Bài tập môn Hóa học & Sinh học Lớp 8+9 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Hóa học & Sinh học Lớp 8+9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_mon_hoa_hoc_sinh_hoc_lop_89_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập môn Hóa học & Sinh học Lớp 8+9 (Có đáp án)
- Bài tập về nhà môn hóa 8 tuần 22 Bài tập 1; Trong các cách viết sau cách viết nào đúng CTHH, cách viết nào sai sửa lại cho đúng : C2O,CO2,NaO, K2O, CuO2 , Fe2O3, SO4 ,SiO2, Ba2O3 , Al2O3, CO. Bài tập 2: Hãy đánh dấu X vào bảng sau và cho biết đâu là oxi axit đâu là oxit bazơ. Hợp chất Oxit axit Oxit bazơ Tên gọi CaO N2O3 MnO2 CO FeO P2O5 SO3 Al2O3 N2O5 SO2 Bài tập 3: Xác định hóa trị của các nguyên tố S,N,P,Cl, trong các hợp chất sau: a.H2S,SO2,SO3,K2S,MgS,Al2S3. b.NH3,N2O,NO,N2O3,NO2,N2O5. c.PH3,P2O3,P2O5,Ca3P2. d.HCl,Cl2O,Cl2O3,Cl2O7. Bài tập 4: Lập công thức bazơ ứng với oxit sau.CuO , FeO, Na2O, BaO, Fe2O3, Al2O3, MgO. Bài tập 5: Một Oxit được tạo bởi 2 nguyên tố sắt và Oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và Oxi là 7/3. Tìm công thức phân tử của Oxit đó Bài tập 6: Tính khối lượng khí Cacbonic sinh ra trong mỗi trường hợp sau. a.Khi đốt 0,3 mol Cacbontrong bình chứa 4,48 lit khí Oxi (đktc) b.Khi đốt 6 gam Cacbon trong bình chứa 13,44 lit khí Oxi (đktc) Bài tập 7 : hãy hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau và phân loại các phản ứng a. Al + O2 -> Al2O3 b. Cu + AgNO3 -> Cu(NO)3 + Ag c. NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2 d. P2O5 + H2O -> H3PO4 e. Al + HCl -> AlCl3 + H2 f. Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O Bài tập 8 :: đốt 1,2 g Magiê trong bình có chứa 1,12lít khí oxi a. Tính khối lượng chất hoặc thể tích chất còn dư? b.Tính khối lượng sản phẩm thu được? Bài tập 9 :đốt cháy hoàn toàn 126 g Fe trong không khí. a. Tính thể tích chất khí oxi đã tham gia phản ứng(đktc)? b. Tính thể tích không khí cần dùng? Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để khi phân hủy thì thu được lượng khí oxi bằng với thể tích đã phản ứng ở trên ? Bài tập 10 : Nhiệt phân 50g KClO3 có chứa 2% tạp chất. a. Tính thể tích chất khí oxi sinh ra (đktc)? Tính khối lượng sắt cần dùng để phản ứng hết lượng khí oxi sinh ra ở phản ứng trên.? (50,4g)
- Bài tập về nhà môn hóa 9 tuần 22 Bài tập 1: Dùng dung dịch một chất có thể nhận biết 3 chất rắn màu trắng NaCl, Na2CO3, BaCO3 là: A. dd HCl B. dd Ba(OH)2 C. dd H2SO4 D. dd K2SO4 Bài tập 2: Viết các PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau: (1) (2) (3) C CO2 CaCO3 CO2 Bài tập 3: Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau? a.H2SO4 và KHCO3 b.K2CO3 và NaCl c.MgCO3 và HCl d.CaCl2 và Na2CO3 e.Ba(OH)2 và K2CO3 Bài tập 4: Tính thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có dd chứa 980g H2SO4 tác dụng hết với dd NaHCO3. Bài tập 5: Những dãy chất nào sau đây đều là hiđrocacbon? A. FeCl2, C2H2O2, HNO3, C6H6 B. CH4, C2H4, C2H2, C6H6 C. C6H5Na, C2H4O2, CH4, NaHCO3 D. CH3NO2, CH3Br, NaOH. Bài tập 6: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: A. Với mỗi CTPT có thể có một hay nhiều chất hữu cơ. B. Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ. C. Với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ. D. Mỗi CTCT chỉ biểu diễn duy nhất một chất hữu cơ. Bài tập 7: Phân tích 5g chất hữu cơ, cho sản phẩm qua bình đựng đá bọt tẩm H 2SO4 đặc, bình nặng thêm 5,4g. Tính Thành phần phần trăm khối lượng của hiđro.(Đáp án. 12%) Bài tập 8: Hãy viết CTCT có thể có ứng với mỗi CTPT sau: C3H8, C4H10, C5H12, C3H7Cl, C3H8O, C4H9Br. (Đáp án Nhận xét. C3H8, : có 2 CTCT , C4H10, : có 2 CTCT , C5H12, : Có 3 CTCT C3H7Cl, có 2 CTCT , C3H8O có 3 CTCT , C4H9Br. có 3CTCT) Bài tập về nhà môn hóa 8 tuần 23,24 ( tháng 2/ 2020) Câu 1: Tính chất hóa học nào sau đây sai khi nói về khí oxi? A. Oxi là một phi kim, tác dụng hầu hết với các kim loại trừ vàng và bạch kim B. Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với kim loại C. Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với phi kim
- D. Oxi là một phi kim hoạt động hóa học mạnh Câu 2: Đốt cháy 4,6 gam một hợp chất bằng khí oxi, thu được 8,8 gam CO 2 và 5,4 gam H2O. Khối lượng oxi là: A. 10,0 gam B. 8,6 gam C. 9,8 gam D. 9,6 gam Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 5 gam một mẩu than có lẫn tạp chất, thu được 8,96 lít khí CO 2 ở đktc. Thành phần % theo khối lượng của cacbon có trong mẩu than là: A. 98 % B. 90 % C. 96 % D. 88 % Câu 4: Đốt cháy hết m gam chất A cần dùng 4,48 lít oxi ở đktc, thu được 4,4 gam CO 2 và 3,6 gam H2O. Giá trị đúng của m là bao nhiêu? A. 1,8 gam B. 1,6 gam C. 2,8 gam D. 2,4 gam Câu 5: Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam S là: A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 8,96 lít D. 13,44 lít Câu 6: Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hết 2,4 gam C là bao nhiêu? A. 8,96 lít B. 13,44 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít Câu 7: Trong các oxit đã cho: CO2; SO3; P2O5; Fe3O4. Chất nào có hàm lượng oxi cao nhất về thành phần %? A. SO3 B. P2O5 C. CO2 D. Fe3O4 Câu 8: Trong các oxit đã cho: Na2O; CaO; K2O; FeO. Chất nào có hàm lượng oxi thấp nhất về thành phần %? A. FeO B. K2O C. Na2O D. CaO Câu 9: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,6 gam B. 36,1 gam C. 31,2 gam D. 32,1 gam Câu 10 : Vì sao càng lên cao tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí càng giảm? A. Do lực hút của Trái Đất B. Càng lên cao không khí càng loãng C. Khí oxi nặng hơn không khí D. Câu A và C đúng Câu 11: Đốt cháy 12 gam cacbon (C) trong bình kín chứa 11,2 lít khí oxi ở đktc. Chất còn dư sau phản ứng là cacbon (C), có khối lượng m gam. Giá trị m là: A. 6,0 gam B. 5,0 gam C. 0,6 gam D. 0,5 gam Câu 12: Cho các chất: Fe3O4; KClO3; KMnO4; CaCO3; H2O; không khí. Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là? A. Fe3O4; KClO3; H2O B. KMnO4; CaCO3; H2O C. CaCO3; H2O; không khí D. KClO3; KMnO4 Câu 13: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất: A. Khí oxi nhẹ hơn không khí B. Khí oxi nặng hơn không khí C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí B. Khí oxi ít tan trong nước Câu 14: Sự oxi hóa chậm là: A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. Sự oxi hóa mà không phát sáng C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. Sự tự bốc cháy Câu 15: Điều kiện phát sinh của sự cháy là: A. Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy B. Chất cháy không cần đến oxi C. Phải có đủ khí oxi cho sự cháy D. Câu A và C đúng Câu 16: Sự cháy là: A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng B. Sự tự bốc cháy C. Sự oxi hóa mà không phát sáng D. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt Câu 17: Biện pháp nào sau đây để dập tắt sự cháy? A. Tăng nhiệt độ của chất cháy B. Cách li chất cháy với khí oxi
- C. Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy D. Câu B và C đúng Câu 18: Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng hóa hợp? t o A. CuO + H2 Cu + H2O B. CaO + H2O Ca(OH)2 t o C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Câu 19: Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh (S) trong 1,12 lít khí oxi (O 2) ở đktc. Sau phản ứng ta chứng minh được A. Thiếu oxi B. Dư oxi C. Dư lưu huỳnh D. Thiếu lưu huỳnh Câu 20: Đốt 12,4 gam photpho (P) trong bình chứa khí oxi (O2) tạo thành mốt chất rắn, màu trắng là điphotpho pentaoxit (P2O5). Khối lượng hợp chất sau phản ứng thu được là: A. 24,8 gam B. 28,4 gam C. 14,2 gam D. 42,1 gam Câu 21: Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy? t o t o A. 2KClO3 2KCl + 3O2 B. 4P + O2 2P2O5 C. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 D. FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O Câu 22: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO C. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O D. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O Câu 23: Các oxit có công thức hóa học sau: SO3; N2O5; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O. Những chất thuộc loại oxit axit? A. N2O5; Fe2O3; SO2; NO2 B. Fe2O3; SO2; NO2; Na2O C. SO3; N2O5; SO2; NO2 D. NO2; Na2O; SO3; N2O5 Câu 24: : Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về sự oxi hóa: A. Sự tác dụng của đơn chất với hợp chất B. Sự tác dụng của oxi với đơn chất C. Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa D. Sự tác dụng của oxi với hợp chất Câu 25: Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu mol kali clorat (KClO 3) để phân hủy? A. 1 mol B. 1,5 mol C. 2 mol D. 2,5 mol Bài tập về nhà môn hóa 9 tuần 23,24( tháng 2/2020) Chương 3: PHI KIM . SƠ LƯỢC BTHHH Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là : A. SO2 , H2O, CO2 , P2O5 B. SO3 , H2O, CO2 , P2O5 C. SO2 , H2O, CO , P2O5 D. SO3 , H2O, CO , P2O5 Câu 2 : Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là: A. S → SO2 →SO3 → H2SO4 B. C → CO → CO2 → H2CO3
- C. P →P2O3 → P2O5 →H3PO3 D. N2 → NO →N2O5 →HNO3 Câu 3 : Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm: A. KCl, H2O, K2O B. KCl, KClO, H2O C. KCl, KClO3, H2O D. KClO, KClO3, H2O Câu 4 : Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25g muối.Vậy kim loại M là : A. Fe B. Al C. Cr D. Mg Câu 5 : Cacbon gồm những dạng thù hình nào? A. Kim cương, than chì, than gỗ. B. Kim cương, than chì, cacbon vô định hình . C. Kim cương, than gỗ, than cốc. D. Kim cương, than xương, than cốc. Câu 6 : Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ? A. Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ... B. Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ... C. Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, .... D. Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ... Câu 7 : Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện. Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là: A. Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng. B. Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng. C. Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng. D. Nước vôi trong, kali hiđroxit. Câu 8 : Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 13% Na2O; 15 %CaO; 72 %SiO2 (theo khối lượng). Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này dưới dạng các oxit là: A. Na2O. CaO. 6SiO2 B. Na2O. 2CaO. 6SiO2 C. Na2O. 3CaO. 6SiO2 D. Na2O. 4CaO. 6SiO2 Câu 9 : Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 3 lớp electron;lớp ngoài cùng có 2 electron, vậy trong bảng tuần hoàn, X là: A. Magie. B. Canxi. C. Sắt. D. Nhôm. Câu 10 : Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu kì 3 là:
- A. Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B. Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 C. Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7 D. K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Câu 11 : Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì: A. Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. B. Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. C. Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. D. Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra. Câu 12 : Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tấn clo. Nếu lượng clo chỉ được điều chế từ muối ăn NaCl thì cần ít nhất bao nhiêu tấn muối? A. 7,7 triệu tấn. B. 77 triệu tấn. C. 7,58 triệu tấn. D. 75,8 triệu tấn. Câu 13 : Cho hoàn toàn 7,3g HCl vào MnO2. Biết hiệu suất của phản ứng trên đạt 95%. Thể tích của khí clo thu được ở đktc là: A. 1,064 lit. B. 10,64 lit. C. 106,4 lit. D. 1064 lit. Câu 14 : Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối. Giá trị của a là A. 32,5. B. 3,25. C. 38,1. D. 3,81. Câu 15: Biết rằng 1 mol cacbon khi cháy toả ra 394KJ. Vậy lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1kg than cốc chứa 84% cacbon là: A. 27000 KJ B. 27580 KJ C. 31520 KJ D. 31000 KJ Câu 16 : Trong hợp chất khí với oxi của nguyên tố X có hoá trị IV, oxi chiếm 50% về khối lượng. Nguyên tố X là: A. C. B. H. C. S. D. P. Câu 17 : Cho hoàn toàn 8,4g NaHCO3 vào dung dịch HCl thu được một chất khí, dẫn khí này qua dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được a gam muối kết tủa. Giá trị của a là A. 100. B. 20. C. 15. D. 10. Câu 18 : Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:
- A. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm B. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt C. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic D. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon ĐÁP ÁN 1A 2A 4B 5A 6B 7A 8A 9A 10A 12A 13A 14D 15A 16A 17B 18C 19D 20C Xem thêm: hoc-a2996.html#ixzz6E2CJnPtG Bài tập Sinh 8: hệ bài tiết nước tiểu Câu 1. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ? A. Nước mắt B. Nước tiểu C. Phân D. Mồ hôi Câu 2. Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ? A. Ống dẫn nước tiểu B. Ống thận C. Ống đái D. Ống góp Câu 3. Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ? A. Một tỉ B. Một nghìn C. Một triệu D. Một trăm Câu 4. Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ ? A. Ống thận B. Ống góp C. Nang cầu thận D. Cầu thận Câu 5. Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là A. bóng đái. B. thận. C. ống dẫn nước tiểu. D. ống đái. Câu 6. Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ? A. Ống góp B. Ống thận C. Cầu thận D. Nang cầu thận Câu 7. Cầu thận được tạo thành bởi A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau. B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau. C. một búi mao mạch dày đặc. D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé. Câu 8. Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ? A. Bàng quang B. Thận C. Ống dẫn nước tiểu D. Tất cả các phương án còn lại Câu 9. Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic). A. 80% B. 70% C. 90% D. 60% Câu 10. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ? A. Ruột già B. Phổi C. Thận D. Da
- Câu 11. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ? A. Cơ vòng ống đái B. Cơ lưng xô C. Cơ bóng đái D. Cơ bụng Câu 12. Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ? A. Bài tiết tiếp B. Hấp thụ lại C. Lọc máu D. Tất cả các phương án còn lại Câu 13. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ? A. 1,5 lít B. 2 lít C. 1 lít D. 0,5 lít Câu 14. Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Bể thận C. Ống thận D. Nang cầu thận Câu 15. Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16. Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ? A. Hồng cầu B. Nước C. Ion khoáng D. Tất cả các phương án còn lại Câu 17. Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Crêatin C. Axit uric D. Nước Câu 18. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc. B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc. C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng. D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc. Câu 19. Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ? A. 50 ml B. 1000 ml C. 200 ml D. 600 ml Câu 20. Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ? A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng Câu 21. Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ? A. Tất cả các phương án còn lại. B. Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận. C. Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường. D. Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra. Câu 22. Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Axit uric C. Ôxalat D. Xistêin Câu 23. Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu? A. Đậu xanh B. Rau ngót C. Rau bina D. Dưa chuột Câu 24. Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ? A. Uống nhiều nước B. Nhịn tiểu C. Đi chân đất D. Không mắc màn khi ngủ Câu 25. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ? A. Đi tiểu đúng lúc B. Tất cả các phương án còn lại C. Giữ gìn vệ sinh thân thể D. Uống đủ nước Câu 26. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?
- A. Ăn quá mặn, quá chua B. Uống nước vừa đủ C. Đi tiểu khi có nhu cầu D. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc Câu 27. Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ? A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí B. Vi sinh vật gây bệnh C. Tất cả các phương án còn lại D. Các chất độc có trong thức ăn Câu 28. Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ? A. Thủy ngân B. Nước C. Glucôzơ D. Vitamin Câu 29. Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ? A. Bài tiết nước tiểu B. Lọc máu C. Hấp thụ và bài tiết tiếp D. Tất cả các phương án còn lại Câu 30. Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ? A. 1963 B. 1954 C. 1926 D. 1981 Bài tập Sinh 8: chương 8 :Da Câu 1. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ? A. Tầng tế bào sống B. Tầng sừng C. Tuyến nhờn D. Tuyến mồ hôi Câu 2. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ? A. Dự trữ đường C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài B. Cách nhiệt D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Câu 3. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ? A. Tuyến nhờn B. Mạch máu C. Sắc tố da D. Thụ quan Câu 4. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ? A. Cơ co chân long B. Lớp mỡ C. Thụ quan D. Tầng sừng Câu 5. Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của A. tầng sừng. B. tầng tế bào sống. C. cơ co chân lông. D. mạch máu. Câu 6. Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ? A. Gan bàn chân B. Má C. Bụng chân D. Đầu gối Câu 7. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ? A. Thụ quan B. Tuyến mồ hôi C. Tuyến nhờn D. Tầng tế bào sống Câu 8. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ? A. Thụ quan B. Mạch máu C. Tuyến mồ hôi D. Cơ co chân lông Câu 9. Lông mày có tác dụng gì ? A. Bảo vệ trán B. Hạn chế bụi bay vào mắt C. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt D. Giữ ẩm cho đôi mắt Câu 10. Da có vai trò gì đối với đời sống con người ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Bảo vệ cơ thể C. Điều hòa thân nhiệt D. Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài
- Câu 11. Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ? A. 85% B. 40% C. 99% D. 35% Câu 12. Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ? A. Lông và bao long B. Tuyến nhờn C. Tuyến mồ hôi D. Tầng tế bào sống Câu 13. Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ? A. Thường xuyên tập thể dục, thể thao B. Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức C. Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông) D. Tất cả các phương án còn lại Câu 14. Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ? A. Để đầu trần đi lại dưới trời nắng B. Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt C. Tắm nắng vào buổi trưa D. Thường xuyên mát xa cơ thể Câu 15. Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ? A. Tránh để da bị xây xát B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da D. Tập thể dục thường xuyênv Câu 16. Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ? A. Ếch B. Bò C. Cá mập D. Khỉ Câu 17. Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ? A. Tả B. Sốt xuất huyết C. Hắc lào D. Thương hàn Câu 18. Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ? A. Uốn ván B. Tiêu chảy cấp C. Viêm gan A D. Thủy đậu Câu 19. Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ? A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng C. Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch D. Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn Câu 20. Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ? A. Tất cả các phương án còn lại B. Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần C. Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt D. Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa Đáp án 1. A 2. B 3. C 4. D 5. B 6. A 7. C 8. A 9. C 10. A 11. A 12. B 13. D 14. D 15. B 16. A 17. C 18. A 19. C 20. A

