6 Đề ôn tập Toán Lớp 2 - Tuần 14-20 - Phạm Thị Nhàn
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề ôn tập Toán Lớp 2 - Tuần 14-20 - Phạm Thị Nhàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_on_tap_toan_lop_2_tuan_14_20_pham_thi_nhan.doc
Nội dung tài liệu: 6 Đề ôn tập Toán Lớp 2 - Tuần 14-20 - Phạm Thị Nhàn
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 2 ĐỀ SỐ 1: TUẦN 14 1. Nối phép tính với kết quả của phép tính: Bài 2: Tìm x: a) 75 – 57 + x = 67 b) 18 + 19 + x = 45 .. .. .. .. .. .. Bài 3: Đặt tính rồi tính: 42 - 27 84 - 56 63 + 29 100 -47 .. Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Bác An nuôi một đàn gà, trong đó số gà trống ít hơn số gà mái là 35 con. Hỏi sau khi bác An mua thêm 18 con gà trống thì lúc này số gà trống ít hơn số gà mái bao nhiêu con? a) 35 con b) 53 con c) 17 con Bài 5: Tấm vải trắng dài 85 dm, dài hơn tấm vải xanh là 18 dm. Hỏi tấm vải xanh dài bao nhiêu đề-xi- mét? Tóm tắt: Bài giải Bài 6: Bao gạo tẻ cân nặng 36 kg, nặng hơn bao gạo nếp là 9 kg. Hỏi bao nếp cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Bài giải Bài 7: Tìm x: a) x + 58 = 49 + 36 . . . b) 47 + x = 95 – 19 . . . ĐỀ SỐ 2: TUẦN 15 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 52 – 17 – 7 = 52 – 10 = 42 b) 74 – 8 + 2 = 74 – 10 = 64 b) 52 – 17 – 7 = 35 - 7 = 28 d) 74 – 8 + 2 = 66 + 2 = 68 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 15 cm – 1 dm = 14 cm b) 15 cm – 1 dm = 5 cm Bài 3: Đặt tính rồi tính: 37 + 39 15 + 57 63 – 47 53 – 46 . . . Bài 4: Điền dấu >; <; = 13 + 29 28 + 14 97 – 58 .32 + 5
- Bài 5: Tính: a) 61 + 24 + 15 . . . b) 61 + 24 - 15 . . . c) 61 – 24 + 15 . . . d) 61 – 24 - 15 . . . Bài 6. Tìm x: a) 100 – 28 – x = 45 . . . b) 48 + 52 – x = 75 . . . 7. Một mảnh vải dài 7 dm 5 cm. Hỏi người ta cần cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét để mảnh vải còn lại dài 28 cm? Bài giải . . . . 8. Tìm một số biết rằng số đó kém 100 là 25 đơn vị. Bài giải . . . ... ĐỀ SỐ 3: TUẦN 16 Bài 1: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối:
- Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống trong tờ lịch tháng 4 (có 30 ngày) Tháng 4 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 18 22 26 Xem tờ lịch tháng 4 rồi viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Ngày 30 tháng 4 là thứ b) Ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là thứ .. c) Ngày 7 tháng 5 cùng năm đó là thứ .. 3. Viết (theo mẫu): 13 giờ gọi là 1 giờ chiều vì: 13 – 12 = 1 14 giờ còn gọi là ... 16 giờ còn gọi là ... 19 giờ còn gọi là ... 23 giờ còn gọi là ... 4. Mỗi ngày bố làm việc ở nhà máy từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Hỏi mỗi ngày bố làm việc mấy giờ ở nhà máy? Bài giải . . . 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Hôm nay là thứ .. ngày .. tháng Sau 7 ngày nữa là thứ .. ngày tháng b) Ngày mai là thứ .. ngày . tháng .. 6. Chủ nhật tuần này là ngày 19 tháng 8. Hỏi chủ nhật tuần sau là ngày tháng nào? Bài giải Ta có: .. + .. = .. Vậy chủ nhật tuần sau là ngày .. tháng .. Đáp số: .
- 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Chủ nhật tuần này là ngày 19 tháng 8. Chủ nhật tuần trước là ngày . tháng . ĐỀ SỐ 4: TUẦN 17 Bài 1) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: Bài 2) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: Bài 3) Đúng ghi Đ, sai ghi S: Tìm x: a) 45 + x = 45 x = 0 b) 45 + x = 45 x = 9 c) 32 – x = 23 x = 0 d) 32 – x = 23 x = 9 e) 10 – x = 0 x = 0 g) 10 – x = 0 x = 10 Bài 4) Tìm x: a) 47 + 17 + x = 100 .. .. .. b) 45 – 17 + x= 100 .. .. .. c) 63 + 18 – x = 27
- .. .. .. d) 63 – 18 – x = 27 .. .. .. Bài 5: Cửa hàng có một số xe đạp. Sau khi người ta bán được 37 xe đạp thì còn lại 28 xe đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài giải . . . Bài 6: Tấm lụa dài 8 dm 5 cm. Tấm lụa dài hơn tấm vải là 25 cm. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu? Bài giải . . . Bài7: Tính: 3 dm + 15 cm – 7 cm = = = ĐỀ SỐ 5: TUẦN 19 Bài 1: Nối kết quả đúng vào chỗ chấm: Tính: 16 + 13 + 17 + 4 = ..... Bài 2: Nối tích với tổng thích hợp Bài 3: Điền dấu phép tính vào ô trống: a)
- 3 4 = 7 b) 3 4 = 12 c) 2 2 = 4 d) 2 2 = 4 Bài 4: Viết tổng các số hạng bằng nhau và viết phép nhân thích hợp: Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 37 + 35 + 18 .. .. .. .. b) 42 + 9 + 15 + 7 .. .. .. .. Bài 6:. Viết phép nhân (theo mẫu) Mẫu: 2 + 2 + 2 = 6 Vậy: 2 x 3 = 6 a) 2 + 2 + 2 + 2 = vậy x = . b) 4 + 4 + 4 = vậy x = c) 3 + 3 + 3 +3 = vậy x = . d ) 5 + 5 + 5 = vậy x = . ĐỀ SỐ 6: TUẦN 20 Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S: *Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 .. b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 ... *Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
- c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 .. d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 .. Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Viết phép tính đúng hay sai: *Mỗi con vịt có 2 chân. Hỏi 3 con vịt có bao nhiêu chân? a) 2 x 3 = 6 (chân) . b) 3 x 2 = 6 (chân) . *Mỗi can dầu đựng 3l dầu. Hỏi 2 can dầu đựng bao nhiêu lít dầu? c) 2 x 3 = 6 (l) . d) 3 x 2 = 6 (l) . Bài 3: Viết 9 số khác nhau đều bé hơn 10 vào các ô trống ở hàng thứ hai. Viết kết quả phép tính vào hàng thứ ba. Thừa số 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 Thừa số 10 Tích Bài 4: Viết số thích hợp vào ô chấm: Bài 5: Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi. Hỏi 6 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi? Bài giải . . . Bài 6: Mỗi túi gạo có 3 kg gạo. Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải . . . GV Phạm Thị Nhàn

