Bài tập ôn tập một số dạng Toán 6 - Trịnh Ngọc Tuấn

doc 5 trang TrangDY 22/04/2026 1510
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập một số dạng Toán 6 - Trịnh Ngọc Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mot_so_dang_toan_6_trinh_ngoc_tuan.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập một số dạng Toán 6 - Trịnh Ngọc Tuấn

  1. 1 Dạng toán trắc nghiệm Câu 1: tổng của hai số nguyên âm là a/ số nguyên âm b/ số nguyên dương c/ bằng 0 Câu 2: tích của hai số nguyên âm là a/ số nguyên âm b/ số nguyên dương c/ bằng 0 Câu 3: tìm x là số nguyên , biết x+23 =12, khi đó x bằng a/ 35 b/ -35 c/ 11 d/ -11 Câu 4: giá trị của biểu thức x+( -13) , biết x = 7 là a/-20 b/ 20 c/ -6 d/ 6 Câu 5: M = ( -6) + ( -7)+ 8+ 5 a/ 26 b/ -26 c/ 13 d/ 0 Câu 6: N = ( 1235- 4567) + 4567, khi đó giá trì của N là a/ 0 b/ 1235 c/ 4567 d/ -1235 Câu 7: nếu a+b =c thì a/ a = c + b b/ a = c - b c/ a = b - c d/ a=b Câu 8: ( -3)2 có kết quả a/ ( -3)2 = 6 b/ ( -3)2 = -6 c/ ( -3)2 =-9 d/ ( -3)2 =9 Câu 9 : Các ước nguyên của -5 là a/ 1;5 b/ -1;-5 c/ -1;-5;5 d/ -1;-5;1;5 Gv: Trịnh Ngọc Tuấn
  2. 2 Câu 10 : cách viết nào cho ta phân số a/ 1 b/ 2,5 5 2 1 2 c/ d/ 3,5 0 Câu 11: trên tia Ox , vẽ đọan OA = 6cm, OB= 3cm, khi đó a/ O nằm giữa A và B b/ B nằm giữa O và A c/ Bnằm giữa O và A d/ O,A,B không thẳng hàng Câu 12: trên tia Ox , vẽ đọan OA = 7cm, OB= 3cm, khi đó a/ AB = 10 cm b/ AB = 4 cm c/ AB = 13 cm d/ AB = 2 cm Câu 13: vẽ đọan PQ = 9cm, M là trung điểm của PQ, khi đó a/ PM = 9cm b/ PM = 4 cm c/ PM = 4,5 cm d/ PM = 18 cm Bài tập tự luận Bài 1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần rồi biểu diễn chúng trên trục số: a/ −1; 2; −4; 6; 0; 1; −3 b/ 5; -7;8;-9;0;2;-3 c/ -6; -3;-1;0;5 Bài 2. Thực hiện phép tính trên tập Z a) (- 5) + (- 7) + |- 10| b) (-49) + |- 153| + (- 31) c) (-215) + |- 115| + (-80) d) 655 + (- 100) + (- 455) - |-33| e) – (- 357) + (- 357) + |-27| + (- 32) f) (- 25) + 5 + (- 8) – (- 25) + (- 5) g ) | -15| + (-27) + 8 + | - 23| Gv: Trịnh Ngọc Tuấn
  3. 3 Bài 3. Tìm số nguyên x: a) x – 12 = (- 8) + (- 17) b) (32 – 1).x = 10 – (- 22) c) 7 – 3x = 28 d) 2(x + 1) + 18 = - 4 e) |x| + |- 5| = |- 37| f) |x + 2| = 6 g) 27 - |x| = 2.(52 – 2 4 ) h) (x – 3)(x + 3) = 0 Bài 4. Tìm các cặp số nguyên (x; y) biết: 1) (x – 1)(y + 5) = 28 2) (2x – 1)(y + 1) = 30 Bài 5. Tính tổng các số nguyên x, biết a/ -10 ≤ x ≤ 9 b/ -6 ≤ x < 6 c/ x < 8 Bài 6. Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OA = 3cm, OB = 6cm. a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Tính AB c) Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn OB Bài 7. Trên tia Ax lấy hai điểm M và B sao cho AM = 2cm, AB = 4cm. a) Chứng tỏ điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Tính MB. b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? c) Trên tia đối của tia Ax vẽ điểm N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MN. Một số dạng toán nâng cao Bài 1. a) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + ... + 22010 chia hết cho 3 và 7. Gv: Trịnh Ngọc Tuấn
  4. 4 b) Chứng minh: B = 31 + 32 + 33 + 34 + ... + 32010 chia hết cho 4 và 13. c) Chứng minh: C = 5+ 52 + 53 + 54 + ... + 52010 chia hết cho 6 và 31. d) Chứng minh: D = 7+ 72 + 73 + 74 + ... + 72010 chia hết cho 8 và 57. Bài 2. So sánh: a) 2009.2011 và 2 2010 . b) 30 10 và 100 2 . c) 444 333 và 333 444 Bài 3. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n, các số sau đây là hai số nguyên tố cùng nhau: a) n + 2 và n + 3. b) 2n + 3 và 3n + 5. Bài 4. Tìm số nguyên tố p, q sao cho: a) p + 10, p + 14 là các số nguyên tố. b) q + 2, q + 10 là các số nguyên tố. Bài 5. Tìm số tự nhiên X biết 67 chia cho x có dư là 7; 93 chia cho x có dư là 9. Bài 6. Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng CB. b) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AC. Tính IA, IC. c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm. So sánh CB và DA? Bài 7. Cho 10 điểm. Nối từng cặp hai điểm trong 10 điểm đó thành các đoạn thẳng. Tính số đoạn thẳng mà hai mút thuộc tập 10 điểm đã cho nếu trong các điểm đã cho: a) Không có ba điểm nào thẳng hàng. b) Có đúng ba điểm thẳng hàng. Bài 8. Vẽ ba đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại tại đầu mút của chúng rồi vẽ đường thẳng d cắt hai trong ba đoạn thẳng đó. Hãy đặt tên cho các giao điếm. Gv: Trịnh Ngọc Tuấn
  5. 5 Bài 9 a/ Tìm các chữ số a, b sao cho chia hết cho cả 5, 9 và không chia hết cho 2. b/ Tìm x,y Tìm các số có dạng chia hết cho 18. Bài 10 Cho A = 1 + 2 + 22 + ... + 22009 + 22010 . Tìm số dư khi chia A cho 7. Gv: Trịnh Ngọc Tuấn