Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 1 (13/4-18/4)

docx 6 trang NganTTT 17/07/2025 2500
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 1 (13/4-18/4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_khoi_1_134_184.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Khối 1 (13/4-18/4)

  1. BÀI ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1 (13 18/4) Họ tên học sinh: A. MÔN TOÁN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng nhất. * 17 + 1 – 4 = ? a. 12 b. 13 c. 14 d. 18 * 16 – 3 = ? a. 9 b. 10 c. 11 d. 13 * 14 + 4 - 4 = ? a. 14 b. 19 c. 18 d. 7 * 10 - 2 - 3 = ? a. 7 b. 6 c. 5 d. 8 * 2 + 2 + 2 = a. 6 b. 7 c. 8 d. 9 * 13 - 3 + 0 = a. 10 b. 3 c. 13 d. 0 Câu 2: 15 – 4 .... 18 – 6. Dấu cần điền là: a. > b. = c. < d. + Câu 3: Số? • Số 11 gồm có .. chục và .. đơn vị. • Số 14 gồm có .. chục và .. đơn vị. • Số 20 gồm có .. chục và .. đơn vị. • Số .. gồm có 1 chục và 6 đơn vị. • Số ... gồm có 1 chục và 0 đơn vị. . Số gồm có 1 chục và 5 đơn vị. Câu 4: a. Khoanh tròn vào số bé nhất: 10 ; 15 ; 10 ; 18 . b. Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ; 9 ; 4 .
  2. Câu 5: a. Số liền sau của 10 là: a. 14 b. 16 c. 11 d. 3 b. Số liền trước của 19 là: a. 20 b. 9 c. 7 d. 18 Câu 6: Viết các số 6; 12 ; 2 ; 14 ; 10; 6; 0: a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................. Câu 7: Em hãy chọn và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong rổ có 4 quả táo và 15 quả cảm. Hỏi trong rổ có tất cả mấy quả? A. 5 quả B. 15 quả C . 4 quả D. 19 quả TỰ LUẬN: Bài 1: Tính Bài 2: Tính 5 + 3 = .... 10 – 4 = .... 13 + 4 = .... 11 + 4 = .... 9 – 5 = .... 19 + 0 = .... 12 + 5 =.... 16 – 5 =.... 2 + 6 = .... 18 – 6 =.... 10 – 7 =.... 11 + 6 =.... Bài 3: Tính 10 + 6 – 1 = ....... 13 + 5 – 0 =........ 8 - 4 + 4 = . 17 – 5 + 2 = ....... 18 – 0 – 2 =......... 9 - 0 - 4 = ...... Bài 4: >,<, = ? 16 .. 10 + 4 19 .14 – 2 10 .. 17 – 2 16 10 + 7
  3. 16 18 – 5 12 10 + 1 14 10 + 6 15 11 + 6 Bài 5: Viết số và phép tính thích hợp: + < 9 + 0 > 8 Bài 6: Viết phép tính thích hợp a) Có : 13 con gà Mua thêm : 5 con gà Có tất cả: .....con gà? b) Có: 16 viên bi Tặng bạn: 6 viên bi Còn lại: ...viên bi? Bài 7 : a) Hình bên có ............. hình tam giác? ..hình vuông?
  4. Họ tên học sinh: B. MÔN TIẾNG VIỆT I. ĐỌC: Phụ huynh cho con đọc lại các bài trong sách giáo khoa Tiếng Việt tập 1 (từ bài 60, trang 122 vần om, am .đến bài 83, trang 168, bài ôn tập (hết sách tập 1). II. VIẾT: Phụ huynh đọc cho con viết vào giấy kẻ 5 ô ly các đoạn thơ có 4 dòng thơ ở các bài sau: bài 62, bài 64, bài 67, bài 70, bài 72, bài 73, bài 78, bài 79, bài 80 và bài 81.(Chỉ viết 4 dòng thơ ở cuối mỗi bài nêu trên). III. LÀM BÀI TẬP: Điền âm, vần vòn thiếu vào chỗ chấm .. 1. ôm hay ơm? quả ch...... ch.......; b....... xe; kẻ tr..̣.......; bữa c .; con t 2. ăm hay âm? n...̀..... ngủ; quan t.........; m......... cơm; lọ t .; đường h...̀....... 3. um hay ăm ? ch...̀...... quả; m....̃.... mĩm; ch..... sóc; tr...̀......khăn; n...́......tay. 4. an hay anh? b...̀... học; b...́...... chưng; quả ch..........con ng .; bé chạy nh 5. uôi hay ươi? con r...̀....; hoa t..........; b...̉...... sáng; múi b...̉......; t...́......cây. 6. an hay ac ? b...́... hang; s...̣.... pin; buông m...̀.....; b...̀.....ghế; nhà s...̀..... 7. ăn hay ăng? ánh tr...........; b...́... sung; t....̣..... quà; búp m ..non; con r...́...... 8. un hay ut ?: b...́... viết; đ...... nước; con chim v...̣... bay; tóc em bé ngắn ch...̉...... 9. it hay ât ? ốc v...́...; v...́... vả; trời mưa l...́.... ph...́....; c...́... giữ; th...̣.....thà. 10. ôp hay ơp? l...́... xe; c...́... xe; ch...́... mắt; trời bắt đầu mưa l...̣... b...̣...; cá đ...́...mồi
  5. 11. l hay n - ..ọ hoa; tờ ..ịch; ..àng tiên; hôm ..ọ; ..àng quê; hoa ...an 12. Sắp xếp các chữ sau thành câu? Nhà em, có, rất, chú chó, đáng yêu! ................................................................................................................. Cả nhà, yêu em bé, ai cũng rất! .. Rất chăm chỉ, trên cánh đồng, làm việc, bác nông dân. 13. Đọc đoạn văn: SAU CƠN MƯA Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng và tươi. Những đóa hoa râm bụt thêm đỏ chói. Bầu trời xanh bóng như vừa được giội rửa. Mấy đám mây bông trôi nhởn nhơ, sáng rực lên trong ánh mặt trời. Mẹ gà mừng rỡ “tục, tục” dắt bầy con quây quanh vùng nước đọng trong vườn. Tác giả: Vũ Tú Nam *. Tìm và viết các tiếng trong bài có: - Vần ưa: .. - Vần ươi: - Vần ây: .. - Vần ươc: 14. Nối cho thành câu thích hợp:
  6. Bông lúa bóng bay Vườn rau chín vàng Bé thả vừa mới gieo Mẹ nhìn em âu yếm 15. Tìm và viết các từ có chứa vần: • ươn: bay lượn, . • uôn: buôn bán, ............................................. • oi: củ tỏi, ... • ao: ngôi sao, . • ac: con hạc, .. • ăp: cái cặp, • ôp:hộp sữa, • yên: chim yến, . • iên: viên phấn, . • iêc: công việc, .