Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 11 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn

doc 78 trang ThuyPT 15/07/2025 1540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 11 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_chu_de_thang_11_nam_hoc_2024_2.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 11 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11 - LỨA TUỔI NHÀ TRẺ 24-36 THÁNG - LỚP Nhóm 1 Tên giáo viên: Hoàng Thị Bôn - Trần Thị Tình Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục Thời gian/hoạt Từ 04/11 đến 08/11 Từ 11/11 đến 15/11 Từ 18/11 đến 22/11 Từ 25/11 đến 29/11 tiêu thực động Hoàng Thị Bôn Trần Thị Tình- ĐỒ Hoàng Thị Bôn Trần Thị Tình - BÉ YÊU DÙNG GIA ĐÌNH BÉ BÁC NÔNG DÂN hiện Hoạt động Hoạt động Hoạt động Hoạt động MT40, khác: khác: khác: khác: MT13, - Cô đến sớm - Cô đến sớm - Cô đến sớm - Cô đến sớm MT39, làm vệ sinh phòng làm vệ sinh phòng làm vệ sinh phòng làm vệ sinh phòng MT47 học, xếp ghế cho học, xếp ghế cho học, xếp ghế cho học, xếp ghế cho trẻ ngồi. trẻ ngồi. trẻ ngồi. trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay - Đón trẻ tận tay - Đón trẻ tận tay - Đón trẻ tận tay phụ huynh. Nhắc phụ huynh. Nhắc phụ huynh. Nhắc phụ huynh. Nhắc trẻ chào ba, mẹ cô trẻ chào ba, mẹ cô trẻ chào ba mẹ, trẻ chào ba, mẹ cô giáo giáo chào cô giáo giáo - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô ân cần nhẹ - Cô nhắc trẻ cất đồ Đón trẻ dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào nhàng đón trẻ vào dùng cá nhân vào nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân lớp học. nơi quy định, cô ân cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón - Cùng trẻ trò cần nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. chuyện về công trẻ vào lớp học. - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ việc của cô giáo. - Trao đổi cùng phụ huynh về tình hình huynh về tình hình Cho trẻ biết công huynh về tình hình học tập sức khỏe học tập sức khỏe việc hàng ngày của học tập sức khỏe của trẻ của trẻ cô rất vất vả chăm của trẻ - Cho trẻ quan sát - Cho trẻ quan sát sóc cho trẻ từng - Cô cùng trẻ trò ngôi nhà, trò một số đồ dùng bữa ăn giấc ngủ. chuyện về công chuyện về cấu tạo trong gia đình, trò Giáo dục trẻ yêu việc của bác nông của ngôi nhà. chuyện về tên gọi, thương và kính dân
  2. - Trò chuyện về đặc điểm nổi bật, trọng cô giáo. - Giáo dục trẻ yêu ngôi nhà của bé: công dụng của - Giáo dục trẻ thương và kính Nhà bé ở đâu? chúng. không xả rác ra lớp, trọng bác nông dân. Tường nhà có dạng - Giáo dục trẻ biết biết nhặt rác bỏ vào - Giáo dục trẻ hình gì? Mái nhà có giữ gìn đồ dùng sọt, biết giữ vệ sinh không xả rác ra lớp, dạng hình gì? trong gia đình cẩn nơi công cộng. biết nhặt rác bỏ vào - Giáo dục trẻ biết thận. (MT13) Giáo dục trẻ không sọt, biết giữ vệ sinh yêu quý ngôi nhà Hoạt động đi theo người lạ, nơi công cộng. thân yêu của mình. khác: tránh bị bắt cóc và Giáo dục trẻ không - Giáo dục trẻ - Cô dạy trẻ xâm hại thân thể. đi theo người lạ, không xả rác ra lớp, chào cô, chào ba Giáo dục trẻ biết tránh bị bắt cóc và biết nhặt rác bỏ vào mẹ, đón trẻ tận tay bảo vệ môi trường xâm hại thân thể. sọt, biết giữ vệ sinh phụ huynh xung quanh, bảo vệ Giáo dục trẻ biết nơi công cộng. - Cho trẻ vào lớp và sử dụng năng bảo vệ môi trường Giáo dục trẻ không học chơi với đồ lượng tiết kiệm, xung quanh, bảo vệ đi theo người lạ, chơi, theo ý thích. chấp hành, thực và sử dụng năng tránh bị bắt cóc và - Trao đổi cùng phụ hiện tốt luật lệ giao lượng tiết kiệm, xâm hại thân thể. huynh về tình hình thông. (MT39) chấp hành, thực Giáo dục trẻ biết học tập sức khỏe Hoạt động hiện tốt luật lệ giao bảo vệ môi trường của trẻ khác: thông. (MT47) xung quanh, bảo vệ - Cho trẻ quan sát - Cô dạy trẻ Hoạt động và sử dụng năng cái bát. Cho trẻ biết chào cô, chào ba khác: lượng tiết kiệm, tên gọi, chất liệu, mẹ, đón trẻ tận tay - Cô dạy trẻ chấp hành, thực cách sử dụng cái phụ huynh chào cô, chào ba hiện tốt luật lệ giao bát - Cho trẻ vào lớp mẹ, đón trẻ tận tay thông. (MT40) - Giáo dục trẻ biết học chơi với đồ phụ huynh Hoạt động giữ gìn đồ dùng cẩn chơi, theo ý thích. - Cho trẻ vào lớp khác: thận. - Trao đổi cùng phụ học chơi với đồ - Cô dạy trẻ Hoạt động huynh về tình hình chơi, theo ý thích. chào cô, chào ba khác: học tập sức khỏe - Trao đổi cùng phụ
  3. mẹ, đón trẻ tận tay - Cô đến sớm của trẻ huynh về tình hình phụ huynh làm vệ sinh phòng - Cùng trẻ trò học tập sức khỏe - Cho trẻ vào lớp học, xếp ghế cho chuyện về ngày hội của trẻ học chơi với đồ trẻ ngồi. của cô giáo - Cùng trẻ quan sát chơi, theo ý thích. - Đón trẻ tận tay - Giáo dục trẻ yêu bác nông dân qua Nhắc trẻ chơi xong phụ huynh. Nhắc thương và kính tranh và trò chuyện biết cất đồ chơi gọn trẻ chào ba, mẹ cô trọng cô giáo. về đặc điểm của gàng, biết nhặt rác giáo - Giáo dục trẻ bác nông dân bỏ vào sọt rác. - Cô nhắc trẻ cất đồ không xả rác ra lớp, - Giáo dục trẻ yêu - Trao đổi cùng phụ dùng cá nhân vào biết nhặt rác bỏ vào thương và kính huynh về tình hình nơi quy định, cô ân sọt, biết giữ vệ sinh trọng bác nông dân. học tập sức khỏe cần nhẹ nhàng đón nơi công cộng. - Giáo dục trẻ của trẻ trẻ vào lớp học. Giáo dục trẻ không không xả rác ra lớp, - Cho trẻ xem tranh - Trao đổi cùng phụ đi theo người lạ, biết nhặt rác bỏ vào hình ảnh về các huynh về tình hình tránh bị bắt cóc và sọt, biết giữ vệ sinh kiểu nhà học tập sức khỏe xâm hại thân thể. nơi công cộng. - Giáo dục trẻ biết của trẻ Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ không yêu quý ngôi nhà - Cho trẻ quan sát bảo vệ môi trường đi theo người lạ, của mình. cái đồng hồ, trò xung quanh, bảo vệ tránh bị bắt cóc và - Giáo dục trẻ chuyện về cấu tạo và sử dụng năng xâm hại thân thể. không xả rác ra lớp, của đồng hồ. lượng tiết kiệm, Giáo dục trẻ biết biết nhặt rác bỏ vào - Giáo dục trẻ biết chấp hành, thực bảo vệ môi trường sọt, biết giữ vệ sinh giữ gìn đồ dùng hiện tốt luật lệ giao xung quanh, bảo vệ nơi công cộng. trong gia đình cẩn thông. và sử dụng năng Giáo dục trẻ không thận. Hoạt động lượng tiết kiệm, đi theo người lạ, Hoạt động khác: chấp hành, thực tránh bị bắt cóc và khác: - Cô đến sớm hiện tốt luật lệ giao xâm hại thân thể. - Cô đến sớm làm vệ sinh phòng thông. Giáo dục trẻ biết làm vệ sinh phòng học, xếp ghế cho Hoạt động bảo vệ môi trường học, xếp ghế cho trẻ ngồi. khác:
  4. xung quanh, bảo vệ trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay - Cô đến sớm và sử dụng năng - Đón trẻ tận tay phụ huynh. Nhắc làm vệ sinh phòng lượng tiết kiệm, phụ huynh. Nhắc trẻ chào ba mẹ, học, xếp ghế cho chấp hành, thực trẻ chào ba mẹ, chào cô giáo. trẻ ngồi. hiện tốt luật lệ giao chào cô giáo. - Cô ân cần nhẹ - Đón trẻ tận tay thông. - Cô ân cần nhẹ nhàng đón trẻ vào phụ huynh. Nhắc Hoạt động nhàng đón trẻ vào lớp học. trẻ chào ba mẹ, khác: lớp học. - Trao đổi cùng phụ chào cô giáo. - Cô đến sớm - Trao đổi cùng phụ huynh về tình hình - Cô ân cần nhẹ làm vệ sinh phòng huynh về tình hình học tập sức khỏe nhàng đón trẻ vào học, xếp ghế cho học tập sức khỏe của trẻ lớp học. trẻ ngồi. của trẻ - Cùng trẻ trò - Trao đổi cùng phụ - Đón trẻ tận tay - Cho trẻ quan sát chuyện về một số huynh về tình hình phụ huynh. Nhắc đôi dép hoạt động trong học tập sức khỏe trẻ chào ba mẹ, cô - Giáo dục trẻ biết ngày lễ hội 20/11 của trẻ giáo đi dép đúng chiều - Giáo dục trẻ yêu - Cùng trẻ quan sát - Cô ân cần nhẹ và biết giữ gìn dép thương và kính một số dụng cụ nhà nhàng đón trẻ vào sạch sẽ. trọng cô giáo. Giáo nông và trò chuyện lớp học. Cho trẻ Hoạt động dục trẻ chăm về đặc điểm của chơi theo ý thích. khác: ngoan, học giỏi để các dụng cụ đó - Trao đổi cùng phụ - Cô đến sớm cô giáo, ba mẹ vui - Giáo dục trẻ yêu huynh về tình hình làm vệ sinh phòng lòng. thương và kính học tập sức khỏe học, xếp ghế cho - Giáo dục trẻ trọng bác nông dân. của trẻ trẻ ngồi. không xả rác ra lớp, - Giáo dục trẻ - Trò chuyện về nơi - Đón trẻ tận tay biết nhặt rác bỏ vào không xả rác ra lớp, ở của trẻ. Giáo dục phụ huynh. Nhắc sọt, biết giữ vệ sinh biết nhặt rác bỏ vào trẻ yêu thích ngôi trẻ chào ba mẹ, nơi công cộng. sọt, biết giữ vệ sinh nhà mình đang ở. chào cô giáo lễ Giáo dục trẻ không nơi công cộng. - Giáo dục trẻ phép. đi theo người lạ, Giáo dục trẻ không không xả rác ra lớp, - Cô ân cần nhẹ tránh bị bắt cóc và đi theo người lạ,
  5. biết nhặt rác bỏ vào nhàng đón trẻ vào xâm hại thân thể. tránh bị bắt cóc và sọt, biết giữ vệ sinh lớp học. Giáo dục trẻ biết xâm hại thân thể. nơi công cộng. - Trao đổi cùng phụ bảo vệ môi trường Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ không huynh về tình hình xung quanh, bảo vệ bảo vệ môi trường đi theo người lạ, học tập sức khỏe và sử dụng năng xung quanh, bảo vệ tránh bị bắt cóc và của trẻ lượng tiết kiệm, và sử dụng năng xâm hại thân thể. - Cho trẻ quan sát chấp hành, thực lượng tiết kiệm, Giáo dục trẻ biết các loại đồ dùng để hiện tốt luật lệ giao chấp hành, thực bảo vệ môi trường ăn trong gia đình, thông. hiện tốt luật lệ giao xung quanh, bảo vệ dạy trẻ nói được tên Hoạt động thông. và sử dụng năng gọi, đặc điểm, công khác: Hoạt động lượng tiết kiệm, dụng của các loại - Cô đến sớm khác: chấp hành, thực đồ dùng đó. làm vệ sinh phòng - Cô đến sớm hiện tốt luật lệ giao - Giáo dục trẻ biết học, xếp ghế cho làm vệ sinh phòng thông. giữ gìn đồ dùng trẻ ngồi. học, xếp ghế cho - Cô đến sớm trong gia đình. - Đón trẻ tận tay trẻ ngồi. làm vệ sinh phòng phụ huynh. Nhắc - Đón trẻ tận tay học, xếp ghế cho trẻ chào ba mẹ, phụ huynh trẻ ngồi. chào cô giáo. - Cô ân cần nhẹ - Đón trẻ tận tay - Cô ân cần nhẹ nhàng đón trẻ vào phụ huynh. Nhắc nhàng đón trẻ vào lớp học. trẻ chào ba mẹ, cô lớp học. - Trao đổi cùng phụ giáo. - Trao đổi cùng phụ huynh về tình hình - Cô ân cần nhẹ huynh về tình hình học tập sức khỏe nhàng đón trẻ vào học tập sức khỏe của trẻ lớp học. của trẻ - Cùng trẻ quan sát - Trao đổi cùng phụ - Cho trẻ xem hình và trò chuyện về huynh về tình hình ảnh bài thơ: “Cô một số sản phẩm học tập sức khỏe giáo của con”. Trò mà nghề nông đã của trẻ chuyện về nội dung làm ra.
  6. - Cho trẻ xem tranh bài thơ. Giáo dục - Giáo dục trẻ yêu truyện: “Cháu chào trẻ biết vâng lời, thương và kính ông ạ” chăm ngoan, học trọng bác nông dân. - Cô đọc truyện cho giỏi để cô giáo vui - Giáo dục trẻ trẻ nghe, giàng nội lòng. không xả rác ra lớp, dung truyện và giáo - Giáo dục trẻ biết nhặt rác bỏ vào dục trẻ gặp người không xả rác ra lớp, sọt, biết giữ vệ sinh lớn phải biết chào biết nhặt rác bỏ vào nơi công cộng. hỏi lễ phép. sọt, biết giữ vệ sinh Giáo dục trẻ không - Giáo dục trẻ biết nơi công cộng. đi theo người lạ, yêu quý ngôi nhà Giáo dục trẻ không tránh bị bắt cóc và của mình. đi theo người lạ, xâm hại thân thể. - Giáo dục trẻ tránh bị bắt cóc và Giáo dục trẻ biết không xả rác ra lớp, xâm hại thân thể. bảo vệ môi trường biết nhặt rác bỏ vào Giáo dục trẻ biết xung quanh, bảo vệ sọt, biết giữ vệ sinh bảo vệ môi trường và sử dụng năng nơi công cộng. xung quanh, bảo vệ lượng tiết kiệm, Giáo dục trẻ không và sử dụng năng chấp hành, thực đi theo người lạ, lượng tiết kiệm, hiện tốt luật lệ giao tránh bị bắt cóc và chấp hành, thực thông. xâm hại thân thể. hiện tốt luật lệ giao Hoạt động Giáo dục trẻ biết thông. khác: bảo vệ môi trường Hoạt động - Cô đến sớm xung quanh, bảo vệ khác: làm vệ sinh phòng và sử dụng năng - Cô đến sớm học, xếp ghế cho lượng tiết kiệm, làm vệ sinh phòng trẻ ngồi. chấp hành, thực học, xếp ghế cho - Đón trẻ tận tay hiện tốt luật lệ giao trẻ ngồi. phụ huynh thông. - Đón trẻ tận tay - Cô ân cần nhẹ phụ huynh. Nhắc nhàng đón trẻ vào
  7. Hoạt động trẻ chào ba, mẹ cô lớp học. khác: giáo - Cùng trẻ quan sát - Cô đến sớm - Cô nhắc trẻ cất đồ bác nông dân đang làm vệ sinh phòng dùng cá nhân vào trồng rau trò học, xếp ghế cho nơi quy định, cô ân chuyện về công trẻ ngồi. cần nhẹ nhàng đón việc của bác nông - Đón trẻ tận tay trẻ vào lớp học. dân phụ huynh - Trao đổi cùng phụ - Giáo dục trẻ yêu - Cô ân cần nhẹ huynh về tình hình thương và kính nhàng đón trẻ vào học tập sức khỏe trọng bác nông dân. lớp học. của trẻ - Giáo dục trẻ - Trao đổi cùng phụ - Cùng trẻ trò không xả rác ra lớp, huynh về tình hình chuyện về ngày hội biết nhặt rác bỏ vào học tập sức khỏe của cô giáo sọt, biết giữ vệ sinh của trẻ - Giáo dục trẻ yêu nơi công cộng. - Cho trẻ xem tranh thương và kính Giáo dục trẻ không vẽ hình ảnh bài hát: trọng cô giáo. đi theo người lạ, “Nhà của tôi” - Giáo dục trẻ tránh bị bắt cóc và - Cô hát cho trẻ không xả rác ra lớp, xâm hại thân thể. nghe, giảng nội biết nhặt rác bỏ vào Giáo dục trẻ biết dung bài hát và cho sọt, biết giữ vệ sinh bảo vệ môi trường trẻ hát cùng cô nơi công cộng. xung quanh, bảo vệ - Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ không và sử dụng năng yêu quý ngôi nhà đi theo người lạ, lượng tiết kiệm, của mình. tránh bị bắt cóc và chấp hành, thực - Giáo dục trẻ xâm hại thân thể. hiện tốt luật lệ giao không xả rác ra lớp, Giáo dục trẻ biết thông. biết nhặt rác bỏ vào bảo vệ môi trường sọt, biết giữ vệ sinh xung quanh, bảo vệ nơi công cộng. và sử dụng năng
  8. Giáo dục trẻ không lượng tiết kiệm, đi theo người lạ, chấp hành, thực tránh bị bắt cóc và hiện tốt luật lệ giao xâm hại thân thể. thông. Giáo dục trẻ biết bảo vệ môi trường xung quanh, bảo vệ và sử dụng năng lượng tiết kiệm, chấp hành, thực hiện tốt luật lệ giao thông. Hoạt động Hoạt động Hoạt động Hoạt động MT1 khác: khác: khác: khác: Tập bài “Ánh Tập bài “Ánh Tập bài “Ánh Tập bài “Ánh bính minh” bính minh” bính minh” bính minh” • Khởi động: • Khởi động: • Khởi động: • Khởi động: - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy các kiểu: gót chân, các kiểu: gót chân, các kiểu: gót chân, các kiểu: gót chân, mu bàn chân, má mu bàn chân, má mu bàn chân, má mu bàn chân, má bàn chân theo nhạc bàn chân theo nhạc bàn chân theo nhạc bàn chân theo nhạc Thể dục sáng bài " Đồng hố báo bài " Đồng hố báo bài " Đồng hố báo bài " Đồng hố báo thức" sau đó về độ thức" sau đó về độ thức" sau đó về độ thức" sau đó về độ hình vòng tròn.. hình vòng tròn.. hình vòng tròn.. hình vòng tròn.. +Nhạc: “Đồng hồ +Nhạc: “Đồng hồ +Nhạc: “Đồng hồ +Nhạc: “Đồng hồ vừa ” hai tay đan vừa ” hai tay đan vừa ” hai tay đan vừa ” hai tay đan vào nhau cuộn cổ vào nhau cuộn cổ vào nhau cuộn cổ vào nhau cuộn cổ tay kết hợp nhún tay kết hợp nhún tay kết hợp nhún tay kết hợp nhún chân. chân. chân. chân. + “Một hai cho + “Một hai cho + “Một hai cho + “Một hai cho
  9. đều” hai tay đưa lên đều” hai tay đưa lên đều” hai tay đưa lên đều” hai tay đưa lên vai các ngón tay vai các ngón tay vai các ngón tay vai các ngón tay chạm vào vai và chạm vào vai và chạm vào vai và chạm vào vai và xoay đều, chân xoay đều, chân xoay đều, chân xoay đều, chân nhún. nhún. nhún. nhún. + “Mình đưa ” + “Mình đưa ” + “Mình đưa ” + “Mình đưa ” hai tay dang ngang hai tay dang ngang hai tay dang ngang hai tay dang ngang cuộn cổ tay vào cuộn cổ tay vào cuộn cổ tay vào cuộn cổ tay vào trong và ngược lại, trong và ngược lại, trong và ngược lại, trong và ngược lại, kết hợp nhún chân. kết hợp nhún chân. kết hợp nhún chân. kết hợp nhún chân. + “ Một hai, bạn + “ Một hai, bạn + “ Một hai, bạn + “ Một hai, bạn ơi” người cúi ơi” người cúi ơi” người cúi ơi” người cúi xuống, 2 tay chống xuống, 2 tay chống xuống, 2 tay chống xuống, 2 tay chống đầu gối xoay sang đầu gối xoay sang đầu gối xoay sang đầu gối xoay sang trái, sang phải. trái, sang phải. trái, sang phải. trái, sang phải. • Trọng động : • Trọng động : • Trọng động : • Trọng động : BTPTC: Tập kết BTPTC: Tập kết BTPTC: Tập kết BTPTC: Tập kết hợp bài: “Ánh bình hợp bài: “Ánh bình hợp bài: “Ánh bình hợp bài: “Ánh bình minh” minh” minh” minh” * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: “Ánh nắng “Ánh nắng “Ánh nắng “Ánh nắng lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa đưa lên cao múa đưa lên cao múa đưa lên cao múa đưa lên cao làm động tác thở hít làm động tác thở hít làm động tác thở hít làm động tác thở hít vào, thở ra. vào, thở ra. vào, thở ra. vào, thở ra. + “Bình minh + “Bình minh + “Bình minh + “Bình minh đang .theo em đang .theo em đang .theo em đang .theo em đến trường” đến trường” đến trường” đến trường” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông
  10. múa đưa ra phía múa đưa ra phía múa đưa ra phía múa đưa ra phía trước. trước. trước. trước. “ Bình minh đến “ Bình minh đến “ Bình minh đến “ Bình minh đến trường” trường” trường” trường” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa nghiêng người múa nghiêng người múa nghiêng người múa nghiêng người sang hai bên.. sang hai bên.. sang hai bên.. sang hai bên.. Nhạc dạo: “Túc túc Nhạc dạo: “Túc túc Nhạc dạo: “Túc túc Nhạc dạo: “Túc túc nắng tròn” nắng tròn” nắng tròn” nắng tròn” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa cúi xuống rồi múa cúi xuống rồi múa cúi xuống rồi múa cúi xuống rồi đứng lên đứng lên đứng lên đứng lên * Nhạc Lần 2: * Nhạc Lần 2: * Nhạc Lần 2: * Nhạc Lần 2: “Ánh nắng “Ánh nắng “Ánh nắng “Ánh nắng lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” lấp ..nắng tròn” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, đứng lên. đứng lên. đứng lên. đứng lên. + Bình minh + Bình minh + Bình minh + Bình minh đang .theo em đang .theo em đang .theo em đang .theo em đến trường” Tay đến trường” Tay đến trường” Tay đến trường” Tay đưa lên cao chậm đưa lên cao chậm đưa lên cao chậm đưa lên cao chậm nhau đồng thời nhau đồng thời nhau đồng thời nhau đồng thời nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, chụm chân và kết chụm chân và kết chụm chân và kết chụm chân và kết thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ biết Giáo dục trẻ biết tập thể dục để rèn tập thể dục để rèn tập thể dục để rèn tập thể dục để rèn luyện sức khỏe theo luyện sức khỏe theo luyện sức khỏe theo luyện sức khỏe theo
  11. gương Bác Hồ kính gương Bác Hồ kính gương Bác Hồ kính gương Bác Hồ kính yêu. biết bảo vệ yêu. biết bảo vệ yêu. biết bảo vệ yêu. biết bảo vệ môi trường xung môi trường xung môi trường xung môi trường xung quanh, bảo vệ và sử quanh, bảo vệ và sử quanh, bảo vệ và sử quanh, bảo vệ và sử dụng năng lượng dụng năng lượng dụng năng lượng dụng năng lượng tiết kiệm, chấp tiết kiệm, chấp tiết kiệm, chấp tiết kiệm, chấp hành, thực hiện tốt hành, thực hiện tốt hành, thực hiện tốt hành, thực hiện tốt luật lệ giao thông. luật lệ giao thông. luật lệ giao thông. luật lệ giao thông. • Hồi tĩnh : Tập các • Hồi tĩnh : Tập các • Hồi tĩnh : Tập các • Hồi tĩnh : Tập các động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng kết hợp bài “Con kết hợp bài “Con kết hợp bài “Con kết hợp bài “Con công”. (MT1) công”. (MT1) công”. (MT1) công”. (MT1) Hoạt động Steam Hoạt động Nhận biết nhận biết ĐÔI DÉP nhận biết tập nói NHẬN BIẾT CỦA BÉ (MT15) UỐNG BÉ YÊU T2 HÌNH TRÒN, NƯỚC NHỚ BÁC NÔNG DÂN MT30, HÌNH VUÔNG NGUỒN (MT24) (MT17) MT52, MT2, (MT30) MT37, Hoạt động Làm quen Vận động Hoạt động MT51, Chơi tạo hình văn học BẬT QUA tạo hình MT15, - tập có chủ TÔ MÀU CHUYỆN: VẬT CẢN (MT3) BÉ LÀM MT35, T3 định NGÔI NHÀ CỦA CHIẾC ẤM SÀNH ĐẸP DỤNG CỤ MT31, MT4, BÉ (MT52) NỞ HOA (MT35) NHÀ NÔNG MT24, MT3, (MT52) MT36, Vận động Hoạt động Hoạt động Làm quen MT17, BƯỚC QUA nhận biết tạo hình văn học MT38 T4 VẬT CẢN (MT2) Nhận biết MÓN QUÀ CHUYỆN: một và nhiều Ý NGHĨA (MT52) BÁC NÔNG DÂN (MT31) GẶT LÚA (MT38)
  12. Làm quen Vận động Steam Vận động văn học BÒ CHUI CÔ GIÁO ĐI THEO EM YÊU QUA CỔNG CỦA CON (MT36) ĐƯỜNG DÍCH T5 NHÀ EM (THƠ: (MT4) DẮC (MT2) NGÔI NHÀ) (MT37) Âm nhạc Hoạt động Âm nhạc Âm nhạc NGÔI NHÀ tạo hình BÉ YÊU CÔ CÁNH T6 THÂN THƯƠNG ĐỒ DÙNG VÀ MẸ (MT51) ĐỒNG LÚA CHÍN CỦA BÉ (MT51) NHÀ BÉ (MT52) (MT51) Hoạt động Hoạt động Hoạt động Hoạt động khác khác khác khác Tập trung trẻ Tập trung trẻ Trước khi ra Trước khi ra lại và cho hát ổn lại và cho hát ổn sân cô nhắc nhở trẻ sân cô nhắc nhở trẻ định. định. đội mũ khi ra nắng; đội mũ khi ra nắng; - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với đi giày dép; mặc đi giày dép; mặc trẻ về nội dung trẻ về nội dung quần áo ấm khi trời quần áo ấm khi trời buổi đi dạo. buổi đi dạo. lạnh lạnh Buổi hoạt động Buổi hoạt động - Tập trung trẻ lại Tập trung trẻ lại và MT13, Chơi ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay và cho hát ổn định. cho hát ổn định. T2 MT14, ngoài trời cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với MT37 + Quan sát ngôi + Quan sát một số trẻ về nội dung trẻ về nội dung nhà của bé đồ dùng trong gia buổi đi dạo. buổi đi dạo. + TCVĐ: Thi xem đình Buổi hoạt động Buổi hoạt động tổ nào nhanh + TCVĐ: Bé chọn ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay +TCDG: Nu na nu đồ dùng nào cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: nống +TCDG: Dung + Trò chuyện về + Trò chuyện về + Chơi tự do.. dăng dung dẻ công việc của cô công việc của bác * Quan sát ngôi nhà + Chơi tự do.. giáo. nông dân của bé Giáo dục trẻ khi ra + TCVĐ: Tặng hoa + TCVĐ: Bé làm
  13. Cho trẻ quan sát sân không trèo lên +TCDG: Lộn cầu bác nông dân ngôi nhà . lan can lớp học, vồng +TCDG: Dung - Cô giới thiệu về tường rào, không + Chơi tự do. dăng dung dẻ ngôi nhà chơi, nghịch các vật * Trò chuyện về + Chơi tự do. + Tường nhà có sắc, nhọn gây nguy công việc của cô * Trò chuyện về dạng hình gì? Mái hiểm cho bản thân giáo công việc của bác nhà có dạng hình và người khác. - Coâ và trẻ cùng nông dân gì? * Quan sát một số hát bài: Cô giáo em Cho trẻ xem hình - Cô cho trẻ tập làm đồ dùng trong gia Cho trẻ xem tranh ảnh bác nông dân quen xếp ngôi nhà đình vẽ về công việc của đang gặt lúa và hỏi cho mình - Cô và cháu đi dạo cô giáo và hỏi trẻ: trẻ - Trẻ cùng xếp ngôi một vòng quanh Các con nhìn xem + Các con nhìn nhà sân, vừa đi vừa hát, đây là tranh vẽ gi? xem đây là ai? - Giáo dục cháu sau đó tập trung +Cô giáo đang làm + Bác nông dân biết yêu quý ngôi cháu lại một chỗ, gì?( Cô dạy các bạn đang làm gì? (gặt nhà của mình . cháu quan sát một tập thể dục) lúa) *TCVĐ: “ Thi xem số đồ dùng trong + Ngoài ra cô còn - Các bác nông dân tổ nào nhanh” gia đình làm những công rất vất vả vì vậy các Cách chơi: Cô - Cô dưa một số đồ việc gì nữa? (Cô con phải biết yêu chuẩn bị các loại dùng trong gia đình dạy các bạn học thương bác nông khối gỗ có dạng cho cháu quan sát bài, xúc cơm cho dân, biết quí trọng hình vuông, chữ và hỏi: các bạn ăn, dạy cho những sản phẩm nhật, tam giác, hình + Đây là cái gì ? các bạn cách đánh bác nông dân làm tròn. Cô chia lớp + Cái bát dùng để răng, lau mặt...) ra,khi ăn cơm nhớ thành 2 tổ và cho 2 làm gì ? Cho trẻ biết công ăn hết suất, không tổ thi đua nhau xếp + Còn đây là cái gì việc hàng ngày của làm rơi vãi nha. hình ngôi nhà. Tổ nữa ? cô rất vất vả chăm - Nhận xét chuyển nào xếp nhanh và + Cái dĩa này dùng sóc cho các con hoạt động đẹp tổ đó thắng. để làm gì ? từng bữa ăn giấc * TCVĐ: Bé làm - Cô cho trẻ chơi 3- + Nhà các con có ngủ, vì vậy các con bác nông dân.
  14. 4 lần. những đồ dùng gì ? phải biết yêu - Cách chơi: Cô và *Tổ chức chơi trò - Giáo dục trẻ biết thương và kính trẻ cùng làm công chơi dân gian “ Nu giữ gìn đồ dùng trọng cô giáo như việc của bác nông na nu nống”. trong gia đình cẩn vậy các con mới dân. Khi cô nói: “ (Trang 31 Sách thận. xứng đáng là cháu Bác nông dân xới tuyển chọn trò chơi, *TCVĐ: Bé chọn ngoan của Bác Hồ đất” thì những trẻ bài hát, thơ, truyện, đồ dùng nào? nhé. làm dộng tác cầm câu đố) Cách chơi: Cô đưa *TCVĐ: Tặng hoa cuốc cúi người *Chơi tự do : tất cả các loại đồ Cô nói luật chơi, xuống làm động tác - Vẽ ngôi nhà bằng dùng cho trẻ quan cách chơi: xới đất. Khi cô nói: phấn trên sân sát. Cô cho trẻ lên - Luật chơi: Chỉ “ Bác nông dân làm * Kết thúc: Cô chọn các loại đồ cắm hoa khi nghe cỏ” thì những trẻ nhận xét và cho trẻ dùng trong gia đình thấy tiếng nhạc và cúi người xuống vào lớp mà trẻ yêu thích. ngừng cắm hoa khi làm động tác làm Trong 1 phút ai dứt tiếng nhạc. cỏ... chọn được đồ dùng - Cách chơi: Cô Cô hướng dẫn và và nói tên đúng đồ chia lớp thành 3 quan sát trẻ chơi. dùng đó được cô đội, đứng thành 3 * TCDG: “Dung khen. hàng dọc. Lần lượt dăng dung dẻ” - Cho trẻ chơi. từng trẻ ở từng đội ( Trang 21 sách * TCDG: Lộn cầu cầm 1 bông hoa tuyển tập trò chơi, vồng chạy lên cắm hoa bài hát, thơ truyện ( Trang 21 Sách vào bình khi cô bắt cho trẻ) tuyển chọn trò chơi, đầu mở nhạc. Khi Cho trẻ chơi bài hát, thơ, truyện, nào nhạc dứt thì trẻ Cho trẻ chơi tự do: câu đố) ngừng tay và bạn tổ Chơi với xích đu, - Chơi tự do: Cho trưởng mang hoa cầu trượt. trẻ chơi theo ý thích lên tặng cô. Đội * Kết thúc: Cô - Vẽ đồ dùng gia nào cắm được nhận xét và cho trẻ đình,bằng phấn trên nhiều hoa là đội đó vào lớp
  15. sân trường. thắng. * Kết thúc Cô cho trẻ cùng - Cho trẻ tập trung chơi, cô bao quát lại, sau đó cô nhận trẻ chơi. xét buổi hoạt động. *TCDG: Lộn cầu vồng (Trang 21 sách tuyển chọn trò chơi, bài hát, thơ, truyện, câu đố. - Chơi tự do: Chơi với bóng và đồ chơi ngoài sân. * Kết thúc buổi dạo chơi (MT14) Hoạt động Hoạt động Hoạt động Hoạt động khác khác khác khác Tập trung trẻ Tập trung trẻ Trước khi ra Trước khi ra lại và cho hát ổn lại và cho hát ổn sân cô nhắc nhở trẻ sân cô nhắc nhở trẻ định. định. đội mũ khi ra nắng; đội mũ khi ra nắng; - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với đi giày dép; mặc đi giày dép; mặc trẻ về nội dung trẻ về nội dung quần áo ấm khi trời quần áo ấm khi trời T3 buổi đi dạo. buổi đi dạo. lạnh lạnh Buổi hoạt động Buổi hoạt động Tập trung trẻ lại và - Tập trung trẻ lại ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay cho hát ổn định. và cho hát ổn định. cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với + Cho trẻ xem + Quan sát cái bát trẻ về nội dung trẻ về nội dung tranh về cac kiểu + TCVĐ: Chuyền buổi đi dạo. buổi đi dạo. nhà bóng Buổi hoạt động Buổi hoạt động + TCVĐ: Tìm đúng +TCDG: Lộn cầu ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay
  16. nhà vồng cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: +TCDG: Lộn cầu + Chơi tự do.. + Trò chuyện về + Quan sát một số vồng * Quan sát cái bát ngày 20/11 dụng cụ nghề nông + Chơi tự do. - Cho trẻ dạo chơi + TCVĐ: Đuổi bắt + TCVĐ: Ai nhanh * Cho trẻ xem tranh quan sát sân cô giáo hơn. về các kiểu nhà trường. +TCDG: Dung + TCDG: “ Chi chi - Cô cho trẻ xem - Giới thiệu buổi dăng dung dẻ chành chành” tranh về các kiểu hoạt động. + Chơi tự do. + Chơi tự do. nhà Cô đưa tranh - Cho trẻ quan sát * Trò chuyện về * Quan sát một số vẽ các kiểu nhà: các loại bát mà trẻ ngày 20/11 dụng cụ nghề nông Nhà ống. nhà ba biết. Cho cháu hát bài “ Cô đưa một số gian. nhà thái, nhà - Trò chuyện với trẻ Cô giáo em” dụng cụ nhà nông 1 tầng, nhà hai về các loại bát - Các con vừa hát như cuốc, liềm, tầng, nhà cao tầng - Trẻ kể các loại bài hát nói về ai quang gánh và hỏi cho trẻ quan sát bát, làm từ nguyên vậy? trẻ: - Cô cho trẻ quan vật liệu gì - Cô đố các bạn biết - Đây là cái gì? sát từng kiểu nhà - Giáo dục trẻ giữ sắp đến ngày gì rồi - Cái cuốc gồm có và dạy trẻ nói rõ gìn đồ dùng trong mà không khí những bộ phận gì? đặc điểm từng kiểu gia đình. trường mình rất ( cán cuốc và lưỡi nhà *TCVĐ: Chuyền khác mọi khi, các cuốc) - Gọi trẻ lên chỉ bóng lớp thì tập văn - Cái cuốc dùng để từng kiểu nhà và - Cho trẻ chơi nghệ, thi nhau trang làm gì? nói rõ các từ: Nhà chuyền bóng theo trí lớp, bạn nào Tương tự cô cho trẻ ống. nhà ba gian. vòng tròn, chuyền cũng gắng chăm quan sát cái liềm, nhà thái, nhà 1 qua phải, qua trái. ngoan, các cô giáo quang gánh... tầng, nhà hai tầng, - Cho trẻ chơi. thì đăng kí những Cô nói cách sử nhà cao tầng *TCDG: Lộn câu tiết dạy hay, giỏi? dụng các dụng cụ - Giáo dục trẻ biết vồng - Cho trẻ xem một trên. yêu quý ngôi nhà ( Trang 21 Sách số tranh ảnh về lễ Giáo dục trẻ khi sử của mình. tuyển chọn trò chơi, hội như: các bạn dụng đồ dùng giữ
  17. *Trò chơi vận bài hát, thơ, truyện, tập văn nghệ, bạn gìn cẩn thận như: động: Tìm đúng câu đố) tặng hoa cho cô Treo cao lên không nhà Chơi tự do - Sắp đến ngày hội để dưới đất dễ dẫm - Cô giới thiệu tên - Vẽ cái bát bằng lớn là ngày 20-11, phải gây thương trò chơi: Tìm đúng phấn trên sân bạn nào có thể cho tích, không nghịch nhà trường. cô biết ngày 20-11 dao dễ bị đứt tay. - Cô hướng dẫn - Chơi tự do theo ý là ngày gì? Ngày ấy * TCVĐ: Ai nhanh cách chơi, luật thích của trẻ có ý nghĩa như thế hơn. chơi. * Kết thúc: nào? Chúng ta - Cách chơi: Cô ( Trang 24 Sách - Cho trẻ tập trung thường làm những chuẩn bị nhiều tuyển chọn trò chơi, lại, nhận xét buổi gì đề chào mừng dụng cụ nghề nông bài hát, thơ, truyện, hoạt động. ngày 20-11? như cuốc, liềm, câu đố) + Cho trẻ nói về quang gánh...Khi - Tổ chức cho trẻ những hiểu biết và cô nói: “ Dụng cụ chơi. cảm nghĩ của mình cuốc đất” thì trẻ - Cô bao quát lớp. về lễ hội ngày phải chạy nhanh lên TCDG: Lộn cầu 20/11 lấy cái cuốc. Khi cô vồng Giáo dục trẻ biết nói: “ Dụng cụ cắt ( Trang 21 Sách yêu quý, kính lúa” thì trẻ phải tuyển chọn trò chơi, trọng, nghe lời cô chạy nhanh lên lấy bài hát, thơ, truyện, giáo, yêu thương, cái liềm.... Ai câu đố) giúp đỡ bạn... như nhanh tay hơn sẽ *Chơi tự do : vậy các con mới thắng. Cho trẻ chơi với đồ xứng đáng là cháu * TCDG: “ Chi chi chơi sân trường tuỳ ngoan của Bác Hồ chành chành” . thích nhé. ( Trang 22 sách * TCVĐ: Đuổi bắt tuyển chọn trò chơi, cô giáo bài hát, thơ, truyện, Cách chơi: Cô đi câu đố cho trẻ) trước, trẻ đi sau. Cô cho trẻ đọc
  18. Khi cô chạy trẻ đồng dao đuổi bắt theo cô. Ai * Chơi tự do: bắt được cô là bạn - Cho trẻ chơi tự đó giỏi. do, vẽ một số dụng Cô cho trẻ chơi 3 – cụ nhà nông 4 lần * TCDG: “Dung dăng dung dẻ” (Trang 27Tuyển tập trò chơi, bài hát, thơ ca, truyện, câu đố theo chủ đề cho trẻ 3-4tuổi) Chơi tự do: Nhặt lá trên sân trường, chơi với xích đu cầu trượt... - Nhận xét. Kết thúc buổi hoạt động. và cho trẻ vệ sinh trước khi vào lớp. Hoạt động Hoạt động Hoạt động Hoạt động khác khác khác khác - Tập trung Tập trung trẻ Trước khi ra Trước khi ra trẻ lại và cho hát ổn lại và cho hát ổn sân cô nhắc nhở trẻ sân cô nhắc nhở trẻ T4 định. định. đội mũ khi ra nắng; đội mũ khi ra nắng; - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với đi giày dép; mặc đi giày dép; mặc trẻ về nội dung trẻ về nội dung quần áo ấm khi trời quần áo ấm khi trời buổi đi dạo. buổi đi dạo. lạnh lạnh
  19. Buổi hoạt động Buổi hoạt động - Tập trung trẻ lại Tập trung trẻ lại và ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay và cho hát ổn định. cho hát ổn định. cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: - Cô giới thiệu với - Cô giới thiệu với +Trò chuyện nơi ở + Quan sát chiếc trẻ về nội dung trẻ về nội dung của bé đồng hồ buổi đi dạo. buổi đi dạo. + TCVĐ: Bé về + TCVĐ: Làm Buổi hoạt động Buổi hoạt động nhà nào đồng hồ ngoài trời hôm nay ngoài trời hôm nay +TCDG: Dung +TCDG: Lộn cầu cô sẽ cho các con: cô sẽ cho các con: dăng dung dẻ vồng + Trò chuyện về + Quan sát bác + Chơi tự do. + Chơi tự do.. một số hoạt động nông dân *Trò chuyện về nơi * Quan sát đồng hồ trong ngày lễ hội + TCVĐ: Gặt lúa ở của bé - Cô và cháu đi dạo 20/11 + TCDG: “ Nu na - Cô và trẻ cùng nói một vòng quanh + TCVĐ: Chuyền nu nống ” chuyện về ngôi nhà sân, vừa đi vừa hát, bóng + Chơi tự do. của bé sau đó tập chung +TCDG: Nu na nu * Quan sát bác - Cho trẻ kể về ngôi cháu lại một chỗ, nống nông dân nhà của mình. cô cho cháu quan + Chơi tự do. - Cho trẻ chơi trò - Nhà con ở đâu số sát tranh ảnh một *Trò chuyện về chơi: “Trốn tìm” nhà bao nhiêu? số loại đồng hồ một số hoạt động - Bác nông dân - Trong nhà con có - Đặt một số câu trong ngày lễ hội xuất hiện cho trẻ những vật dụng gì? hỏi về cái đồng hồ 20/11 đoán xem đó là ai? Giáo dục trẻ biết cho cháu quan sát - Các con ơi! Các - Các con nhìn xem tránh một số vật và trả lời con có biết ngày bác nông dân có dụng, nơi nguy + Đây là cái gì ? 20/11 là ngày gì đặc điểm gì? hiểm (bếp đang + Cái đồng hồ có không? - Bác nông dân làm đun, phích nước hình dạng như thế À đúng rồi! Ngày những công việc nóng, xô nước, nào ? 20/11 là ngày tết gì? giếng) + Cái đồng hồ này của các thầy cô - Bác nông dân đã - Giáo dục trẻ yêu làm bắng chất liệu giáo đấy các con ạ’ làm ra những sản ngôi nhà của mình. gì ? - Các con nhìn xem phẩm gì?
  20. * Trò chơi vận + Cái đồng hồ này trong ngày lễ hội - GD trẻ. động: Bé về nhà dùng để làm gì ? này trường mình có * TCVĐ: Gặt lúa nào + Nhà c/c có những gì khác nào? - Cô nói cách chơi - Cách chơi: Cho loại đồng hồ gì ? - À đúng rồi! Sân trò chơi: “ Gặt lúa” trẻ chia thành hai - Đây là các loại trường được trang - Cách chơi: Cô vẽ đội,1 đôi nhà màu đồng hồ, thường sử trí lộng lẫy như treo một khoảng sân xanh ,1 đội nhà dụng trong gia đình cờ có nhiều màu hình chữ nhật làm màu đỏ,các bạn đôi đồng hồ, dùng để sắc, các bạn mặc ruộng lúa. Cô mô mũ nhà màu đỏ thì làm gì . . . , những quần áo đẹp... phỏng động tác gặt về nhà màu đỏ,còn chiếc đồng hồ này - Trong ngày này lúa cho trẻ xem: các bạn đội mũ rất cần thiết trong các con thể hiện Đầu tiên là cầm màu xanh thì về gia đình, c/c phải tình cảm của mình liềm tay phải, cúi nhà màu xanh biết giữ gìn nhé. đối với cô giáo như người xuống, tay - Luật chơi: Nếu *TCVĐ: Làm đồng thế nào?( Vui múa phải cần liềm cắt đội nào về không hồ hát, tặng hoa cho từng cây lúa, tay đúng nhà thì đội đó ( Trang 12 sách trò cô...) trái cầm lúa thật thua chơi cho trẻ lứa Giáo dục trẻ chăm chắc, khi đầy tay - Cho trẻ tiến hành tuổi nhà trẻ) ngoan, học giỏi để thì để ngả lúa chơi vài lần - Cho trẻ chơi. đền đáp công ơn xuống cắt tiếp cây *TCDG: Dung * TCDG: Lộn cầu của cô đã chăm sóc, lúa khác. Sau khi dăng dung dẻ vồng dạy dỗ các cháu thu hoạch hết thì ( Trang 21 sách ( Trang 21 Sách nên người. Giáo lượm lúa, đem về tuyển chọn trò chơi, tuyển chọn trò chơi, dục trẻ biết yêu nhà. bài hát, thơ ca, bài hát, thơ, truyện, quý, kính trọng, Cho trẻ chơi. truyện, câu đố) câu đố) nghe lời cô giáo, * TCDG: “ Nu na Cô cho trẻ chơi 3 – - Chơi tự do: Cho yêu thương, giúp nu nống” 4 lần trẻ chơi theo ý thích đỡ bạn... như vậy (Trang 30 Sách *Chơi tự do: Cho - Vẽ chiếc đồng hồ các con mới xứng tuyển chọn trò chơi, trẻ xếp ngôi nhà bằng phấn trên sân đáng là cháu ngoan bài hát, thơ, truyện, bằng que, chơi tự trường. của Bác Hồ nhé. câu đố)