Kế hoạch giáo dục Toán 6 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Toán 6 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_toan_6_nam_2020_2021_nguyen_thi_quynh_nhu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Toán 6 - Năm 2020-2021 - Nguyễn Thị Quỳnh Như
- TRƯỜNG THCS BÙ NHO CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: TỐN-LÝ -TIN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2020 - 2021 MƠN TỐN KHỐI 6 I. MỤC TIÊU Kiến thức Số học: - Biết tập hợp các stn và các phép tính trong tập hợp các stn - Biết các khái niệm ước và bội, ƯC và BC; ƯCLN, BCNN, số nguyên tố và hợp số. - Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm. - Biết khái niệm bội và ước của một số nguyên. Hình học:- Biết các khái niệm điểm thuộc và khơng thuộc đường thẳng. - Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm khơng thẳng hàng, khái niệm điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau. - Biết khái niệm tia, đoạn thẳng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, khái niệm độ dài đoạn thẳng. - Hiểu tính chất: nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB và ngược lại. - Biết trên tia Ox, cĩ một và chỉ một điểm M sao cho OM = m và trên tia Ox nếu OM < ON thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N. Kỹ năng Số học: - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp,phần tử của tập hợp, biết dùng các ký hiệu , , , =,>,< , , và . - Sắp xếp được các stn theo thứ tự tăng hoặc giảm. - Biết Vd hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân các stn vào giải tốn. Rèn luyện KN tính tốn - Làm được các phép chia hết và phép chia cĩ dư trong trường hợp số chia. - HS hiểu được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia cĩ dư. - HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số. HS Vd tốt các quy tắc vào giải bài tập. - Rèn luyện kĩ năng Vd các dấu hiệu chia hết và tính chất chia hết của một tổng để làm bài tập. - HS được củng cố khắc sâu các KT về dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 cho 3 cho 9. Cĩ kĩ năng Vd thành thạo các dấu hiệu chia hết. - Biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong trường hợp đơn giản. 1
- - HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản. Biết tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số trong những trường hợp đơn giản. - HS biết cách biểu diễn các stn và các số âm trên trục số, phân biệt được các số nguyên âm, nguyên dương. - Tìm và viết được số đối, tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Sắp xếp đúng một dãy số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm. - Vd các qui tắc thực hiện phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính tốn.Làm được dãy các phép tính với các số nguyên. Hình học: - Biết dùng kí hiệu ; . Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: điểm thuộc hay khơng thuộc đường thẳng. - Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm khơng thẳng hàng. Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm cho trước. Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng. - Nhận biết được một tia, một đoạn thẳng trong hình vẽ. - Biết dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài cho trước. - Biết Vd hệ thức AM + MB = AB khi M nằm giữa A và B để giải bài tốn đơn giản; Vẽ trung điểm của đoạn thẳng. Thái độ - Tư duy linh hoạt, trình bày rõ ràng, mạch lạc. - Tính chính xác khi dùng các kí hiệu. - Cẩn thận tự tin, Vd KT tốn học vào một số bài tốn thực tế. - Thái độ trung thực, cẩn thận, hợp tác nhĩm, tự giác trong học tập II. KẾ HOẠCH CỤ THỂ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MƠN TỐN 6- PHẦN ĐẠI SỐ ÁP DỤNG NĂM HỌC 2020- 2021 Cả năm 140 tiết Số học 111 tiết Hình học 29 tiết Học kì 1: 18 tuần (72 tiết) 58 tiết 14 tiết Học kì 2: 17 tuần ( 68 tiết) 53 tiết 15 tiết 2
- Phương Tiết Nội dung Tuần Tên bài Mục tiêu pháp HD thực hiện PPCT điều chỉnh SỐ HỌC Chương 1. ƠN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN 1 CD1. Tập hợp ND1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Đặt và giải KT: Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy quyết vấn các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể đề. đàm thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho trước. thoại. vấn §1. Tập KN: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn, biết đáp. hợp. SD kí hiệu thuộc và khơng thuộc , . 1 Phần tử của tập TĐ: Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau hợp. để viết một tập hợp.Cẩn thận, tự tin ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd KT, SD hình thức diễn tả phù hợp, tính tốn - NLCB: viết kí hiệu tập hợp, liệt kê phần tử của tập hợp. ND2: Tập hợp các stn Đặt và giải KT: HS biết được tập hợp các stn, nắm được quy ước về thứ tự quyết vấn trong tập hợp stn, biết biểu diễn một stn trên trục số, điểm biểu đề. Thuyết §4. Số diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn. Cách ghi stn trình, đàm phần tử KN: Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu , , thoại. vấn của một 2 biết viết một stn liền trước và liền sau một số. đáp. đọc và tập hợp. TĐ: Rèn cho HS tính chính xác khi SD kí hiệu nghiên cứu Tập hợp ĐHPTNL tài liệu con -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd KT - NLCB: ghi stn, biểu diễn stn trên trục số, so sánh hai stn CD2. Số tự nhiên 3 §2. Tập KT: Học sinh hiểu được một tập hợp cĩ thể cĩ một, nhiều phân Đặt và giải Ghép và cấu trúc hợp các tử, cĩ thể cĩ vơ số phần tử, cũng cĩ thể khơng cĩ phần tử nào, quyết vấn thành 01 bài: số tự hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau. đề. Thuyết “Tập hợp số tự 4 nhiên KN: Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp cĩ trình, đàm Mục 1. nhiên” phải là tập hợp con của một tập hợp khơng. Biết SD đúng kí hiệu thoại. Số và chữ 1. Tập hợp N và §3. Ghi , ,, . số N* số tự TĐ: Rèn luyện tính chính xác khi SD các kí hiệu , ,, nhiên ĐHPTNL 3
- -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd 2. Thứ tự trong KT tập hợp số tự - NLCB: tìm số phần tử của một tập hợp, xác định tập hợp con. nhiên 3. Ghi số tự nhiên a) Số và chữ số b) Hệ thập phân c) Hệ La Mã Tự học cĩ hướng dẫn ND4: Luyện tập vấn đáp. KT: Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp ( lưu ý các đọc và trường hợp các phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy nghiên cứu số cĩ quy luật), củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tài liệu tập hợp stn Luyện KN: Rèn KN viết một tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp 5 tập cho trước, SD đúng , chính xác ký hiệu: ,, , . TĐ: Cẩn thận tự tin, Vd KT tốn học vào một số bài tốn thực tế. ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd KT - NLCB : tìm số phần tử của một tập hợp, xác định tập hợp con. CD3. Các phép tính trong N KT: Biết được các tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng vấn đáp. 2 và phép nhân các stn, tính chất phân phối của phép nhân đối với đọc và phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất nghiên cứu đĩ. tài liệu §5. Phép KN: Biết vd hợp lý các tính chất của phép cơng, phép nhân các cộng và 6 stn vào giải tốn. Rèn luyện kỹ năng tính tốn. phép TĐ: trung thực, cẩn thận, hợp tác nhĩm nhân ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd KT - NLCB: tìm số phần tử của một tập hợp, xác định tập hợp con. KT: Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân Đặt và giải stn. quyết vấn Luyện đề, đàm 7 KN: Rèn luyện KN Vd các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tập tính nhanh. Hs biết Vd hợp lý các tính chất của phép cộng và phép thoại; đọc nhân vào giải tốn. Biết SD MTBT và nghiên TĐ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực, tự giác trong học tập cứu tài liệu 4
- ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, SD MTBT. quan sát và suy luận logic, Vd KT, SD hình thức diễn tả phù hợp, tính tốn -NLCB: thực hiện tính tốn cộng và nhân các stn KT: Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia Đặt và giải là một stn. Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia quyết vấn hết, phép chia cĩ dư. đề. Thuyết KN: Rèn luyện cho hs Vd KT về phép trừ, phép chia để tìm số chưa trình, đàm §6. Phép biết trong phép trừ, phép chia. Rèn tính chính xác trong phát biểu thoại. trừ và và giải tốn 8 phép TĐ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực, tự giác trong học tập chia ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác; quan sát và suy luận logic, Vd KT, SD hình thức diễn tả phù hợp, tính tốn -NLCB: thực hiện tính tốn về phép trừ và phép chia, làm một số bài tốn tìm x KT: Hs nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều Đặt và giải kiện để phép trừ thực hiện được. quyết vấn KN: Rèn luyện cho học sinh Vd KT về phép trừ để tính nhẩm, để đề, đàm giải một vài bài tốn thực tế. thoại. Luyện TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc. 9 tập ĐHPTNL -NLC:giải quyết vấn đề, hợp tác; quan sát và suy luận logic, Vd KT, SD hình thức diễn tả phù hợp, tính tốn; -NLCB: Thực hiện phép trừ và phép chia các stn, các bài tốn tìm x. KT: Hs nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép cộng, trừ, Đặt và giải 3 nhân, chia điều kiện để phép cộng, trừ, nhân, chia thực hiện quyết vấn Luyện được. đề, đàm tập KN: Rèn luyện cho học sinh Vd KT về phép cộng, trừ, nhân, chia thoại; đọc chung về để tính nhẩm, để giải một vài bài tốn thực tế. và nghiên 10 các phép TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc. cứu tài liệu tính với ĐHPTNL số tự -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác. quan sát và suy luận logic, Vd nhiên KT, SD hình thức diễn tả phù hợp, tính tốn; -NLCB: Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia các stn, các bài tốn tìm x. CD4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. 5
- 11 §7. Lũy Đặt và giải Ghép và cấu trúc KT: Hs nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số 4 thừa với quyết vấn thành 01 bài: mũ. Nắm được cơng thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. số mũ tự đề. Thuyết “Lũy thừa với số KN: Hs biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách nhiên. trình, đàm mũ tự nhiên. dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân, chia hai Nhân 2 thoại. vấn Nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số. lũy thừa đáp. đọc và lũy thừa cùng cơ TĐ: Cẩn thận, tích cực, chủ động lĩnh hội KT.Thấy được ích lợi cùng cơ nghiên cứu số”. của cách viết gọn bằng luỹ thừa. Cả ba bài 12 số tài liệu. 1. Lũy thừa với số ĐHPTNL §8. Chia mũ tự nhiên - NLC: SD ngơn ngữ tốn học: kí hiệu. thực hiện các phép tính: hai lũy 2. Nhân hai lũy tính tốn. tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd thừa thừa cùng cơ số tốn học: suy luận cùng cơ 3. Chia hai lũy - NLCB: Viết được một tích dưới dạng lũy thừa, thực hiện phép số thừa cùng cơ số. nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. KT: Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được cơng thức Đặt và giải nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số quyết vấn KN: Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách đề. Thuyết dùng luỹ thừa, biết viết một stn dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn trình, đàm hơn 1. thoại. vấn Rèn luyện KN thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành đáp. đọc và Luyện 13 thạo nghiên cứu tập TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc. tài liệu. ĐHPTNL - NLC: SD ngơn ngữ tốn học: kí hiệu. thực hiện các phép tính: tính tốn. tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. - NLCB: Viết được một tích dưới dạng lũy thừa, thực hiện phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. KT: Nắm lại khái niệm về biểu thức đã học ở tiểu học. Hs nắm Đặt và giải được quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính. quyết vấn KN: Hs biết Vd quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức. đề. Thuyết §9. Thứ TĐ: Rèn luyện cho hs tính cẩn thân, chính xác trong tính tốn. trình, đàm tự thực 14 ĐHPTNL thoại. vấn hiện các -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác, quan sát và suy luận logic, Vd đáp. đọc và phép tính KT, tính tốn, tái hiện KT nghiên cứu -NLCB: tính tốn các phép tính cĩ chứa dấu ngoặc hoặc khơng tài liệu. cĩ dấu ngoặc. 5 KT: Học sinh biết Vd các quy ước về thứ tự thực hiện các phép Đặt và giải Luyện 15 tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức. quyết vấn tập KN: Rèn luyện cho hs KN thực hiện các phép tính. đề. Thuyết 6
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. trình, đàm ĐHPTNL thoại. vấn -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác, SD CNTT. quan sát và suy luận đáp. đọc và logic, Vd KT, tính tốn, tái hiện KT nghiên cứu -NLCB: thực hiện các phép tính trong biểu thức cĩ dấu ngoặc, tài liệu. khơng cĩ dấu ngoặc. KT: Kiểm tra các kiến thức về tập hợp; nhân, chia các lũy Đặt và giải thừa cùng cơ số. Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập quyết vấn hợp, cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các đề. Thuyết trình, đàm phép tính. thoại. vấn Luyện KN: Rèn luyện cho HS kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi đáp. đọc và tập 16 nhanh chính xác, logíc. nghiên cứu chung – TĐ: - Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tài liệu. KT15p tác trong học tập, từ đó yêu thích môn học hơn. ĐHPTNL -NLC: giải quyết vấn đề, hợp tác, SD CNTT. quan sát và suy luận logic, Vd KT, tính tốn, tái hiện KT -NLCB: thực hiện các phép tính trong biểu thức cĩ dấu ngoặc CD5. Tính chất chia hết KT: HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Đặt và giải KN: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của quyết vấn hai số cĩ hay khơng chia hết cho một số mà khơng cần tính giá trị đề. Thuyết §10. của tổng, của hiệu đĩ, biết SD các ký hiệu ; . trình, đàm Tính TĐ: Rèn cho HS tính chính xác khi Vd các tính chất chia hết nĩi thoại. vấn 17 chất chia trên. đáp. đọc và hết của ĐHPTNL nghiên cứu một tổng - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tài liệu. tác. tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. SD ngơn ngữ: kí hiệu h.động nhĩm - NLCB: Tính chất chia hết, khơng chia hết của một tổng. 6 KT: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ Đặt và giải sở lý luận của các dấu hiệu đĩ. quyết vấn §11. Dấu KN: HS biết Vd các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chĩng đề. Thuyết hiệu chia 18 nhận ra một số, một tổng, một hiệu cĩ hay khơng chia hết cho 2, trình, đàm hết cho cho 5 thoại. vấn 2, cho 5 TĐ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và Vd các dấu đáp. đọc và hiệu chia hết cho 2, cho 5 7
- ĐHPTNL nghiên cứu - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tài liệu. tác, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. Hđ nhĩm - NLCB: Nhận biết một số cĩ chia hết cho 2, cho 5 KT: HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được Đặt và giải cơ sở lý luận của các dấu hiệu đĩ. quyết vấn KN: HS biết Vd các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chĩng đề. Thuyết nhận ra một số, một tổng, một hiệu cĩ hay khơng chia hết cho 2, trình, đàm cho 5 thoại. Luyện TĐ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và Vd các dấu 19 tập hiệu chia hết cho 2, cho 5 ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. Hđ nhĩm - NLCB: Nhận biết một số cĩ chia hết cho 2, cho 5 KT: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được cơ Đặt và giải Khuyến khích sở lý luận của các dấu hiệu đĩ. quyết vấn học sinh tự làm KN: HS biết Vd các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chĩng đề. Thuyết nhận ra một số, một tổng, một hiệu cĩ hay khơng chia hết cho 3, trình, đàm §12. Dấu cho 9 thoại. hiệu chia TĐ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và Vd các dấu 20 hết cho hiệu chia hết cho 3, cho 9 3, cho 9 ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. Hđ nhĩm B110/SGK - NLCB: Nhận biết một số cĩ chia hết cho 3, cho 9 7 KT: Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu được Đặt và giải cơ sở lý luận của các dấu hiệu đĩ. quyết vấn KN: HS Vd các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chĩng nhận đề. Thuyết ra một số, một tổng, một hiệu cĩ hay khơng chia hết cho 3, cho 9 trình, đàm Luyện TĐ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và Vd các dấu thoại. 21 tập hiệu chia hết cho 3, cho 9 ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. Hđ nhĩm 8
- - NLCB: Nhận biết một số cĩ chia hết cho 3, cho 9 KT: HS nắm được định nghĩa bội và ước của một số, ký hiệu tập Đặt và giải hợp ước, các bội của số quyết vấn KN: HS biết kiểm tra một số cĩ hay khơng là ước hoặc bội của một đề. Thuyết số cho trước, tìm ước và bội của một số cho trước, trong các trường trình, đàm hợp đơn giản. thoại. vấn §13. Ước TĐ: HS biết xác định ước và bội trong các bài tốn thực tế đơn đáp. đọc và 22 và bội giản. nghiên cứu ĐHPTNL tài liệu. - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học. suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. - NLCB: Tìm được ước và bội của các stn. CD6. SỐ NGUYÊN TỐ - HỢP SỐ KT: Biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. Hiểu cách lập Đặt và giải Khuyến khích §14. Số bảng số nguyên tố. quyết vấn học sinh tự làm nguyên KN: Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các đề. Thuyết tố. Hợp trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên. trình, đàm 23 số. Bảng TĐ: Cĩ ý thức tích cực, tự giác thoại. vấn B123/SGK số ĐHPTNL đáp. đọc và nguyên - NLC: tự học; tính tốn; hợp tác, giao tiếp nghiên cứu tố - NLCB: tìm ước, tìm bội của số nguyên tố nhỏ hơn 10; tìm số tài liệu. nguyên tố, hợp số. 8 KT: HS hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố Đặt và giải KN: HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường quyết vấn hợp mà sự phân tích khơng phức tạp, biết dùng lũy thừa để viết gọn đề. Thuyết dạng phân tích trình, đàm §15. TĐ: HS biết Vd các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số thoại. vấn Phân tích ra thừa số nguyên tố, biết Vd linh hoạt khi phân tích một số ra thừa đáp. đọc và một số ra 24 số nguyên tố nghiên cứu thừa số ĐHPTNL tài liệu. nguyên - NLC: thực hiện các phép tính: tính tốn. tư duy: logic, khả năng tố suy diễn, lập luận tốn học. Vd tốn học: suy luận. SD các cơng cụ: cơng cụ vẽ h.độngnhĩm.. - NLCB: Phân tích một số cụ thể ra thừa số nguyên tố mà sự phân tích khơng phức tạp. CD7. ƯỚC CHUNG & BỘI CHUNG 9
- KT: HS nắm được định nghĩa ƯC, BC, hiểu được khái niệm giao Đặt và giải của hai tập hợp. quyết vấn KN: HS biết tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê đề. Thuyết các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử của hai tập hợp. Biết SD trình, đàm §16. Ước ký hiệu giao của hai tập hợp. thoại. vấn chung và TĐ: HS biết tìm ƯC và BC trong một số bài tốn đơn giản. đáp. đọc và 25,26 bội ĐHPTNL nghiên cứu chung - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tài liệu. tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học, làm việc nhĩm. - NLCB: tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số. Tìm giao của hai tập hợp 9 KT: HS được củng cố và khắc sâu các KT về ƯC và BC của hai Đặt và giải hay nhiều số quyết vấn KN: Rèn luyện KN tìm ƯC và BC. Tìm giao của hai tập hợp đề. Thuyết TĐ: Vd vào các bài tập thực tế trình, đàm Luyện ĐHPTNL thoại. 27 tập - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học, làm việc nhĩm. - NLCB: tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số. Tìm giao của hai tập hợp KT: Ơn tập cho HS các KT đã học về các phép tính cộng, trừ, Đặt và giải nhân, chia và nâng lên lũy thừa quyết vấn KN: Trình bày bài làm. đề. Thuyết Ơn tập TĐ: Yêu thích bộ mơn trình, đàm 28,29 GIỮA ĐHPTNL thoại. HKI - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn , tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. - NLCB: thực hiện phép tính; tìm x; làm bài tốn về tập hợp. 10 KT: - Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về: các phép tính Tổ chức cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa, về tính chất chia hết kiểm tra của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9, số nguyên tố và như thi học KT giữa hợp số, ƯC và BC, ƯCLN kì 30,31 HK 1 KN: Trình bày bài làm TĐ: Hs làm bài cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn , tự làm bài 10
- KT: - Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về: các phép tính Tổ chức cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa, về tính chất chia hết trình bày của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9, số nguyên tố và bảng Trả bài hợp số, ƯC và BC, ƯCLN 32 KT giữa KN: Trình bày bài làm HK 1 TĐ: Hs làm bài cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn , tự làm bài 11 KT: Hiểu thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số Đặt và giải nguyên tố cùng nhau. quyết vấn KN: Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các đề. Thuyết số đĩ ra thừa số nguyên tố, từ đĩ biết cách tìm ƯC của hai hay trình, đàm nhiều số. Biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp thoại. vấn cụ thể, biết Vd tìm ƯC và ƯCLN trong các bài tốn thực tế đơn đáp. đọc và §17. Ước giản. nghiên cứu 33 chung TĐ: Tự giác, tích cực trong việc phân tích ra thừa số nguyên tố để tài liệu. lớn nhất tìm ƯCLN ĐHPTNL - NLC: tư duy, sáng tạo, tính tốn , tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. - NLCB: tìm ước, ƯC, ƯC lớn nhất; phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN. KT: Củng cố cách tìm ƯCLN, biết tìm ƯC thơng qua ƯCLN. Đặt và giải KN: Rèn kĩ năng tìm ƯCLN để Vd tốt vào bài tập. quyết vấn TĐ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, áp dụng được vào các đề. Thuyết §17. Ước bài tốn thực tế. trình, đàm chung 34 ĐHPTNL thoại. vấn lớn nhất - NLC: tư duy, sáng tạo, tính tốn , tự học; hợp tác, giao tiếp; SD đáp. đọc và (tt) ngơn ngữ tốn học. nghiên cứu - NLCB: phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN; tài liệu. tìm ƯC thơng qua KT: Củng cố cách tìm ƯCLN và tìm ƯC thơng qua ƯCLN Đặt và giải KN: Rèn kĩ năng giải các dạng bài tập tìm ƯCLN; tìm ƯC trong quyết vấn khoảng nào đĩ. đề. Thuyết Luyện 35 - Rèn kĩ năng giải các bài tốn thực tế. trình, đàm tập TĐ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, áp dụng được vào các thoại. bài tốn thực tế. ĐHPTNL 11
- - NLC: tư duy, sáng tạo, tính tốn , tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. - NLCB: phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN; tìm ƯC thơng qua ƯCLN; giải tốn thực tế. 12 §18. 36 B.chung nhỏ nhất Luyện tập về 37 bội chung nhỏ nhất Chương 2. SỐ NGUYÊN 12 CD8. Giới thiệu tập Z KT: Biết các số nguyên âm qua những ví dụ cụ thể. Đặt và giải KN: Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực quyết vấn §1. Làm tiễn. Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số. đề. Thuyết quen với TĐ: Biết liên hệ thực tế trình, đàm 38 số ĐHPTNL thoại. vấn nguyên - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD đáp. đọc và âm ngơn ngữ tốn học. nghiên cứu - NLCB: đọc các số nguyên âm, biểu diễn số nguyên trên trục số. tài liệu. 13 KT: Biết được tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên Đặt và giải dương, số 0 và các số nguyên âm. Số đối của số nguyên. Bước đầu quyết vấn biết được cĩ thể dùng số nguyên để nĩi về các đại lượng cĩ hai đề. Thuyết hướng ngược nhau. trình, đàm §2. Tập KN: Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số thoại, vấn hợp các 0. Tìm và viết được số đối của một số nguyên. đáp, đọc và 39 số TĐ: Cĩ ý thức liên hệ bài học với thực tiễn. nghiên cứu nguyên ĐHPTNL tài liệu. - NLC: tư duy, tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. - NLCB: nhận biết và biểu thị các số nguyên trong thực tế, tìm số đối của số nguyên. KT: Biết cách so sánh hai số nguyên. Biết giá trị tuyệt đối của một Đặt và giải §3. Thứ số nguyên. quyết vấn 40 tự trong KN: Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc đề. Thuyết tập hợp giảm. Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên. trình, đàm 12
- các số TĐ: Tích cực, tự giác thoại, vấn nguyên. ĐHPTNL đáp, đọc và - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD nghiên cứu ngơn ngữ tốn học. tài liệu. - NLCB: so sánh các số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên. KT: Củng cố cho HS cách nhận biết và đọc đúng các số nguyên, Đặt và giải tập hợp các số nguyên, thứ tự của các số nguyên, số đối của số quyết vấn nguyên. đề. Thuyết trình, đàm KN: Biết so sánh hai số nguyên. Biết tìm được giá trị tuyệt đối thoại, vấn của một số nguyên Luyện đáp, đọc và 41 TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ tập nghiên cứu cho HS. tài liệu. ĐHPTNL - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. - NLCB: so sánh các số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên. CD9. CỘNG, TRỪ CÁC SỐ NGUYÊN 14 KT: Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên âm. Đàm thoại KN: Biết cộng hai số nguyên cùng dấu. Bước đầu hiểu được rằng gợi mở, cĩ thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai chiều nghịch thuyết nhau của một đại lượng. Bước đầu cĩ ý thức liên hệ những điều trình, động §4. Cộng đã học với thực tiễn. não. hai số 42 TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ nguyên cho HS. cùng dấu ĐHPTNL - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tốn học. -NLCB: Cộng hai số nguyên cùng dấu KT: Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc Đặt và giải Mục 2. Quy Trình bày Quy tắc giảm của một đại lượng. Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên quyết vấn tắc cộng hai cộng hai số khác dấu. đề. Thuyết số nguyên nguyên khác dấu §5. Cộng KN: Biết cộng hai số nguyên khác dấu. Bước đầu biết cách diễn trình, đàm khác dấu khơng đối nhau hai số đạt một tình huống thực tiễn bằng ngơn ngữ tốn học thoại, vấn khơng đối như sau: Muốn 43 nguyên TĐ: Cĩ ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn. đáp, đọc và nhau (dịng cộng hai số khác dấu ĐHPTNL nghiên cứu 13 đến nguyên khác dấu - NLC: tư duy, sáng tạo; tính tốn, tự học; hợp tác, giao tiếp; SD tài liệu. dịng 15 từ khơng đối nhau ta ngơn ngữ tốn học. trên thực hiện ba bước -NLCB: Cộng hai số nguyên khác dấu xuống). sau: 13
- Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số. Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được). Bước 3: Đặt dấu của số cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được. 14 KT: Củng cố cho HS cách cộng hai số nguyên Đặt và giải KN: Phân biệt được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác quyết vấn dấu. Biết dùng số nguyên để biểu thị tăng hoặc giảm của một đại đề. Thuyết lượng. Bước đầu biết giải các bài tốn cĩ liên quan đến thực tiễn trình, đàm Luyện và diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngơn ngữ tốn học. thoại, vấn 44 tập TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ đáp, đọc và cho HS. nghiên cứu ĐHPTNL tài liệu. -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng -NLCB: Cộng hai số nguyên cùng, khác dấu, suy luận. 15 KT: Biết được tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên : Giao Đặt và giải hốn, kết hợp, cộng với khơng, cộng với số đối. quyết vấn §7. Tính KN: Bước đầu hiểu và cĩ ý thức Vd các tính chất cơ bản để tính đề. Thuyết chất nhanh và tính tốn hợp lý. Biết và tính đúng tổng của nhiều số trình, đàm phép nguyên. thoại, vấn 45 cộng các TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ đáp, đọc và số cho HS. nghiên cứu nguyên ĐHPTNL tài liệu. -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng -NLCB: Vd các tính chất, tính tốn, thực hiện các số nguyên KT: Củng cố các quy tắc cộng số nguyên. Phân biệt quy tắc cộng Đặt và giải hai số nguyên cùng dấu ; khác dấu. Nắm chắc bốn tính chất cơ quyết vấn bản của phép cộng các số nguyên: giao hốn, kết hợp, cộng với số đề. Thuyết Luyện 0, cộng với số đối. trình, đàm 46 tập – KT KN: Biết Vd các tính chất cơ bản để tính nhanh ; hợp lý. Tính thoại, vấn 15p đúng tổng của nhiều số nguyên. đáp, đọc và TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng các số nguyên. nghiên cứu ĐHPTNL tài liệu. 14
- -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng -NLCB: Vd các tính chất, tính tốn KT: Hiểu phép trừ số nguyên. Đặt và giải KN: Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên. Bước đầu hình thành quyết vấn dự đốn trên cở sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện đề. Thuyết §8. Phép tượng (tốn học) liên tiếp và phép tương tự. trình, đàm 47 trừ 2 số TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ thoại, vấn nguyên cho HS. đáp, đọc và ĐHPTNL nghiên cứu -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng tài liệu. -NLCB: vận dụng, tìm hiệu hai số nguyên 16 KT: Củng cố cho HS quy tắc trừ hai số nguyên. Đàm thoại KN: Tính đúng, nhanh hiệu của hai số nguyên. Thấy rõ mối liên gợi mở, quan giữa phép trừ và phép cộng. thuyết Luyện 48 TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải tốn. trình, động tập ĐHPTNL não. -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân - NLCB: vận dụng, tìm hiêu hai số nguyên. KT: Ơn tập cho HS các KT đã học về các phép tính cộng, trừ, Đặt và giải nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Ơn tập cho HS các KT đã học về quyết vấn tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho đề. Thuyết trình, đàm 5 ; cho 3 ; cho 9 ; số nguyên tố và hợp số ; ƯC và BC; UCLN và thoại, vấn §11. Ơn BCNN. đáp, B112; Khuyến khích 49,50 tập học KN: HS Vd các KT trên vào các bài tập thực hiện các phép tính ; B121/SGK học sinh tự làm kì I tìm số chưa biết vào các bài tốn thực tế. TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ cho HS. ĐHPTNL - NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân - NLCB: vận dụng, thực hiện các phép tính. 17 KT: Kiểm tra đánh giá sự nhận thức và ý thức học tập của HS sau khi học xong KT học kỳ I. Kiểm tra KN: Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra, kĩ năng lập luận, vẽ hình, học kì I lập luận. 51,52 (Số TĐ: Yêu thích bộ mơn học+Hìn ĐHPTNL h học) -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân - NLCB: Vd KT, trính bày bài làm, thực hiện các phép tính. 15
- KT: HS xem kết quả bài làm của mình, thấy điểm mạnh, điểm Trả bài yếu từ đĩ giáo viên cĩ hướng dẫn cho HS phát huy các ưu điểm kiểm tra 53,54 và khắc phục các tồn tại cĩ hướng bổ sung KT cịn trống cho HS học kì I ĐHPTNL (Số học) -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân 18 KT: Hiểu quy tắc dấu ngoặc. Biết khái niệm tổng đại số. Đặt và giải KN: Biết Vd quy tắc dấu ngoặc. quyết vấn TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ đề. Thuyết §9. Quy cho HS. trình, đàm 55 tắc dấu ĐHPTNL thoại, vấn ngoặc -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân đáp, đọc và - NLCB: vận dụng, bỏ dấu ngoặc. nghiên cứu tài liệu. KT: Biết quy tắc dấu ngoặc. Đàm thoại KN: Biết Vd quy tắc dấu ngoặc. gợi mở, TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi Vd tính tốn, suy luận chặt chẽ thuyết Luyện 56 cho HS. trình, động tập ĐHPTNL não. -NLC: tư duy, tính tốn, SD ngơn ngữ, vận dụng, làm chủ bản thân - NLCB: vận dụng, bỏ dấu ngoặc. 1. Kiến thức:- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b - Gọi thì a + c = b + c và ngược lại; Nếu a = b thì b = a.- Hiểu và vận mở – vấn §10. Quy dụng quy tắc chuyển vế. đáp- Thực Khơng yêu cầu tắc 2. Kĩ năng: hành- Hoạt B64, 65; 57 - Bước đầu đầu biết dùng quy tắc chuyển vế vào Khuyến khích chuyển B72/SGK giải toán. động nhóm học sinh tự làm vế 3. Thái độ:- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập. 1. Kiến thức: - Gọi - Củng cố khác sâu kiến thức về quy chuyển vế, tính chất. mở – vấn 2. Kĩ năng: đáp- Thực Luyện 58 tập - Vận dụng các quy tắc để giải bài tập một cách thành thạo. hành- Hoạt 3. Thai độ: động nhóm - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập HÌNH HỌC 16
- Chương I: Đọan thẳng 3 1 §1. KT: Hiểu điểm là gì? Đường thẳng là gì? Hiểu quan hệ điểm thuộc Đàm thoại Điểm. (khơng thuộc) đường thẳng . gợi mở, Đường KN: Biết vẽ điểm, đường thẳng. Biết đặt tên cho điểm, đường thuyết thẳng thẳng. Biết ký hiệu điểm, đường thẳng. Biết SD ký hiệu : , trình, động TĐ: Chú ý, nghiêm túc, tích cực học tập, yêu thích mơn học. não. ĐHPTNL - NLC: Tính tốn; Suy luận hợp lý và logic; Diễn đạt, Tự học... - NLCB: xác định điểm, đường thẳng, điểm thuộc và khơng thuộc đường thẳng. 4 2 §2. Ba KT: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm. Trong Đàm thoại điểm ba điểm thẳng hàng cĩ một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm cịn gợi mở, thẳng lại thuyết trình hàng KN: HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm khơng thẳng hàng. Biết SD các thuật ngữ : nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa. HS biết SD thước thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác. TĐ: Cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: SD ngơn ngữ tốn học: kí hiệu, tưởng tượng. tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. SD các cơng cụ: cơng cụ vẽ - NLCB: xác định ba điểm thẳng hàng và ba điểm khơng thẳng hàng. 5 3 §3. KT: HS hiểu cĩ một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân Đàm thoại Đường biệt. Lưu ý HS cĩ vơ số đường khơng thẳng đi qua hai điểm. gợi mở, thẳng đi KN: HS biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm, đường thẳng cắt thuyết qua hai nhau, song song. HS nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trình, động điểm trên mặt phẳng não. TĐ: Cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. - NLCB: SD ngơn ngữ tốn học: kí hiệu, tưởng tượng. SD các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 6 4 §5. Tia KT: HS biết định nghĩa mơ tả tia bằng các cách khác nhau. HS biết Đàm thoại thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau. gợi mở, KN: HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc một tia. Biết phân biệt thuyết hai tia chung gốc. Biết phát biểu gãy gọn các mệnh đề Tốn học. trình, động TĐ: Cẩn thận, chính xác. não. 17
- ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học Hđ nhĩm - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 7 5 §6. Đoạn KT: Biết định nghĩa đoạn thẳng Đặt và giải thẳng HS biết độ dài đoạn thẳng là gì? Hiểu được mỗi đoạn thẳng chỉ cĩ quyết vấn một độ dài xác định và đĩ là số dương. đề. Thuyết KN: HS biết vẽ đoạn thẳng. Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn trình, đàm thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia. Biết mơ tả hình vẽ bằng các cách thoại, vấn diễn đạt khác nhau. đáp, đọc và Biết SD thước đo độ dài để đo đoạn thẳng. Biết so sánh hai đoạn nghiên cứu thẳng. tài liệu. TĐ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học,Hđ nhĩm - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 8 6 §7. Độ KT: Biết định nghĩa đoạn thẳng Đặt và giải dài đoạn HS biết độ dài đoạn thẳng là gì? Hiểu được mỗi đoạn thẳng chỉ cĩ quyết vấn thẳng một độ dài xác định và đĩ là số dương. đề. Thuyết KN: HS biết vẽ đoạn thẳng. Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn trình, đàm thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia. Biết mơ tả hình vẽ bằng các cách thoại, vấn diễn đạt khác nhau. đáp, đọc và Biết SD thước đo độ dài để đo đoạn thẳng. Biết so sánh hai đoạn nghiên cứu thẳng. tài liệu. TĐ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học,Hđ nhĩm - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 9 7 Luyện KT: Củng cố KT về đường thẳng, tia, đoạn thẳng. Đàm thoại tập KN: HS nhận dạng được đường thẳng, tia, đoạn thẳng, biết vẽ gợi mở, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, biết được hai tia đối nhau, trùng nhau, thuyết khơng trùng nhau, biết SD các khái niệm đã học để phát biểu các trình, động mệnh đề tốn học. não. 18
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ hình và tư duy tốn học cho HS. ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học: kí hiệu, tưởng tượng - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 10 8 Kiểm KT: Kiểm tra các KT về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung Tổ chức tra giữa điểm của đoạn thẳng kiểm tra kỳ I KN: Kiểm tra KN vẽ và nhận biết điểm, đường thẳng, tia, đoạn chung thẳng. KN tính độ dài đoạn thẳng. TĐ: Nghiêm túc, cẩn thận ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, tính tốn, hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ, khả năng suy luận. - NLCB: vẽ hình; tính độ dài đoạn thẳng. 11 9 §4. Thực KT: Củng cố cho HS cĩ một và chỉ một đường thẳng đi qua hai Đàm thoại hành: điểm phân biệt. gợi mở, Trồng KN: HS biết trồng cây hoặc chơn các cọc thẳng hàng với nhau dựa thuyết trình cây trên khái niệm ba điểm thẳng hàng. thẳng TĐ: Cẩn thận, tích cực hàng ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. - NLCB: Vd tốn học vào thực tế. SD các cơng cụ: cơng cụ đo 12 10 §8. Khi KT: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB. Đàm thoại nào thì Nhận biết một điểm nằm giữa hay khơng nằm giữa hai điểm khác. gợi mở, AM + KN: Bước đầu tập trung suy luận dạng : “Nếu cĩ a + b = c và biết thuyết MB = hai trong ba số a, b, c thì suy ra số thứ ba”. trình, động AB ? TĐ: Cẩn thận khi đo đạc các đoạn thẳng và khi cộng các đoạn não. thẳng. ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học, làm việc nhĩm. - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 13 11 Luyện KT: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB. Đàm thoại tập Nhận biết một điểm nằm giữa hay khơng nằm giữa hai điểm khác. gợi mở, KN: Bước đầu tập trung suy luận dạng : “Nếu cĩ a + b = c và biết thuyết hai trong ba số a, b, c thì suy ra số thứ ba”. 19
- TĐ: Cẩn thận khi đo đạc các đoạn thẳng và khi cộng các đoạn trình, động thẳng. não. ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác. SD ngơn ngữ tốn học, khả năng suy diễn, lập luận tốn học, làm việc nhĩm. - NLCB: SD kí hiệu, các cơng cụ: cơng cụ vẽ. 14 12 §9. Vẽ KT: Học sinh nắm vững trên tia Ox cĩ một và chỉ một điểm M Đặt và giải đoạn sao cho OM = m (đơn vị đo độ dài) m > 0. Trên tia Ox, nếu OM = quyết vấn thẳng a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N đề. Thuyết cho biết KN: Biết vẽ đoạn thẳng trên tia, vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng trình, đàm độ dài cho trước. Tính và so sánh các đoạn thẳng thoại, vấn TĐ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận. đáp, đọc và ĐHPTNL nghiên cứu - NLC: tư duy, tự học, tính tốn, hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ tài liệu. tốn học, khả năng suy luận. - NLCB: vẽ đoạn thẳng; nhận biết điểm nằm giữa hai điểm, tính độ dài đoạn thẳng. 15 13 §10. KT: Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng. Đặt và giải Trung KN: Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng quyết vấn điểm của TĐ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận. đề. Thuyết đọan ĐHPTNL trình, đàm thẳng - NLC: tư duy, tự học, tính tốn, hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ thoại, vấn tốn học, khả năng suy luận. đáp, đọc và - NLCB: vẽ trung điểm của đoạn thẳng; tính độ dài đoạn thẳng. nghiên cứu tài liệu. 16 14 Ơn tập KT: Hệ thống hố KT về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, Đàm thoại chương trung điểm của đoạn thẳng gợi mở, I– Kiểm KN: Rèn kĩ năng SD thành thạo thước thẳng, thước cĩ chia thuyết tra 15’ khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng. Bước đầu tập suy luận đơn trình, động giản. Vd KT giải được các bài tập cĩ liên quan. não. TĐ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận. ĐHPTNL - NLC: tư duy, tự học, tính tốn, hợp tác, giao tiếp; SD ngơn ngữ, khả năng suy luận. - NLCB: vẽ hình; tính độ dài đoạn thẳng. 20

