Kế hoạch giáo dục Vật Lý Khối THCS - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Vật Lý Khối THCS - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_vat_ly_khoi_thcs_nam_2020_2021_nguyen_thi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Vật Lý Khối THCS - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như
- PHÒNG GD&ĐT PHÚ RIỀNG TRƯỜNG THCS BÙ NHO KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ 6 Cả năm (35 tiết) 35 tuần x 1 tiết = 35tiết Học kỳ I (18 tiết) 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết Học kỳ II (17 tiết) 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết Chương; Yêu cầu cần đạt Thời Hình thức Tích hợp Chủ đề; Tên Mạch nội dung TUẦN PPCT lượng tổ chức dạy và Tinh giản bài kiến thức (Tiêt) học STEM 1. Kiến thức Bài 1: Chương I:Cơ - Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài. Mục I. Đơn vị học - Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia đo độ dài (16 Tiết) nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo. -Học sinh tự (1 tiết thực hành Bài 1: Đo độ dài 2. Kĩ năng đọc. tại phòng thực II.Đo độ dài Học lý - Biết ước lượng gần đúng một số độ dài hành ;15 tiết học Bài 2: Đo độ dài thuyết, thí 1 1 cần đo. 1 Bài 2: trên lớp) (Tiếp theo) nghiêm và - Đo độ dài trong một số tình huống thông Mục II. Vận Chủ đề : Đo độ I.Cách đo độ dài. làm bài tập thường. dụng dài - Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo. -Tự học có ( 1Tiết) 3. Thái độ hướng dẫn. (1 Tiết học trên - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác lớp) làm việc trong nhóm 1. Kiến thức Qua bài này HS cần: I.Đơn vị đo thể - Kể tên được một số dụng cụ thường dùng Học lý tích. để đo thể tích chất lỏng. Bài 3: Đo thể thuyết, thí 2 2 II .Đo thể tích 2. Kĩ năng 1 tích chất lỏng. nghiêm và chất lỏng. - Biết xác định thể tích chất lỏng bằng làm bài tập dụng cụ đo thích hợp. 3.Thái độ : Nghiêm túc trong học tập
- 1. Kiến thức - Biết sử dụng một số dụng cụ đo (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích vật I.Cách đo thể Bài 4: Đo thể rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nước. Học lý tích vật rắn tích vật rắn 2. Kĩ năng thuyết, thí Mục II. Tự học 3 3 không thấm 1 không thấm - Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với nghiêm và có hướng dẫn. nước. nước. các số liệu mà mình đo được, hợp tác trong làm bài tập mọi công việc của nhóm. 3.Thái độ : Yêu thích bộ môn 1. Kiến thức - Trả lời được các câu hỏi cụ thể như: Khi đặt một tuí đường lên một cái cân, cân chỉ 1kg, thì đó chỉ gì ? - Trình bày được cách điều chỉnh số 0 của I.Khối lượng. cân Rôbécvan và cách cân một vật nặng Học lý Đơn vị khối bằng cân Rôbécvan thuyết, thí lượng. 2. Kĩ năng 1 nghiêm và II.Đo khối lượng - Nhận biết được quả cân 1kg. làm bài tập III.Vận dụng - Đo được khối lượng của một vật bằng cân. Bài 5: Khối - Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái lượng-Đo khối 4 4 cân. lượng. 3.Thái độ Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập 1. Kiến thức - Nêu được các thí dụ về lực đẩy, lực kéo... chỉ ra được phương và chiều của các lực đó I.Lực. 2. Kĩ năng II. Phương và Học lý - Nêu được các thí dụ về hai lực cân bằng Mục IV. Tự Bài 6: Lực- hai chiều của lực. thuyết, thí 5 5 - Nêu được các nhận xét sau khi quan sát 1 học có hướng lực cân bằng. III. Hai lực cân nghiêm và thí nghiệm. dẫn. bằng. làm bài tập - Sử dụng đúng các thuận ngữ : Lực đẩy, lực kéo. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý.
- 1. Kiến thức I. Những hiện - H/S hiểu được "Lực tác dụng lên một vật tượng cần chú ý có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó Học lý Tích hợp Mục III. Bài 7: Tìm hiểu quan sát khi có hoặc làm nó biến dạng". thuyết, thí biến đổi Vận dụng 6 6 kết quả tác dụng lực tác dụng. 1 2.Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm rút ra nghiêm và khí hậu - Tự học có của lực. II. Những kết nhận xét làm bài tập hướng dẫn. quả tác dụng của 3. Thái độ lực - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1. Kiến thức - H/S hiểu được trọng lực là lực hút của trái đất. I.Trọng lực là gì - Trọng lực có phương thẳng đứng và có Học lý Mục III. ? Bài 8: Trọng lực. chiều hướng về phía trái đất. Đơn vị lực là thuyết, thí Vận dụng 7 7 II.Phương và 1 Đơn vị lực. niutơn N nghiêm và - Tự học có chiều của trọng 2. Kĩ năng: làm bài tập hướng dẫn. lực - Đo trọng lượng của vật bằng lực kế 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1. Kiến thức : - H/S nhận biết được thế nào là sự biến I. Biến dạng đàn dạng đàn hồi của một lò xo. hồi. Độ biến - H/S trả lời được câu hỏi về đặc điểm của dạng Học lý lực đàn hồi. Bài 9: Lực đàn thuyết, thí 8 8 2. Kĩ năng : 1 hồi. II. Lực đàn hồi nghiêm và - Dựa vào kết quả thí nghiệm rút ra được và đặc điểm của làm bài tập nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi nó vào độ biến dạng của lò xo. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1. Kiến thức - Củng cố cho HS về kiến thức, Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lượng, hai lực cân 1. Hệ thống lại bằng, những kết quả tác dụng của lực, Học lý kiến thức đã học 9 9 Ôn tập trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa 1 thuyết và 2.Đề cương ôn khối lượng và trọng lượng. làm bài tập tập 2. Kĩ năng: - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra.
- 3.Thái độ - Tự rút ra kinh nghiệm về phương pháp học. 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS cách đo độ dài, đo thể Kiểm tra đánh tích, các khái niệm về khối lượng , đo khối giá giữa học kỳ lượng, khái niệm về lực, trọng lực và đơn Học lý I Trắc nghiệm và vị lực. 10 10 1 thuyết và 45 phút tự luận 2. Kĩ năng: làm bài tập ( TN 50% và - H/S vận dụng các kiến thức đã học được TL 50%) để làm bài kiểm tra. - H/S rèn luyện kỹ năng giải BT 3. Thái độ : Cẩn thận, trung thực 1. Kiến thức I. Tìm hiểu lực - H/S nhận biết được cấu tạo của một lực kế kế; GHĐ và ĐCNN của một lực kế. II. Đo một lực - H/S sử dụng được công thức liên hệ giữa Bài 10: Lực kế - Học lý bằng lực kế trọng lượng và khối lượng của cùng một Phép đo lực. thuyết, thí 11 11 III. Công thức vật để tính trọng lượng của vật; biết khối 1 Trọng lượng và nghiêm và liên hệ giữa lượng của nó khối lượng. làm bài tập trọng lượng và 2.Kĩ năng khối lượng - Sử dụng được lực kế để đo lực. IV. Vận dụng 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1. Kiến thức - Phát biểu được định nghĩa khối lượng m riêng (D) và viết được công thức: D . I Khối lượng V riêng. Tính khối Bài 11: Khối Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng. Học lý lượng của các vật 12 12 lượng riêng- Bài 2. Kĩ năng 1 thuyết và theo khối lượng tập Nêu được cách xác định khối lượng riêng làm bài tập riêng. của một chất. Tra được bảng khối lượng riêng của các chất 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý Bài 11: Trọng II. Trọng lượng 1. Kiến thức Học lý Mục III. Xác 13 13 lượng riêng- Bài riêng. thuyết và định trọng tập làm bài tập lượng riêng
- (Kiểm tra thường Phát biểu được định nghĩa trọng lượng riêng của một chất - xuyên 15 phút P Không làm (d) và viết được công thức d . bài 10 -11) V Nêu được đơn vị đo trọng lượng riêng. 2. Kĩ năng - Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng để giải một số bài tập đơn giản. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1. Kiến thức Biết cách xác định khối lượng riêng của một vật rắn và tiến hành một bài thực hành vật Bài 12: Thực lý. hành: Xác định I.Thực hành 14 14 2. Kĩ năng 1 Thực hành khối lượng riêng II.Mẫu báo cáo Rèn kĩ năng thao tác, đo khối lượng và thể của sỏi tích chính xác. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1 Kiến thức: - Kể tên được một số máy cơ đơn giản thường dùng. Bài 13: Máy cơ - Nêu được ví dụ về sử dụng mặt phẳng đơn giản. nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ ích lợi Chủ đề : Máy cơ I. Kéo vật lên của chúng. Học lý đơn giản. theo phương 2 Kỹ năng. thuyết, thí 15 15 (4 Tiết) thẳng đứng. - Biết làm thí nghiệm để so sánh trọng lượng 1 nghiêm và (4tiết trên lớp) II. Các máy cơ của vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp lên làm bài tập đơn giản. theo phương thẳng đứng. III.Vận dụng - Biết sử dụng hợp lí mặt phẳng nghiêng trong từng trường hợp. 3 Thái độ. - Rèn tính cẩn thận, sáng tạo, nghiêm túc. 1.Củng cố kiến 1.Kiến thức: Học lý thức trọng tâm Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức đã học 16 16 Ôn tập 1 thuyết và 2. Đề cương ôn về các phép đo độ dài, thể tích, lực, khối làm bài tập tập lượng; kết quả tác dụng của lực; hai lực cân
- bằng; trọng lượng; khối lượng riêng; trọng lượng riêng; máy cơ đơn giản. 2.Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các công thức đã học để giải một số bài tập đơn giản. 3.Thái độ: Rèn tính tư duy lôgíc tổng hợp, thái độ nghiêm túc trong học tập. - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến Kiểm tra đánh thức, kĩ năng và vận dụng. giá cuối học kỳ - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc Học lý I I.Trắc nghiệm 17 17 trong học tập và kiểm tra. 1 thuyết và 45 phút II. Tự luận - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra làm bài tập (TN 50% + TL kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. 50%) Bài 14: Mặt 1.Kiến thức: Học lý phẳng nghiêng - Nêu được thí dụ sử dụng mặt phẳng thuyết, thí 1.Đặt vấn đề nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích nghiêm và 2.Thí nghiệm của chúng. Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng làm bài tập 3.Rút ra kết luận hợp lý trong từng trường hợp. Mục 4 Vận 2.Kĩ năng: 18 18 1 dụng. Tự học - Rèn kỹ năng sử dụng lực kế, kỹ năng thao có hướng dẫn. tác thí nghiệm kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc độ cao (chiều dài) mặt phẳng nghiêng. 3.Thái độ: Cẩn thận, trung thực. HỌC KÌ II: 17 Tuần (17 tiết) Bài 15: Đòn bẩy. 1.Kiến thức: Mục 4 Vận I.Tìm hiểu cấu Nêu được tác dụng của đòn bẩy là giảm lực dụng. Tự học Học lý tạo của đòn bẩy kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực. Nêu có hướng dẫn. thuyết, Chủ đề : Máy cơ II. Đòn bẩy giúp được tác dụng này trong các ví dụ thực tế. thí 19 19 đơn giản. con người làm 2.Kĩ năng: 1 . nghiêm (Tiếp theo) việc dễ dàng hơn Sử dụng đòn bẩy phù hợp trong những và làm như thế nào? trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích bài tập 1. Đặt vấn đề. của nó. 2. Thí nghiệm.
- 3. Rút ra kết 3.Thái độ: Cẩn thận, trung thực, nghiêm luận. túc. 1.Kiến thức: Bài 16: Ròng Nêu được tác dụng của ròng rọc là giảm lực Giáo dục rọc. kéo vật và đổi hướng của lực. Nêu được tác Học lý STEM với I. Tìm hiểu về dụng này trong các ví dụ thực tế. thuyết, tên chủ ròng rọc. Mục III. Tự 2.Kĩ năng: thí đề: Chế 20 20 II .Ròng rọc giúp 1 học có hướng Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những nghiêm tạo máy con người làm dẫn. trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích và làm nâng bằng việc dễ dàng hơn của nó. bài tập hệ thống như thế nào 3.Thái độ: Cẩn thận, trung thực, nghiêm ròng rọc. túc. 1.Kiến thức: Chương II: Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các Nhiệt học Bài 18: Sự nở chất rắn. (11 Tiết) vì nhiệt của Nhận biết được các chất rắn khác nhau nở vì (1 tiết thực hành chất rắn. Học lý nhiệt khác nhau. tại phòng thực 1.Làm thí thuyết, thí Mục 4 Vận 2.Kĩ năng: 21 21 hành ;10 tiết học nghiệm nghiêm dụng. Tự học Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất trên lớp) 2. Trả lời câu và làm có hướng dẫn. rắn 1để giải thích được một số hiện tượng và hỏi bài tập ứng dụng thực tế. 3. Rút ra kết 3. Thái độ luận - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1.Kiến thức: Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của chất Bài 19: Sự nở lỏng. vì nhiệt của Nhận biết được các chất lỏng khác nhau nở vì Học lý chất lỏng. nhiệt khác nhau. thuyết, 1.Làm thí Mục 4 Vận 2.Kĩ năng: thí 22 22 nghiệm 1 dụng. Tự học Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của nghiêm 2. Trả lời câu có hướng dẫn. chất lỏng để giải thích được một số hiện và làm hỏi tượng và ứng dụng thực tế. bài tập 3. Rút ra kết 3. Thái độ luận - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý.
- Chủ đề : Sự Bài 20: Sự nở 1.Kiến thức: nở vì nhiệt của nhiệt của chất Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của chất các chất khí. khí. (4 Tiết) 1.Làm thí Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì Học lý (4 tiết học trên nghiệm nhiệt giống nhau. thuyết, Mục 4 Vận lớp) 2. Trả lời câu 2.Kĩ năng: thí 23 23 1 dụng. Tự học hỏi Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của nghiêm có hướng dẫn. 3. Rút ra kết chất khí để giải thích được một số hiện và làm luận tượng và ứng dụng thực tế. bài tập (KTTX 15 3. Thái độ phút bài - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 18,19,20) 1.Kiến thức: Thí nghiệm Bài 21: Một Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu 21.1 (a, b) số ứng dụng bị ngăn cản thì gây ra lực lớn. Học lý Không làm. của sự nở vì 2.Kĩ năng Vận dụng kiến thức về sự nở vì thuyết, Tích hợp Chỉ giới thiệu nhiệt. nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và thí bảo vệ và yêu cầu 24 24 I.Lực xuất 1 ứng dụng thực tế. nghiêm môi phân tích để trả hiện trong sự và làm trường lời câu hỏi co dãn vì bài tập Mục 3 Vận nhiệt. dụng. Tự học II.Băng kép có hướng dẫn. 1.Kiến thức: Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng. Nêu được một số loại nhiệt kế thường dùng. Học lý 2.Kĩ năng: thuyết, Tích hợp Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại Bài 22: Nhiệt 1.Nhiệt kế thí bảo vệ 25 25 nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh 1 kế. Nhiệt giai. 2.Thang nhiệt độ nghiêm môi chụp, hình vẽ. và làm trường Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong bài tập phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế. Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut. Bài 23: Thực I.Dùng nhiệt kế 1.Kĩ năng Thực 26 26 hành đo nhiệt y tế đo nhiệt độ Biết dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể 1 hành độ cơ thể người theo đúng quy trình.
- II.Theo dõi sự Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian. theo thời gian 2. Thái độ trong quá trình Trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác đun nước trong việc tiến hành TN và viết báo cáo. 1.Kiến thức: Ôn lại những kiến thức về cơ học đã học trong chương I I.Kiến thức Học lý 2.Kĩ năng trọng tâm thuyết và 27 27 Ôn tập Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thức 1 II.Đề cương ôn làm bài và kĩ năng của HS. tập tập - Bổ xung những kiến thức còn thiếu sót và khắc sâu ghi nhớ. Kiểm tra đánh - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến giá giữa học thức, kĩ năng và vận dụng. Học lý kỳ II. I.Trắc nghiệm - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc thuyết và 28 28 1 45 phút II.Tự luận trong học tập và kiểm tra. làm bài (TN 50% + - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra tập TL 50%) kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. 1Kiến thức Mô tả được quá trình chuyển từ thể rắn sang Tích hợp thể lỏng của các chất. Bài 24: Sự Học lý bảo vệ Mục 1. Phân Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá nóng chảy và thuyết và môi tích kết quả thí trình nóng chảy của chất rắn. 29 29 Chủ đề : Sự đông đặc. 1 làm bài trường, nghiệm 2.Kĩ năng nóng chảy và I.Sự nóng chảy tập ứng phó - Tự học có - Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt sự đông đặc. biến đổi hướng dẫn. độ của một vật theo thời gian (2 tiết) khí hậu 3. Thái độ : ( 2 tiết học trên - Cẩn thận, nghiêm túc lớp) 1.Kiến thức Học lý Tích hợp Bài 25: Sự nóng Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thuyết và bảo vệ chảy và đông thể rắn của các chất. 30 30 1 làm bài môi đặc (tiếp theo) Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình tập trường,ứn II.Sự đông đăc đông đặc g phó biến 2.Kĩ năng
- Vận dụng được kiến thức về quá trình đổi khí chuyển thể của sự nóng chảy và đông đặc để hậu giải thích một số hiện tượng thực tế. 3. Thái độ : Nghiêm túc trong học tập 1.Kiến thức Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng. Tích hợp Mục 2c.Thí Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng Học lý bảo vệ nghiệm kiểm Bài 26: Sự bay đến sự bay hơi. thuyết và môi Chủ đề : Sự bay tra 31 31 hơi và ngưng tụ. 2Kĩ năng 1 làm bài trường,ứn hơi và ngưng tụ. -Khuyến khích I.Sự bay hơi Vận dụng được kiến thức về bay hơi để giải tập g phó biến (2 tiết) học sinh tự thích được một số hiện tượng bay hơi trong đổi khí ( 2 tiết học trên làm. thực tế. hậu lớp) 3Thái độ Nghiêm túc trong học tập 1.Kiến thức Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự Tích hợp ngưng tụ của chất lỏng. Mục 2b. Thí Học lý bảo vệ Bài 27: Sự bay Nêu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với quá nghiệm kiểm thuyết và môi hơi và ngưng tụ trình ngưng tụ. tra 32 32 1 làm bài trường,ứn (tiếp theo) 2.Kĩ năng - Khuyến khích tập g phó biến II.Sự ngưng tụ Vận dụng được kiến thức về sự ngưng tụ để học sinh tự đổi khí giải thích được một số hiện tượng đơn giản. làm. hậu 3.Thái độ Nghiêm túc trong giờ học. 1.Kiến thức: Nhớ lại kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nở vì nhiệt và sự chuyển Học lý I.Kiến thức thể của các chất. thuyết và trọng tâm 2. Kĩ năng: Vận dụng được một cách tổng 33 33 Ôn tấp cuối kỳ 1 làm bài II.Đề cương ôn hợp những kiến thức đã học để giải thích tập tập được các hiện tượng có liên quan. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, mạnh dạn trình bày ý kiến của mình trước tập thể lớp. Kiểm tra đánh - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến Học lý giá cuối học kỳ I.Trắc nghiệm thức, kĩ năng và vận dụng. thuyết và 34 34 1 II. II.Tự luận - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc làm bài 45 phút trong học tập và kiểm tra. tập
- (TN 50% + TL - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra 50%) kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. 1.Kiến thức Mô tả được sự sôi. Bài 28+ 29: Sự Nêu được đặc điểm về nhiệt độ sôi. Mục I.1. Tiến Chủ đề : Sự sôi sôi 2.Kĩ năng hành thí (2 tiết) I.Thí nghiệm về Vận dụng được kiến thức về sự sôi để giải nghiệm 35 35 ( 2 tiết học trên 1 sự sôi thích được 1 số hiện tượng đơn giản trong Học lý - Khuyến lớp) II.Nhiệt độ sôi thực tế. thuyết và khích học sinh 3.Thái độ làm bài tự làm. Nghiêm túc trong giờ học tập *Không kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung hướng dẫn: Không dạy; Đọc thêm; Không làm; Không thực hiện; Không yêu cầu; Khuyến khích học sinh tự học; ; Khuyến khích học sinh tự làm; Khuyến khích học sinh tự thực hiện. Duyệt của BGH Bù Nho , ngày 21 tháng 11 năm 2020 Ký duyệt của tổ CM
- PHÒNG GD&ĐT PHÚ RIỀNG TRƯỜNG THCS BÙ NHO KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ 7 Cả năm (35 tiết) 35 tuần x 1 tiết = 35tiết Học kỳ I (18 tiết) 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết Học kỳ II (17 tiết) 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết Chương; Yêu cầu cần đạt Thời Hình thức Tích hợp Chủ đề; Tên Mạch nội dung TUẦN PPCT lượng tổ chức dạy và Tinh giản bài kiến thức (Tiêt) học STEM Chương I: 1.Nhận biết ánh 1.Kiến thức QUANG HỌC sáng. - Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật (9 Tiết) 2.Nhìn thấy một khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ( 1 Tiết thực vật ta. hành tại phòng 3.Nguồn sáng và - Nêu được ví dụ nguồn sáng và vật sáng. Học lý thực hành; 8 vật sáng + Phân biệt được nguồn sáng, vật sáng. Nêu 1 Tích hợp thuyết, thí 1 1 Tiết học trên được thí dụ về nguồn sáng và vật sáng. biến đổi nghiệm và lớp) 2.Kỹ năng: khí hậu làm bài tập Bài 1: Nhận Biết Làm và quan sát TN để rút ra điều kiện Ánh Sáng- nhận biết ánh sáng và vật sáng.ật sáng. Nguồn Sáng Và 3.Thái độ Vật Sáng Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập Bài 2: Sự truyền 1 Kiến thức ánh sáng - Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng. -Mục III. Vận - Nhận biết được ba loại chùm sáng: song dụng: tự học Học lý song, hội tụ, phân kỳ. có hướng dẫn thuyết, thí 2 2 2.Kỹ năng: 1 -Tích hợp bài nghiệm và Biểu diễn được đường truyền của ánh sáng 2,3 thành một làm bài tập (tia sáng) bằng đoạn thẳng có mũi tên chỉ chủ đề. Chủ đề: Ánh hướng. sáng 3.Thái độ ( 2 Tiết) Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập
- (2 tiết học trên lớp) Bài3. Ứng dụng 1.Kiến thức: Vận dụng định luật truyền định luật thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện truyền thẳng của - Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và ánh sáng giải thích. - Giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực và nguyệt thực. Học lý 2.Kỹ năng: Tích hợp thuyết, thí 3 3 Vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng 1 biến đổi nghiệm và vào xác định đường thẳng trong thực tế. khí hậu làm bài tập - Giải thích được một số ưu điểm của định luật truyền thẳng của ánh sáng trong thực tế: ngắm thẳng hàng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực.... 3.Thái độ Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập 1.Gương phẳng. 1.Kiến thức: Tiến hành được thí nghiệm để 2.Định luật phản nghiên cứu đường đi của tia phản xạ trên xạ ánh sáng. gương phẳng. Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ. Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng. 2.Kĩ năng: Biết làm thí nghiệm, biết đo Học lý Tích hợp Bài 4: Định luật góc, quan sát hướng truyền ánh sáng để thuyết, thí 4 4 1 biến đổi phản xạ ánh sáng nắm được quy luật phản xạ ánh sáng. Biết nghiệm và khí hậu ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để làm bài tập đổi hướng đường truyền ánh sáng theo mong muốn. 3.Thái độ Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập 1.Tính chất ảnh 1.Kiến thức: Nêu được tính chất của ảnh Bài 5: Ảnh của tạo bởi gương tạo bởi gương phẳng. Vẽ được ảnh của một Học lý một vật tạo bởi phẳng vật đặt trước gương phẳng. thuyết, thí 5 5 gương phẳng 2.Giải thích sự 2.Kĩ năng: Làm TN tạo ra được ảnh của 1 nghiệm và (KTTX 15 phút tạo thành ảnh bởi vật qua gương phẳng và xác định được vị trí làm bài tập bài 2,3,4) gương phẳng. của ảnh để nghiên cứu tính chất ảnh của gương phẳng.
- 3.Thái độ Trung thực, thật thà,tỷ mỉ trong học tập 1.Chuẩn bị 1Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của vật có 2.Nội dung thực hình dạng khác nhau đặt trước gương hành phẳng. Xác định được vùng nhìn thấy của Bài 6: Thực -Mục II.2. Xác 3.Báo cáo thực gương phẳng. Tập quan sát được vùng nhìn hành: Quan sát định vùng nhìn hành thấy của gương ở mọi vị trí. và vẽ ảnh của thấy của gương 6 6 2Kĩ năng: Biết nghiên cứu tài liệu, bố trí 1 Thực hành một vật tạo bởi phẳng: tự học thí nghiệm và quan sát thí nghiệm để rút ra gương phẳng có hướng dẫn kết luận. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1.Ảnh của một 1.Kiến thức: Nêu được những tính chất vật tạo bởi của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi. gương cầu lồi 2Kĩ năng: Nhận biết được vùng nhìn thấy Học lý 2.Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn của gương Tích hợp Bài 7: Gương thuyết, thí 7 7 của gương cầu phẳng có cùng kích thước. Giải thích được 1 biến đổi cầu lồi nghiệm và lồi các ứng dụng của gương cầu lồi. khí hậu làm bài tập 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1.Ảnh tạo bởi 1.Kiến thức: gương cầu lõm Nhận biết được ảnh của một vật tạo bởi 2.Sự phản xạ trên gương cầu lõm. Nêu được những tính chất gương cầu lõm của ảnh tạo bởi gương cầu lõm. Tích hợp Học lý 2.Kĩ năng: biến đổi Bài 8: Gương thuyết, thí 8 8 Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh 1 khí hậu cầu lõm nghiệm và ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm và làm bài tập quan sát được tia sáng phản xạ qua gương cầu lõm. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. 1.Tự kiểm tra 1.Kiến thức: Ôn tập những kiến thức cơ Bài 9: Tổng kết 2.Vận dụng bản về sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh Học lý 9 9 chương I: Quang 2.Trò chơi ô chữ sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh 1 thuyết và học của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu làm bài tập lồi và gương cầu lõm, cách vẽ ảnh của một
- vật tạo bởi gương phẳng, xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng, so sánh với vùng nhìn thấy của gương cầu lồi. 2.Kĩ năng: Luyện thêm cách vẽ tia phản xạ trên gương phẳng và ảnh tạo bởi gương phẳng. 3. Thái độ - Có ý thức tìm hiểu các hiện tượng vật lý. I.Trắc nghiệm - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến II.Tự luận thức, kĩ năng và vận dụng. Kiểm tra đánh - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc giá giữa học kỳ Học lý trong học tập và kiểm tra. 10 10 I 1 thuyết và - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra ( 45 Phút: 50% làm bài tập kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. TN và TL 50% ) Bài 10: Nguồn 1.Kiến thức âm - Nêu được đặc điểm chung của các nguồn Chương II : 1.Nhận biết âm. Nhận biết được một số nguồn âm ÂM HỌC nguồn âm thường gặp. Học lý (7 Tiết) 2.Đặc điểm 2.Kĩ năng Tích hợp thuyết, thí 11 11 ( 7 tiết học trên chung của nguồn Chỉ ra được vật dao động trong một số 1 biến đổi nghiệm và lớp) âm nguồn âm như trống, kẻng, ống sáo, âm khí hậu làm bài tập 3.Vận dụng thoa, 3. Thái độ - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc Bài 11: Độ cao 1.Kiến thức Chủ đề: Âm của âm Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số thanh 1.Dao động lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ. Học lý (3 Tiết) nhanh, chậm-Tần 2.Kĩ năng Tích hợp thuyết, thí 12 12 ( 3 tiết học trên số Nêu được ví dụ về âm trầm, bổng là do tần 1 biến đổi nghiệm và lớp) 2.Âm cao, âm số dao động của vật. khí hậu làm bài tập thấp 3. Thái độ 3.Vận dụng - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc
- Bài 12: Độ to của 1.Kiến thức âm Nhận biết được âm to có biên độ dao động 1.Âm to, âm nhỏ. lớn, âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ. - Học lý Biên độ dao 2.Kĩ năng thuyết, thí 13 13 1 động Nêu được thí dụ về độ to của âm. nghiệm và 2.Độ to của một 3. Thái độ làm bài tập số âm - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác 3.Vận dụng làm việc 1.Sự truyền âm - 1.Kiến thức trong chất khí Kể tên được một số môi trường truyền âm 2.Sự truyền âm và không truyền được âm. Nêu được một số trong chất rắn thí dụ về sự truyền âm trong các môi trường 3.Sự truyền âm rắn, lỏng, khí. -Mục III.vận Bài 13: Môi trong chất lỏng -2.Kĩ năng - Học lý dụng: tự học trường truyền âm 4.Sự truyền âm Rèn kỹ năng làm thí nghiệm để chứng thuyết, thí có hướng dẫn 14 14 1 (KTTX 15 phút trong chân không minh âm truyền qua các môi trường nào? nghiệm và -Tích hợp bài bài 11,12,13) Tìm ra phương án làm thí nghiệm để chứng làm bài tập 10,11,12 thành minh được càng xa nguồn âm, biên độ dao một chủ đề. động âm càng nhỏ, âm phát ra càng nhỏ. 3. Thái độ - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc 1.Âm phản xạ - 1.Kiến thức 2.Tiếng vang Mô tả và giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tiếng vang (tiếng vọng). Nhận - Học lý Tích hợp Bài 14: Phản xạ biết được một số vật phản xạ âm tốt (hay thuyết, thí 15 15 1 biến đổi âm- Tiếng vang hấp thụ âm kém) và vật phản xạ âm kém. Kể nghiệm và khí hậu tên một số ứng dụng của phản xạ âm. làm bài tập - 2.Kĩ năng Rèn khả năng tư duy từ các hiện tượng thực tế và từ các thí nghiệm. 1.Tự kiểm tra -- 1.Kiến thức 2.Vận dụng Ôn lại các kiến thức đã học về âm thanh: Bài 16: Tổng kết 2.Trò chơi ô chữ Đặc điểm nguồn âm, độ cao của âm, độ to - Học lý 16 16 chương II: Âm của âm, môi trường truyền âm, phản xạ âm, 1 thuyết và học tiếng vang, chống ô nhiễm tiếng ồn. làm bài tập -- 2.Kĩ năng Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng trong thực
- tế và biết vận dụng kiến thức về âm thanh vào cuộc sống. 3. Thái độ Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc I.Trắc nghiệm - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến Kiểm tra đánh II.Tự luận thức, kĩ năng và vận dụng. giá cuối học kỳ - Học lý - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc 17 17 I 1 thuyết và trong học tập và kiểm tra. (45 Phút ; tn làm bài tập - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra 40% ; TL 60%) kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. 1.Nhận biết ô - Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng nhiễm tiếng ồn ồn. Đề ra được một số biện pháp chống ô 2.Biện pháp nhiễm tiếng ồn trong những trường hợp cụ - Học lý Tích hợp Bài 15: Chống ô 18 18 chống ô nhiễm thể. Kể tên được một số vật liệu cách âm. 1 thuyết và biến đổi nhiễm tiếng ồn tiếng ồn 3. Thái độ làm bài tập khí hậu - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc 1.Kiến thức Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật Bài 17: Sự nhiễm bị nhiễm điện do cọ xát. Chương III: điện do cọ xát Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm ĐIỆN HỌC I.Vật nhiễm điện điện. - Học lý (14 Tiết( Tích hợp II.Vận dụng 2.Kĩ năng thuyết, thí 19 19 ( 2 tiết thực 1 biến đổi Vận dụng giải thích được một số hiện tượng nghiệm và hành tại phòng khí hậu thực tế liên quan tới sự nhiễm điện do cọ làm bài tập thực hành; 12 xát. tiết học trên 3. Thái độ lơp) Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc -Bài 18: Hai loại 1.Kiến thức Chủ đề: Điện điện tích Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ -Mục III.Sơ tích I.Hai loại điện có hai loại điện tích và nêu được đó là hai - Học lý lược về cấu tạo ( 2tiết) Tích hợp tích loại điện tích gì. thuyết, thí nguyên tử : tự 20 20 ( 2 tiết học trên 1 biến đổi II.Sơ lược về câu 2.Kĩ năng nghiệm và học có hướng lớp) khí hậu tạo nguyên tử Giải thích được một số hiện tư3. 3.Thái độ làm bài tập dẫn III.Vận dụng Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc ợng vật lý
- Bài 19: Dòng 1.Dòng điện -1.Kiến thức điện – Nguồn 2.Nguồn điện Mô tả thí nghiệm tạo ra dòng điện, nhận điện biết dòng điện và nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. Nêu được tác dụng chungcủa nguồn điện là - Học lý tạo ra dòng điện và nhận biết các nguồn điện thuyết, thí 21 21 thường dùng với hai cực của chúng. Mắc và 1 nghiệm và kiểm tra để đảm bảo một mạch điện kín gồm làm bài tập pin, bóng đèn, công tắc, dây nối hoạt động và đèn sáng. - 2.Kĩ năng Kỹ năng thao tác mắc mạch điện đơn giản, sử dụng bút thử điện 1.Chất dẫn điện -1.Kiến thức Nhận biết trên thực tế chất và chất cách điện dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua, chất Lòng ghép 2.Dòng điện cách điện là chất không cho dòng điện đi giáo dục trong kim loại qua. Kể tên một số vật dẫn điện và vật cách - Học lý STEM với Bài 20: Chất dẫn điện thường dùng. Nêu được dòng điện thuyết, thí tên chủ điện và chất cách trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do nghiệm và 22 22 1 đề: Thiết điện – Dòng điện dịch chuyển có hướng. làm bài tập kế hệ trong kim loại - Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, làm TN đề thống báo xác định vật dẫn điện, vật cách điện. động khi 3.Thái độ mở cửa Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc ợng vật lý 1.Sơ đồ mạch - HS vẽ đúng sơ đồ một mạch điện loại đơn điện giản. Mắc đúng mạch điện loại đơn giản 2.Chiều dòng theo sơ đồ đã cho. Biểu diễn đúng bằng mũi điện tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện cũng như chỉ đúng chiều dòng điện - Học lý Bài 21: Sơ đồ chạy trong mạch điện thực. thuyết, thí 23 23 mạch điện – 1 - 2.Kĩ năng nghiệm và Chiều dòng điện Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản và khả làm bài tập năng tư duy mềm dẻo, linh hoạt. - Có thói quen sử dụng bộ phận điều khiển mạch điện (bộ phận an toàn điện). 3.Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc ợng vật lý 1.Tác dụng nhiệt 1.Kiến thức 2.Tác dụng phát Nêu được dòng điện có tác dụng nhiệt và sáng biểu hiện của tác dụng này. Lấy được ví dụ cụ thể về tác dụng nhiệt của - Học lý dòng điện. thuyết, thí 24 24 1 Nêu được tác dụng phát sáng của dòng điện. nghiệm và 2.Kĩ năng làm bài tập Nêu được ứng dụng của tác dụng nhiệt và Chủ đề: Các tác tác dụng phát sáng của dòng điện trong thực dụng của dòng tế. điện: 3.Tác dụng từ 1.Kiến thức ( 2tiết) Nêu được biểu hiện của tác dụng từ của ( 2 tiết học trên 4.Tác dụng hóa dòng điện. lớp) học Nêu được biểu hiện tác dụng hóa học của 5.Tác dụng sinh dòng điện. - Học lý lí Nêu được biểu hiện tác dụng sinh lí của Tích hợp thuyết, thí 25 25 5.Vận dụng dòng điện. 1 biến đổi nghiệm và 2Kĩ năng khí hậu làm bài tập Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng của dòng điện. 3. Thái độ: - Rèn tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập. Cường độ dòng 1.Cường độ dòng -1.Kiến thức điện điện Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường 2.Ampe kế độ của nó càng lớn và tác dụng của dòng 3.Đo cường độ điện càng mạnh. Nêu được đơn vị của dòng điện cường độ dòng điện là Ampe, kí hiệu: A. Sử - Học lý dụng được ampe kế để đo cường độ dòng thuyết, thí 26 26 1 điện (lựa chọn ampe kế thích hợp và mắc nghiệm và đúng ampe kế). làm bài tập -2Kĩ năng Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, quan sát và phân tích hiện tượng. 3. Thái độ:
- - Rèn tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập. I.Kiến thức trọng - Ôn lại những kiến thức về cơ học đã học tâm từ đầu kì II - Học lý -Mục III.vận Tích hợp II.Đề cương ôn - Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thuyết, thí dụng: tự học 27 27 Ôn tập 1 biến đổi tập thức và kĩ năng của HS. nghiệm và có hướng dẫn khí hậu - Bổ xung những kiến thức còn thiếu sót và làm bài tập khắc sâu ghi nhớ. Kiểm tra đánh I.Trắc nghiệm - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến giá giữa học kỳ II.Tự luận thức, kĩ năng và vận dụng. - Học lý II - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc 28 28 1 thuyết và (45 phút ) trong học tập và kiểm tra. làm bài tập ( TN 50%; TL - Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra 50% ) kinh nghiệm về phương pháp dạy và học. Bài 25 1.Kiến thức I.Hiệu điện thế Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có II.Vôn kế hiệu điện thế. III.Đo hiệu điện Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế. thế giữa hai cực 2.kĩ năng Chủ đề: Hiệu của nguồn điện Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế điện thế - Học lý khi mạch hở giữa hai cực của pin hay acquy trong một ( 2tiết) thuyết, thí 29 29 IV. Vận dụng mạch điện hở. 1 ( 2 tiết học trên nghiệm và Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa lớp) làm bài tập hai cực của pin hay acquy (còn mới) có giá trị bằng số vôn kế ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này. 3. Thái độ: - Rèn tính độc lập, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập. Bài 26: 1.Kiến thức Mục II: bài 26: I.Hiệu điện thế Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng khuyến khích giữa hai đầu điện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai - Học lý học sinh tự bóng đèn đầu bóng đèn trong mạch điện kín. thuyết, thí đọc. Mục 30 30 1 Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu nghiệm và III: Vận dụng: bóng đèn thì có dòng điện chạy qua bóng làm bài tập Tự học có đèn. hướng dẫn. 2.Kĩ năng .

