Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 11
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_vat_ly_lop_11.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Vật lý Lớp 11
- CHUYÊN ĐỀ : TỪ TRƯỜNG CỦA DỊNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CĨ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT Tiết 5 I. MỤC TIÊU - Biết áp dụng nguyên lí chồng chất từ trường để xác định từ trường tổng hợp do nhiều dịng điện gây ra - Áp dụng các kết quả về từ trường của những dịng điện đặc biệt II. KIẾN THỨC: 1 - Từ trường của dịng điện thẳng dài vơ hạn . Giả sử cần xác định từ trường tại M cách dây dẫn một đoạn r do dây dẫn điện cĩ cường độ I (A) gây ra ta làm như sau : - Điểm đặt : Tại M - Phương : cùng với phương tiếp tuyến của đường trịn ( O,r) tại M - Chiều : được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải họăc quy tắc đinh ốc 1 : ➢ Quy tắc nắm bàn tay phải : Để bàn tay phải sao cho ngĩn cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dịng điện , khi đĩ các ngĩn kia khum lại cho ta chiều của cảm ứng từ . ➢ Quy tắc cái đinh ốc 1 : Quay cái đinh ốc để nĩ tiến theo chiều dịng điện thì chiều của nĩ tại điểm đĩ là chiều của cảm ứng từ ―7 - Độ lớn : = 2.10 Trong đĩ : B (T) - I (A) - r (m) I BM r M O 2 - Từ trường của dịng điện trịn . Giả sử cần xác định từ trường 표 tại tâm O cách dây dẫn hìng trịn bán kính r do dây dẫn điện cĩ cường độ I (A) gây ra ta làm như sau : - Điểm đặt : Tại O - Phương : Vuơng gĩc với mặt phẳg vịng dây. - Chiều : được xác định theo quy tắc đinh ốc 2 : “Quay cái đinh ốc theo chiều dịng điện thì chiều tiến của nĩ tại điểm đĩ là chiều của cảm ứng từ ―7 - Độ lớn : = 2 .10 Trong đĩ : B (T) - I (A) - r (m) BM r O I
- 3 - Từ trường của ống dây . l - N vịng Giả sử cần xác định từ trường 표 tại tâm O của ống dây dẫn điện cĩ cường độ I (A) gây ra ta làm như sau : - Phương : song song với trục ống dây. - Chiều : được xác định theo I I quy tắc đinh ốc 2 : “Quay cái đinh ốc theo chiều dịng điện thì chiều tiến của nĩ tại điểm đĩ là chiều của cảm ứng từ Hoặc _Đường sức từ đi vào ở mặt Nam và đi ra ở mặt Bắc : +Mặt Nam: nhìn vào ta thấy dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. - +Mặt Bắc: nhìn vào ta thấy dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ ―7 - Độ lớn : = 4 .10 푙 Trong đĩ : B (T) - I (A) - l (m) – N số vịng dây. III.Nguyên lí chồng chất từ trường B B B ... B 5/ Nguyên lí chồng chất từ trường: 1 2 n Chú ý:Công thức chồng chất từ trường đang được thực hiện dưới dạng vec tơ. B12 B1 B2 *các trường hợp đặc biệt khi tiến hành tính độ lớn từ trường : = + B B B B B B B B B B a) 1 2 12 1 2 b) 1 2 12 1 2 B B B B2 B2 c) 1 2 12 1 2 · B .B 2 2 1 2 B B B 2.B .B .cos d) = 12 1 2 1 2
- B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Nhận định nào sau đây khơng đúng về cảm ứng từ sinh bởi dịng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài? A. phụ thuộc bản chất dây dẫn; B. phụ thuộc mơi trường xung quanh; C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn; D. phụ thuộc độ lớn dịng điện. Câu 2. Cảm ứng từ sinh bởi dịng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài khơng cĩ đặc điểm nào sau đây? A. vuơng gĩc với dây dẫn; B. tỉ lệ thuận với cường độ dịng điện; C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn; D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn. Câu 3. Cho dây dẫn thẳng dài mang dịng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dịng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ A. tăng 4 lần. B. khơng đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 4. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vịng dây dẫn trịn mang dịng điện khơng phụ thuộc A. bán kính dây. B. bán kính vịng dây. C. cường độ dịng điện chạy trong dây. C. mơi trường xung quanh. Câu 5. Nếu cường độ dịng điện trong dây trịn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vịng dây A. khơng đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. Câu 6. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dịng điện chạy trong ống dây trịn phụ thuộc A. chiều dài ống dây. B. số vịng dây của ống. C. đường kính ống. D. số vịng dây trên một mét chiều dài ống. Câu 7. Khi cường độ dịng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vịng dây và chiều dài ống khơng đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dịng điện trong ống dây A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. khơng đổi. D. tăng 4 lần. Câu 8. Khi cho hai dây dẫn song song dài vơ hạn cách nhau a, mang hai dịng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì cĩ giá trị A. 0. B. 10-7I/a. C. 10-7I/4a. D. 10-7I/ 2a. Câu 9. Khi cho hai dây dẫn song song dài vơ hạn cánh nhau a, mang hai dịng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì cĩ giá trị A. 0. B. 2.10-7.I/a. C. 4.10-7I/a. D. 8.10-7I/ a. Câu 10. Một dịng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vơ hạn cĩ độ lớn 10 A đặt trong chân khơng sinh ra một từ trường cĩ độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm A. 4.10-6 T. B. 2.10-7/5 T. C. 5.10-7 T. D. 3.10-7 T. Câu 11. Một điểm cách một dây dẫn dài vơ hạn mang dịng điện 20 cm thì cĩ độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đĩ 60 cm thì cĩ độ lớn cảm ứng từ là A. 0,4 μT. B. 0,2 μT. C. 3,6 μT. D. 4,8 μT. Câu 12. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vơ hạn mang dịng điện 5 A thì cĩ cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dịng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đĩ cĩ giá trị là A. 0,8 μT. B. 1,2 μT. D. 0,2 μT. D. 1,6 μT.
- Câu 13. Một dịng điện chạy trong một dây trịn 20 vịng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vịng dây là A. 0,2π mT. B. 0,02π mT. C. 20π μT. D. 0,2 mT. Câu 14. Một dây dẫn trịn mang dịng điện 20 A thì tâm vịng dây cĩ cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dịng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vịng dây là A. 0,3π μT. B. 0,5π μT. C. 0,2π μT. D. 0,6π μT. Câu 15. Một ống dây dài 50 cm cĩ 1000 vịng dây mang một dịng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống là A. 8 π mT. B. 4 π mT. C. 8 mT. D. 4 mT. Tiết 6 Câu 16. Một ống dây cĩ dịng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lịng ống là 0,2 T. Nếu dịng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống là A. 0,4 T. B. 0,8 T. C. 1,2 T. D. 0,1 T. Câu 17. Một ống dây cĩ dịng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống tăng thêm 0,06 T thì dịng điện trong ống phải là A. 10 A. B. 6 A. C. 1 A. D. 0,06 A. Câu 18. Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện cĩ bán kính 0,5 mm sao cho các vịng sát nhau. Số vịng dây trên một mét chiều dài ống là A. 1000. B. 2000. C. 5000. D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Câu 19. Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện cĩ bán kính 0,5 mm sao cho các vịng sát nhau. Khi cĩ dịng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống dây là A. 4 mT. B. 8 mT. C. 8 π mT. D. 4 π mT. Câu 20. Hai ống dây dài bằng nhau và cĩ cùng số vịng dây, nhưng đường kính ống một gấp đơi đường kính ống hai. Khi ống dây một cĩ dịng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống một là 0,2 T. Nếu dịng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lịng ống hai là A. 0,1 T. B. 0,2 T. C. 0,05 T. D. 0,4 T. C. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Dạng 1:Từ trường của dây dẫn cĩ hình dạng đặc biệt Bài 1 : Dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí , có dòng điện I = 0,5 A . a) Tính cảm ứng từ tại M , cách dây dẫn 5 cm . ĐS : a) B = 2.10-6 T ; Bài 2 : Cuộn dây tròn gồm 100 vòng dây đặt trong không khí . Cảm ứng từ ở tâm vòng dây là 6,28.10-6 T . Tìm dòng điện qua cuộn dây , biết bán kính vòng dây R = 5 cm . ĐS : I = 5 mA . Bài 3 :Ống dây dài 20 cm , có 1000 vòng , đặt trong không khí . Cho dòng điện I = 0,5 A đi qua . Tìm cảm ứng từ trong ống dây . ĐS : B = 3,14.10 -3 T Bài 4: Cuộn dây trịn bán kính R = 5cm (gồm N = 100 vịng dây quấn nối tiếp cách điện với nhau) đặt trong khơng khí cĩ dịng điện I qua mỗi vịng dây, từ trường ở tâm vịng dây là B = 5.10-4T. Tìm I? ĐS: 0,4A
- Bài 5: Một dây thẳng chiều dài 18,84cm được bọc bằng một lớp cách điện mỏng và quấn thành một cuộn dây trịn. Cho dịng điện cĩ cường độ I = 0,4A đi qua vịng dây. Tính cảm ứng từ trong vịng dây. ĐS: 0,84.10-5 T Bài 6: Dùng một dây đồng đường kính d=0,5mm cĩ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ để làm một ống dây(Xơlenoit), các vịng dây quấn sát nhau. Cho dịng điện cĩ I=0,4A chạy qua ống dây.Xác định cảm ứng từ trong ống dây. ĐS:B=0,001T Dạng 2:Nguyên lý chồng chất từ trường I/ Phương pháp . 1 - Để đơn giản trong quá trình làm bài tập và biểu diễn từ trường người ta quy ước như sau : - : cĩ phương vuơng gĩc với mặt phẳng biểu diễn , chiều đi vào . - : cĩ phương vuơng gĩc với mặt phẳng biểu diễn , chiều đi ra . - Ví dụ : BM I I r M r M BM 2 – Phương pháp làm bài : Giả sử bài tốn yêu cầu xác định từ trường tổng hợp tại một điểm M do nhiều cảm ứng từ ta làm như sau : B1 : xác định từ tại M do từng cảm ứng từ gây ra : 1 , 2 , B2 : Áp dụng nguyên lý chồng chất ta cĩ : = 1 + 2 + .. (Hai dây dẫn thẳng) Bài 1: Hai dịng điện thẳng dài vơ hạn đặt song song trong khơng khí và cách nhau một khoảng d=100cm.Dịng điện chạy trong hai dây dẫn chạy cùng chiều và cùng cường độ I=2A.Xác định cảm ứng từ B tại điểm M trong hai trường hợp sau: a)M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách hai dây dẫn lần lượt d1=60cm, d2=40cm b)M cách hai dây dẫn lần lượt d1=60cm, d2=80cm ĐS:B==3,3.10-7T; B==8,3.10-7T Bài 2: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Tính cảm ứng từ tại M. ĐS: 7,5.10-6 (T) Bài 3: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dịng điện ngồi khoảng hai dịng điện và cách dịng điện I1 8(cm). Tính cảm ứng từ tại M. ĐS: 1,2.10-5 (T)
- CHUYÊN ĐỀ 3: LỰC LORENXƠ I. Mục tiêu - Vận dụng các cơng thức để giải một số bài tốn về lực Loren-xơ - Hiểu rõ hơn về bản chất lực Loren-xơ và các chuyển động điện tích - Rèn luyện kĩ năng tính tốn và suy luận của học sinh A .LÝ THUYẾT: Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường-lực Lorentz: Lực từ F do từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường có đặt điểm -Điểm đặt:điện tích . B;v -Phương : vuông góc với mặt phẳng -Chiều : xác định theo quy tắc bàn tay trái*. -Độ lớn : xác định theo công thức Lorentz: F q .B.v.sin B;v Nhận xét: _Lực Loren không làm thay đổi độ lớn vận tốc hạt mang điện, mà chỉ làm thay đổi hướng của vận tốc _Khi =0 thì hạt mang điện chuyển động tròn đều trong từ trường. Bài tốn 1: [6] Một hạt cĩ khối lượng m và điện tích q bay vào một từ trường đều cĩ cảm ứng từ . Hạt cĩ vận tốc v hướng vuơng gĩc với đường sức từ. Hãy xác định xem hạt chuyển động như thế nào trong từ trường? V Giải: Hạt chịu tác dụng của lực Lorent FL , lực này cĩ độ lớn v khơng đổi FL = qvB và cĩ hướng luơn vuơng gĩc với ( hình vẽ). FL ● FL a . B Gia tốc của hạt là m cũng cĩ độ lớn khơng đổi tại mọi thời . R điểm của chuyển động, luơn vuơng gĩc với vận tốc. Như vậy, hạt trong bài tốn đang xét chuyển động trịn và lực Lorentz truyền cho nĩ một gia tốc hướng tâm mv2 qvB R mv R Nghĩa là bán kính quỹ đạo trịn bằng qB 2 R 2 m T Và chu kỳ quay của hạt là: v qB . Chú ý: chu kỳ quay của hạt khơng phụ thuộc vào vận tốc của hạt. B. TRẮC NGHIỆM
- Câu 1. Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. B. lực điện tác dụng lên điện tích. C. lực từ tác dụng lên dịng điện. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. Câu 2. Phương của lực Lo – ren – xơ khơng cĩ đực điểm A. vuơng gĩc với véc tơ vận tốc của điện tích. B. vuơng gĩc với véc tơ cảm ứng từ. C. vuơng gĩc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ. D. vuơng gĩc với mặt phẳng thẳng đứng. Câu 3. Độ lớn của lực Lo – ren – xơ khơng phụ thuộc vào A. giá trị của điện tích. B. độ lớn vận tốc của điện tích. C. độ lớn cảm ứng từ. D. khối lượng của điện tích. Câu 4. Trong một từ trường cĩ chiều từ trong ra ngồi, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nĩ chịu lực Lo – ren – xơ cĩ chiều A. từ dưới lên trên. B. từ trên xuống dưới. C. từ trong ra ngồi. D. từ trái sang phải. Câu 5. Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. khơng đổi. D. giảm 2 lần. Câu 6. Một điện tích chuyển động trịn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích khơng phụ thuộc vào A. khối lượng của điện tích. B. vận tốc của điện tích. C. giá trị độ lớn của điện tích. D. kích thước của điện tích. Câu 7. Một điện tích chuyển động trịn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. khơng đổi. D. giảm 2 lần. Câu 8. Một điện tích cĩ độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuơng gĩc với các đường sức vào một từ trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là A. 1 N. B. 104 N. C. 0,1 N. D. 0 N. Câu 9. Một electron bay vuơng gĩc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ cĩ độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là A. 109 m/s. B. 106 m/s. C. 1,6.106 m/s. D. 1,6.109 m/s. Câu 10. Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s xiên gĩc 300 so với các đường sức từ vào một từ trường đều cĩ độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là A. 2,5 mN. B. 25 2 mN. C. 25 N. D. 2,5 N. Câu 11. Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ -8 -8 trường đều. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10 N và 5.10 N. Độ lớn của điện tích q2 là A. 25 μC. B. 2,5 μC. C. 4 μC. D. 10 μC. Câu 12. Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lo – ren – xơ cĩ độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đĩ giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 5.105 m/s vào thì độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là A. 25 mN. B. 4 mN. C. 5 mN. D. 10 mN.
- Câu 13. Một điện tích 1 mC cĩ khối lượng 10 mg bay với vận tốc 1200 m/s vuơng gĩc với các đường sức từ vào một từ trường đều cĩ độ lớn 1,2 T, bỏ qua trọng lực tác dụng lên điện tích. Bán kính quỹ đạo của nĩ là A. 0,5 m. B. 1 m. C. 10 m. D 0,1 mm. Câu 14. Hai điện tích q1 = 8 μC và q2 = - 2 μC cĩ cùng khối lượng và ban đầu chúng bay cùng hướng cùng vận tốc vào một từ trường đều. Điện tích q1 chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4 cm. Điện tích q2 chuyển động A. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16 cm. B. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 16 cm. C. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm. D. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8 cm. Câu 15. Hai điện tích độ lớn, cùng khối lượng bay vuơng với các đường cảm ứng vào cùng một từ trường đều. Bỏ qua độ lớn của trọng lực. Điện tích một bay với vận tốc 1000 m/s thì cĩ bán kính quỹ đạo 20 cm. Điện tích 2 bay với vận tốc 1200 m/s thì cĩ bán kính quỹ đạo A. 20 cm. B. 21 cm. C. 22 cm. D. 200/11 cm. Câu 16. Người ta cho một electron cĩ vận tốc 3,2.106 m/s bay vuơng gĩc với các đường sức từ vào một từ trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ là 0,91 mT thì bán kính quỹ đạo của nĩ là 2 cm. Biết độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C. Khối lượng của electron là A. 9,1.10-31 kg. B. 9,1.10-29 kg. C. 10-31 kg. D. 10 – 29 kg. C. TỰ LUẬN: Bài 1: Một electron bay vào khơng gian cĩ từ trường đều cĩ cảm ứng từ B=0,2(T) với 5 vận tốc ban đầu v0 = 2.10 (m/s) vuơng gĩc với B . Tinh lực Lorenxơ tác dụng vào electron. ĐS: 6,4.10-15 (N) Bài 2: Một electron bay vào khơng gian cĩ từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 10-4 (T) với 6 - vận tốc ban đầu v0 = 3,2.10 (m/s) vuơng gĩc với B , khối lượng của electron là 9,1.10 31(kg). Tính bán kính quỹ đạo của electron. ĐS: 18,2 (cm) Bài 3: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng khơng gian cĩ từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một gĩc 300. Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19 (C). Tính lực Lorenxơ tác dụng lên proton. ĐS: 3,2.10-15 (N) Bài 4: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt 6 vuơng gĩc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.10 (m/s) thì lực -6 Lorenxơ tác dụng lên hạt cĩ giá trị f1 = 2.10 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt cĩ giá trị là bao nhiêu? -5 ĐS: f2 = 5.10 (N) Bài 5: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất cĩ khối lượng -27 -19 - m1= 1,66.10 (kg), điện tích q1 = - 1,6.10 (C). Hạt thứ hai cĩ khối lượng m2 = 6,65.10 27 -19 (kg), điện tích q2 = 3,2.10 (C). Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là bao nhiêu? ĐS: R2 = 15 (cm) Bài 6: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo trịn bán kính 5cm trong một từ trường đều B = 10-2T.
- a. Xác định vận tốc của proton b. Xác định chu kỳ chuyển động của proton. Khối lượng p = 1,72.10-27kg. ĐS: a. v = 4,785.104m/s; b. 6,56.10-6s Bài 7: Một e bay vuơng gĩc với các đường sức của một từ trường đều cĩ độ lớn 5.10-2T thì chịu một lực lorenxơ cĩ độ lớn 1,6.10-14N. Vận tốc của e khi bay vào là bao nhiêu ? ĐS : 2.106 m/s

