Bài ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Lần 4

docx 4 trang NganTTT 17/08/2025 3370
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Lần 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_on_tap_toan_tieng_viet_lop_1_lan_4.docx

Nội dung tài liệu: Bài ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Lần 4

  1. BÀI ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1 (6/4 10/4) Họ tên học sinh: .. A. MÔN TOÁN I/ TRẮC NGHIỆM: HS chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 2: 17 – 2 =? Kết quả của phép tính là: a. 10 b. 16 c. 15 d. 13 Câu 3: Số lớn hơn số 16 là số nào? a. 6 b. 17 c. 18 d. 9 Câu 4: 10 + . . . . = 18 . Số cần điền là: a. 5 b. 6 c. 7 d. 8 Câu 5: Số lớn nhất trong dãy số: 12, 15, 9, 12, 18, 4 là số nào? a. 18 b. 12 c. 15 d. 9 Câu 1: Chọn phép tính đúng: Câu 2: 16 – 3 =? . Kết quả của phép tính là: a. 9 b. 11 c. 13 d. 4 Câu 3: 10 trừ 2 rồi cộng 10 thì bằng mấy? a. 5 b. 7 c. 18 d. 10 Câu 4: 13 + .... = 17 . Số cần điền là: a. 12 b. 10 c. 4 d. 8 Câu 5: 10 trừ mấy để bằng 5 cộng 3? a. 2 b. 8 c. 9 d.10 Câu 3 : 5 + .... = 19 . Số cần điền là: a.18 b. 14 c. 10 d. 9 Câu 2: Số lớn hơn số 13 là số nào? a, 10 b. 18 c. 11 d. 12 Câu 4: Khoanh tròn vào số bé nhất: 11, 10, 19, 15, 12 Câu 5. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 19, 20, 18, 16, 10 Câu 5: Dãy số: 12, 16, 17, 11 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: a. 11, 12, 17, 16 b. 16 , 11, 17, 12 c. 12, 16 ,17, 11 d. 11, 12, 16, 17 II/ TỰ LUẬN: Bài 1: Tính
  2. Bài 2: >,<, =? 15 .. 17 – 6 16 . ..12 + 4 15 . .19 – 3 13 . . 10 + 4 12 .. 15 – 2 12 10 + 6 13 15 + 2 18 18 – 0 Bài 3: Tính 10 + 8 – 3 =. . . . . . . . . . . . 16 – 5 + 7 = . . . . . . . . . . . 17 – 6 + 2 =. . . . . . . . . . . . 17 – 4 – 0 =. . . . . . . . . . . 12 + 3 – 3 =..................... 15 – 3 + 4 =..................... 17 – 7 + 2 =................. 16 – 5 – 0 = . Bài 4: Số? . = 19 – 7 18 – 5 = 14 – 3 = 10 + . . . . . . . . . – 2 = 16 - 6 .. > 16 – 3 17 – 2 < < 17 16 – 5 > .. .. – 3 = 8 + 2 + 0 Bài 5: Viết phép tính thích hợp Có : 17 lít dầu Đã bán : 10 lít dầu Còn lại : . . . lít dầu? Bài 4: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình tam giác? • Có hình tam giác. • Có hình vuông. B. MÔN TIẾNG VIỆT
  3. Họ tên học sinh: .. 1. ĐỌC ÂM: ch, nh, ng, ngh, th, gh, g, gi, tr, kh, qu, ph, p, q, t, d, h, đ, k, v, c, m, s, n, x, ư, u, ơ, a, o, ă, ô, â, i, y, ê, e. 2. ĐỌC VẦN: au, âu, ao, eo, iu, êu, ươu, ưu, iêu, yêu, ia, ua, ưa, oi, ai, ơi, ôi, ui, ưi, uôi, ươi, on, an, ăn, an, ân, ơn, ôn, ên, en, iên, yên. 3. ĐỌC TIẾNG: thư, nụ, thứ, xe, chè, thú, chó, sẻ, rễ, rổ, sò, kẻ, khế, kê, khô, rạ, chú, số, kẽ, chữ, lũ, cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ. 4. ĐỌC TỪ: cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá thư, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô, lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, thư từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, sư tử, xổ số, thứ tư, xe chỉ, kì lạ, thư kí, khổ sở, kẻ vở, sư tử, sở thú, kẽ hở, chó xù, chở đò, kể lể, rổ khế, kĩ sư, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu, thợ xẻ, xứ sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá, rổ cá, thợ xẻ, kho cá, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xe chỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi vẽ, su su, kì đà, bó kê, lá sả, cú vọ, tủ cũ, thợ xẻ, củ sả, kê tủ, hổ dữ, xe ô tô. 5. ĐỌC CÂU: Thứ ba, bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ. Xe ô tô chở cá khô về thị xã. Bà chia quà cho cả nhà. Mẹ bé là y tá ở xã nhà. Chị Kha tỉa lá, bé Hà thì nhổ cỏ. Chị cho bé tờ bìa đỏ. Chị Lệ pha trà cho bà và bố mẹ. Cả nhà bé Vũ mê nghề y. Chị Lê và bé La đi nghỉ hè ở Ba Vì. Quê bé Mi có nghề xẻ gỗ, phố bé Lê có nghề giã giò. Mẹ đi chợ về có mía, khế, thị và na cho cả nhà. Bố chẻ mía, mẹ bổ dưa. Bà ở quê ra có quà chia cho chị và bé. Bố cho bé ra y tế xã vì bé bị ho. Nghỉ hè, bé và cả nhà về quê. Chị Lệ và bé Hà ra phố với bố mẹ. Nhà bà có mía và có cả khế. Mẹ trỉa đỗ, chị Hà tỉa lá. Xe ô tô chở hổ, sư tử và khỉ về sở thú. Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô Tư đi đò. Chú mèo trèo qua cửa sổ. 6. ĐỌC ĐOẠN: HỌC TRÒ CỦA CÔ GIÁO CHIM KHÁCH
  4. Cô giáo Chim Khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ. Chim Sâu chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy. Sẻ con và Tu Hú con chỉ ham chơi, bay nhảy lung tung. Chúng nhìn ngược, ngó xuôi, nghiêng qua bên này, bên nọ, không chú ý nghe bài giảng của cô. Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò phải về tập làm tổ. Sau mười ngày cô sẽ đến kiểm tra, ai làm tổ tốt và đẹp, cô sẽ thưởng. 7. LÀM BÀI TẬP: Điền vào chỗ chấm Câu 1. Điền an hay ang: cửa h. . ̀. . . . . nắng v. . . ̀ con ng. . . . . đ. . . ̀. . . chim Câu 2. Điền ung hay ưng: cây s. . . . . . . . . . quả tr. . . ́ . . .; tr .thu; vui m Câu 3. Điền oi hay ai: giọng n. . . ́. . . . . . con v. . . . . .; tr. . . ́. . . cây; b. . . ̀. . . hát Câu 4. s hay x chim .. ..ẻ; ..ẻ gỗ; màu .anh; nhà ạch thì mát Câu 5. ao hay au Bé ngồi ngắm s . Buồng c . nặng trĩu quả. Câu 6. Điền ch hay tr: ung tay; vui ung thu; .. .ung sức; ..ung lòng Câu 7. Điền vần ai hay ay? Mảnh v....̉ .; quả ớt c.......; nhảy d ;s...... nắng; bàn t . Câu 8. Điền vần yên hay iên? Đồng t...̀...; trời.........b...̉... lặng; sóng b...̉...; bảo vệ th . nh Câu 9. Ðiền op hay ap Đóng g...́...; ng...́ ... ngủ; cuộc h...̣....; cái b...́.....đựng tiền Câu 10. Nối từ thành câu thích hợp: 8. VIẾT BÀI: Phụ huynh đọc cho con viết hết các câu ở mục 5(đọc câu), viết vào 1 tờ giấy kẻ ô ly(loại giấy 5 ô ly). Ghi rõ họ tên HS vào giấy viết bài