Đề cương ôn tập Covid 19 môn Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thu Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Covid 19 môn Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_covid_19_mon_toan_6_nam_hoc_2019_2020_tran_t.doc
Toán 6 (Lý thuyết).doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Covid 19 môn Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Thu Thủy
- 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRỰC TUYẾN MÔN TOÁN 6 SỐ HỌC A.LÝ THUYẾT : Học sinh tự học tất cả lý thuyết của các phần sau: 1. Các dấu hiệu chia hết. 2. Lũy thừa: am.an = am + n ; am : an = am - n 3. Số nguyên tố. 4. Cộng trừ số nguyên. Xét dấu Tính Cùng dấu Dấu chung Cộng lại Trái dấu Dấu của số lớn Trừ 5. Tìm Ư, B, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN. - Tìm Ư : Chia từ 1, chia hết số nào thì nó là ước. - Tìm B: Nhân từ 0, mỗi lần nhân được 1 bội. - Tìm ƯC của nhiều số: (1) Tìm Ư của từng số (2)Chọn các ước giống nhau của chúng. - Tìm BC của nhiều số: Tương tự cách tìm ƯC của nhiều số. -Tìm ƯCLN, BCNN ƯCLN BCNN Bước 1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố Bước 2 Chọn thừa số chung Chọn tất cả ( chỉ viết 1 lần) với số mũ bé nhất với số mũ lớn nhất Bước 3 Tính B. BÀI TẬP: DẠNG 1: Tập hợp: (Cách ghi một tập hợp; ) Bài 1: a.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và lớn hơn hoặc bằng 7 bằng hai cách. b. Điền kí hiệu , vào chỗ trống: 4 .. A 7 .. A N .B A .N Bài 2 : Trường TH&THCS Tân Lợi 2019 -2020 GV: Trần Thị Thu Thủy
- 2 a. Tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách. b. Điền kí hiệu , vào chỗ trống: 5 .. B 12 .. B N .B B .N Bài 3 : a. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách. b. Điền kí hiệu , vào chỗ trống: 5 .. B 15 ..B M .B B .M DẠNG 2: Tìm Ư, B, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN: Bài 1: Tìm ước và bội của các số sau: 12, 18,10, 20 Bài 2: Tìm ƯC, BC của: a) 12 và 18 b.12 và 10 c. 12 và 10 d. 20 và 24 e. 9 , 12 và 15 Bài 3:ƯCLN, BCNN của: a. 80, 120 b. 300 và 260 c. 60 và 150. d. 80, 100 và 120. DẠNG 3 : Tính giá trị biểu thức : Bài 4 : Tính : a) 3.52 + 15.22 – 26:2 d) 53.2 – 100 : 4 + 23.5 b) 513 : 510 – 25.22 e)50 – [(20 – 23) : 2 + 34] c)102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)] f)125(28 + 72) – 25(32.4 + 64) Bài 5: Tính : a. 2763 + 152 b.(-7) + (-14) c.(-35) + (-9) d. (-5) + (-248) e.(-23) + 105 f.78 + (-123) i. 23 + (-13) j. (-23) + 13 k.26 + (-6) l.-18 + (-12) m. 17 + -33 n. -37 + 15 Bài 6: Tính : a) 2763 - 152 b) (-7) - (-14) c.) (-35) - (-9) d) (-5) - (-248) e) (-23) - 105 f) 78 - (-123) i) 23 - (-13) j) (-23) - 13 k) 26 - (-6) l) -18 - (-12) m) 17 - -33 n)-37 - 15 DẠNG 3 :Tìm x : Bài 7 : Tìm x : a) x – 7 = 10 b) 15 + x = 0 c) 3x = 36 d) x : 5 = 55 Trường TH&THCS Tân Lợi 2019 -2020 GV: Trần Thị Thu Thủy
- 3 e) 14 – x = 19 e) 63: x = 21 Bài 8 : Tìm x : a)71 – (33 + x) = 26 b)(x + 73) – 26 = 76 c) 45 – (x + 9) = 6 d)89 – (73 – x) = 20 e) 5(x – 9) = 350 f)2x – 49 = 5.32 g) 200 – (2x + 6) = 43 h) 450 : (x – 19) = 50 Bài 9 : Tìm x : a) x -17 = - 9 b) 15 – x = 10 c) ( -3) + x = 13 d) ( - 8) – x = (- 34) e) x + 20 = 16 e) 3x – 15 = 10 DẠNG 4 :Bài toán về BCNN, ƯCLN : Bài 10 : Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150. Bµi 11: Sè häc sinh khèi 6 cña trêng khi xÕp thµnh 12 hµng, 15 hµng, hay 18 hµng ®Òu d ra 9 häc sinh. Hái sè häc sinh khèi 6 trêng ®ã lµ bao nhiªu? BiÕt r»ng sè ®ã lín h¬n 300 vµ nhá h¬n 400. Bài 12: Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện. Bài 13: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tím số quển sách đó. Bài 14: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái mỗi loại? Bài 15: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Bài 16: Một đội y tế có 24 người bác sĩ và có 208 người y tá. Có thể chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Mổi tổ có mấy bác sĩ, mấy y tá? Trường TH&THCS Tân Lợi 2019 -2020 GV: Trần Thị Thu Thủy
- 4 Bài 17: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và tập vở? Bài 18: Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình vuông. .................................................................................................................................................................... HÌNH HỌC A. LÝ THUYẾT : Học sinh tự học tất cả lý thuyết của các phần sau: 1. Vẽ đoạn thẳng, tia, đường thẳng 2. Hai tia đối nhau khi : Chung gốc Tạo thành 1 đường thẳng ( ngược chiều) 3. Hai tia trùng nhau: Chung gốc Tạo thành nửa đường thẳng ( cùng chiều) 4. Hai tia trùng nhau. 5. Ba điểm thẳng hàng 6. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B khi: AM + BM = AB 7. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi: B. BÀI TẬP: Câu 1:Cho đoạn thẳng AB dài 8cm,lấy điểm M sao cho AM = 4cm. a.Tính độ dài đoạn thẳng MB. b.Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ?vì sao? Câu 2 : Cho đoạn thẳng MN dài 10 cm.Gọi D là trung điểm của MN.Tính IB, IA. Câu 3: Cho đoạn thẳng MN dài 14cm. Gọi A là một điểm thuộc đường thẳng MN sao cho AM = 10cm. a. Tính độ dài đoạn thẳng AN? b.Lấy I là trung điểm của AM, K là trung điểm của AN.Tính độ dài đoạn IK. Câu 4:Cho đoạn thẳng GH ,lấy điểm I sao cho GI = 4cm, IH = 8cm. a.Tính độ dài đoạn thẳng GH. b.Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng GH không ?vì sao? Trường TH&THCS Tân Lợi 2019 -2020 GV: Trần Thị Thu Thủy
- 5 Câu 5 :Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng CB. b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC. Tính IA, IC. Câu 6: Cho đoạn thẳng AC dài 6 cm.Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm. a.Tính AB. b. Điểm B có phải là trung điểm của đoạn thẳng AC không ?vì sao? Câu 7:Cho đoạn thẳng AB.Gọi M là trung điểm của AB.Biết AM = 6cm. Tính MB, AB. Trường TH&THCS Tân Lợi 2019 -2020 GV: Trần Thị Thu Thủy

