lớp học nghịch. - Hình thức kiểm tra 31 2. Kỹ năng: - Giải toán về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Chia 1 số đánh giá: Viết, qua thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các kết quả hoạt động số đã cho. Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) nhóm. Ôn tập chương 2 3. Thái độ: Có ý thức tập trung, tích cực 1 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: 16 - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL tính toán, NL hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: NL sử dụng ngôn ngữ, biết hệ thống các kiến thức trong chương 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép - Tổ chức hoạt động Ôn tập học kì 1 tính, tính giá trị biểu thức. Vận dụng các tính tại lớp học chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để - Hình thức kiểm tra tìm số chưa biết đánh giá: Viết, qua 16 3. Thái độ: Có ý thức tập trung, tích cực 2 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: kết quả hoạt động 32 - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo; nhóm. NL tính toán - Năng lực chuyên biệt: NL vận dụng; NL thực hiện phép tính; NL sử dụng ngôn ngữ Kiểm tra học kỳ Kiểm tra để đánh giá sự nhận thức của học - Kiểm tra tập trung 17 33,34 1 (Đại số và Hình sinh về các kiến thức đã học trong học kì I 2 tiết - Hình thức kiểm tra học) đánh giá: tự luận. Trả bài KT học kỳ 18 HỌC KỲ II 1. Kiến thức: Biết các khái niệm: số liệu 1. Bảng thu thập - Tổ chức hoạt động tại thống kê, tần số. Biết các kí hiệu về dấu hiệu, số liệu thống lớp học 20 2 tiết Chủ đề 7: Thống giá trị của dấu hiệu và tần số của giá trị. kê ban đầu - Hình thức kiểm tra 2. Kỹ năng: Biết cách thu thập các số liệu kê ( 8 tiết) thống kê. Biết lập bảng đơn giản. Xác định và 2. Dấu hiệu đánh giá: Viết, qua kết
  14. 40 diễn tả được dấu hiệu điều tra. 3. Tần số giá trị quả hoạt động nhóm. § 1. Thu thập số 3. Thái độ: Có ý thức tập trung, tích cực liệu thống kê, tần 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, số. NL tính toán, NL hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: NL thu thập các số liệu từ thực tiễn cuộc sống. 41 Luyện Tập 42 1. Kiến thức: Hiểu được bảng tần số là một 1. Lập bảng tần số - Tổ chức hoạt động tại hình thức thu gọn có mục đích của bảng số Chú ý ( Chuyển bảng lớp học liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ tần số từ dọc sang - Hình thức kiểm tra Chủ đề 7: Thống nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn. ngang) đánh giá: Viết, qua kết kê ( 8 tiết) 2. Kĩ năng: Biết cách lập bảng tần số từ bảng quả hoạt động nhóm. số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét. § 2. Bảng “tần số” - Phát triển tư duy HS qua dạng toán thực tế. 1 tiết các giá trị của dấu 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính hiệu. toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ 21 bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL lập bảng tần số 1. Kiến thức: Củng cố cách lập bảng tần số. - Tổ chức hoạt động tại 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập bảng tần số từ lớp học 43 bảng số liệu ban đầu và rút ra nhận xét. - Hình thức kiểm tra 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính toán. đánh giá: Viết, qua kết Luyện tập 4. Định hướng phát triển năng lực: 1 tiết quả hoạt động nhóm. - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: NL lập bảng tần số.
  15. 1. Kiến thức: HS hiểu được ý nghĩa minh họa 1. Biểu đồ đoạn - Tổ chức hoạt động tại Chủ đề 7: Thống của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số t- thẳng lớp học kê ( 8 tiết) ương ứng. Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng 2. Chú ý - Hình thức kiểm tra từ bảng tần số 2. Kĩ năng: Dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng đánh giá: Viết, qua kết § 3. Biểu đồ. tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời quả hoạt động nhóm. 43 gian. Đọc các biểu đồ đơn giản. 22 1 tiết 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận, chính xác khi vẽ . 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tư duy, tính toán, tự học, sử dụng công cụ; hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Chủ đề 7: Thống 1. Kiến thức: Củng cố cách vẽ biểu đồ và tìm - Tổ chức hoạt động tại 44 kê ( 8 tiết) hiểu về công dụng của biểu đồ trong thực tế. lớp học 2. Kĩ năng: Dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng - Hình thức kiểm tra tần số Luyện tập. - HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm. 22 thạo. 1 tiết 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận, chính xác khi vẽ . 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tư duy, tính toán, tự học, sử dụng công cụ; hợp tác, giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Chủ đề 7: Thống 1. Kiến thức:Biết các cách tính số trung bình 1. Số TBC của - Tổ chức hoạt động tại kê ( 8 tiết) cộng; ý nghĩa của số trung bình cộng dấu hiệu lớp học 2. Kĩ năng: Tính số trung bình cộng theo công 2. Ý nghĩa số - Hình thức kiểm tra thức hoặc từ bảng đã lập. Tìm mốt của dấu 45 § 4. Số trung bình hiệu. TBC đánh giá: Viết, qua kết cộng. 3. Mốt của dấu quả hoạt động nhóm. 23 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính 1 tiết toán. hiệu 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: NL tính số trung bình cộng
  16. - Tổ chức hoạt động tại 1. Kiến thức: Củng cố công thức và cách tính lớp học số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của - Hình thức kiểm tra 46 các kí hiệu). đánh giá: Viết, qua kết 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo bảng “tần quả hoạt động nhóm. Chủ đề 7: Thống số “ hay theo công thức từ bảng “tần số “ đã kê ( 8 tiết) 23 lập. 1 tiết 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận tính toán. Luyện tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác.. - Năng lực chuyên biệt: NL tính số trung bình cộng. Chủ đề 7: Thống - 1. Kiến thức: Ôn tập có hệ thống các kiến - Tổ chức hoạt động tại kê ( 8 tiết) thức đã học ở chương III về dấu hiệu, tần số, lớp học 47 số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu . - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng:Vận dụng các kiến thức đã học để Ôn tập chương làm các bài toán về thống kê đơn giản. đánh giá: Viết, qua kết III. + Kiểm tra 15’ 3. Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận quả hoạt động nhóm. trong tính toán, biến đổi. 23 1 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Lập bảng tân số, vẽ biểu đồ và tính số trung bình cộng của dấu hiệu..
  17. 1. Kiến thức: Nhớ được khái niệm về biểu 1. Khái niệm về - Tổ chức hoạt động tại §1 §2. Ghép thành 1 Chủ đề 8 : Khái thức đại số Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu biểu thức đại lớp học bài: 48 niệm và giá trị của thức đại số. Hs biết cách tính giá trị của một số. - Hình thức kiểm tra 1..Nhắc lại về biểu biểu thức đại số biểu thức đại số 2. Kĩ năng: Nhận biết và lập được một biểu 2. Giá trị của biểu đánh giá: Viết, qua kết thức. (2t) thức đại số thức đại số quả hoạt động nhóm. 2.KN biểu thức đại §1. Khái niệm về 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính số. 24 biểu thức đại số. toán. 1 tiết 3.Giá trị biểu thức §2. Giá trị của 4. Định hướng phát triển năng lực: đại số. - Năng lực chung: NL tư duy, tính toán, tự một biểu thức đại học, sử dụng ngôn ngữ, làm chủ bản thân, hợp số. tác, suy luận. - Năng lực chuyên biệt: Nhận biết và viết được biểu thức đại số, tính giá trị của biểu thức đại số -1. Kiến thức: Khái niệm về đơn thức, đơn 1. Đơn thức - Tổ chức hoạt động tại Chủ đề 9 : Đơn thức thu gọn, cách tìm bậc của đơn thức, cách 2. Đơn thức thu lớp học 49 thức (3t) nhân hai đơn thức gọn - Hình thức kiểm tra §3. Đơn thức. 2. Kĩ năng: 3. Bậc của đơn đánh giá: Viết, qua kết - Tìm được đơn thức, đơn thức thu gọn. Chỉ ra thức quả hoạt động nhóm. phần hệ số, phần biến, tìm bậc của đơn thức 4. Nhân hai đơn - Biết nhân hai đơn thức, thu gọn đơn thức . 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính thức toán. 24 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ 1 tiết bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn đơn thức, xác định hệ số, phần biến của đơn thức; nhân hai đơn thức.. -1. Kiến thức: Hiểu thế nào là hai đơn thức 1. Đơn thức đồng - Tổ chức hoạt động tại 25 Chủ đề 9 : Đơn đồng dạng, biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng 1 tiết lớp học thức (3t) dạng. 2. Cộng trừ các - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng:
  18. - Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đon thức đồng đánh giá: Viết, qua kết §4. Đơn thức đồng đồng dạng. dạng quả hoạt động nhóm. dạng. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính toán. 4. Kiến thức trọng tâm: Biết hai đơn thức 50 đồng dạng, biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng 5. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL tự học, NL tư duy, NL cộng trừ các đơn thức đồng dạng 1. Kiến thức: Định nghĩa hai đơn thức đồng - Tổ chức hoạt động tại Chủ đề 9 : Đơn dạng, quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng lớp học thức (3t) dạng. - Hình thức kiểm tra 2. Kĩ năng: Nhận biết các đơn thức đồng dạng 51 - Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đánh giá: Viết, qua kết Luyện tập. đồng dạng. quả hoạt động nhóm. 3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính 25 toán. 1 tiết 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL nhận biết, cộng trừ các đơn thức đồng dạng Chủ đề 10: Đa 1.Kiến thức: Học sinh nêu được khái niệm đa 1. Đa thức - Tổ chức hoạt động tại thức (2t) thức; cách thu gọn được đa thức, cách tìm bậc 2. Thu gọn đa lớp học- Hình thức của đa thức một biến. 26 Đa Thức 2.Kĩ năng: Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của thức 1 tiết kiểm tra đánh giá: Viết, đa thức. 3. Bậc của đa qua kết quả hoạt động 3.Thái độ: Cẩn thận, tích cực, chính xác. thức nhóm. 4. Định hướng phát triển năng lực:
  19. 52 - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và tìm bậc đa thức 1. Kiến thức: HS biết các bước thực hiện - Tổ chức hoạt động tại phép cộng và phép trừ các đa thức. lớp học 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc Chủ đề 10: Đa - Hình thức kiểm tra đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “ ”, thu gọn thức (2t) đa thức. đánh giá: Viết, qua kết 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính quả hoạt động nhóm. 1tiết 53, 54 Cộng, trừ đa thức toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, 26 NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức. 55,56 Ôn tập giữa kì 2 1. Kiến thức: HS biết các bước thực hiện phép cộng và phép trừ các đa thức. Ôn lại về đa thức đơn thức. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tông hợp. 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính toán. 27 4. Định hướng phát triển năng lực: 2 tiết - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức. 57,58 Thi giữa kì 2 2 28 TIẾT 1. Kiến thức: HS trình bày được khái niệm đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy 1. Mô tả chủ đề thừa giảm hoặc tăng của biến. Chủ đề gồm các bài: 2. Kĩ năng: Tìm được bậc, các hệ số, hệ số §7. Đa thức một biến
  20. cao nhất, hệ số tự do của đa thức 1 biến. §8. Cộng trừ đa thức Chủ đề 10: Đa - Tính được giá trị của đa thức tại một giá trị một biến - Tổ chức hoạt động tại cụ thể của biến. §9. Nghiệm của đa thức 1 biến 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính thức một biến lớp học 29 59 ( 4 tiết) toán. 2. Mạch kiến thức chủ - Hình thức kiểm tra 60 4. Định hướng phát triển năng lực: đề 4 tiết đánh giá: Viết, qua kết - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, - Tiết 59: §7. Đa thức 61 §7. Đa thức một quả hoạt động nhóm. NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ một biến biến. bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Tiết 60: §8. Cộng trừ - Năng lực chuyên biệt: NL sắp xếp và tìm hệ đa thức một biến 30 62 §8. Cộng trừ đa số, bậc của đa thức một biến. Tính giá trị của - Tiết 61, 62: Luyện thức một biến đa thức. tập (cộng, trừ đa thức một biến) §9. Nghiệm của Mục tiêu: Hs nắm được định nghĩa nghiệm 1. Nghiệm của đa - Tổ chức hoạt động tại đa thức một biến. của đa thức một biến thức 1 biến lớp học 63 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, - Hình thức kiểm tra 31 gợi mở, vấn đáp, tái hiện kiến thức, động não. 1 tiết Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân đánh giá: Viết, qua kết Phương tiện dạy học: Thước thẳng, SGK quả hoạt động nhóm. 1. Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các - Tổ chức hoạt động tại kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa lớp học 64 Ôn tập chương IV thức, các kiến thức về thống kê. - Hình thức kiểm tra 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo đánh giá: Viết, qua kết yêu cầu của đề bài. Tính giá trị của biểu thức, quả hoạt động nhóm. 31 thu gọn đơn thức, nhân đơn thức. 1 tiết 3. Thái độ: Giáo dục HS cẩn thận khi tính toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, suy luận, tính toán, tự học, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác,. - Năng lực chuyên biệt: NL tính giá trị của biểu thức, nhân hai đơn thức 65,66 Ôn thi học kì 2 1. Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các - Tổ chức hoạt động tại 32 kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa 2 tiết lớp học thức. - Hình thức kiểm tra