Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_toan_lop_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 2
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 I. Ôn lại bảng cộng, trừ, nhân đã học: HS điền kết quả vào các phép tính sau,kiểm tra lại kết quả đúng và ôn lại ghi nhớ để áp dụng làm bài tập: Bảng cộng 9 + 2 = 8 + 3 = 7 + 4 = 6 + 5 = 9 + 3 = 8 + 4 = 7 + 5 = 6 + 6 = 9 + 4 = 8 + 5 = 7 + 6 = 6 + 7 = 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 6 + 8 = 9 + 6 = 8 + 7 = 7 + 8 = 6 + 9 = 9 + 7 = 8 + 8 = 7 + 9 = 9 + 8 = 8 + 9 = 9 + 9 = Bảng trừ 11 – 2 = 12 – 3 = 13 – 4 = 14 – 5 = 11 – 3 = 12 – 4 = 13 – 5 = 14 – 6 = 11 – 4 = 11 – 5 = 13 – 6 = 14 – 7 = 11 – 5 = 11 – 6 = 13 – 7 = 14 – 8 = 11 – 6 = 11 – 7 = 13 – 8 = 14 – 9 = 11 – 7 = 11 – 8 = 13 – 9 = 11 – 8 = 11 – 9 = 11 – 9 = Bảng nhân 2 x 1= 3 x 1 = 4 x 1 = 5 x 1 = 2 x 2 = 3 x 2 = 4 x 2= 5 x 2 = 2 x 3= 3 x 3 = 4 x 3 = 5 x 3 = 2 x 4= 3 x 4 = 4 x 4 = 5 x 4 = 2 x 5= 3 x 5 = 4 x 5= 5 x 5 = 2 x 6= 3 x 6 = 4 x 6 = 5 x 6 = 2 x 7= 3 x 7= 4 x 7 = 5 x 7 = 2 x 8= 3 x 8 = 4 x 8= 5 x 8 = 2 x 9 = 3 x 9 = 4 x 9 = 5 x 9 = 2 x 10 = 3 x 10 = 4 x 10 = 5 x 10 =
- II. Thực hành Câu 1: Điền số và chữ thích hợp vào chỗ chấm: Đọc số Viết số 69 Sáu mươi chín. 72 ........................................................................... 85 .......................................................................... ........................................... Bốn mươi mốt. Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Kết quả tính 62 – 27 = ? A. 30 B. 25 C. 53 D.35 b)Kết quả phép tính 54 + 39 = ? A. 90 B. 83 C. 93 D.80 c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 100? A. 55 + 35 B. 23 + 77 C. 69 + 30 D.45+45 Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a)19 + = 36 A. = 17 B. = 8 C. = 24 D. = 25 b) – 23 = 17 A. = 6 B. = 7 C. = 30 D. = 40 c) 64 - = 35
- A. = 20 B. = 19 C. = 29 D. = 39 Câu 4: Đặt tính rồi tính: a) 50 + 37 b) 44 + 28 c) 76 – 39 d) 65 – 28 . . . . . . . . . . . . Câu 5: Số? 30 + 30 - 20 ; 42 - 12 + 40 Câu 6: Điền dấu >; <; = 34 43 13 + 29 28 + 14 80 + 8 88 97 – 58 .32 + 5 Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Tổng của 48 và 25 là: A. B. C. D. b. Hiệu của 61 và 24 là : A. B. C. D. Câu 8: Tính a) 35 + 18 – 17 = b) 40cm + 40cm + 20cm = c) 51kg – 27kg + 19kg = d) 100dm – 50dm – 10dm = Câu 9: Viết số thích hợp vào ô trống: Thừa số 5 4 3 4 2
- Thừa số 8 3 6 7 10 Tích Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Trong hình vẽ dưới đây có .........hình tứ giác b) Trong hình vẽ dưới đây có .........hình tam giác Câu 11: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A. 12 giờ B. 3 giờ C. 12 giờ 3 phút D. 3 giờ 12 phút b) Một ngày có mấy giờ ? A. 20 giờ B. 24 giờ C. 12 giờ D. 6 giờ c) 17 giờ hay là .. ? A. 5 giờ sáng B. 6 giờ chiều C. 5 giờ D. 5 giờ chiều Câu 12: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Thứ ba tuần này là ngày 14 tháng 4, thứ ba tuần trước là ngày nào? A. Ngày 6 tháng 4 B. Ngày 8 tháng 4 C. Ngày 7 tháng 4 D. Ngày 5 tháng 4 b) Thứ ba tuần này là ngày 14 tháng 4, thứ ba tuần sau là ngày nào?
- A. Ngày 21 tháng 4 B. Ngày 19 tháng 4 C. Ngày 20 tháng 4 D. Ngày 18 tháng 4 Câu 13: Đội Một trồng được 63 cây. Đội Hai trồng được ít hơn đội Một 8 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây? . .. ... .. ... . .. ... Câu 14: Đoạn thẳng AB dài 46cm. Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 18cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét? . .. ... .. ... . .. ... Câu15: Mẹ mua cho Lanbachục cái kẹo, Lan cho em 15cái kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái kẹo? . .. ... .. ... . .. ... . Câu16: Tổ Một có 4 bàn, mỗi bàn 2 học sinh ngồi. Hỏi tổ Một có tất cả bao nhiêu học sinh? . .. ... .. ... . .. ... Câu17: Mỗi chậu có 5 bông hoa . Hỏi 8 chậu như thế có bao nhiêu bông hoa ? .
- .. ... .. ... . .. ...

