Bài tập tự học môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (16/3-20/3/2020)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (16/3-20/3/2020)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_tu_hoc_mon_toan_tieng_viet_lop_1_163_2032020.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập tự học môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (16/3-20/3/2020)
- BÀI TẬP TỰ HỌC LỚP 1 (Từ 16/3 20/3/2020) A. MÔN TOÁN 1. Tính 1 + 5 = 1 + 3 = 1 + 4 = 2 + 3 = 2 + 6 = 2 + 8 = 3 + 6 = 3 + 7 = 3 + 2 = 4 + 5 = 4 + 2 = 4 + 1 = 5 + 1 = 5 + 2 = 5 + 4 = 6 + 2 = 6 + 3 = 6 + 4 = 7 + 1 = 7 + 3 = 7 + 2 = 8 + 1 = 8 + 2 = 8 + 0 = 9 + 0 = 9 + 1 = 9 + 2 = 10 + 2= 10 + 0 = 10 + 6 = 11 + 2 = 11 + 3 = 11 + 6 = 2. Tính 6 - 2 = 4 - 1 = 5 - 3 = 3 - 1 = 2 - 1 = 5 - 3= 4 - 2 = 4 - 3 = 6 - 3 = 5 - 2 = 5 - 0 = 7 - 3 = 8 - 5 = 9 - 4 = 7 - 6 = 10 - 6 = 8 - 6 = 6 - 5 = 4 - 3 = 7 - 3 = 9 - 7 = 3 - 3 = 8 - 4 = 9 - 3 = 5 - 1 = 7 - 6 = 8 - 8 = 2 - 2 = 9 - 5 = 8 - 0 = 3 - 1 = 7 - 7= 5 - 3 = 3. Tính 6 - 2 = 1 + 5 = 7 - 7= 5 + 2 = 7 - 6 = 4 + 3 = 9 - 5 = 7 + 1 = 7 + 3 = 2 + 0 = 3 + 5 = 5 - 2 = 8 + 2 = 2 - 1 = 6 - 5 =
- 4 - 4 = 6 + 3 = 8 - 6 = 7 - 3 = 5 + 2 = 6 - 4 = 3 + 6 = 9 - 4 = 7 - 3 = 7 + 2 = 6 + 4 = 10 + 0 = 9 - 5 = 4 + 2 = 5 +4 = 3 + 6 = 6 + 1= 8 - 2 = 4. Khoanh vào số nhỏ nhất 8, 4, 10, 12 , 9 11, 18, 19, 8 16, 13, 14, 20 3, 6, 9, 8, 12 12, 11, 10, 15 6, 9, 10, 1, 8 5. Khoanh vào số lớn nhất 12, 11, 10, 15 8, 4, 10, 12, 9 3, 6, 9, 8, 12 6, 9, 10, 1, 8 16, 13, 14, 20 11, 18, 19, 8 6. Điền , = 5 □ 6 10 □ 15 3 □ 3 5 + 3 □ 6 - 2 9 □ 9 5 □ 5 + 2 12 □ 14 18 □ 13 2 + 5 □ 7 + 1 4 + 4 □ 6 + 3 10 □ 8 4 □ 0 11 + 1 □ 8 12 □ 10 8 - 3 □ 5 7. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sau: Đoạn AB dài 4cm: ................................................... Đoạn AC dài 6cm: ................................................... Đoạn BC dài 10 cm:................................................ Đoạn AB dài 12 cm: ................................................ 8. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn 8, 4, 10, 12, 9: 3, 6, 9, 8, 12: .. 16, 13, 14, 20: 6, 9, 10, 1, 8: .. 12, 11, 10, 15: 16, 18, 12, 10, 9: 18, 11, 3, 9, 12: .. 6, 7, 0, 3, 9, 11: ..
- 4, 6, 7, 5, 2: 9. Tính 1 + = 5 3 + = 6 4 + .= 5 .+ 2 = 6 .+ 1 = 3 ..+ 3 = 5 3 + .= 9 6 + = 8 4 + .= 10 .+ 1 = 4 .+ 8 = 9 ..+ 2 = 6 10. Đặt tính rồi tính: 12 + 3 15 + 4 16 + 2 15 + 2 12 + 6 11 + 6 11 + 4 14 + 2 11 + 6 12 + 5 11 + 8 14 + 3 10 + 5 13 + 6 15 + 3
- B. MÔN TIẾNG VIỆT: 1. Đọc âm, vần: d ch k a l ng c p â th kh b m nh s ô r ngh n u h đ gi t ph ă e q x qu g tr ê y gh i v ao ươi ay ia ưi uôi ui ơi oi ua ôi eo ai ưa ây iên au âu iu êu iêu yêu ưu ươu on an ăn ân ôn ơn en ên in un yên uôn ươn ong ông 2. Đọc từ: cụ già, đôi đũa, chả giò, cá quả, trái bưởi, nghệ sĩ, cửa sổ, khe đá, tre ngà, ghi nhớ, phá cỗ, nhà ngói, củ nghệ, đi chợ, qua đò, tuổi thơ, thợ xây, mưa rơi, nho khô, hái chè, bè nứa, giá đỗ, trưa hè, ngà voi, bé gái, cá ngừ, cái võng, lá sen, vươn vai, lưỡi xẻng 3. Đọc câu: Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo. Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dưới đáy. Nhìn hai bên bờ sông, thấy cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới.
- Hôm qua em tới trường Mẹ dắt tay từng bước Hôm nay mẹ lên nương Một mình em tới lớp.

