30 Bài tập Toán 6
Bạn đang xem tài liệu "30 Bài tập Toán 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
30_bai_tap_toan_6.pdf
Nội dung tài liệu: 30 Bài tập Toán 6
- BÀI TẬP ÔN TẬP TRONG THỜI GIAN NGHỈ TRÁNH DỊCH Bài 1: Cho tập hợp A = {3; 7}. Các số sau thuộc hay không thuộc tập A: a. 3 ... A. b. 5 ... A. Bài 2: Cho tập hợp A = {3; 7}, B = {1; 3; 7}. a. Điền các kí hiệu , , thích hợp vào chỗ trống sau: 7 ... A; 1 ... A; 7 ... B; A ... B. b. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử? Bài 3: Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A = {x N| 5 ≤ x ≤ 9}. Bài 4: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần, trong đó số lớn nhất là 29. Bài 5: Áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân để tính nhanh: a. 86 + 357 + 14 b. 25.13.4 c. 28.64 + 28.36. Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 156 – (x + 61) = 82. Bài 7: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a. 3³.34. b. 26 : 2³. Bài 8: Thực hiện phép tính: a. 3.2³ +18:3² b. 2.(5.4² – 18). Bài 9: Trong các số 2540, 1347, 1638, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9? Bài 10: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng(hiệu) sau có chia hết cho 6 hay không. a. 72 + 12 b. 48 + 16 c. 54 – 36 d. 60 – 14. Bài 11: Điền chữ số vào dấu * để số 43* chia hết cho cả 3 và 5. Bài 12: Phân tích các số 95, 63 ra thừa số nguyên tố. Bài 13: a. Tìm hai ước và hai bội của 33. b. Tìm hai ước chung của 33 và 44. c. Tìm hai bội chung của 33 và 44. Bài 14: Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 30. Bài 15: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ Bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150. Bài 16: Điền các kí hiệu , , thích hợp vào chỗ trống (...) a. 3 ... Z b. –4 ... N c. 1 ... N d. N ... Z e. {1;–2} ... Z. Bài 17: Tìm số đối của 6 và số đối của –9. Bài 18: Tính: a. |3| = ? b. |–4| = ? c. |12| – |–3| = ? d. 3.|–3| + |–7| = ? Bài 19: Hãy chọn một dấu thích hợp trong ba dấu , = để điền vào mỗi chỗ trống sau: a. 3 –9 b. –8 –5 c. –13 2 d. – 6 . –5. Bài 20: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; –5; 6; 4; –12; –9; 0. Bài 21: Tính: a. 218 + 282 b. (–95) + (–105) c. 38 + (–85) d.47 – 107. e. 25 + (–8) + (–25) + (–2). f. 18 – (–2) g. –16 – 5 – (–21) h. –11 + 23 – (–21) i. –13 – 15 + 5. Bài 22. Tính: a. 58.75 + 58.50 – 58.25 b. 20 : 2² – 59 : 58. c. (519 : 517–4) : 7 d. –84 : 4 + 39 : 37 + 50. e. 295 – (31 – 2².5)² f. 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60 g. 29 – [16 + 3.(51 – 49)] h. 47 – (45.24 – 5².12):14 i. 10² – 60 : (56 : 54 – 3.5) j. 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)²] k. 205 – [1200 – (4² – 2.3)³] : 40 ℓ. 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] + 10³} : 15 m. 67 – [8 + 7.3² – 24 : 6+(9 – 7)³]:15 n. (–23) + 13 + (–17) + 57 o. (–123) + |–13| + (–7) p. |–10| + |45| +(–|–455|) + |–750| q. –|–33| +(–15) + 20–|45 – 40| – 57. h. 9.|40 – 37| – |2.13 – 52| Bài 23: Hãy viết tổng đại số –15 + 8 – 25 + 32 thành một dãy những phép cộng.
- Bài 24: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: a. (15 + 37) + (52 – 37 – 17) b. (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15) c. –(21 – 32) – (–12 + 32) d. –(12+21–23) – (23 – 21 + 10) e. (57 – 725) – (605 – 53) f. (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45) Bài 25: Tính a. 13.(–7) b. (–8).(–25). c. 25.(–47).(–4) d. 8.(125 – 3000) e. 512.(2 – 128) – 128.(–512). f. 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66 g. 12.35 + 35.182 – 35.94 h. (–8537) + (1975 + 8537) i. (35 – 17) + (17 + 20 – 35) Bài 26: a. Tìm bốn bội của –5, trong đó có cả bội âm. b. Tìm tất cả các ước của –15. Bài 27. Tìm x biết a. 89 – (73 – x) = 20 b. (x + 7) – 25 = 13 c. 98 – (x + 4) = 20 d. 140 : (x – 8) = 7 e. 4(x + 41) = 400 f. x – [ 42 + (–28)] = –8 g. x + 5 = 20 – (12 – 7) h. (x – 11) = 2.2³ + 20 : 5 i. 4(x – 3) = 7² – 1³. j. 2x+1.22014 = 22015. k. 2x – 49 = 5.3² ℓ. 3²(x + 14) – 5² = 5.2² m. 6x + x = 511 : 59 + 31. n. 7x – x = 521 : 519 + 3.2² – 70. o. 7x – 2x = 617 : 615 + 44 : 11. p. 3x = 9 q. 4x = 64 r. 9x–1 = 9 s. x4 = 16 t. 2x : 25 = 1 u. |x – 2| = 0 v. |x – 5| = 7 – (–3) w. |x – 5| = |–7| x. |x| – 5 = 3 y. 15 – 2|x| = 13 Bài 28. Tìm ƯCLN, BCNN của a. 24 và 10 b. 30 và 28 c. 150 và 84 d. 11 và 15 e. 30 và 90 f. 140; 210 và 56 g. 105; 84 và 30 h. 14; 82 và 124 i. 24; 36 và 160 j. 200; 125 và 75 Bài 29. Tìm x biết a. x là ước chung của 36,24 và x≤20. b. x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6 c. 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 8. e. 150, 84, 30 đều chia hết cho xvà 0<x<16. f. x là bội chung của 6,4 và 16 ≤ x ≤50. g. x là bội chungcủa 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000. h. x chia hết cho 10; 15 và x <100 i. x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200 Bài 30. Tìm số tự nhiên x > 0 biết a. 35 chia hết cho x b. x – 1 là ước của 6 c. 10 chia hết cho (2x+1) d. x chia hết cho 25 và x < 100. e. x + 13chia hết cho x + 1 f. 2x + 108 chia hết cho 2x + 3

