4 Đề kiểm tra học kì II môn Vật lý 12 - Năm học 2018-2019 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra học kì II môn Vật lý 12 - Năm học 2018-2019 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_vat_ly_12_nam_hoc_2018_2019_sgdd.pdf
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra học kì II môn Vật lý 12 - Năm học 2018-2019 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 12 BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang) MÃ ĐỀ 123 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (32 câu 8,0 điểm) Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, khoảng vân đo được là i. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị trí vân tối thứ 7 bằng A. 7i. B. 8i. C. 7,5i. D. 6,5i. Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng trắng dùng trong thí nghiệm có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cùng cho vân sáng là A. 9,12 mm. B. 3,04 mm. C. 6,08 mm. D. 4,56 mm. A Câu 3. Năng lượng liên kết của hạt nhân z X là A. phần năng lượng tỏa ra khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. B. phần năng lượng tỏa ra khi hạt nhân X bị tách ra thành A nuclon riêng lẻ. C. phần năng lượng thu vào khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. D. phần năng lượng thu vào khi tách một nuclon khỏi hạt nhân X. Câu 4. Sóng điện từ A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và truyền được trong chân không. D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. Câu 5. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 10 (mH) và tụ điện có điện dung C = 10 (μF). Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điện từ của mạch này bằng A. 2 (s) B. 0,2 (s) C. 20 (ms) D. 2 (ms) Câu 6. Vật liệu có điện trở suất giảm nhanh khi bị chiếu sáng là vật liệu làm từ A. chất điện môi. B. các hợp kim. C. chất quang dẫn. D. các phi kim. Câu 7. Để tạo ra tia X, người tà dùng thiết bị nào sau đây? A. Ống phóng điện tử. B. Ống chuẩn trực. C. Ống Cu-lít-giơ. D. Ống mao dẫn. Câu 8. Một mẫu chất phóng xạ ban đầu nguyên chất. Ở thời điểm t = 90 s, có 3/4 số hạt nhân bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng MÃ ĐỀ 123 Trang 1/4
- A. 120 s. B. 90 s. C. 45 s. D. 22,5 s. 7 Câu 9. Hạt nhân X trong phản ứng: p 3 Li X là hạt A. proton. B. đơteri. C. heli. D. nơtron. Câu 10. Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được đang có dao động điện từ tự do. Điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C2 = 4C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 f1 A. f2 = 2.f B. f2 = . C. f2 = . D. f2 = 4.f 1 2 4 1 Câu 11. Cho các tia: tử ngoại, hồng ngoại, tia X. Các tia này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là: A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại. Câu 12. Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là A. 6,625.10−22 J. B. 6,625.10−19 J. C. 6,625.10−28 J. D. 6,625.10−25 J. Câu 13. Một hòn than đang nóng đỏ sẽ phát ra A. tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. B. tia hồng ngoại và tia tử ngoại. C. ánh sáng nhìn thấy và tia X. D. tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy. Câu 14. Chiếu xiên một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước. Chùm sáng này đi vào trong nước bị phân tích thành nhiều dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 15. Một sóng điện từ có tần số f = 15 MHz truyền trong chân không với tốc độ bằng 3.108 (m/s). Bước sóng của sóng điện từ này bằng A. 20 m. B. 20 km. C. 50 m. D. 50 km. Câu 16. Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc đó điện thoại phát ra A. sóng âm. B. sóng tử ngoại. C. sóng hồng ngoại. D. sóng vô tuyến. Câu 17. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu chàm. B. màu đỏ. C. màu cam. D. màu vàng. Câu 18. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 μm. Lấy hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn trong chất đó là A. 1,057.10-25 (J). B. 1,057.10-19 (eV). MÃ ĐỀ 123 Trang 2/4
- C. 1,057.10-19 (J). D. 1,057.10-25 (eV). Câu 19. Một mẫu chất phóng xạ có số hạt ban đầu là N0; hằng số phóng xạ là λ. Số hạt nhân chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là -λt λt -λt λt A. N0.(1 – e ) B. N0.e C. N0.e . D. N0.(1 – e ) Câu 20. Chọn câu nhận định sai về quá trình phóng xạ. A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. Phóng xạ là quá trình mang tính ngẫu nhiên. C. Phóng xạ là quá trình biến đổi hạt nhân. D. Phóng xạ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. Câu 21. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m; bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,55 µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân bằng A. 1,0 mm. B. 1,1 mm. C. 1,3 mm. D. 1,2 mm. Câu 22. Cảm ứng từ tại một điểm nơi có sóng điện từ truyền qua phụ thuộc vào thời gian t theo 8 phương trình B B0 cos(2 .10 t ) (B0 > 0). Cường độ điện trường E (có giá trị cực đại E0>0) tại điểm đó sẽ phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình A. E = E cos(2 .108 t ). B. E = E cos(2 .108 t ). 0 0 3 C. E = E cos(2 .108 t ). D. E = E cos(2 .108 t ). 0 2 0 Câu 23. Trong nguyên tử Hi-đrô, với r0 là bán kính Bo, thì bán kính các quỹ đạo dừng của êlectrôn không thể là: A. 16r0. B. 25r0. C. 9r0. D. 12r0. Câu 24. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng A. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị nung nóng. B. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi nung nóng chất bán dẫn. C. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi chiếu sáng chất bán dẫn. D. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị chiếu sáng. Câu 25. Nhiên liệu của phản ứng phân hạch có thể là A. 37Cl. B. 235U. C. 4He. D. 24Na. Câu 26. Xét một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, các electron trong các nguyên tử đang chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra nhiều nhất bao nhiêu loại bức xạ điện từ? MÃ ĐỀ 123 Trang 3/4
- A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 27. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, lần lượt chiếu các bức xạ điện từ có bước sóng 0,40 (μm); 0,20 (μm); 0,25 (μm) và 0,38 (μm) lên bề mặt một tấm kim loại đồng. Số bức xạ điện từ có thể làm cho các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm đồng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 28. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng là A. thấu kính. B. ống chuẩn trực. C. lăng kính. D. buồng ảnh. Câu 29. Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,0186 u. Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân này A. thu năng lượng 1,73259 MeV. B. tỏa năng lượng 1,73259 MeV. C. thu năng lượng 17,3259 MeV. D. tỏa năng lượng 17,3259 MeV. Câu 30. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, lục, vàng là ánh sáng A. vàng. B. lam. C. đỏ. D. lục. Câu 31. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng ε của một phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ truyền trong chân không là c hc h A. ε = . B. ε = . C. ε = . D. ε = . hc h c 7 Câu 32. Chọn đáp án đúng. Hạt nhân 3 Li có A. 3 proton. B. 4 nuclon. C. 3 electron. D. 7 nơtron. PHẦN 2. TỰ LUẬN (2 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 (mm); khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (μm). a. Xác định khoảng vân giao thoa đo được trên màn. b. Gọi M, N là hai điểm trên màn sao cho tại M có vân sáng bậc 3, còn tại N có vân tối thứ 7. Xác định khoảng cách MN. 226 Bài 2 (1,0 điểm). Rađi 88 Ra là chất phóng xạ α. Giả sử trong một phản ứng phân rã, hạt Ra ban đầu đứng yên còn hạt α được phóng ra với động năng bằng 4,800 MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. a. Viết đầy đủ phương trình phóng xạ và xác định số proton, nơtron của hạt nhân con. b. Tính năng lượng toả ra của quá trình phân rã này. ----- HẾT ----- MÃ ĐỀ 123 Trang 4/4
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 12 BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang) MÃ ĐỀ 234 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (32 câu 8,0 điểm) Câu 1. Cảm ứng từ tại một điểm nơi có sóng điện từ truyền qua phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình (B0 > 0). Cường độ điện trường E (có giá trị cực đại E0>0) tại điểm đó sẽ phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình A. E = B. E = C. E = D. E = Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m; bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,55 µm. H8ệ vân trên màn có khoảng vân bằng B B0 cos(2 .10 t ) A. 1,3 mm. B. 1,1 mm. C. 1,2 mm. D. 1,0 mm. Câu 3. Xét một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, các electron trong các nguyên 8 8 tử đang chuyE0 cosển (2độ ng .10 trên t ). quỹ đạo dừng có bán kính gấp 9 lần soE0 cosvới(2 bán .10 kính t Bo. ). Khi chuyển về 3 các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra nhiều nhất bao 7 nhiêu loại bức xạ điện từ? 3 Li 8 8 E0 cos(2 .10 t ). E0 cos(2 .10 t ). A. 2. 2 B. 1. C. 4. D. 3. Câu 4. Chọn đáp án đúng. Hạt nhân có A. 7 nơtron. B. 4 nuclon. C. 3 electron. D. 3 proton. Câu 5. Một hòn than đang nóng đỏ sẽ phát ra A. ánh sáng nhìn thấy và tia X. B. tia hồng ngoại và tia tử ngoại. C. tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. D. tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy. Câu 6. Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc đó điện thoại phát ra A. sóng vô tuyến. B. sóng hồng ngoại. C. sóng âm. D. sóng tử ngoại. Câu 7. Chiếu xiên một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước. Chùm sáng này đi vào trong nước bị phân tích thành nhiều dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng. Câu 8. Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. MÃ ĐỀ 234 Trang 1/4
- C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 9. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, lần lượt chiếu các bức xạ điện từ có bước sóng 0,40 (μm); 0,20 (μm); 0,25 (μm) và 0,38 (μm) lên bề mặt một tấm kim loại đồng. Số bức xạ điện từ có thể làm cho các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm đồng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, khoảng vân đo được là i. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị trí vân tối thứ 7 bằng A. 6,5i. B. 8i. C. 7,5i. D. 7i. Câu 11. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, lục, vàng là ánh sáng A. lục. B. lam. C. vàng. D. đỏ. Câu 12. Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là A. 6,625.10−19 J. B. 6,625.10−25 J. C. 6,625.10−28 J. D. 6,625.10−22 J. Câu 13. Nhiên liệu của phản ứng phân hạch có thể là c hc h A. 37Cl. . B. 4He. . C. 235U. . D. 24Na. . hc h c Câu 14. Vật liệu có điện trở suất giảm nhanh khi bị chiếu sáng là vật liệu làm từ A. chất điện môi. B. chất quang dẫn. C. các hợp kim. D. các phi kim. Câu 15. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng trắng dùng trong thí nghiệm có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cùng cho vân sáng là A. 3,04 mm. B. 6,08 mm. C. 9,12 mm. D. 4,56 mm. Câu 16. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 10 (mH) và tụ điện có điện dung C = 10 (μF). Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điện từ của mạch này bằng A. 0,2 (s) B. 2 (ms) C. 2 (s) D. 20 (ms) Câu 17. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng ε của một phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ truyền trong chân không là A. ε = B. ε = C. ε = D. ε = Câu 18. Cho các tia: tử ngoại, hồng ngoại, tia X. Các tia này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là: A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại. MÃ ĐỀ 234 Trang 2/4
- Câu 19. Chọn câu nhận định sai về quá trình phóng xạ. A. Phóng xạ là quá trình biến đổi hạt nhân.7 p 3 Li X B. Phóng xạ là quá trình mang tính ngẫu nhiên. C. Phóng xạ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. Câu 20. Một sóng điện từ có tần số f = 15 MHz truyền trong chân không với tốc độ bằng 3.108 (m/s). Bước sóng của sóng điện từ này bằng A. 20 km. B. 20 m. C. 50 m. D. 50 km. Câu 21. Một mẫu chất phóng xạ ban đầu nguyên chất. Ở thời điểm t = 90 s, có 3/4 số hạt nhân bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng A. 90 s. B. 120 s. C. 22,5 s. D. 45 s. Câu 22. Trong nguyên tử Hi-đrô, với r0 là bán kính Bo, thì bán kính các quỹ đạo dừng của êlectrôn không thể là: A. 12r0. B. 25r0. C. 16r0. D. 9r0. A X Câu 23. Trong máy quang phổ lăng kính, zbộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng là A. ống chuẩn trực. B. thấu kính. C. lăng kính. D. buồng ảnh. Câu 24. Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. phần năng lượng thu vào khi tách một nuclon khỏi hạt nhân X. B. phần năng lượng tỏa ra khi hạt nhân X bị tách ra thành A nuclon riêng lẻ. C. phần năng lượng tỏa ra khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. D. phần năng lượng thu vào khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. Câu 25. Hạt nhân X trong phản ứng: là hạt A. nơtron. B. đơteri. C. heli. D. proton. Câu 26. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 μm. Lấy hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn trong chất đó là A. 1,057.10-19 (eV). B. 1,057.10-19 (J). C. 1,057.10-25 (J). D. 1,057.10-25 (eV). Câu 27. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu chàm. B. màu đỏ. C. màu vàng. D. màu cam. Câu 28. Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được đang có dao động điện từ tự do. Điều chỉnh điện MÃ ĐỀ 234 Trang 3/4
- dung của tụ có giá trị bằng C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C2 = 4C1 thì tần số dao động riêng của mạch là A. f2 = B. f2 = C. f2 = D. f2 = Câu 29. Để tạo ra tia X, người tà dùng thiết bị nào sau đây? A. Ống mao dẫn. B. Ống Cu-lít-giơ. C. Ống chuẩn trực. D. Ống phóng điện tử. f f Câu 30. Hi2.ệfn tượng quang điện ngoài 1là. hiện tượng 1 . 4.f 1 2 4 1 A. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị nung nóng. B. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi chiếu sáng chất bán dẫn. C. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi nung nóng chất bán dẫn. D. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị chiếu sáng. Câu 31. Một mẫu chất phóng xạ có số hạt ban đầu là N0; hằng số phóng xạ là λ. Số hạt nhân chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là -λt -λt λt λt A. N0.e . B. N0.(1 – e ) C. N0.e D. N0.(1 – e ) Câu 32. Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,0186 u. Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân này A. thu năng lượng 1,73259 MeV. B. tỏa năng lượng 1,73259 MeV. C. thu năng lượng 17,3259 MeV. D. tỏa năng lượng 17,3259 MeV. PHẦN 2. TỰ LUẬN (2 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 (mm); khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (μm). a. Xác định khoảng vân giao thoa đo được trên màn. b. Gọi M, N là hai điểm trên màn sao cho tại M có vân sáng bậc 3, còn tại N có vân tối thứ 7. Xác định khoảng cách MN. 226 Bài 2 (1,0 điểm). Rađi 88 Ra là chất phóng xạ α. Giả sử trong một phản ứng phân rã, hạt Ra ban đầu đứng yên còn hạt α được phóng ra với động năng bằng 4,800 MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. a. Viết đầy đủ phương trình phóng xạ và xác định số proton, nơtron của hạt nhân con. b. Tính năng lượng toả ra của quá trình phân rã này. ----- HẾT ----- MÃ ĐỀ 234 Trang 4/4
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 12 BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang) MÃ ĐỀ 345 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (32 câu 8,0 điểm) Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng trắng dùng trong thí nghiệm có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cùng cho vân sáng là A. 4,56 mm. B. 3,04 mm. C. 6,08 mm. D. 9,12 mm. Câu 2. Một mẫu chất phóng xạ có số hạt ban đầu là N0; hằng số phóng xạ là λ. Số hạt nhân chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là -λt λt λt -λt A. N0.(1 – e ) B. N0.(1 – e ) C. N0.e D. N0.e . Câu 3. Trong nguyên tử Hi-đrô, với r0 là bán kính Bo, thì bán kính các quỹ đạo dừng của êlectrôn không thể là: A. 25r0. B. 16r0. C. 9r0. D. 12r0. Câu 4. Chọn đáp án đúng. Hạt nhân có 7 3 Li A. 3 proton. B. 3 electron. C. 4 nuclon. D. 7 nơtron. Câu 5. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng là A. ống chuẩn trực. B. thấu kính. C. buồng ảnh. D. lăng kính. Câu 6. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, lần lượt chiếu các bức xạ điện từ có bước sóng 0,40 (μm); 0,20 (μm); 0,25 (μm) và 0,38 (μm) lên bề mặt một tấm kim loại đồng. Số bức xạ điện từ có thể làm cho các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm đồng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 7. Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là A. 6,625.10−19 J. B. 6,625.10−28 J. C. 6,625.10−22 J. D. 6,625.10−25 J. Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, khoảng vân đo được là i. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị trí vân tối thứ 7 bằng A. 7,5i. B. 6,5i. C. 8i. D. 7i. Câu 9. Xét một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, các electron trong các nguyên tử đang chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về MÃ ĐỀ 345 Trang 1/4
- các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra nhiều nhất bao nhiêu loại bức xạ điện từ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10. Chiếu xiên một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước. Chùm sáng này đi vào trong nước bị phân tích thành nhiều dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. Câu 11. Sóng điện từ f f 2.f 1 . 1 . 4.f 1 2 4 1 A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng dọc và truyền được trong chân không. Câu 12. Cho các tia: tử ngoại, hồng ngoại, tia X. Các tia này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là: A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. C. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại. Câu 13. Vật liệu có điện trở suất giảm nhanh khi bị chiếu sáng là vật liệu làm từ A. chất điện môi. B. các phi kim. C. các hợp kim. D. chất quang dẫn. Câu 14. Để tạo ra tia X, người tà dùng thiết bị nào sau đây? A. Ống Cu-lít-giơ. B. Ống chuẩn trực. C. Ống mao dẫn. D. Ống phóng điện tử. Câu 15. Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được đang có dao động điện từ tự do. Điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C2 = 4C1 thì tần số dao động riêng của mạch là A. f2 = B. f2 = C. f2 = D. f2 = Câu 16. Chọn câu nhận định sai về quá trình phóng xạ. A. Phóng xạ là quá trình mang tính ngẫu nhiên. B. Phóng xạ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. D. Phóng xạ là quá trình biến đổi hạt nhân. Câu 17. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng MÃ ĐỀ 345 Trang 2/4
- A. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi nung nóng chất bán dẫn. B. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim7 loại khi tấm kim loại này bị nung nóng. p 3 Li X C. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi chiếu sáng chất bán dẫn. D. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị chiếu sáng. Câu 18. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m; bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,55 µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân bằng A. 1,0 mm. B. 1,1 mm. C. 1,2 mm. D. 1,3 mm. Câu 19. Một hòn than đang nóng đỏ sẽ phát ra A. ánh sáng nhìn thấy và tia X. B. tia hồng ngoại và tia tử ngoại. C. tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy. D. tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. Câu 20. Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc đó điện thoại phát ra A. sóng hồng ngoại. B. sóng vô tuyến. C. sóng âm. D. sóng tử ngoại. Câu 21. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 10 (mH) và tụ điện có điện dung C = 10 (μF). Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điện từ của mạch này bằng 8 A. 2 (s) B B0 cos(2 .10B. t0,2 ) (s) C. 2 (ms) D. 20 (ms) Câu 22. Một sóng điện từ có tần số f = 15 MHz truyền trong chân không với tốc độ bằng 3.108 (m/s). Bước sóng của sóng điện từ này bằng E cos(2 .108 t ). E cos(2 .108 t ). 0 0 3 A. 20 km. B. 50 m. C. 20 m. D. 50 km. Câu 23. HEạt cosnhân(2 X .10 trong8 t ph ).ản ứng: là hạt E cos(2 .108 t ). 0 2 0 A. nơtron. B. heli. C. đơteri. D. proton. Câu 24. Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,0186 u. Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân này A. tỏa năng lượng 1,73259 MeV. B. thu năng lượng 17,3259 MeV. C. tỏa năng lượng 17,3259 MeV. D. thu năng lượng 1,73259 MeV. Câu 25. Cảm ứng từ tại một điểm nơi có sóng điện từ truyền qua phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình (B0 > 0). Cường độ điện trường E (có giá trị cực đại E0>0) tại điểm đó sẽ phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình A. E = B. E = C. E = D. E = Câu 26. Nhiên liệu của phản ứng phân hạch có thể là A. 37Cl. B. 235U. C. 4He. D. 24Na. MÃ ĐỀ 345 Trang 3/4
- Câu 27. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu cam. B. màu đỏ. C. màu chàm. D. màu vàng. Câu 28. Một mẫu chất phóng xạ ban đầu nguyên chất. Ở thời điểm t = 90 s, có 3/4 số hạt nhân bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng A. 90 s. B. 45 s. C. 22,5 s. D. 120 s. Câu 29. Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. phần năng lượng thu vào khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. B. phần năng lượng tỏa ra khi hạt nhân X bị tách ra thành A nuclon riêng lẻ. C. phần năng lượng thu vào khi tách một nuclon khỏi hạt nhân X. D. phần năng lượng tỏa ra khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. Câu 30. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng ε của một phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ truyền trong chân không là A. ε = B. ε = A C. ε = D. ε = z X Câu 31. Ánh sáng có tần số lớn nhất trongc số các ánh sáng đơn sắhcc: đỏ, lam, lục, vàng là ánh sáhng . . . . A. lam.hc B. lục. h C. đỏ. D. vàng.c Câu 32. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 μm. Lấy hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn trong chất đó là A. 1,057.10-19 (eV). B. 1,057.10-25 (eV). C. 1,057.10-19 (J). D. 1,057.10-25 (J). PHẦN 2. TỰ LUẬN (2 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 (mm); khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (μm). a. Xác định khoảng vân giao thoa đo được trên màn. b. Gọi M, N là hai điểm trên màn sao cho tại M có vân sáng bậc 3, còn tại N có vân tối thứ 7. 226 Xác định khoảng cách MN.88 Ra Bài 2 (1,0 điểm). Rađi là chất phóng xạ α. Giả sử trong một phản ứng phân rã, hạt Ra ban đầu đứng yên còn hạt α được phóng ra với động năng bằng 4,800 MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. a. Viết đầy đủ phương trình phóng xạ và xác định số proton, nơtron của hạt nhân con. b. Tính năng lượng toả ra của quá trình phân rã này. ----- HẾT ----- MÃ ĐỀ 345 Trang 4/4
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 12 BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang) MÃ ĐỀ 456 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (32 câu 8,0 điểm) Câu 1. Vật liệu có điện trở suất giảm nhanh khi bị chiếu sáng là vật liệu làm từ A. chất quang dẫn. B. chất điện môi. C. các phi kim. D. các hợp kim. Câu 2. Cho các tia: tử ngoại, hồng ngoại, tia X. Các tia này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bước sóng là: A. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. C. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại. D. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. Câu 3. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận có tác dụng tán sắc ánh sáng là A. buồng ảnh. B. thấu kính. C. ống chuẩn trực. D. lăng kính. Câu 4. Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, lục, vàng là ánh sáng A. đỏ. B. lam. C. vàng. D. lục. Câu 5. Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc đó điện thoại phát ra A. sóng vô tuyến. B. sóng hồng ngoại. C. sóng âm. D. sóng tử ngoại. Câu 6. Một hòn than đang nóng đỏ sẽ phát ra A. ánh sáng nhìn thấy và tia X. B. tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại và tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. Câu 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, khoảng vân đo được là i. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị trí vân tối thứ 7 bằng A. 7i. B. 7,5i. C. 6,5i. D. 8i. Câu 8. Nhiên liệu của phản ứng phân hạch có thể là A. 37Cl. B. 24Na. C. 4He. D. 235U. Câu 9. Trong nguyên tử Hi-đrô, với r0 là bán kính Bo, thì bán kính các quỹ đạo dừng của êlectrôn không thể là: A. 16r0. B. 9r0. C. 12r0. D. 25r0. Câu 10. Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được đang có dao động điện từ tự do. Điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bằng C2 = 4C1 thì tần số dao động riêng của mạch là MÃ ĐỀ 456 Trang 1/4
- A. f2 = B. f2 = C. f2 = D. f2 = Câu 11. Cảm ứng từ tại một điểm nơi có sóng điện từ truyền qua phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình (B0 > 0). Cường độ điện trường E (có giá trị cực đại E0>0) tại điểm đó sẽ phụ thuộc vào thời gian t theo phương trình A. E = B. E = f f C. E = 2.f 1 . D. E = 1 . 4.f 1 2 4 1 Câu 12. Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. phần năng lượng tỏa ra khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. B. phần năng lượng tỏa ra khi hạt nhân X bị tách ra thành A nuclon riêng lẻ. C. phần năng lượng thu vào khi A nuclon riêng lẻ liên kết lại thành hạt nhân X. D. phần năng lượng thu vào khi tách một nuclon khỏi hạt nhân X. B B cos(2 .108 t ) A X Câu 13. Chọn câu nh0 ận định sai về quá trìnhz phóng xạ. A. Phóng xạ là quá trình mang tính ngẫu nhiên. E cos(2 .108 t ). E cos(2 .108 t ). B. Phóng0 xạ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. 0 3 C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. E cos(2 .108 t ). E cos(2 .108 t ). D. Phóng0 xạ là quá trình 2biến đổi hạt nhân. 0 Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng trắng dùng trong thí nghiệm có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cùng cho vân sáng là A. 9,12 mm. B. 4,56 mm. C. 6,08 mm. D. 3,04 mm. Câu 15. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng A. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị chiếu sáng. B. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi nung nóng chất bán dẫn. C. electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại này bị nung nóng. D. electron bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành electron dẫn khi chiếu sáng chất bán dẫn. Câu 16. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 10 (mH) và tụ điện có điện dung C = 10 (μF). Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điện từ của mạch này bằng A. 2 (s) B. 2 (ms) C. 20 (ms) D. 0,2 (s) MÃ ĐỀ 456 Trang 2/4
- Câu 17. Một sóng điện từ có tần số f = 15 MHz truyền trong chân không với tốc độ bằng 3.108 (m/s). Bước sóng của sóng điện từ này bằng 7 p 3 Li X A. 20 m. B. 20 km. C. 50 m. D. 50 km. Câu 18. Một mẫu chất phóng xạ ban đầu nguyên chất. Ở thời điểm t = 90 s, có 3/4 số hạt nhân bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng A. 90 s. B. 22,5 s. C. 120 s. D. 45 s. Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m; bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,55 µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân bằng A. 1,3 mm. B. 1,0 mm. C. 1,1 mm. D. 1,2 mm. Câu 20. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, lần lượt chiếu các bức xạ điện từ có bước sóng 0,40 (μm); 0,20 (μm); 0,25 (μm) và 0,38 (μm) lên bề mặt một tấm kim loại đồng. Số bức xạ điện từ có thể làm cho các electron bứt ra khỏi bề mặt tấm đồng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 21. Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,0186 u. Cho biết 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân này A. thu năng lượng 1,73259 MeV. B. tỏa năng lượng 1,73259 MeV. C. thu năng lượng 17,3259 MeV. D. tỏa năng lượng 17,3259 MeV. Câu 22. Để tạo ra tia X, người tà dùng thiết bị nào sau đây? A. Ống Cu-lít-giơ. B. Ống chuẩn trực. C. Ống mao dẫn. D. Ống phóng điện tử. Câu 23. Hạt nhân X trong phản ứng: là hạt A. proton. B. nơtron. C. đơteri. D. heli. Câu 24. Một mẫu chất phóng xạ có số hạt ban đầu là N0; hằng số phóng xạ là λ. Số hạt nhân chất phóng xạ còn lại sau thời gian t là λt -λt λt -λt A. N0.e B. N0.e . C. N0.(1 – e ) D. N0.(1 – e ) Câu 25. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu vàng. B. màu chàm. C. màu cam. D. màu đỏ. Câu 26. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 μm. Lấy hằng số Planck h = 6,625.10-34 (J.s); tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn trong chất đó là A. 1,057.10-25 (eV). B. 1,057.10-19 (J). C. 1,057.10-19 (eV). D. 1,057.10-25 (J). MÃ ĐỀ 456 Trang 3/4
- Câu 27. Chọn đáp án đúng. Hạt nhân có A. 3 proton. B. 4 nuclon. C. 3 electron. D. 7 nơtron. Câu 28. Chiếu xiên một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước. Chùm sáng này đi vào trong nước bị phân tích thành nhiều dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng. Câu 29. Sóng điện từ A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. B. là sóng dọc và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 30. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng ε của một phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ truyền trong chân không là A. ε = B. ε = C. ε = D. ε = −34 8 Câu 31. Giới hạn quang điện của một ckim loại là 300 nm. Lấy hhc = 6,625.10 J.s; c = 3.10h m/s. . . . . Công thoáthc êlectron của kim loại này hlà c −25 −22 A. 6,625.10 J. 7 B. 6,625.10 J. 3 Li C. 6,625.10−19 J. D. 6,625.10−28 J. Câu 32. Xét một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích, các electron trong các nguyên tử đang chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra nhiều nhất bao nhiêu loại bức xạ điện từ? A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. PHẦN 2. TỰ LUẬN (2 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 (mm); khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 (μm). a. Xác định khoảng vân giao thoa đo được trên màn. b. Gọi M, N là hai đi226ểm trên màn sao cho tại M có vân sáng bậc 3, còn tại N có vân tối thứ 7. 88 Ra Xác định khoảng cách MN. Bài 2 (1,0 điểm). Rađi là chất phóng xạ α. Giả sử trong một phản ứng phân rã, hạt Ra ban đầu đứng yên còn hạt α được phóng ra với động năng bằng 4,800 MeV. Coi khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. a. Viết đầy đủ phương trình phóng xạ và xác định số proton, nơtron của hạt nhân con. b. Tính năng lượng toả ra của quá trình phân rã này. ----- HẾT ----- MÃ ĐỀ 456 Trang 4/4
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ II BÌNH PHƯỚC MÔN VẬT LÍ LỚP 12 NĂM HỌC 2018 – 2019 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm - 1 câu 0,25 điểm) MÃ ĐỀ: MÃ ĐỀ: MÃ ĐỀ: MÃ ĐỀ: 123 234 345 456 1. D 1. C 1. A 1. A 2. D 2. B 2. D 2. B 3. A 3. D 3. D 3. D 4. B 4. D 4. A 4. B 5. D 5. C 5. D 5. A 6. C 6. A 6. D 6. D 7. C 7. C 7. A 7. C 8. C 8. D 8. B 8. D 9. C 9. C 9. C 9. C 10. B 10. A 10. A 10. A 11. A 11. B 11. B 11. C 12. B 12. A 12. A 12. A 13. A 13. C 13. D 13. C 14. B 14. B 14. A 14. B 15. A 15. D 15. B 15. A 16. D 16. B 16. C 16. B 17. A 17. B 17. D 17. A 18. C 18. A 18. B 18. D 19. C 19. D 19. D 19. C 20. A 20. B 20. B 20. C 21. B 21. D 21. C 21. D 22. A 22. A 22. C 22. A 23. D 23. C 23. B 23. D 24. D 24. C 24. C 24. B 25. B 25. C 25. A 25. B 26. D 26. B 26. B 26. B 27. B 27. A 27. C 27. A 28. C 28. A 28. B 28. C 29. D 29. B 29. D 29. D 30. B 30. D 30. C 30. D 31. C 31. A 31. A 31. C 32. A 32. D 32. C 32. B ĐÁP ÁN Trang 1/4
- PHẦN 2. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm D - Viết đúng công thức: i a 0,25 - Thay số và tính đúng kết quả: i = 1,2 mm. 0,25 - Vân sáng bậc 3: |x3| = |3i| = 3,6 (mm); Vân tối thứ 7: |x’7| = 7,8 (mm). 1 - M và N cùng phía với vân trung tâm: 0,25 MN = |x3 – x’7| = |3,6 – 7,8| = 4,2 (mm) - M và N nằm ở hai phía so với vân trung tâm: 0,25 MN = |x3 – x’7| = |3,6 – (-7,8)| = 11,4 (mm) 226 222 4 Viết đúng 88Ra 86 X 2 He 0,25 2 Tính đúng số prôtôn bằng 86; số nơtrôn bằng 136 0,25 K X m 4 16 0,25 ĐLBT Động lượng: 0 ppX → KX .4,8 MeV Km X 222 185 0,25 ĐLBT Năng lượng: ∆E = KX + Kα = 4,886 (MeV) ĐÁP ÁN Trang 2/4

