Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Địa lí THCS - PGD Đồng Phú (Có đáp án)

doc 4 trang TrangDY 30/04/2026 1010
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Địa lí THCS - PGD Đồng Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_nam_hoc_2024_2025_mon_dia_li_thcs_pgd_d.doc
  • docĐáp án địa lý 6,7,8,9.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2024-2025 môn Địa lí THCS - PGD Đồng Phú (Có đáp án)

  1. Mã PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường . Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: .. Môn: Lịch sử - Địa lý lớp 6 ( Địa lý) Lớp: .. SBD: . Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu trả lời: Câu 1: Theo giờ GMT lúc Luân Đôn là 10 giờ thì giờ Việt Nam là: A. 17 giờ B. 18 giờ C. 19 giờ D. 20 giờ. Câu 2: Ở Bán cầu Bắc từ ngày 23/9 đến ngày 21/3 hiện tượng ngày đêm diễn ra thế nào? A. Ngày ngắn hơn đêm B. ngày và đêm khác nhau C. ngày dài hơn đêm D. ngày và đêm bằng nhau. Câu 3: Cấu tạo của Trái Đất gồm có số lớp: A. 2 lớp B. 3 lớp C. 4 lớp D. 5 lớp. Câu 4: Nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên như đất, đá, không khí, nước, sinh vật... là lớp: A. lớp nhân B. lớp man – ti C. lớp vỏ Trái Đất D. lớp ngoài. Câu 5: Sự chuyển động của Trái Đất quanh trục tạo ra hiện tượng nào sau đây? A. Các mùa B. ngày đêm dài ngắn theo mùa C. trục Trái Đất nghiêng D. sự luân phiên ngày đêm. Câu 6: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian là bao lâu? A. Một ngày đêm B. một tháng C. một mùa D. một năm. Câu 7: Khối khí đại dương hình thành ở vùng nào sau đây? A. Vùng vĩ độ thấp B. vùng vĩ độ cao C. biển và đại dương D. Đất liền. Câu 8: Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa, là từ: A. khí oxy B. khí nitơ C. khí carbonic D. hơi nước. II Tự luận: ( 3,0 điểm) Câu 1. ( 1, 5 điểm) a. Động đất là một trong những thảm họa thiên nhiên rất nghiêm trọng. Em hãy cho biết một số dấu hiệu để nhận biết một trận động đất sắp xảy ra và mô tả lại nguyên nhân, hậu quả của trận động đất. b. Nếu đang trong nhà mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình? Câu 2. ( 1, 5 điểm) a. Hãy nêu vai trò của oxy và hơi nước đối với tự nhiên và đời sống. b. Nêu những việc em có thể làm để góp phần gia tăng lượng oxy trong không khí. Bài làm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
  2. PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường.......................... . Năm học: 2024 - 2025 Mã Họ và tên: .................. Môn: Lịch sử - Địa lí ( Địa lý) Lớp 9 Lớp: ... SBD............ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Bài tập 1: ( 1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng: A. hải đảo B. miền núi C. trung du D. đồng bằng. Câu 2. Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất của nước ta là: A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng duyên hải Trung Bộ C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ và Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 3. Các địa phương có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn là: A . Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu B. Cà Mau, Quảng Ngãi C. An Giang, Cà Mau, Quảng Nam, Hải Phòng D. Kiên Giang, Hải Phòng. Câu 4. Vùng có diện tích chè lớn nhất cả nước là: A. vùng Đồng bằng sông Hồng B. vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ C. vùng Bắc Trung Bộ D. vùng duyên hải Nam Trung Bộ. Bài tập 2 : ( 1,0 điểm) Nối các ý ở cột bên trái với các ý ở cột bên phải cho đúng với sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. Cây công nghiệp và Phân bố Nối cây ăn quả 1. Chè A. phát triển theo hướng tập trung ( Sơn La) 1........... 2. Cà phê B. trồng nhiều tỉnh trong vùng như ở Mộc Châu (Sơn 2........... La), Tân Cương (Thái Nguyên) 3. Quế, hồi, tam thất C. được trồng ở một số tỉnh như Sơn La, Điện Biên 3........... 4. Xoài, nhãn D. phân bố ở Cao Bằng, Lạng Sơn, vùng núi cao Hoàng 4........... Liên Sơn II. Tự luận: (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các thế mạnh kinh tế nào về khí hậu, khoáng sản và nguồn nước? Câu 2. (1,5 điểm) Dựa vào bảng 11.1 dưới đây và kiến thức đã học hãy phân tích ảnh hưởng của nguồn lao động đến sự phát triển kinh tế - xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng. Bảng 11.1. Một số chỉ tiêu về lao động từ 15 tuổi trở lên của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2021 Tỉ lệ biết chữ Tỉ lệ đã qua đào tạo Tỉ lệ người có trình độ đại học trở lên Cả nước 95,7 26,1 12,1 Đồng bằng sông Hồng 98,7 37,0 17,4 Bài làm ............. .............
  3. PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường.......................... . Năm học: 2024 - 2025 Mã Họ và tên: .................. Môn: Lịch sử - Địa lí ( Địa lý) Lớp 7 Lớp: ... SBD............ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Bài tập 1 (1,5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Năm 2020, châu Á (chưa tính Liên bang Nga) có mật độ dân số là: A. 143 người/ km2 B. 147 người/ km2 C. 149 người/ km2 D. 150 người/ km2. Câu 2: Châu lục nào có quy mô dân số đông dân nhất thế giới? A. Châu Á B. châu Âu C. châu Mỹ D. châu Phi. Câu 3: Bao bọc châu Phi là các đại dương và biển nào sau đây? A. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ B. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ C. Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đen, Biển Đỏ. Câu 4: Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 sau: A. châu Á và châu Âu B. châu Á và châu Mỹ C. châu Âu và châu Mỹ D. châu Mỹ và châu Nam Cực. Câu 5: châu Phi có diện tích: A. khoảng 42 triệu km2 B. hơn 10,5 km2 C. hơn 30 triệu km2 D. khoảng 44,4 triệu km2. Câu 6: Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa: A. chí tuyến Bắc B. bồn địa Công-gô C. chí tuyến Nam D. chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. Bài tập 2 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm sao cho đúng về một số đặc điểm tự nhiên của châu Phi: A. châu Phi có dạng hình................ rõ rệt. B. Đường bờ biển .............bị chia cắt. II. Tự luận. (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày nguyên nhân, hậu quả về vấn đề xung đột quân sự ở châu Phi. Câu 2: (1,0 điểm) Trình bày cách thức người dân ở châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo. Câu 3: (0,5 điểm) Theo em, nước nào có nền kinh tế phát triển toàn diện nhất ở châu Á? Bài làm ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ Hình 3. So sánh tỉ lệ một số chất gây ô nhiễm không khí ở châu Âu, năm 2019 so với năm 2005 (lấy năm 2005= 100%)
  4. PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường.......................... . Năm học: 2024 - 2025 Mã Họ và tên: .................. Môn: Lịch sử - Địa lí ( Địa lý) Lớp 8 Lớp: ... SBD............ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Mã I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Bài tập 1 (1,25 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đầu câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây? A. nhiệt độ và số giờ nắng B. lượng mưa và độ ẩm C. độ ẩm và cán cân bức xạ D. ánh sáng và lượng mưa. Câu 2: Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm? A. Tín phong B. Đông Bắc C. Tây Nam D. Đông Nam. Câu 3: Gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây? A. Tam Đảo B. Bạch Mã C. Hoành Sơn C. Con Voi. Câu 4: Vào mùa đông, nhân tố nào sau đây gây mưa cho Duyên hải miền Trung? A. Địa hình B. gió Tây ôn đới C. dòng biển D. gió Tín phong. Câu 5: Lượng mưa trung bình năm của nước ta là: A. từ 1000 - 1500 mm/năm B. từ 1000 - 1200 mm/năm C. từ 1500 - 2000 mm/năm D. từ 1500 - 3000 mm/năm. Bài tập 2 (0,75 điểm): Điền vào chỗ chấm sao cho đúng về một số đặc điểm tính chất nhiệt đới ẩm nước ta: A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ vùng núi cao) và tăng dần từ........................... B. Số giờ..............................., đạt từ 1400 - 3000 giờ/năm. C. Cán cân bức xạ từ ................kcal/cm2/năm. II. Tự luận. (3,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Phân tích đặc điểm hệ thống sông Hồng nước ta? Câu 2: (1,5 điểm) a. Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đối với phát triển du lịch ở Việt Nam. b. Bản thân là học sinh em đóng góp những giải pháp nào để góp phần giảm thiểu sự biến đổi khí hậu ở nước ta. Bài làm ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................