Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 3 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn

docx 50 trang ThuyPT 15/07/2025 1690
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 3 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_chu_de_thang_3_nam_hoc_2024_20.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Tháng 3 - Năm học 2024- 2025 - Hoàng Thị Bôn

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 3 - LỨA TUỔI NHÀ TRẺ 24-36 THÁNG - LỚP Nhóm 1 Tên giáo viên: Hoàng Thị Bôn - Trần Thị Tình Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục tiêu Thời gian/hoạt động Từ 03/03 đến 07/03 Từ 10/03 đến 14/03 Từ 17/03 đến 21/03 Từ 24/03 đến 28/03 thực hiện TRẦN THỊ TÌNH Hoàng Thị Bôn TRẦN THỊ TÌNH Hoàng Thị Bôn Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón MT46, Đón trẻ T2trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. MT39, - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ MT19, MT47 huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của trẻ trẻ trẻ trẻ - Cho trẻ xem tranh - Cho trẻ xem tranh - Cô trò chuyện với - Cho trẻ xem tranh vẽ về ngày 8/3. vẽ về động vật sống trẻ về con vật nuôi vẽ về con bướm dễ - Giáo dục trẻ biết dưới nước trong gia đình (Gà, thương yêu thương, kính - Giáo dục trẻ biết vịt..) - Giáo dục trẻ biết trọng bà, mẹ chị, cô yêu thương, kính - Cho trẻ hát đọc thơ yêu thương, kính giáo... trọng bà, mẹ chị, cô kể chuyện trong chủ trọng bà, mẹ chị, cô - Dạy trẻ không xả giáo... đề giáo... rác ra môi trường - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ chơi với đồ - Dạy trẻ không xả
  2. xung quanh, biết rác ra môi trường chơi. rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt hành cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi hành người lạ tránh bị bắt hành đến lớp hoặc đi chơi - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi vui cùng người thân đến lớp hoặc đi chơi hành đến lớp hoặc đi chơi phải đội mũ bảo vui cùng người thân - Giáo dục trẻ chăm vui cùng người thân hiểm khi ngồi trên phải đội mũ bảo sóc vật nuôi cùng phải đội mũ bảo xe máy, ngồi ngoan, hiểm khi ngồi trên người thân biết bảo hiểm khi ngồi trên không đùa, nghịch. xe máy, ngồi ngoan, vệ động vật nuôi xe máy, ngồi ngoan, Khi ngồi trên xe ô tô không đùa, nghịch. trong gia đình không đùa, nghịch. không thò đầu, thò Khi ngồi trên xe ô tô Khi ngồi trên xe ô tô tay ra ngoài, ngồi không thò đầu, thò không thò đầu, thò ngoan trên ghế và tay ra ngoài, ngồi tay ra ngoài, ngồi thắt dây an toàn để ngoan trên ghế và ngoan trên ghế và bảo vệ an toàn cho thắt dây an toàn để thắt dây an toàn để mình và mọi người. bảo vệ an toàn cho bảo vệ an toàn cho (MT46) mình và mọi người mình và mọi người Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp T3ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ huynh huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ - Cô ân cần nhẹ chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo
  3. nhàng đón trẻ vào - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ lớp học. dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào - Trao đổi cùng phụ nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân huynh về tình hình cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón học tập sức khỏe của trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trò chuyện cùng huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình trẻ về món quà ngày học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của 8/3. trẻ trẻ trẻ - Giáo dục trẻ biết - Cho trẻ xem tranh - Cô trò chuyện với - Cho trẻ xem tranh yêu thương, kính vẽ về động vật sống trẻ về con vật nuôi vẽ về con bướm dễ trọng bà, mẹ chị, cô dưới nước trong gia đình (Gà, thương giáo... - Giáo dục trẻ biết vịt..) - Giáo dục trẻ biết - Dạy trẻ không xả yêu thương, kính - Cho trẻ hát đọc thơ yêu thương, kính rác ra môi trường trọng bà, mẹ chị, cô kể chuyện trong chủ trọng bà, mẹ chị, cô xung quanh, biết giáo... đề giáo... nhặt rác bỏ vào sọt - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ chơi với đồ - Dạy trẻ không xả - Giáo dục trẻ khi đi rác ra môi trường chơi. rác ra môi trường chơi không đi theo xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả xung quanh, biết người lạ tránh bị bắt nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi hành chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo - Giáo dục trẻ khi người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt đến lớp hoặc đi chơi cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo vui cùng người thân hành người lạ tránh bị bắt hành phải đội mũ bảo - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi hiểm khi ngồi trên đến lớp hoặc đi chơi hành đến lớp hoặc đi chơi xe máy, ngồi ngoan, vui cùng người thân - Giáo dục trẻ chăm vui cùng người thân không đùa, nghịch. phải đội mũ bảo sóc vật nuôi cùng phải đội mũ bảo Khi ngồi trên xe ô tô hiểm khi ngồi trên người thân biết bảo hiểm khi ngồi trên
  4. không thò đầu, thò xe máy, ngồi ngoan, vệ động vật nuôi xe máy, ngồi ngoan, tay ra ngoài, ngồi không đùa, nghịch. trong gia đình không đùa, nghịch. ngoan trên ghế và Khi ngồi trên xe ô tô (MT19) Khi ngồi trên xe ô tô thắt dây an toàn để không thò đầu, thò không thò đầu, thò bảo vệ an toàn cho tay ra ngoài, ngồi tay ra ngoài, ngồi mình và mọi người. ngoan trên ghế và ngoan trên ghế và thắt dây an toàn để thắt dây an toàn để bảo vệ an toàn cho bảo vệ an toàn cho mình và mọi người mình và mọi người (MT39) (MT47) Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ huynh huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ - Cô ân cần nhẹ chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo nhàng đón trẻ vào - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ lớp học. dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào T4- Trao đổi cùng phụ nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân huynh về tình hình cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón học tập sức khỏe của trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Cho trẻ xem tranh huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình bài thơ: “Dán hoa học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của tặng mẹ”. Cô giảng trẻ trẻ trẻ nội dung bài thơ. - Cho trẻ xem tranh - Cô trò chuyện với - Cho trẻ xem tranh - Giáo dục trẻ biết vẽ về động vật sống trẻ về con vật nuôi vẽ về con bướm dễ yêu thương, kính dưới nước trong gia đình (Gà, thương
  5. trọng bà, mẹ chị, cô - Giáo dục trẻ biết vịt..) - Giáo dục trẻ biết giáo... yêu thương, kính - Cho trẻ hát đọc thơ yêu thương, kính - Dạy trẻ không xả trọng bà, mẹ chị, cô kể chuyện trong chủ trọng bà, mẹ chị, cô rác ra môi trường giáo... đề giáo... xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ chơi với đồ - Dạy trẻ không xả nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường chơi. rác ra môi trường - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả xung quanh, biết chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo hành người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo đến lớp hoặc đi chơi hành người lạ tránh bị bắt hành vui cùng người thân - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi phải đội mũ bảo đến lớp hoặc đi chơi hành đến lớp hoặc đi chơi hiểm khi ngồi trên vui cùng người thân - Giáo dục trẻ chăm vui cùng người thân xe máy, ngồi ngoan, phải đội mũ bảo sóc vật nuôi cùng phải đội mũ bảo không đùa, nghịch. hiểm khi ngồi trên người thân biết bảo hiểm khi ngồi trên Khi ngồi trên xe ô tô xe máy, ngồi ngoan, vệ động vật nuôi xe máy, ngồi ngoan, không thò đầu, thò không đùa, nghịch. trong gia đình không đùa, nghịch. tay ra ngoài, ngồi Khi ngồi trên xe ô tô Khi ngồi trên xe ô tô ngoan trên ghế và không thò đầu, thò không thò đầu, thò thắt dây an toàn để tay ra ngoài, ngồi tay ra ngoài, ngồi bảo vệ an toàn cho ngoan trên ghế và ngoan trên ghế và mình và mọi người. thắt dây an toàn để thắt dây an toàn để bảo vệ an toàn cho bảo vệ an toàn cho mình và mọi người mình và mọi người Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác T5
  6. - Cô dạy trẻ chào cô, - Cô đến sớm làm vệ Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ chào ba mẹ, đón trẻ sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp tận tay phụ huynh ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. - Cho trẻ vào lớp - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ học chơi với đồ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ chơi, theo ý thích. chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo - Trao đổi cùng phụ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ huynh về tình hình dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào học tập sức khỏe của nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân trẻ cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón - Cùng trẻ trò trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. chuyện về công việc - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ của bà, mẹ huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình - Giáo dục trẻ biết học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của yêu thương, kính trẻ trẻ trẻ trọng bà, mẹ chị, cô - Cho trẻ xem tranh - Cô trò chuyện với - Cho trẻ xem tranh giáo... vẽ về động vật sống trẻ về con vật nuôi vẽ về con bướm dễ - Dạy trẻ không xả dưới nước trong gia đình (Gà, thương rác ra môi trường - Giáo dục trẻ biết vịt..) - Giáo dục trẻ biết xung quanh, biết yêu thương, kính - Cho trẻ hát đọc thơ yêu thương, kính nhặt rác bỏ vào sọt trọng bà, mẹ chị, cô kể chuyện trong chủ trọng bà, mẹ chị, cô - Giáo dục trẻ khi đi giáo... đề giáo... chơi không đi theo - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ chơi với đồ - Dạy trẻ không xả người lạ tránh bị bắt rác ra môi trường chơi. rác ra môi trường cóc và xâm hại, bạo xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả xung quanh, biết hành nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt - Giáo dục trẻ khi - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi đến lớp hoặc đi chơi chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo vui cùng người thân người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt phải đội mũ bảo cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo
  7. hiểm khi ngồi trên hành người lạ tránh bị bắt hành xe máy, ngồi ngoan, - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi không đùa, nghịch. đến lớp hoặc đi chơi hành đến lớp hoặc đi chơi Khi ngồi trên xe ô tô vui cùng người thân - Giáo dục trẻ chăm vui cùng người thân không thò đầu, thò phải đội mũ bảo sóc vật nuôi cùng phải đội mũ bảo tay ra ngoài, ngồi hiểm khi ngồi trên người thân biết bảo hiểm khi ngồi trên ngoan trên ghế và xe máy, ngồi ngoan, vệ động vật nuôi xe máy, ngồi ngoan, thắt dây an toàn để không đùa, nghịch. trong gia đình không đùa, nghịch. bảo vệ an toàn cho Khi ngồi trên xe ô tô Khi ngồi trên xe ô tô mình và mọi người. không thò đầu, thò không thò đầu, thò tay ra ngoài, ngồi tay ra ngoài, ngồi ngoan trên ghế và ngoan trên ghế và thắt dây an toàn để thắt dây an toàn để bảo vệ an toàn cho bảo vệ an toàn cho mình và mọi người mình và mọi người Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ Cô đến sớm làm vệ - Cô đến sớm làm vệ sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp sinh phòng học, xếp ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. ghế cho trẻ ngồi. - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ - Đón trẻ tận tay phụ huynh huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ huynh. Nhắc trẻ T6- Cô ân cần nhẹ chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo chào ba, mẹ cô giáo nhàng đón trẻ vào - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ - Cô nhắc trẻ cất đồ lớp học. Nhắc trẻ dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào dùng cá nhân vào chào ba mẹ, cô giáo nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân nơi quy định, cô ân - Cùng trẻ trò cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón cần nhẹ nhàng đón chuyện về ngày 8/3 trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. trẻ vào lớp học. - Giáo dục trẻ biết - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ - Trao đổi cùng phụ yêu thương, kính huynh về tình hình huynh về tình hình huynh về tình hình
  8. trọng bà, mẹ chị, cô học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của học tập sức khỏe của giáo... trẻ trẻ trẻ - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ xem tranh - Cô trò chuyện với - Cho trẻ xem tranh rác ra môi trường vẽ về động vật sống trẻ về con vật nuôi vẽ về con bướm dễ xung quanh, biết dưới nước trong gia đình (Gà, thương nhặt rác bỏ vào sọt - Giáo dục trẻ biết vịt..) - Giáo dục trẻ biết - Giáo dục trẻ khi đi yêu thương, kính - Cho trẻ hát đọc thơ yêu thương, kính chơi không đi theo trọng bà, mẹ chị, cô kể chuyện trong chủ trọng bà, mẹ chị, cô người lạ tránh bị bắt giáo... đề giáo... cóc và xâm hại, bạo - Dạy trẻ không xả - Cho trẻ chơi với đồ - Dạy trẻ không xả hành rác ra môi trường chơi. rác ra môi trường - Giáo dục trẻ khi xung quanh, biết - Dạy trẻ không xả xung quanh, biết đến lớp hoặc đi chơi nhặt rác bỏ vào sọt rác ra môi trường nhặt rác bỏ vào sọt vui cùng người thân - Giáo dục trẻ khi đi xung quanh, biết - Giáo dục trẻ khi đi phải đội mũ bảo chơi không đi theo nhặt rác bỏ vào sọt chơi không đi theo hiểm khi ngồi trên người lạ tránh bị bắt - Giáo dục trẻ khi đi người lạ tránh bị bắt xe máy, ngồi ngoan, cóc và xâm hại, bạo chơi không đi theo cóc và xâm hại, bạo không đùa, nghịch. hành người lạ tránh bị bắt hành Khi ngồi trên xe ô tô - Giáo dục trẻ khi cóc và xâm hại, bạo - Giáo dục trẻ khi không thò đầu, thò đến lớp hoặc đi chơi hành đến lớp hoặc đi chơi tay ra ngoài, ngồi vui cùng người thân - Giáo dục trẻ chăm vui cùng người thân ngoan trên ghế và phải đội mũ bảo sóc vật nuôi cùng phải đội mũ bảo thắt dây an toàn để hiểm khi ngồi trên người thân biết bảo hiểm khi ngồi trên bảo vệ an toàn cho xe máy, ngồi ngoan, vệ động vật nuôi xe máy, ngồi ngoan, mình và mọi người. không đùa, nghịch. trong gia đình không đùa, nghịch. Khi ngồi trên xe ô tô Khi ngồi trên xe ô tô không thò đầu, thò không thò đầu, thò tay ra ngoài, ngồi tay ra ngoài, ngồi ngoan trên ghế và ngoan trên ghế và thắt dây an toàn để thắt dây an toàn để
  9. bảo vệ an toàn cho bảo vệ an toàn cho mình và mọi người mình và mọi người Hoạt động khác: Hoạt động khác: Hoạt động khác: Hoạt động khác: 3 -Tập bài “ Nhong Tập bài “ Nhong Tập bài “ Nhong Tập bài “ Nhong MT1 nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” * Khởi động: * Khởi động: * Khởi động: * Khởi động: - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy - Cho trẻ đi chạy vòng tròn các kiểu: vòng tròn các kiểu: vòng tròn các kiểu: vòng tròn các kiểu: gót chân, mu bàn gót chân, mu bàn gót chân, mu bàn gót chân, mu bàn chân, má bàn chân chân, má bàn chân chân, má bàn chân chân, má bàn chân theo nhạc sau đó về theo nhạc sau đó về theo nhạc sau đó về theo nhạc sau đó về 3 đội hình vòng tròn. 3 đội hình vòng tròn. 3 đội hình vòng tròn. 3 đội hình vòng tròn. +Nhạc: “walking in +Nhạc: “walking in +Nhạc: “walking in +Nhạc: “walking in the sun ” hai tay the sun ” hai tay the sun ” hai tay the sun ” hai tay đan vào nhau cuộn đan vào nhau cuộn đan vào nhau cuộn đan vào nhau cuộn cổ tay kết hợp nhún cổ tay kết hợp nhún cổ tay kết hợp nhún cổ tay kết hợp nhún Thể dục sáng chân. chân. chân. chân. + Động tác 1; hai tay + Động tác 1; hai tay + Động tác 1; hai tay + Động tác 1; hai tay đưa lên vai các ngón đưa lên vai các ngón đưa lên vai các ngón đưa lên vai các ngón tay chạm vào vai và tay chạm vào vai và tay chạm vào vai và tay chạm vào vai và xoay đều, chân xoay đều, chân xoay đều, chân xoay đều, chân nhún. nhún. nhún. nhún. +Động tác 2; hai tay +Động tác 2; hai tay +Động tác 2; hai tay +Động tác 2; hai tay dang ngang cuộn cổ dang ngang cuộn cổ dang ngang cuộn cổ dang ngang cuộn cổ tay vào trong và tay vào trong và tay vào trong và tay vào trong và ngược lại, kết hợp ngược lại, kết hợp ngược lại, kết hợp ngược lại, kết hợp nhún chân. nhún chân. nhún chân. nhún chân. + Động tác 3; Tay + Động tác 3; Tay + Động tác 3; Tay + Động tác 3; Tay cao, tay thấp lắc cao, tay thấp lắc cao, tay thấp lắc cao, tay thấp lắc sang trái, sang phải. sang trái, sang phải. sang trái, sang phải. sang trái, sang phải.
  10. *Trọng động: Tập *Trọng động: Tập *Trọng động: Tập *Trọng động: Tập kết hợp bài: “ Nhong kết hợp bài: “ Nhong kết hợp bài: “ Nhong kết hợp bài: “ Nhong nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: * Nhạc Lần 1: “Nhong “Nhong “Nhong “Nhong nhong ..tiếng nhong ..tiếng nhong ..tiếng nhong ..tiếng cười” cười” cười” cười” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa đưa lên cao làm múa đưa lên cao làm múa đưa lên cao làm múa đưa lên cao làm động tác thở hít vào, động tác thở hít vào, động tác thở hít vào, động tác thở hít vào, thở ra. thở ra. thở ra. thở ra. + “Nhong + “Nhong + “Nhong + “Nhong nhong .ngã lăn nhong .ngã lăn nhong .ngã lăn nhong .ngã lăn đùng” đùng” đùng” đùng” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa đưa ra phía múa đưa ra phía múa đưa ra phía múa đưa ra phía trước. trước. trước. trước. “ Vui thât vui “ Vui thât vui “ Vui thât vui “ Vui thât vui nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” nhong nhong” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa nghiêng người múa nghiêng người múa nghiêng người múa nghiêng người sang hai bên.. sang hai bên.. sang hai bên.. sang hai bên.. * Nhạc Lần 2: “Lọc * Nhạc Lần 2: “Lọc * Nhạc Lần 2: “Lọc * Nhạc Lần 2: “Lọc cà lọc ..nhong cà lọc ..nhong cà lọc ..nhong cà lọc ..nhong nhong” nhong” nhong” nhong” Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông Hai tay cầm bông múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, múa ngồi xuống, đứng lên. đứng lên. đứng lên. đứng lên. + Lọc cà + Lọc cà + Lọc cà + Lọc cà lọc .nhong nhong” lọc .nhong nhong” lọc .nhong nhong” lọc .nhong nhong”
  11. Tay đưa lên cao Tay đưa lên cao Tay đưa lên cao Tay đưa lên cao chậm nhau đồng thời chậm nhau đồng thời chậm nhau đồng thời chậm nhau đồng thời nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, nhảy bật tách chân, chụm chân và kết chụm chân và kết chụm chân và kết chụm chân và kết thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên thúc đưa 2 tay lên cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. cao vẫy nhẹ. * Hồi tĩnh: Tập các * Hồi tĩnh: Tập các * Hồi tĩnh: Tập các * Hồi tĩnh: Tập các động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng động tác nhẹ nhàng kết hợp bài “ Itsy kết hợp bài “ Itsy kết hợp bài “ Itsy kết hợp bài “ Itsy bitsy spider”. bitsy spider”. bitsy spider”. bitsy spider”. Giáo dục trẻ biết tập Giáo dục trẻ biết tập Giáo dục trẻ biết tập Giáo dục trẻ biết tập thể dục để rèn luyện thể dục để rèn luyện thể dục để rèn luyện thể dục để rèn luyện sức khỏe theo gương sức khỏe theo gương sức khỏe theo gương sức khỏe theo gương Bác Hồ kính yêu. Bác Hồ kính yêu. Bác Hồ kính yêu. Bác Hồ kính yêu. biết bảo vệ môi biết bảo vệ môi biết bảo vệ môi biết bảo vệ môi trường xung quanh, trường xung quanh, trường xung quanh, trường xung quanh, bảo vệ và sử dụng bảo vệ và sử dụng bảo vệ và sử dụng bảo vệ và sử dụng năng lượng tiết năng lượng tiết năng lượng tiết năng lượng tiết kiệm, chấp hành, kiệm, chấp hành, kiệm, chấp hành, kiệm, chấp hành, thực hiện tốt luật lệ thực hiện tốt luật lệ thực hiện tốt luật lệ thực hiện tốt luật lệ giao thông (MT1) giao thông (MT1) giao thông (MT1) giao thông (MT1) Hoạt động nhận biết Steam Hoạt động nhận biết Nhận biết tập nói MT24, MT51, T2BÉ VUI NGÀY 8/3 CHÚ CÁ VÀNG CÁC CON VẬT NBTN: Con bướm MT36, MT4, (MT24) ĐÁNG YÊU NUÔI ĐÁNG YÊU vàng dễ thương MT52, Chơi - tập có (MT46) (MT33) (MT19) MT46, chủ định Âm nhạc Làm quen văn học Làm quen văn học Làm quen văn học MT34, MT3, MT33, T3QUÀ TẶNG MẸ TRUYỆN; "CÁ VÀ ĐÔI BẠN TỐT Thơ: Ong và bướm MT38, (MT51) CHIM" (MT34) (MT38) (MT37) MT19, MT37
  12. Làm quen văn học Âm nhạc Âm nhạc Âm nhạc T4BÉ DÁN HOA CÁ VÀNG BƠI CHÚ GÀ TRỐNG Dạy hát: Kìa con TẶNG MẸ (MT36) (MT51) GÁY (MT51) bướm vàng (MT51) Vận động Vận động Vận động Vận động BÒ THẲNG BẬT QUA VÒNG BÒ BẰNG BÀN Bật tiến về phía T5HƯỚNG CÓ (MT3) TAY VÀ CẲNG trước (MT3) MANG VẬT TRÊN CHÂN (MT4) LƯNG (MT4) Hoạt động tạo hình Hoạt động tạo hình Hoạt động tạo hình Hoạt động tạo hình T6MÓN QUÀ Ý DÁN CON CÁ NẶN GIUN CHO Tô màu con bướm NGHĨA (MT52) VÀNG (MT52) GÀ, VỊT (MT52) (MT52) Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Tập trung trẻ lại và * Làm quen câu đố * Trò chuyện với trẻ * Xem tranh và trò cho hát ổn định. về con Cua về con gà, con vịt chuyện về con bướm - Cô giới thiệu với - Trò chuyện với trẻ Cô trò chuyện cùng - Cho trẻ ra sân giới trẻ về nội dung buổi về tên gọi một số trẻ: thiệu nội dung buổi đi dạo. loài động vật sống - Nhà các con có hoạt động ngoài trời. Buổi hoạt động dưới nước( cho nuôi con gì nào? - Cùng trẻ xem tranh MT28, Chơi ngoài trời T2ngoài trời hôm nay trẻ kể tên) + Cô đưa bức tranh và trò chuyện về con cô sẽ cho các con: - Cô đọc câu đố về về các con vật và lần bướm vàng MT46, MT34 + Trò chuyện về con cua: lượt hỏi trẻ: - Thế ong gồm có ngày 8/3 “Con gì tám cẳng, - Con có biết con gì những bộ phận nào? + TCVĐ: Đuổi bắt hai càng đây ? - Trên phần đầu của cô giáo Một mai hai mắt bò - Con gà trống gáy Bướm có những bộ +TCDG: Dung dăng ngang trên bờ” thế nào? phận nào? dung dẻ + Cho trẻ giải câu đố - Con vịt kêu làm - Vậy ở phần mình * Trò chuyện về + Trẻ cùng cô đọc sao? của bướm có những
  13. ngày 8/3 thuộc câu đố - Giáo dục trẻ biết gì? Bướm có mấy Cho cháu hát bài “ + Chia 2 nhóm, đọc yêu quý và cho con chân? Mừng ngày 8/3” nối đuôi vật ăn nhà mình. - Chân ong có đặc - Các con vừa hát - Trò chuyện về nội * TCVĐ: Cho trẻ điểm gì nổi bật nè? bài hát nói về ngày dung câu đố chơi trò chơi “ Ngày => Chân ong có gì? + Con cua có đặc hội của muôn nhiều lông tơ xung - Cho trẻ xem một điểm gì? cẳng là gì?( loài”(Trích sách quanh, khi ong đậu số tranh ảnh về lễ chân) tuyển trọn trò chơi, trên những bông hoa hội như: các bạn tập + Giáo dục trẻ khi bài hát, thơ ca, để hút mật, phấn hoa văn nghệ, bạn tặng quan sát con cua truyện, câu đố theo sẽ bám vào lông tơ hoa cho Bà mẹ, cô phải chú ý để không chủ đề trẻ 3-36 trên chân ong, giúp - Sắp đến ngày hội bị cua kẹp. tháng trang 36) hoa thụ phấn để tạo lớn là ngày 8/3, bạn * TCVĐ: Ếch và cò * TCDG: Chơi dung ra quả nào có thể cho cô - Luật chơi: Ếch dăng dung dẻ (Trích - Còn đây là phần gì biết ngày 8/3 là ngày phải nấp vào đúng sách tuyển trọn trò của bướm? (Phần gì? Ngày ấy có ý hang của mình. Con chơi, bài hát, thơ ca, bụng) nghĩa như thế nào? ếch nào chạy chậm truyện, câu đố theo - Các con có biết Chúng ta thường sẽ bị cò bắt và nếu chủ đề trẻ 3-36 bướm sống ở đâu làm những gì đề vào nhầm hang thì tháng trang 39) không? À, bướm chào mừng ngày phải ra ngoài một * Chơi tự do : Cô sống ở đâu. Nếu 8/3? lần chơi. cho trẻ chơi vẽ tự nhìn thấy ong các + Cho trẻ nói về - Cách chơi: Cô giáo do, tung bóng, nặn, con nhớ đừng chọc những hiểu biết và chọn một trẻ làm cò xếp chuồng cho gà phá, hay bắt chúng cảm nghĩ của mình ngồi ở góc lớp, vịt, , xâu vòng nhé, vì ong sẽ tấn về lễ hội ngày 8/3 những trẻ còn lại công, dùng vòi chích Giáo dục trẻ biết yêu làm ếch và hang ếch, rất đau. quý, kính trọng, cứ một trẻ làm ếch - Bướm là loài côn nghe lời bà, mẹ cô thì hai trẻ làm hang. trùng có ích đó các giáo Hai trẻ làm hang xếp con, vậy ngoài ong * TCVĐ: Đuổi bắt thành vòng tròn. Sau các con còn biết
  14. cô giáo đó, cô giáo hãy yêu những con bướm Cách chơi: Cô đi cầu các con ếch phải nào? trước, trẻ đi sau. Khi nhớ đúng hang của - Cho trẻ chơi: cô chạy trẻ đuổi bắt mình. TCVĐ: Ong hút mật theo cô. Ai bắt được - Trẻ chơi 3 lần + Luật chơi: Chú cô là bạn đó giỏi. * TCDG: Lộn cầu bướm nào không hút Cô cho trẻ chơi 3 – 4 vòng được mật hoa thì lần * Chơi tự do: đồ không được bay về * TCDG: “Dung chơi trên sân, sỏi, tổ. dăng dung dẻ” xếp hột hạt hình con + Cách chơi: Cô và (Trang 27Tuyển tập cá, con cua, chơi cắp trẻ giả làm những trò chơi, bài hát, thơ cua, gẩy thun... chú bướm bay đi ca, truyện, câu đố kiếm hoa, sau khi theo chủ đề cho trẻ) kiếm được hoa thì Chơi tự do: Nhặt lá lấy tay đưa ra vờ hút trên sân trường, chơi mật hoa, rồi bay thật với xích đu cầu nhanh về tổ của trượt... mình. * Kết thúc buổi dạo - Trò chơi dân gian: chơi Chi chi chành chành - Cho trẻ chơi trò chơi tự do: Chơi đồ chơi sân trường, cắp cua, vẽ hình, chơi sút bóng vào côn... - Nhận xét chuyển hoạt động. Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác T3
  15. - Tập trung trẻ lại và Trò chuyện về con * Trò chuyện với trẻ * Quan sát con cho hát ổn định. tôm về lợi ích của gà,vịt bướm - Cô giới thiệu với * Tìm hiểu đặc điểm - Cho trẻ hát bài:Gà - Cho trẻ ra sân giới trẻ về nội dung buổi của con tôm gáy,vịt kêu thiệu nội dung buổi đi dạo. Các con nhìn xem - Gà cho ta những hoạt động ngoài trời. Buổi hoạt động mô hình trên sân có lợi ích gì? ( Gà cho - Quan sát về con ngoài trời hôm nay con gì? ta trứng,cho thịt, gà bướm cô sẽ cho các con: - Con tôm có màu trống gáy đánh thức - C/bạn nhìn xem cô + Quan sát một số gì? mọi người mỗi sáng có con gì đây? món quà ngày 8/3. - Các con có nhận sớm - Con bướm gồm có + TCVĐ: Thi xem ai xét gì về con tôm? - Tương tự cô đặt những phần nào nè? giỏi Con tôm có những câu hỏi con vịt. - Phần đầu gồm có +TCDG: Chi chi gì? - Giáo dục trẻ yêu những bộ phần nào? chành chành - Đầu tôm có gì? quý và chăm sóc con (Miệng, mắt, vòi) + Chơi tự do. Mình tôm như thế vật - Trên thân con * Quan sát một số nào? * TCVĐ: Cho trẻ bướm có gì? món quà ngày 8/3 - Đuôi tôm như thế chơi t/c “Tìm thức - Đôi cánh có tác - Cô cho trẻ xem nào? Con tôm ăn ăn cho con vật” dụng gì? tranh bé tặng hoa thức ăn gì? (Trích sách tuyển - Con bướm có mấy cho mẹ ngày 8/3 và - Tôm sống ở đâu? trọn trò chơi, bài hát, chân? hỏi trẻ: Nuôi con tôm để làm thơ ca, truyện, câu - Bạn nào biết con - Các con nhìn xem gì? đố theo chủ đề trẻ 3- bướm có lợi ích gì đây là tranh vẽ gì? * TCVD: Trò chơi 36 tháng trang 50) với đời sống của - Bé đã tặng gì cho “cá bơi” * TCDG: Tập tầm chúng ta? mẹ? Luật chơi: Sóng vỗ vông (Trích sách => Giáo dục trẻ: Tương tự cô cho trẻ thì cá bơi, sóng tuyển trọn trò Con bướm là con vật xem trang bé tặng ngừng vỗ thì cá chơi,bài hát,thơ ca, vừa có lợi, và cũng quà và nhiều món dừng lại. Nếu ai làm truyện, câu đố theo có hại, vì thế các con quà khác cho bà mẹ, đúng sẽ được cô chủ đề trẻ 3-36 phải biết bảo vệ cô giáo nhân ngày khen, nếu làm sai thì tháng trang 38) bướm nha
  16. 8/3. phải nhảy lò cò * Chơi tự do : Cô * TCVĐ: Bắt bướm Giáo dục trẻ biết giữ Cách chơi: Cô đóng cho trẻ chơi vẽ tự + Luật chơi: Trẻ chỉ gìn món quà cẩn vai làm sóng, các do, tung bóng, nặn, cần chạm tay vào thận trước khi tặng cháu làm những con xếp, xâu vòng con bứơm là coi như cho bà, mẹ, cô . cá bơi trên biển. Khi bắt được bướm. *TCVĐ: “Thi xem sóng vỗ mạnh vù vù + Cách chơi: Lấy 1 ai giỏi” thì tất cả những con tấm bìa cứng cắt Cách chơi: Cô cho cá trên biển bơi hình con bướm to rối trẻ xếp thành 3 hàng nhanh theo chiều trang trí và tô màu dọc, lần lượt trẻ đầu sóng. Khi sóng vỗ thật đẹp rồi buộc vào hàng lên chọn tranh nhẹ thì bơi chậm, sợi dây dài 50cm, lô tô vẽ món quà sóng ngừng thì cá đầu kia buộc vào cái ngày 8/3 gắn lên dừng hẳn lại cây 80cm. cô đứng ở bảng rồi chạy về Cô tổ chức cho trẻ giữa và trẻ đứng ở đứng cuối hàng cho chơi, cô cùng chơi xung quanh cô, cô trẻ tiếp theo lên với trẻ. cầm cây có con chọn, cho trẻ thi đua Nhắc trẻ không chen bướm và nói: Chúng nhau giữa các tổ lấn xô đẩy nhau. ta có 1 con bướm - Cô cho trẻ cùng * TCDG: Chi chi đẹp đang bay, khi kiểm tra kết quả xem chành chành com bướm bay tới đội nào nhanh, đúng, * TCTD: Đồ chơi trước mặt ai thì được nhiều quà nhất trên sân, sỏi, xếp hột người đó sẽ nhảy lên là thắng cuộc. hạt hình con cá, con bắt bướm nhé. *TCDG: “Chi chi cua, chơi cắp cua, - Tổ chức cho trẻ chành chành” gẩy thun... chơi 2-3 lần. (Trang 21 sách - TCDG : Lộn cầu tuyển chọn trò chơi, vồng, bài hát, thơ, truyện, - Chơi tự do: Chơi câu đố) với các thiết bị trên * Chơi tự do: Vẽ đồ sân.
  17. dùng học tập bằng phấn trên sân trường. Chơi theo ý thích, đồ chơi sân trường. * kết thúc buổi dạo chơi (MT28) Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Tập trung trẻ lại và Trò chuyện về con * Trò chuyện về gà * Xem tranh các loài cho hát ổn định. rùa trống, gà mái côn trùng có hại - Cô giới thiệu với Cô tặng mỗi lớp con - Trò chuyện với trẻ - Cho trẻ ra sân giới trẻ về nội dung buổi rùa cho trẻ quan sát. ở nhà có nuôi con thiệu nội dung buổi đi dạo. - Cô mời trẻ lên nói gì? hoạt động ngoài trời. Nhắc nhở trẻ đội mũ về con rùa theo - Con gà trống nó - Cùng trẻ trò ra sân, đi dép ra sân những gì mình quan gáy thé nào? chuyện về loài côn Buổi hoạt động sát. - Con gà mái đẻ trùng có hại ngoài trời hôm nay - Cô chốt lại những trứng nó kêu làm - Cho trẻ kể tên các T4cô sẽ cho các con: ý của trẻ bằng hình sao? con côn trùng mà trẻ + Quan sát hoạt ảnh trên powerpoi. - Giáo dục trẻ biết biết động học ngoài trời - Rùa sống ở đâu? yêu quý các con vật. - Côn trùng nào có + TCVĐ: Bóng bay - Rùa di chuyển * TCVĐ: Gà vào hại? +TCDG: Tập tầm bằng cách nào? vườn rau. (Trang 15. - Cho trẻ xem tranh vông - Khi gặp nguy hiểm Sách tuyển chọn trò các con côn trùng có + Chơi tự do. rùa làm gì? chơi, bài hát, thơ ca, hại và trò chuyện * Quan sát hoạt - Thức ăn của rùa là truyện, câu đố cho - Đúng rồi! Vì thích động học ngoài trời gì? trẻ 3-36 tháng) ăn lá cây nên cào - Cô cho trẻ quan sát - Rùa được xếp vào * Chơi tự do : Cô cào là loài côn trùng các lớp ra sân hoạt nhóm con vật gì? cho trẻ chơi vẽ tự có hại, ăn hết các động ngoài trời . - Rùa là con vậtra6t1 do, tung bóng, nặn, loại lá cây của hoa
  18. - Giáo dục trẻ vâng hiền lành . Vì vậy xếp chuồng cho gà màu. lời, chăm ngoan, học các con phai biết yêu vịt, , xâu vòng - Ngoài cào cào ra, giỏi để cô giáo vui thương các con vật (MT34) ai biết côn trùng có lòng. như: Rùa, cá, tôm hại còn có côn gì *TCVĐ: Bóng bay ...nha nữa? (Ruồi, muỗi, (Trang 1 tuyển tập * Trò chơi: Cua gián ) trò chơi, bài hát, thơ cùng kiếm ăn - TCVĐ: Bướm hút truyện mẫu giáo 3- - Cách chơi: Cô sẽ mật 4tuổi) chia trẻ về 2 đội, + Luật chơi: Chú - Tổ chức cho cháu nhiệm vụ của 2 đội bướm nào không hút chơi là làm những chú được mật hoa thì - Cô giải thích luật cua đi tìm và gắp không được bay về chơi, cách chơi thức ăn bằng 2 ngón tổ. * TCDG: Tập tầm tay cái. Sau đó phải + Cách chơi: Cô và vông đi ngang qua khe trẻ giả làm những (Trang 22 sách suối giống như cua chú bướm bay đi tuyển chọn trò chơi, bò để đến nơi ở. kiếm hoa, sau khi bài hát, thơ, truyện, - Luật chơi: Đội nào kiếm được hoa thì câu đố cho trẻ) gắp được nhiều và lấy tay đưa ra vờ hút * Chơi tự do: Xếp đúng thức ăn của mật hoa, khi hút mật ngôi trường bằng lá cua thì đội đó chiến hoa xong mỗi chú cây thắng. ong phải đeo vào + Kết thúc: Cho trẻ - Cho trẻ đuổi bóng bụng mình một bầu rửa tay chân và vào 2-3 lần. mật, rồi bay thật lớp. * Chơi tự do: Sỏi, nhanh về tổ của đá, lá cây xếp hồ cá, mình để làm mật xếp hột hạt theo hình ong. con cá (MT46) - Cho trẻ chơi trò chơi : Lộn cầu vồng
  19. - Nhận xét chuyển hoạt động. (MT46) Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Tập trung trẻ lại và Quan sát tranh về *Đoán tên con vật * LQBT: “Ong và cho hát ổn định. con cá qua tiếng kêu bướm”. - Cô giới thiệu với * Cô giới thiệu cho - Cô cùng trẻ hát bài - Cho trẻ ra sân giới trẻ về nội dung buổi trẻ về buổi hoạt “ Đàn vịt con” thiệu nội dung buổi đi dạo. động ngoài trời. - Cho trẻ nghe tiếng hoạt động ngoài trời. Buổi hoạt động - Các con nhìn thấy kêu các con vật sau Lớp cùng cô đọc bài ngoài trời hôm nay gì trong hồ cá? đó hỏi trẻ tiêng kêu đồng dao: “Bướm cô sẽ cho các con: - Cá đang làm gì? con gì? Cho trẻ làm xinh.” + Trò chuyện về - Cá bơi bằng gì? Cá tiếng kêu con vật. - Đàm thoại dẫn dắt công việc của bà, dùng gì để lái? => Giáo dục trẻ biết vào bài mẹ. - Khi bỏ thức ăn vào yêu quý và chăm sóc - Cho trẻ làm quen + TCVĐ: Tặng hoa hồ cá làm gì? Cá ăn các con vật nuôi. bài thơ: “Ong và T5+TCDG: Lộn cầu gọi là gì? * TCVĐ: Bắt trước bướm” vồng - Cá đớp mồi như vận động của các - Cô đọc thơ cho trẻ + Chơi tự do. thế nào? Cô cho trẻ con vật. (Trang 35 nghe 1- 2 lần (Giảng - Cô dẫn trẻ đi vòng làm động tác 2 tay Tuyển chọn trò chơi, nội dung bài thơ) quanh sân trường để chụm vào bài hát, thơ ca, - Trẻ đọc bài thơ hít thở không khí -Nhờ có gì mà cá truyện, câu đố ) theo cô nhiều lần. mát mẻ của buổi thấy đớp mồi? Mắt * TCDG: Chi chi, (Lớp, tổ, nhóm) sáng, sau đó dừng lại cá như thế nào? chành chành. (Trang * Trò chơi: “Bắt ở khoảng sân trường Con nghĩ xem nếu 37 Tuyển chọn trò bướm” râm mát. đưa cá ra khỏi nước chơi, bài hát, thơ ca, + Luật chơi: Độ nào * Trò chuyện về thì cá sẽ như thế truyện, câu đố ) bắt đc nhiều bướm là công việc của bà, mẹ nào? Tại sao cá ra Chơi tự do: Cô cho đội đó chiến thắng. Cô cho trẻ xem tranh khỏi nước thì cá trẻ chơi vẽ tự do, + Cách chơi: Chia vẽ về công việc của chết? trẻ làm 3 đội choi.
  20. bà, mẹ... - TCVĐ: “Đôi tay tung bóng, xé lá khô, - Cho trẻ chơi 2-3 Giáo dục trẻ biết yêu bắt cá” xếp chuồng lần thương và kính trọng + Luật chơi: Bạn - Cho trẻ chơi trò bà, mẹ của mình. nào chọn sai con cá chơi : Lộn cầu vồng, *TCVĐ: Tặng hoa sẽ phải nhảy lò cò chơi với các thiết bị - Cô nói luật chơi, + Cách chơi: Cả lớp trên sân cách chơi: xếp thành vòng tròn, - Cô cho trẻ cùng mỗi bạn sẽ chọn cho chơi, cô bao quát trẻ mình một con cá và chơi. cầm trên tay. Vừa đi *TCDG: Lộn cầu vừa hát bài: Cá vàng vồng bơi. Khi nghe hiệu (Trang 21 sách lệnh của cô “Bắt cá” tuyển chọn trò chơi, trẻ hỏi: Cá gì?.Cô bài hát, thơ, truyện, nói tên cá sau đó bạn câu đố. nào có con cá đó sẽ - Chơi tự do: Chơi nhảy vào trong vòng đồ chơi ngoài sân. tròn và dơ cá lên * Kết thúc buổi dạo - TCDG: Lộn cầu chơi vòng - Chơi tự do: Cho trẻ chơi theo nhóm, chơi các trò chơi trên sân trường Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác Hoạt động khác - Tập trung trẻ lại và Trò chuyện về động * Trò chuyện về gà Làm quen câu T6cho hát ổn định. vật sống dưới nước mẹ, gà con chuyện " Bướm - Cô giới thiệu với * Ai thông minh - Cô cùng trẻ trò vàng kiêu căng" trẻ về nội dung buổi - Cô cho trẻ hát bài chuyện về con trống * Cùng vui chơi: