Đề cương ôn tập môn Hóa học 8
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập môn Hóa học 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_hoa_hoc_8.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Hóa học 8
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi CHƯƠNG I. CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ BÀI 2. CHẤT I. Mục tiêu bài học: - Khái niệm về chất nguyên chất và hỗn hợp - Cách phân biệt chất nguyên chất và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lý - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất rút ra nhận xét về tính chất (vật lý) của chất - Tách một số chất ra khỏi hỗn hợp - So sánh, xác định tính chất của một số chất II. Phần chuẩn bị bài mới: 1 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1. (2đ) Theo em thế nào là chất tinh khiết? thế nào là hỗn hợp? Hãy cho ví dụ minh họa? 2. (1đ) Chọn từ ở cột (II) ghép với một phần của câu ở cột (I) cho phù hợp Cột I Cột II a. Vật thể do một chất tạo nên: 1. Xe đạp; 2. Chậu nhôm; 3. Ôtô; 4. Xoong nhôm; 5. Ca nhựa; 6. Cặp sách; b. Vật thể do nhiều chất tạo nên: 7. Bút bi; 8. Kính đeo mắt; 9. Quạt điện; 10. Nhẫn vàng 3. (1đ) Hãy tìm những tính chất của chất ở cột (II) có thể tìm hiểu bằng phương pháp ở cột (I). Cột I Cột II a. Quan sát: 1. Tính cháy được; 2. Tính tan; 3. Trạng thái; 4. Nhiệt độ nóng chảy; 5. Màu sắc; b. Dùng dụng cụ đo: 6. Tính chất hóa học; 7. Nhiệt độ sôi; 8. Tính dẫn điện; 9. Khối lượng riêng; 10. c. Làm thí nghiệm: Tính dẫn nhiệt, điện. 4. (1đ) Chọn từ hoặc cụm từ ở cột (II) nối với một phần câu ở cột (I) cho phù hợp: Cột I Cột II a. Chất như: 1. Đường; 2. Nước đường; 3. Rượu 2 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi . etyic; 4. Nước cất; 5. Nước tự nhiên; 6. b. Hỗn hợp như: Nước chanh; 7. Muối ăn; 8. Sữa tươi; 9. . Sắt; 10. Gang; 11. Thép; 12. Thủy ngân 5. (1đ) Các câu sau đúng hay sai: a. Khối lượng của hỗn hợp bằng tổng khối lượng của các chất thành phần b. Thể tích của hỗn hợp các chất lỏng bằng tổng thể tích của các chất lỏng thành phần c. Chất nguyên chất có nhiệt độ sôi nhất định d. Hỗn hợp các chất cũng có nhiệt độ sôi nhất định e. Tính chất của hỗn hợp không thay đổi theo thành phần của hỗn hợp f. Tính chất của hỗn hợp thay đổi theo thành phần của hỗn hợp. Đúng .. Sai .. 6. Rượu etyluc sôi ở 78,3 0C, nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp với nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây: A. Lọc B. Bay hơi C. Chưng cất phân đoạn ở 80 0C D.Không tách được 7. Cách hợp lý nhất để tách muối từ nước biển: A. Lọc B. Bay hơi C. Chưng cất D. Để yên cho muối lắng 8.a. Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc? A. Bột đá xanh và muối ăn B. Bột than củi và bột sắt C. Đường và muối D. Giấm và rượu E. Không tách được. b. Cách hợp lý nhất để tách dầu ăn ra khỏi nước là: 3 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi A. Lọc B. Chiết C. Đun, cô cạn D. Để nước bay hơi 9. Hãy trình bày hai cách tách bột đồng ra khỏi hỗn hợp bột đồng và bột sắt. Biết đồng không tác dụng với axít như axít clohiđric, còn sắt thì tác dụng với một số axít. 10. (2đ) Hãy điền vào bảng các tính chất của các chất sau đây: Chất Trạng Màu Mùi Tan trong Cháy được Vị thái nước Nước Đường cát Than Nhôm Cácbonnic 4 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Bài 4. Nguyên tử I. Mục tiêu bài học: - Cấu tạo nguyên tử - Xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, chuyển đổi đơn vị khối lượng nguyên tử II. Phần chuẩn bị bài mới: 5 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1. (2đ) Hãy nêu cấu tạo nguyên nguyên tử ? Sự sắp xếp và chuyển động của các electron trong nguyên tử như thế nào? 2. (1đ) Các câu sau đây đúng hay sai? a. Điện tích của electron bằng điện tích của proton b. Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron c. Điện tích của proton bằng điện tích của electron về giá trị tuyệt đối d. Trong nguyên tử số p bằng số e e. Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử Đúng .. Sai .. 3. (1đ) Các câu sau đây đúng hay sai? a. Chỉ có hạt nhân nguyên tử O mới có 8 proton b. Số khối của nguyên tử bằng số e cộng với số nơtron c. Proton và electron có khối lượng gần bằng nhau d. Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của nguyên tử e. Khối lượng của nguyên tử được coi bằng khối lượng của hạt nhân 6 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Đúng .. Sai .. 4. (0.5đ) Khối lượng nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu kg? A. 10-6 kg B. 10-10 kg C. 10-20 kg D. 10-27 kg 5. (0.5đ) Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam. Ta tính được khối lượng của nguyên tử Na là: A. 3,38.10-23 gam B. 3,81.10-23 gam C. 3,82.10-23 gam D. 1,91.10-23 gam 6. (0.5đ) Khối lượng của một nguyên tử Oxi tinh ra gam là: A. 2,6538.10-22 gam B. 2,610.10-23 gam C. 1,328.10-22 gam D. 2,6568.10-23 gam 7. (0.5) Nếu tổng số hạt proton, nơtron, electron troong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là: A. 7 B. 8 C. 9 D.10 8. (4đ) Dùng bảng hệ thống tuần hoàn để hoàn thành bảng sau: Số TT trong Tên Kí hiệu Số p Số n Số e Số khối BHTTH 14 16 Oxi 7 Lưu huỳnh Na 12 7 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Bài 5. Nguyên tố hóa học I. Mục tiêu bài học: - Các khái niệm - Đọc tên các nguyên tố - Phân biệt nguyên tố là kim loại hay phi kim - Tra bảng tìm nguyên tử khối của các nguyên tố cụ thể - Chuyển đổi các đơn vị khối lượng nguyên tử (gam hay kg => đvC và ngược lại) II. Phần chuẩn bị bài mới: 8 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1.(2đ) a. Nguyên tố hóa học là gì? Cách biểu diễn nguyên tố hóa học? Nguyên tử khối là gì? b. Hãy biểu diễn các ý sau: - Một nguyên tử kali: .. - 5 nguyên tử cacbon: ... 2. (0.5đ) Kí hiệu hóa học của các nguyên tố : Sắt, Đồng, Clo, Cacbon lần lượt là A. fe, cu, cl, c B. Fe, Cu, Cl, C C. Fe, C, Cl, Cu D. FE, CU, CL, C 3. (0.5đ) Tên gọi của các nguyên tố có các KHHH : Na, N, Ca, Br lần lượt là A. Nitơ, Natri, Cacbon, Bo B. Natri, Nitơ, Canxi, Brôm C. Nitơ, Natri, Canxi, Brôm D. Nitơ, natri. Cacbon, brôm 4. Dãy các chất có kí hiệu hóa học đều là kim loại là: A. N, C, F, Br B. Fe, Au, C, Ca C. Al, Zn, C, S D. Al, Zn, K, Na 5. Dãy các chất có kí hiệu hóa học toàn là phi kim là: A. C, S, N, Na B. Fe, Al, S, F C. C, S, P, N D. Zn, Cu, Au, Ag 6.(0.5đ) Nguyên tử X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là: 9 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi A. Ca B. Na C. K D. Cu E. Fe 7. (0,5đ) Nguyên tử Y có nguyên tử khối bằng 2 lần nguyên tử khối cúa Cacbon. Y là: A. Fe B. Cl C. Mg D. Br E. Al 8. (1đ) Hãy so sánh xem nguyên tử Đồng nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với: a. Nguyên tử lưu huỳnh b. Nguyên tử bạc. 9. (1đ) Nguyên tử Z nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối của Z và cho biết Z là nguyên tố nào? Viết KHHH của nguyên tố đó? 10.(3đ) a. Hãy tính khối lượng của nguyên tử nhôm ra đơn vị là gam? b. Cho một nguyên tử của nguyên tố có khối lượng là 3,82.10-23 gam. Hãy tính khối lượng đó sang đvC và cho biết tên nguyên tố đó. c. Hãy tìm khối lượng của một nguyên tử Au với đơn vị là kg? Vậy 197 gam vàng sẽ có bao nhiêu nguyên tử? 10 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Bài 6. Đơn chất – Hợp chất – Phân tử I. Mục tiêu bài học: - Các khái niệm - Tính phân tử khối - Quan sát hình ảnh rút ra trạng thái tồn tại - Phân biệt đơn chất hợp chất theo thành phần cấu tạo hóa học - Xác định được tính chất vật lý của một số chất cụ thể II. Phần chuẩn bị bài mới: 11 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1.(2đ) a) Đơn chất là gì? Đặc điểm cấu tạo? b) Hợp chất là gì? Đặc điểm cấu tạo? c) Phân tử là gì? Để tính phân tử khối ta làm như thế nào? 2.(1đ) Hãy xác định tính chất vật lý (màu sắc, mùi vị, tính tan trong nước, trạng thái tồn tại ) của một số chất sau: sắt, muối ăn. 12 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi 3.(0.5đ) Hãy chỉ rõ trạng thái tồn tại của nước tương ứng với các hình vẽ sau: (a) (b) (c) a: .. b: .. c: 4.(0.5đ) Có hỗn hợp khí hiđrô và khí cacbonic (tạo bởi 1nt C và 2nt O). Trong các hình sau đây hình nào biểu diễn đúng hỗn hợp khí hiđrô và khí cacbonic? 5.(3đ) Tính phân tử khối của các chất có cấu tạo hóa học như sau: a. Cácbon đi oxít tạo bởi 1C và 2O b. Khí mêtan tạo bởi 1C và 4H c. Axít sunfuric tạo bởi 2H, 1S, 4O d. Thuốc tím (kali pe mangannat) tạo bởi 1K, 1Mn, 4O e. Đường trắng (Saccarozơ) tạo bởi 11C, 22H, 11O f. Khí clo tạo bởi 2Cl 13 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi 6.(3đ) Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất, giải thích? Tính phân tử khối của các chất đó. a. Khí amoniac tạo bởi 1N và 3H b. Photpho đỏ tạo bởi 1P c. Axít clohiđric tạo bởi 1H và 1 Cl d. Canxi cacbonat tạo bởi 1Ca, 1C, 3O e. Glucozơ tạo bởi 6C, 12H, 6O f. Kim loại magiê tạo bởi Mg 14 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Bài 9. Công thức hóa học I. Mục tiêu bài học: - Các khái niệm - Cách viết công thức hóa học của đơn chất và hợp chất - Ý nghĩa của CTHH - Viết công thức hóa học khi biết các thông tin và ngược lại II. Phần chuẩn bị bài mới: 15 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1. Hãy nêu cách viết công thức hóa học của đơn chất, hợp chất? - Nêu ý nghĩa của công thức hóa học? cho ví dụ minh họa? 2. Cho các công thức hóa học sau: Cl2; H2SO4; Zn; N2; Na2CO3; Ca3(PO4)2. a. Hãy cho biết những chất nào là đơn chất? những chất nào là hợp chất? b. Nêu ý nghĩa của các công thức hóa học đó? . 16 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi 3. a. Hãy viết công thức hóa học của các đơn chất sau và cho biết phân tử khối của chúng: khí clo, khí oxi, sắt, nhôm, kẽm, lưu huỳnh, cacbon. b. Hãy viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất tạo bởi: - Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1Cu, 1S, 4O - Natri cacbonat, biết trong phân tử có 2Na, 1C, 3O 4. Hãy chọn ý ở cột (I) nối với ý ở cột (II) sao cho phù hợp: Cột I Cột II A. Để chỉ 5 nguyên tử khí clo ta 1. 5Cu viết 2. Cu5 B. Để chỉ 5 nguyên tử đồng ta 3. 5C viết 4. C5 C. Để chỉ 5 nguyên tử cacbon ta 5. 5Cl2 viết 6. Cl5 D. Để chỉ 5 phân tử khí clo ta 7. 5Cl viết 8. 5CuSO4 E. Để chỉ 5 phân tử đồng (II) sunfat ta 9. 5CUSO4 viết ... 17 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi 5. Biết phân tử Natri hidro cacbonat tạo bởi 1Na, 1H, 1C, 3O a. Công thức hóa học của natri hidro cacbonat là: A. NAHCO3 B. NaHCO3 C. 3NaHCO D. NaHCO3 b. Phân tử khối của natri hidro cacbonat là: A. 84 đvC B. 48 đvC C. 52 đvC D. 184 đvC 6. Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 7. Một hợp chất khí A có thành phần gồm 2 nguyên tố là C và O. Tỉ lệ về khối lượng của C và O là mC:mO = 3:8 Công thức hóa học biểu diễn khí A là công thức nào sau đây: A. CO B. CO2 C. CO3 D. không xác định được 8. a. Một đơn chất khí B có phân tử khối là 71. Hãy xác định B? b. Kim loại M tạo ra hidroxit có công thức M(OH)3. Biết phân tử khối của hợp chất M(OH)3 bằng 102. Hãy xác định M? 18 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi Bài 10. Hóa trị I. Mục tiêu bài học: - Các khái niệm Quy ước Quy tắc hóa trị - Tính được hóa trị của các nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố từ CTHH cụ thể - Lập CTHH khi biết các thông tin cần thiết II. Phần chuẩn bị bài mới: 19 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi
- Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi III. Bài tập: 1.(2đ) a. Hóa trị là gì? Nêu quy tắc hóa trị? b. Hãy xác định hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 và FeO. 2. Hợp chất Bax(NO3)y có phân tử khối bằng 261. Bari có nguyên tử khối 137 và hóa trị II. Hóa trị của nhóm NO3 là: A. I B. II C. III D. Kết quả khác 3. Oxit M2Ox có phân tử khối 102. Hóa trị của M trong oxit là : A. I B. II D. III D. IV 4. Một oxit có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222. Hóa trị của Mn là: A. VII B. II C. III D. IV 5. Một hợp chất thành phần có 36% Al và 64% S về khối lượng. Hóa trị của Al trong hợp chất là: A. I B. II C. III D. IV E. V 20 Môn Hóa Học 8 THCS Tân Lợi

