Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn GDCD - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

doc 5 trang ThuyPT 28/10/2025 1220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn GDCD - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_gdcd_de_so_5_sgddt_b.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn GDCD - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

  1. UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN ĐỀ SỐ 5 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: ............................ Câu 81: Vi phạm hình sự là A. hành vi gây rối cho xã hội. B. hành vi sẽ nguy hiểm cho xã hội. C. hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội. D. hành vi nguy hiểm cho xã hội. Câu 82. Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật A. quy định phải làm. B. quy định cho làm. C. cho phép làm. D. không cho phép làm. Câu 83: Hành vi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự? A. Cố ý lây truyền HIV cho người khác. B. Vi phạm quy chế thi. C. Lấn chiếm lòng lề đường. D. Đi xe vào đường ngược chiều. Câu 84: Công dân không vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây? A. Cổ vũ đánh bạc. B. Lấn chiếm vỉa hè. C. Sử dụng ma túy. D. Tự ý nghỉ việc. Câu 85: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối A. sử dụng vũ khí trái phép. B. bảo vệ an ninh quốc gia. C. nộp thuế đầy đủ theo quy định. D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử. Câu 86: Người có năng lực trách nhiệm pháp lý vi phạm pháp luật hình sự khi thực hiện hành vi nào sau đây? A. Truy tìm chứng cứ vụ án. B. Bí mật giải cứu con tin. C. Đồng loạt khiếu nại tập thể. D. Giúp đỡ phạm nhân vượt ngục. Câu 87: Người có trách nhiệm pháp lý vi phạm pháp luật dân sự khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây? A. Kinh doanh không đúng giấy phép. B. Thay đổi kiến trúc nhà đang thuê. C. Xả thải gây ô nhiễm môi trường. D. Chiếm dụng hành lang giao thông. Câu 88: UBND phường X cấp giấy đăng kí kết hôn cho anh A và chị B. Trong trường hợp này, UBND phường X đã A. tuân thủ pháp luật. B. áp dụng pháp luật C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 89: Công ty A sử dụng hình ảnh của người mẫu X để quảng cáo về sản phẩm của công ty mình mà chưa được sự đồng ý của người mẫu X. Trường hợp này, công ty A đã vi phạm A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỉ luật. 1
  2. Câu 90: Ông A tự ý sử dụng đường làm bãi trông xe và để mất xe máy của chị M. Tại nhà ông A, do tranh cãi về mức tiền bồi thường, anh N là chồng chị M đã đập phá làm hỏng một chiếc xe máy khác trong bãi giữ xe của ông A nên bị anh L là con trai ông A đuổi đánh. Sau đó, anh N lái xe mô tô vượt đèn đỏ bỏ chạy và đã bị cảnh sát giao thông xử phạt. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự? A. Ông A và anh L. B. Ông A và anh N. C. Ông A, anh N, anh L. D. Ông A, anh N, chị M. Câu 91: Vì dưới lòng đường nhiều xe đi lại, bị ùn tắc, nên anh T đã đi mô tô lên vỉa hè và đâm vào lô hàng gốm sứ của bà X bày bán trên vỉa hè, làm vỡ 6 chiếc bình hoa và mấy bộ ấm chén. Tức mình vì hai người cãi nhau về việc đền bù đã làm chắn mất lối đi, anh Q là người đi bộ trên đường đã đạp vào hàng của bà X làm vỡ thêm mấy bộ ấm chén nữa. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật hành chính? A. Anh T, bà X và anh Q. B. Anh T và bà X. C. Anh T và anh Q. D. Bà X và anh Q. Câu 92: Bất kì công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử, ứng cử, tự do lựa chọn nghề nghiệp. Điều này thể hiện A. công dân bình đẳng về quyền. B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ. C. công dân bình đẳng về cơ hội. D. công dân bình đẳng về trách nhiệm. Câu 93: Học tập là một trong những A. nghĩa vụ của công dân. B. quyền của công dân. C. trách nhiệm của công dân. D. quyền và nghĩa vụ của công dân. Câu 94: Mọi cá nhân, tổ chức lựa chọn ngành nghề, địa điểm, hình thức tổ chức kinh doanh, thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật được hiểu là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng A. khi tham gia các quan hệ thương mại. B. trong sản xuất, buôn bán. C. trong kinh doanh. D. khi tham gia các quan hệ kinh tế. Câu 95: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây? A. Ủy nhiệm. B. Trực tiếp. C. Đại diện. D. Trung gian. Câu 96: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng A. trong quan hệ tài sản. B. trong quan hệ nhân thân. C. trong quan hệ việc làm. D. trong quan hệ nhà ở. Câu 97: Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ A. 15 tuổi. B. 18 tuổi. C. 14 tuổi. D. 16 tuổi. Câu 98: Anh M và chị K cùng được tuyển dụng vào làm ở phòng kinh doanh của công ty X với mức lương như nhau. Sau đó do có cảm tình riêng với anh M nên Giám đốc ép chị K làm 2
  3. thêm một phần công việc của anh M. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động? A. Cơ hội tiếp cận việc làm. B. Xác lập quy trình quản lí. C. Nâng cao trình độ lao động. D. Giữa lao động nam và lao động nữ. Câu 99: Anh S tự ý cho chị K sử dụng ngôi nhà mà hai vợ chồng anh được thừa kế để chị K làm văn phòng đại diện. Bức xúc, vợ anh S là chị M giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của gia đình để mở cửa hàng kinh doanh. Anh S và chị M cùng vi phạm bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây? A. Thương mại và đầu tư. B. Lao động và công vụ. C. Sản xuất và kinh doanh. D. Hôn nhân và gia đình. Câu 100: Sau khi kí hợp đồng lao động với ông C giám đốc công ty X và làm việc được hai tháng chị A tự ý nghỉ việc và chuyển sang làm trợ lí cho ông B giám đốc công ty tư nhân Z. Phát hiện sự việc, ông C chỉ đạo chị E cán bộ phòng nhân sự gây khó khăn trong việc giải quyết hồ sơ gốc cho chị. Bức xúc, anh D chồng chị A đã đánh chị E khiến chị phải nghỉ việc điều trị dài ngày. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lao động ? A. Chị A, anh D và ông B. B. Chị A và ông C C. Chị A, ông C và ông B. D. Chị A, ông B và chị E. Câu 101: Cho rằng ông A lấn chiếm một phần lối đi chung của xóm nên bà C bực tức xông vào nhà ông A chửi mắng và bị con ông A bắt, rồi nhốt trong nhà kho hai ngày. Con ông A đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân? A. Bất khả xâm phạm về thân thể. B. Được pháp luật bảo vệ tài sản cá nhân. C. Được pháp luật bảo vệ bí mật đời tư. D. Bất khả xâm phạm về danh tính Câu 102: Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người? A. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã. B. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội. C. Bị nghi ngờ phạm tội. D. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội. Câu 103: Nghi ngờ ông A lấy cắp tiền của mình, ông B cùng con trai tự ý vào nhà ông A khám xét. Hành vi này xâm phạm đến quyền nào dưới đây? A. Quyền nhân thân của công dân. B. Quyền bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân. C. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự của công dân. D. Quyền được đảm bảo bí mật đời tư của công dân. Câu 104: Thấy ông K đốt rừng phòng hộ để làm nương rẫy, anh H nhân viên Hạt kiểm lâm bắt và giữ ông K tại đơn vị với sự đồng ý của ông M là Hạt trưởng Hạt kiểm lâm. Sau 2 ngày, anh A là cháu ông K phát hiện ông K bị giam trong nhà kho của Hạt kiểm lâm nên đã giải cứu ông K. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân? 3
  4. A. Ông K, anh H và ông M. B. Anh H, ông M và anh A. C. Anh H và ông M. D. Anh H và anh A. Câu 105: Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân. B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân. C. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân. D. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân. Câu 106: Cơ quan nào có quyền ra lệnh bắt giam người? A. Công an cấp huyện. B. Phòng điều tra tội phạm, an ninh trật tự tỉnh. C. Các đội cảnh sát tuần tra giao thông. D. Tòa án, Viện kiểm sát, cơ quan điều tra các cấp. Câu 107: Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp A. đang đi công tác cho cơ quan. B. đang trong quân đội. C. phạm tội quả tang. D. đang đi lao động nước ngoài. Câu 108: Người nào dưới đây có quyền khiếu nại: A. Mọi công dân, tổ chức biết về việc làm trái pháp luật gây thiệt hại tài sản của nhà nước. B. Người bị phê bình trong cuộc họp lớp. C. Người chứng kiến hành vi vi phạm pháp luật. D. Cán bộ, công chức bị kỉ luật không đồng ý với quyết định kỉ luật đó. Câu 109: Quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại được thực hiện theo mấy bước: A. 5 bước. B. 6 bước. C. 4 bước. D. 7 bước. Câu 110: Quyền bầu cử và quyền ứng cử của công dân nhằm thực thi hình thức dân chủ nào? A. Dân chủ hình thức. B. Dân chủ đại diện. C. Dân chủ gián tiếp . D. Dân chủ trực tiếp. Câu 111: Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp trong bầu cử được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây? A. Bình đẳng, trực tiếp, dân chủ. B. Trực tiếp, thẳng thắn, tự do. C. Bình đẳng, tự do, dân chủ, tự nguyện. D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín. Câu 112: Công dân có thể thực hiện quyền bầu cử bằng cách A. nhờ những người trong tổ bỏ phiếu hộ. B. khi bận việc thì có thể nhờ người thân bỏ phiếu giúp mình. C. nếu đi đâu vắng thì có thể gửi thư để chuyển phiếu bầu cử. D. trực tiếp đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân. 4
  5. Câu 113: Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền phát minh sáng chế. B. Quyền sở hữu công nghiệp. C. Quyền tác giả. D. Quyền được phát triển. Câu 114: Công dân có quyền học từ Mầm non đến Đại học và sau Đại học theo quy định của pháp luật là thể hiện A. quyền học thường xuyên, học suốt đời. B. quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. C. có quyền học bất cứ ngành nghề nào. D. quyền học không hạn chế. Câu 115: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân? A. Nghỉ ngơi, vui chơi giải trí. B. Đăng kí sở hữu trí tuệ. C. Khuyến khích để phát triển tài năng. D. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ. Câu 116: Nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội không được thể hiện ở việc A. chăm sóc sức khỏe ban đầu. B. thực hiện xóa đói, giảm nghèo. C. công khai tỉ lệ lạm phát. D. phòng, chống tệ nạn xã hội. Câu 117: Sự tăng lên về số lượng, chất lượng của sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó gọi là A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển vĩ mô. C. phát triển vi mô. D. phát triển kinh tế. Câu 118: Hàng hóa nào cũng phải có hai thuộc tính A. giá trị và giá trị sử dụng. B. giá cả và giá trị. C. chi phí sản xuất và giá cả thị trường. D. giá trị sử dụng và chi phí sản xuất. Câu 119: Trường hợp nào dưới đây có lợi cho người bán hàng? A. Cung bằng cầu. B. Cung nhỏ hơn cầu. C. Cung xấp xỉ cầu. D. Cung lớn hơn cầu. Câu 120: Một trong những chức năng của thị trường là A. báo cáo. B. chi trả. C. trung gian. D. thông tin. 5