Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Thống Nhất

docx 7 trang ThuyPT 05/11/2025 1670
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Thống Nhất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_11_nam_hoc_2015_2016_tr.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Thống Nhất

  1. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2 LÍ 11 NĂM 2015 - 2016 Bài 1: Một dây dẫn có chiều dài l = 5m, được đặt trong từ trường đều có độ lớn B = 3.10 -2 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn có giá trị 6A. Hãy xác đinh độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn trong các trường hợp sau đây: a)Dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ ? b) Dây dẫn đặt song song với các đường sức từ ? Bài 2 : Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện 10 A chạy qua nó đặt trong không khí. a) Xác định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M cách dòng điện 20 cm. b) Xác định vị trí tại đó có cảm ứng từ do dòng điện gây ra là 2,5.10-5 T. Bài 3: Một vòng dây tròn bán kính 5 cm đặt trong không khí. a) Khi cho dòng điện 15A chạy qua vòng dây. Tính cảm ứng từ do vòng dây gây ra tại tâm vòng dây? b) Khi cảm ứng từ do vòng dây gây ra tại tâm là 5.10-4 T. Tính cường độ dòng điện chạy qua vòng dây? Bài 4: Hai dây dẫn thẳng dài song song nhau cách nhau 16 cm đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ 10A . Xác định cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M nằm trong mặt phẳng của hai dòng điện cách đều hai dây dẫn khí: a) Hai dòng điện cùng chiều? b) Hai dòng điện ngược chiều? Bài 5: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 15A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M khi: a) cách dây dẫn mang dòng I1 5 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 25 cm. b) cách dây dẫn mang dòng I1 16cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12cm. c) cách dây đều hai dẫn một đoạn 20 cm. Bài 6: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I 1 = 20A, I2 = 10A chạy qua. Xác định điểm N mà tại đó cảm ừng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra bằng 0. Bài 7: Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn hai diện tích S = 5cm 2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B =  0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ B một góc = 300. Tính từ thông qua diện tích S Bài 10: Một khung dây dẫn hình chữ nhật kích thước 10 cm x 20 cm đặt trong từ trường đều có B = 0,01 T. Các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc  . Tính từ thông qua khung dây đó khi a)  = 600 ? b)  = 300 ? c)  = 900 ? Bài 8: Một ống dây có chiều dài 31,4cm gồm có 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây 10cm 2, dòng điện chạy qua cuộn dây có cường độ 2A đi qua. a) Tính độ tự cảm của cuộn dây. b) Tính từ thông qua mỗi vòng. c) Tính suất điện động tự cảm trong ống dây khi ngắt dòng điện trong thời gian 0,1s. Bài 9: Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mặt phẳng bị giới hạn bởi mỗi vòng dây là 2dm 2. Cảm ứng từ 1 của từ trường giảm đều từ giá trị từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian s. Tính suất điện động cảm ứng 10 trong mỗi vòng dây và trong toàn khung dây. Bài 10: Một cuộn dây dẫn phẳng có 100 vòng, bán kính cuộn dây là 0,1m. Cuộn dây được đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Lúc đầu cảm ứng từ của từ trường có giá trị 0,2T.
  2. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT Hãy tìm suất điện động cảm ứng trong cuộn dây nếu trong thời gian 0,1s a) Cảm ứng từ của từ trường tăng đều gấp đôi. b) Cảm ứng từ của từ trường giảm đều đến không. Bài 11: Ống dây điện hình trụ đặt trong không khí, chiều dài 20 cm, gồm có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 1000 cm2. a) Tính độ tự cảm L của ống dây? b) Dòng điện qua ống dây đó tăng đều từ 0 đến 5A trong 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây? c) Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị I = 5A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây bằng bao nhiêu? Bài 12: Cuộn dây có 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây 25cm 2. Hai đầu cuộn dây được nối với điện kế. Trong khoảng thời gian 0,5s đặt hai cuộn dây đó vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B =10-2T, có đường cảm ứng từ song song với trục cuộn dây a) Tính độ biến thiên của từ thông. b) Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây. c) Tính cường độ dòng điện qua điện kế. Biết rằng điện trở cuộn dây 50  . Bài 13: Một ống dây có chiều dài 31,4 cm, N = 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 10cm 2, có dòng điện I = 2A đi qua. a) Tính từ thông qua mỗi vòng? b) Tính suất điện động cảm ứng trong mỗi dây khi ngắt dòng điện trong thời gian t = 0,1s? Bài 15. Vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm cách kính 25cm. a) Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh. Vẽ ảnh. b) Phải tịnh tiến vật AB về phía nào và một khoảng bao nhiêu để ảnh qua thấu kính là ảnh ảo cao gấp 4 lần vật. Bài 16: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Xác định tính chất ảnh của vật qua thấu kính và vẽ hình trong những trường hợp sau: a) Vật cách thấu kính 30 cm. b) Vật cách thấu kính 30 cm. Câu 17: Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2 đi-ôp. a) Tính tiêu cự của thấu kính. b) Vật sáng AB cách thấu kính 50cm. Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh. Vẽ hình. c) Vật sáng AB phải đặt tại đâu để thu được ảnh nhỏ bằng 1/4 lần vật Bài 18:Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có độ tụ 2 đi-ôp. a) Tính tiêu cự của thấu kính. b) Vật sáng AB cách thấu kính 50cm. Xác định tính chất, vị trí, chiều cao ảnh. Vẽ hình. c) Vật sáng AB phải đặt tại đâu để thu được ảnh nhỏ bằng ¼ lần vật Câu 19. Vật sáng AB đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Trên màn ảnh đặt phía sau thấu kính cách vật sáng 45 cm ta thu được ảnh rõ nét của AB có độ cao bằng 2 lần vật. a) Tính tiêu cự của thấu kính? Vẽ ảnh theo đúng tỉ lệ? b) Để được ảnh có độ cao bằng 3 lần vật phải dịch chuyển vật đoạn dài nhất bao nhiêu? c) Gọi khoảng cách từ vật đến màn ảnh là L. Tìm điều kiện của L để sao cho khi dịch chuyển thấu kính trong khoảng từ vật đến màn ảnh không có ảnh của AB hiện rõ nét trên màn ảnh? Câu 1NC: Một vật sáng AB = 3cm nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30cm. Biết tiêu cự của thấu kính là 20cm. a. Xác định vị trí, tính chất và chiều cao của ảnh A’B’ của AB. Vẽ hình.
  3. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT b. Giữ nguyên thấu kính, phải di chuyển thấu kính một khoảng bao nhiêu, về phía nào để thu được ảnh thật bằng vật. Câu 2NC. Một người mắt cận khi về già chỉ trông rõ vật từ 40cm đến 80cm. 1. Để nhìn rõ các vật ở xa cần đeo kính số mấy? khi đó cận điểm cách mắt bao nhiêu? 2. Để đọc sách đặt cách mắt 25cm cần đeo kính số mấy? khi đó viễn điểm cách mắt bao nhiêu? Câu 3NC. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 45cm. 1) Xác định độ tụ của kính cần đeo để người này có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà không cần điều tiết, kính cách mắt 5cm. 2) Khi đeo kính(kính vẫn cách mắt 5cm) người này có thể đọc sách cách mắt gần nhất 25cm. Hỏi khoảng cực cận của mắt người này khi không đeo kính là bao nhiêu. 3) Để đọc những dòng chữ nhỏ mà không cần điều tiết người này bỏ kính và đùng một kính lúp có tiêu cự f = 5cm đặt sát mắt. Khi đó trang sách đặt cách kính lúp bao nhiêu ? Câu 4NC. Một thấu kính phẳng – lõm làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 ghép sát với một thấu kính khác có tụ số 8 dp. Hệ thấu kính này tạo ảnh thật cách hệ một đoạn 66,7cm khi vật thật đặt cách hệ 40cm a. Tính bán kính mặt lõm. b. Đặt thấu kính phẳng lõm nằm ngang. Đổ vào mặt lõm chất lỏng có chiết suất n ’. Biết một điểm sáng ở trên trục chính và cách thấu kính 75cm cho ảnh thật cách thấu kính 105cm. tìm n’. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Một dòng điện cường độ I chạy trong ống dây dài  , số vòng dây N. Cảm ứng từ tại 1 điểm trong ống dây được xác định bằng công thức I I NI NI A. B = 2 .10 7 B. B = 2.10 7 C. B = 2.10 7 D. B = 4 .10 7 r r   Câu 2 : Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện được xác định bằng A. quy tắc cái đinh ốc 1. B. quy tắc cái đinh ốc 2. C. quy tắc bàn tay trái. D. quy tắc bàn tay phải. Câu 3 : Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây và dòng điện cường độ I = 0,318 = 1/π (A). Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị : A. 8.10-5 T B. 4.10-5 T C. 4.10-4 T D. 8.10-4 T Câu 4. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức A. Φ = BS.sin α B. Φ = BS.tan α C. Φ = BS.cos α D. Φ = BS.cot α Câu 7. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức  t  A. e B. e . t C. e D. e c t c c  c t Câu 8. Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). B. 10 (V). C. 16 (V). D. 22 (V). Câu 9. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều A. từ trái sang phải B. từ phải sang trái. C. từ trên xuống dưới. D. từ dưới lên trên. Câu 10. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là A. 4,8 μT. B. 0,2 μT. C. 0,4 μT. D. 3,6 μT. Câu 10.Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
  4. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A. 1,6 μT. B. 0,2 μT. C. 1,2 μT. D. 0,8 μT. Câu 11. Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Kết luận nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ. B. Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền. C. Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung. D. Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng. Câu 12. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10 -6T. Đường kính của dòng điện tròn là: A. 2cm B. 1cm C. 10cm D. 20cm Câu 13. Hạt proton chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 500cm dưới tác dụng của một từ trường đều B=10-2 T. Chu kì chuyển động của proton là: A. 6,6.10-6s B. 3,6.10-12 s. C. 1,3.10-8s. D. 3,6.1012 s. Câu 14. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là?A. 2 A. B. 0,2 A. C. 2 mA . D. 20 mA. Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm? A. Mọi nam châm đều hút được sắt. B. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam; C. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau; D. Mọi nam châm bao giờ cũng cũng có hai cực. Câu 16. Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 17. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng: A. 25.10-5T B. 18,6.10-5T C. 30.10-5T D. 26,1.10-5T Câu 18: Chọn câu phát biểu sai. A. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ. B. Vectơ cảm ứng từ tại một điểm có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. C. Đường sức của điện trường thì không kín, đường sức của từ trường là đường cong kín. D. Xung quanh điện tích đứng yên có điện trường và từ trường. Câu 19: Vectơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường, không phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Cường độ dòng điện qua dây. B. Góc hợp bởi dây dẫn và vectơ cảm ứng từ. C. Bản chất của dây dẫn. D. Vectơ cảm ứng từ của từ trường. Câu 20: Một dây dẫn mang dòng điện có cường độ I = 5 A được uốn thành một vòng tròn có đường kính d. Cảm ứng từ đo được tại tâm của vòng tròn là 10π.10-6 T. Đường kính của vòng tròn đó bằng A. 20 cm B. 22 cm C. 26 cm D. 10 cm Câu 21 : Một đoạn dây dẫn l có dòng điện I chạy qua vuông góc với cảm ứng từ B của từ trường đều thì o lực tác dụng của từ trường vào dây là 0,2N. Nếu đặt đoạn dây trên lệch một góc 30 so với cảm ứng từ thì lực tác dụng vào đoạn dây sẽ là A. 1N B. 0,1N C. 5N D. 0,5N Câu 22 : Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương. A. song song với các đường cảm ứng từ. B. trùng với đường cảm ứng từ. C. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ tại điểm đó. D. tất cả đều đúng. Câu 23. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ A. nhiệt năng. B. hóa năng. C. cơ năng. D. quang năng.
  5. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT Câu 24. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. vẫn không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 25: Một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản sạ toàn phần xảy ra khi góc tới A. i > 430 B. i > 420 C. i > 490 D. i < 490 Câu 26: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,6T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua khung dây bằng: A. 0 Wb B. 0,064 Wb C. 0,048 Wb D. 480 Wb Câu 27: Trên vành kính lúp ghi x10 (hoặc 10x). Tiêu cự của kính lúp này là: A. 5 cm B. 25 cm C. 10 cm D. 2,5 cm Câu 28: Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật tạo bỡi thấu kính là: A. Ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật B. Ảnh thật ngược chiều với AB C. Ảnh thật cùng chiều với AB D. Ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật Câu 29: Đặt một vật sáng nhỏ AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính (A thuộc trục chính) của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính 50 cm thì cho ảnh A’B’. Độ phóng đại của ảnh là: 3 2 2 3 A. B. C. - D. - 2 3 3 2 Câu 30: Khi mắt quan sát vật đặt ở cực cận thì: A. Mắt điều tiết tối đa B. Mắt chỉ điều tiết một phần nhỏ C. Mắt không điều tiết D. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất Câu 31: Một người mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát một vật sáng nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Độ bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực là: A. 5 B. 12,5 C. 2,5 D. 25 Câu 32: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với: A. Các điện tích chuyển động B. Nam châm chuyển động C. Các điện tích đứng yên D. Nam châm đứng yên Câu 33: Lực từ tác dụng lên dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào: A. Chiều dài của dây dẫn mang dòng điện B. Độ lớn cảm ứng từ C. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn D. Điện trở của dây dẫn Câu 34: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng Phu cô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt song song với các đường sức từ. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại. C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện. D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt vuông góc với các đường sức từ. Câu 35: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây mắc nối tiếp. Đường kính của ống dây là 2cm. Cho một dòng điện biến đổi chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Suất điện động cảm ứng trong ống dây có độ lớn là A. 0,37V B. 0,74V C. 1,48V D. 1,44V Câu 46: Có thể làm tăng đáng kể độ tự cảm của một ống dây bằng cách sử dụng lõi là vật liệu A. sắt từ B. nghịch từ C. điện môi D. thuận từ Câu 37: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry(H), với 1H bằng A. 1V/A B. 1J/A2 C. 1V.A D. 1J.A2 Câu 38:Đơn vị của từ thông là Wb, ở đây 1Wb bằng A. 1 A.m B. 1T/m2 C. 1 A.m D. 1T.m2
  6. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT Câu 39: Một thanh nam châm luồn qua một cuộn dây dẫn. Dòng điện cảm ứng sẽ lớn nhất khi A. thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây. B. thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây. C. cực bắc của nam châm luồn qua cuộn dây trước. D. cực nam của nam châm luồn qua cuộn dây trước. Câu 40: Một cuộn dây có hệ số tự cảm 10mH có dòng điện 20A chạy quA. Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn dây là: A. 1J B. 4J C. 0,4J D. 2J Câu 41: Suất điện động cảm ứng được sinh ra trong dây dẫn bởi chuyển động của nó trong từ trường không phụ thuộc vào A. định hướng của dây B. đường kính của sợi dây C. phương chuyển động của sợi dây D. chiều dài của sợi dây Câu 42: Vòng dây chuyển động song song với đường sức từ của một từ trường đều. Suất điện động cảm ứng của vòng dây A. bằng không B. phụ thuộc vào diện tích vòng dây. C. phụ thuộc vào hình dạng vòng dây. D. phụ thuộc vào độ lớn của B. Câu 43.Đặc điểm quan trọng của chiều truyền ánh sáng qua lăng kính có chiết suất n >1 là: A. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló trùng với tia tới. B. Sau khi qua lăng kính hướng của tia ló bị lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới. C. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với đáy lăng kính một góc 900. D. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với hướng của tia tới một góc luôn nhỏ hơn 900. Câu 44. Khi tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Nếu tăng hoặc giảm góc tới thì góc lệch D sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. không xác định. Câu 45. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 0, chiết suất n = 2 . Muốn có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải bằng. A. 300 B. 600 C. 450 D. Không xác định. Câu 46. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều có chiết suất 2 , góc lệch cực tiểu của lăng kính là: A. 900 B. 450 C. 600 D. 30 0 Câu 47. Gọi F là tiêu điểm vật, F ’ là tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ. Vật sáng AB nằm ngoài khoảng OF của thấu kính. Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh A’B’ cho bởi thấu kính. A. Ở vô cực. B. Ảnh luôn ngược chiều với vật. C. Ảnh luôn cùng chiều với vật. D. Ảnh luôn lớn hơn vật. Câu 48. Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f(f là tiêu cự). Độ phóng đại của ảnh cho bởi thấu kính và tính chất ảnh là: A. k 1; ảnh thật. C. k =1; ảnh ảo. D. k =1; ảnh thật. Câu 49. Một thấu kính phẳng, lõm có chiết suất 1,6 và có bán kính mặt cầu là 12cm thì tiêu cự của thấu kính đó là: A. 20cm B. - 20cm C. - 60cm D. 60cm Câu 50. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,cho ảnh ảo A ’B’cách thấu kính 60cm,thì vật AB cách thấu kính một đoạn: A. 12cm B. 30cm C. 15cm D. 8cm. Câu 51. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cách thấu kính một khoảng d. Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi: A. 0 2f Câu 52. Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực? A. Mắt không có tật, không điều tiết. B. Mắt cận không điều tiết. C. Mắt viễn không điều tiết. D. Mắt không có tật và điều tiết tối đA. Câu 53. Trên vành của một kính lúp có ghi X10,thì tiêu cự của kính là: A. f = 5cm B. f = 0,5cm C. f = 2,5cm. D. f = 25cm.
  7. TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ LỚP 11 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT Câu 54. Đặt vật AB = 2 (cm) trớc thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách TK một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu đợc A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn. B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn. C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm). D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm). Câu 55. Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là: A. 8 (cm).B. 16 (cm). C. 64 (cm). D. 72 (cm). Câu 56. Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:A. 4 (cm). B. 6 (cm).C. 12 (cm). D. 18 (cm). Câu 57.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là: A. f = 15 (cm). B. f = 30 (cm). C. f = -15 (cm). D. f = -30 (cm). Câu 58: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều A. từ phải sang trái. B. từ trái sang phải C. từ trên xuống dưới. D. từ dưới lên trên. Câu 59: Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là A. 4,8 μT. B. 0,2 μT. C. 0,4 μT. D. 3,6 μT. Câu 60: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức A. sini = n B. tani = n C. sini = 1/n D. tani = 1/n Câu 61: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là A. 1,2 μT. B. 0,2 μT. C.1,6 μT D. 0,8 μT. Câu 62: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 . Gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức: sini n1 sini n2 r n2 A. n2 sini n1 sin r B. C. D. sin r n2 sin r n1 i n1 Câu 63: Chọn câu sai. Lực Lo-ren-xơ A. là lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.B vuông góc với vận tốc. C không phụ thuộc vào hướng của từ trường. D phụ thuộc vào dấu của điện tích. Câu 64: Cho một tia sáng hẹp, song song đi từ nước (chiết suất của nước bằng 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:A. i 300 C. i 490 Câu 65: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó. B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó Cgây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó. D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó