Đề cương ôn tập Vật lý 12 - Chuyên đề 4: Từ thông. Cảm ứng điện từ

docx 13 trang ThuyPT 05/04/2026 1050
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Vật lý 12 - Chuyên đề 4: Từ thông. Cảm ứng điện từ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_vat_ly_12_chuyen_de_4_tu_thong_cam_ung_dien.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Vật lý 12 - Chuyên đề 4: Từ thông. Cảm ứng điện từ

  1. CHUYÊN ĐỀ 4:TỪ THƠNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ A. LÝ THUYẾT: I. MỤC TIÊU - Xác định chiều dịng điện cảm ứng theo định luật Len xơ - Vận dụng cơng thức suất điện động cảm ứng và cường độ dịng điện cảm ứng giải một số bài tập liên quan II. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Từ thơng – Cảm ứng điện từ : - Từ thơng là đại lượng đặc trưng cho số đường sức từ xuyên qua bề mặt S của một khung dây cĩ diện tích S và được xác định theo cơng thức :  B.S.cos Trong đĩ : Φ là từ thơng –Wb (Vê be) B là C.Ư.T – T S là diện tích của khung dây – m2 α là gĩc tạo bởi B và pháp tuyến của S. - Hiện tượng cảm ứng điện từ : Là hiện tượng khi từ thơng Φ qua khung dây biến thiên thì trong khung dây xuất hiện dịng điện – gọi là dịng điện cảm ứng Ic. * Lưu ý : Dịng điện cảm ứng chỉ tồn tại khi từ thơng qua mạch biến thiên. - Định luật Lenz về chiều dịng điện cảm ứng : " Dịng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín cĩ chiều sao cho từ trường cảm ứng cĩ tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thơng ban đầu qua mạch kín" *Lưu ý : Các bước xác định dịng điện cảm ứng trong mạch kín : + Bước 1 : Xác định từ trường bên ngồi theo quy tắc " Vào Nam ra Bắc" + Bước 2 : Xác định từ trường do khung dây sinh ra theo quy tắc " Gần ngược, xa cùng" + Bước 3 : Xác định dịng điện cảm ứng sinh ra trong khung dây theo qui tắc nắm tay phải 2. B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ A. cĩ độ lớn bằng 1 đơn vị và cĩ phương vuơng gĩc với diện tích đã cho. B. cĩ độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho. C. cĩ độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một gĩc khơng đổi. D. cĩ độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một gĩc khơng đổi. Câu 2. Từ thơng qua một diện tích S khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. độ lớn cảm ứng từ; B. diện tích đang xét; C. gĩc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; D. nhiệt độ mơi trường. Câu 3. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuơng gĩc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thơng A. bằng 0. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. Câu 4. 1 vêbe bằng A. 1 T.m2. B. 1 T/m. C. 1 T.m. D. 1 T/ m2. Câu 5. Điều nào sau đây khơng đúng khi nĩi về hiện tượng cảm ứng điện từ? A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường cĩ thể sinh ra dịng điện; B. Dịng điện cảm ứng cĩ thể tạo ra từ từ trường của dịng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu; C. Dịng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi cĩ từ thơng biến thiên qua mạch;
  2. D. dịng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường khơng đổi. Câu 6. Dịng điện cảm ứng trong mạch kín cĩ chiều A. sao cho từ trường cảm ứng cĩ chiều chống lại sự biến thiên từ thơng ban đầu qua mạch. B. hồn tồn ngẫu nhiên. C. sao cho từ trường cảm ứng luơn cùng chiều với từ trường ngồi. D. sao cho từ trường cảm ứng luơn ngược chiều với từ trường ngồi. Câu 7. Dịng điện Foucault khơng xuất hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ; B. Lá nhơm dao động trong từ trường; C. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên; D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên. Câu 8. Ứng dụng nào sau đây khơng phải liên quan đến dịng Foucault? A. phanh điện từ; B. nấu chảy kim loại bằng cách để nĩ trong từ trường biến thiên; C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; D. đèn hình TV. Câu 9. Một khung dây dẫn hình vuơng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuơng gĩc với mặt khung dây. Từ thơng qua khung dây đĩ là A. 0,048 Wb. B. 24 Wb. C. 480 Wb. D. 0 Wb. Câu 10. Hai khung dây trịn cĩ mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 cĩ đường kính 20 cm và từ thơng qua nĩ là 30 mWb. Cuộn dây 2 cĩ đường kính 40 cm, từ thơng qua nĩ là A. 60 mWb. B. 120 mWb. C. 15 mWb. D. 7,5 mWb. Tiết: 9 C. TỰ LUẬN: Bài 1 : Hãy xác định chiều của dịng điện cảm ứng trong các trường hợp sau : a) b) c) Bài 2 : Hãy xác định cách di chuyển nam châm để dịng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch như hình : a) b) c)
  3. Bài 3 : Hãy xác định các cực của nam châm trong các trường hợp sau : a) b) c) Bài 4 : Một khung dây hình trịn cĩ diện tích S = 2cm 2 đặt trong từ trường, các đường sức từ xuyên vuơng gĩc với khung dây. Hãy xác định từ thơng xuyên qua khung dây, biết rằng B = 5.10-2T Bài 5 : Một khung dây hình vuơng, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều, các đường sức xiên qua bề mặt và tạo với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây 1 gĩc 300, từ trường cĩ cảm ứng từ B = 2.10-5T. Hãy xác định từ thơng xuyên qua khung dây nĩi trên ? Tiết: 14 Bài 6 : Một khung dây cĩ các tiết diện là hình trịn, bán kính khung dây là 20cm, khung dây được đặt vuơng gĩc với các đường sức từ của một từ trường đều cĩ B = 2.10 -5T. Hãy xác định giá trị của từ thơng xuyên qua khung dây nĩi trên ? Bài 7 : Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài là 25cm, được đặt vuơng gĩc với các đường sức từ của một từ trường đều B = 4.10 -3T. Xác định được từ thơng xuyên qua khung dây là 10 -2 Wb, hãy xác định chiều rộng của khung dây nĩi trên ? Bài 8 : Một khung dây hình vuơng cĩ cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều, khung dây tạo với các đường sức 1 gĩc 30o, B= 5.10-2 T. Hãy tính từ thơng xuyên qua khung dây ? Bài 9 : Một khung dây hình tam giác cĩ cạnh dài 10cm, đường cao của nĩ là 8cm. Cả khung dây được đưa vào 1 từ trường đều, sao cho các đường sức vuơng gĩc với khung dây, từ thơng xuyên qua khung dây là 0,04 Wb. Tìm B . Bài 10 : Một khung dây hình trịn cĩ đường kính d= 10cm. Cho dịng điện I=20A chạy trong dây dẫn. a. Tính cảm ứng từ B do dịng điện gây ra tại tâm của khung dây. b. Tính từ thơng xuyên qua khung dây Bài 11 : Một ống dây cĩ chiều dài l= 40cm. Gồm 4000 vịng, cho dịng điện I= 10A chạy trong ống dây a)Tính cảm ứng từ B trong ống dây.
  4. b)Đặt đối diện với ống dây 1 khung dây hình vuơng, cĩ cạnh a= 5 cm, hãy tính từ thơng xuyên qua khung dây SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG Tiết: 10 I. Mục tiêu - Vận dụng các cơng thức để giải các bài tập cảm ứng điện từ - Nhận dạng và phương pháp để giải các dạng bài tập - Rèn luyện kĩ năng và suy luận của học sinh A. KIẾN THỨC: I. suất điện động tự cảm: Theo định luật Len-xơ thì trong hệ SI suất điện động cảm ứng được viết dưới dạng :  e c t  Trường hợp trong mạch điện là một khung dây có N vòng dây thì e N c t Nếu B biến thiên thì  Scos (B) Nếu S biến thiên thì  Bcos (S) Nếu α biến thiên thì  BS (cos ) Nếu đề bài bắt tính dịng cảm ứng thì ic=ec/R II. Hiện tượng tự cảm: 1. Định nghĩa Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra 2. Suất điện động tự cảm: a. Hệ số tự cảm: L = 4π.10-7n2.V L: Hệ số tự cảm (Henry: H) V: Thể tích của ống dây (m3). i b. Suất điện động tự cảm: e L tc t B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Suất điện động cảm ứng là suất điện động A. sinh ra dịng điện cảm ứng trong mạch kín. B. sinh ra dịng điện trong mạch kín. C. được sinh bởi nguồn điện hĩa học. D. được sinh bởi dịng điện cảm ứng. Câu 2. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. tốc độ biến thiên từ thơng qua mạch ấy. B. độ lớn từ thơng qua mạch.
  5. C. điện trở của mạch. D. diện tích của mạch. Câu 3. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dịng điện cảm ứng. Điện năng của dịng điện được chuyển hĩa từ A. hĩa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng. Câu 4. Một khung dây hình vuơng cạnh 20 cm nằm tồn độ trong một từ trường đều và vuơng gĩc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đĩ cĩ độ lớn là A. 240 mV. B. 240 V. C. 2,4 V. D. 1,2 V. Câu 5. Một khung dây hình trịn bán kính 20 cm nằm tồn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuơng với mặt phẳng vịng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây cĩ một suất điện động khơng đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đĩ là A. 0,2 s. B. 0,2 π s. C. 4 s. D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Câu 6. Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ cĩ độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đĩ khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đĩ là A. 40 mV. B. 250 mV. C. 2,5 V. D. 20 mV. Câu 7. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuơng cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuơng gĩc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dịng điện trong dây dẫn là A. 0,2 A. B. 2 A. C. 2 mA. D. 20 mA. Tiết: 11 C. TỰ LUẬN: Bài 1: Một hình vuơng cạnh 5cm đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B=8.10-4T.Từ thơng qua hình vuơng đĩ bằng 10-6Wb.Tính gĩc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuơng đĩ ĐS: =300 Bài 2: Một mạch kín hình vuơng,cạnh 10cm,đặt vuơng gĩc với từ trường đều cĩ độ lớn thay đổi theo thời gian. Tính tốc độ biến thiên của từ trường,biết cường độ dịng điện cảm ứng i=2A và điện trở của mạch r=5  ĐS:103T/s Bài 3: Một khung dây dẫn hình vuơng,cạnh a=10cm,đặt cố định trong từ trường đều cĩ véc tơ cảm ứng từ B vuơng gĩc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian t 0,05 s,cho độ lớn của B tăng đều từ 0 đến 0,5T.Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ĐS:0,1 V
  6. Bài 4: Một khung dây phẳng,diện tích 20cm2,gồm 50 vịng đặt trong từ trường đều.Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một gĩc = và cĩ độ lớn bằng 2.10-4T.Người ta 6 làm cho từ trường giảm đều đến khơng trong khoảng thời gian 0,01s.Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi Bài 5: Một khung dây dẫn cĩ 2000 vịng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuơng gĩc với mặt phẳng khung.Diện tích mặt phẳng mỗi vịng là 2dm2.Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Tính suất điện động cảm ứng trong mỗi vịng dây và trong tồn khung dây? -2 ĐS: ec=6.10 V,ectk=120V Bài 6: Một khung dây trịn,phẳng,gồm 1200 vịng,đường kính mỗi vịng là d=10cm,quay trong từ trường đều quanh trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng khung dây.Ở vị trí ban đầu,mặt phẳng khung dây vuơng gĩc với đường sức từ,ở vị trí cuối,mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ.Thời gian quay là 0,1s.Cảm ứng từ trường là B=0,005T.Tính suất điện động xuất hiện trong cuộn dây ĐS:ec=0,471V TỰ CẢM Hiện tượng tự cảm: 1. Định nghĩa Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra 2. Suất điện động tự cảm: a. Hệ số tự cảm: L = 4π.10-7n2.V L: Hệ số tự cảm (Henry: H) V: Thể tích của ống dây (m3). i b. Suất điện động tự cảm: e L tc t Câu 8. Từ thơng riêng của một mạch kín phụ thuộc vào A. cường độ dịng điện qua mạch. B. điện trở của mạch. C. chiều dài dây dẫn. D. tiết diện dây dẫn. Câu 9. Điều nào sau đây khơng đúng khi nĩi về hệ số tự cảm của ống dây? A. phụ thuộc vào số vịng dây của ống; B. phụ thuộc tiết diện ống; C. khơng phụ thuộc vào mơi trường xung quanh; D. cĩ đơn vị là H (henry). Câu 10. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thơng qua mạch gây ra bởi A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch. B. sự chuyển động của nam châm với mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
  7. Câu 11. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. điện trở của mạch. B. từ thơng cực đại qua mạch. C. từ thơng cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dịng điện qua mạch. Câu 12. Ống dây 1 cĩ cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vịng dây đều nhiều hơn gấp đơi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 13. Một ống dây tiết diện 10 cm 2, chiều dài 20 cm và cĩ 1000 vịng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (khơng lõi, đặt trong khơng khí) là A. 0,2π H. B. 0,2π mH. C. 2 mH. D. 0,2 mH. Câu 14. Một dây dẫn cĩ chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và tiết diện S thì cĩ hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống cĩ cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng lên gấp đơi thì hệ số tự cảm cảm của ống dây là A. 0,1 H. B. 0,1 mH. C. 0,4 mH. D. 0,2 mH. Câu 15. Một dây dẫn cĩ chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì cĩ hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống cĩ cùng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đơi thì hệ số từ cảm của ống là A. 0,1 mH. B. 0,2 mH. C. 0,4 mH. D. 0,8 mH. Câu 16. Một ống dây cĩ hệ số tự cảm 20 mH đang cĩ dịng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dịng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây cĩ độ lớn là A. 100 V. B. 1V. C. 0,1 V. D. 0,01 V. TỰ CẢM Bài 1 Một ống dây dài 50cm, cĩ 1000 vịng dây. Diện tích tiết diện của ống là 20cm2. Tính độ tự cảm của ống dây đĩ. Giả thiết rằng từ trường trong ống dây là từ trường đều. ĐS: L 5.10-3H. Bài 2 Một ống dây dài 50cm cĩ 2500 vịng dây.Đường kính ống dây bằng 2cm.Cho một dịng điện biến đổi theo thời gian chạy qua ống dây.Sau thời gian 0,01s dịng điện tăng từ 0 đến 1,5A.Tính suất điện động tự cảm trong ống dây ĐS:etc=0,74V Bài 3 Một dịng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo cơng thức i=0,4(5-t),i tính bằng A,t tính bằng s.Ống dây cĩ hệ số tự cảm L=0,05H.Tính suất điện động tự cảm trong ống dây ĐS:etc=0,02V Bài 4 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 30cm, đường kính 2cm, cĩ 1000 vịng dây. Cho biết trong khoảng thời gian 0,01s cường độ dịng điện chạy qua ống dây giảm đều đặn từ 1,5A đến 0. Tính suất điện động cảm ứng trong ống dây. ĐS: L 2,96.10-3H 3.10-3H ; e = 0,45V.
  8. Bài 5 Một ống dây dài  = 31,4cm cĩ 100 vịng, diện tích mỗi vịng S = 20cm2, cĩ dịng điện I = 2A chạy qua. a) Tính từ thơng qua mỗi vịng dây. b) Tính suất điện động tự cảm trong cuộn dây khi ngắt dịng điện trong thời gian t = 0,1s. Suy ra độ tự cảm của ống dây. ĐS: a)  = 1,6.10-5 Wb ; b) e = 0,16V ; L = 0,008H. Bài 12 Sau thời gian t = 0,01s, dịng điện trong mạch tăng đều từ 2A đến 2,5A và suất điện động tự cảm là 10V. Tính độ tự cảm của cuộn dây. ĐS: L = 0,2H.
  9. KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Tiết: 14 I. Mục tiêu - Nắm và vận dụng cơng thức của định luật khúc xạ ánh - Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập về khúc xạ ánh sáng II.LÍ THUYẾT 1.Chiết suất a.Định nghĩa c + n c:tốc độ ánh sáng trong khơng khí v v:tốc độ ánh sáng trong mơi trường đang xét n:Chiết suất của mơi trường đĩ Hệ quả: -n khơng khí và chân khơng =1 và là nhỏ nhất -n của các mơi trường khác đều lớn hơn 1 b.Chiết suất tỉ đối n2 v1 n21 n1 v2 c.Chiết suất tuyệt đối 2 - Khúc xạ ánh sáng 1 - Hiện tượng Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của của các tia sáng khi truyền xiên gĩc qua mặt phân cách của hai mơi trường trong suốt khác nhau . 2 - Định luật -Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới. -Biểu thức Sini. ntới= sinr nkx=const Chú ý: -n tới là chiết suất của mơi trường chứa tia tới và nkx là chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ -Dễ dàng nhận ra cách nhớ để vẽ một cách định tính gĩc là mơi trường nào cĩ S chiết suất càng lớn thì gĩc càng nhỏ S i 1 I 2 i 1 I r 2 R r R
  10. Hình 1 Hình 2 (n1 n2) 3.Một số khái niệm và lưu ý cần thiết khi làm bài a.Nguồn sáng(vật sáng) -Là vật phát ra ánh sáng chia làm hai loại +Nguồn trực tiếp: đèn, mặt trời +Nguồn gián tiếp: nhận ánh sáng và phản lại vào mắt ta. b.Khi nào mắt ta nhìn thấy vật? +Khi cĩ tia sáng từ vật trực tiếp đến mắt hoặc tia khúc xạ đi vào mắt ta. c.Khi nào mắt nhìn vật, khi nào mắt nhìn ảnh? +Nếu giữa mắt và vật chung một mơi trường, cĩ tia sáng trực tiếp từ vật đến mắt thì mắt nhìn vật +Nếu giữa mắt và vật tồn tại hơn một mơi trường khơng phải thì khi đĩ mắt chỉ nhìn ảnh của vật Ví dụ: Mắt bạn trong khơng khí nhìn một viên sỏi hoặc một con cá ở đáy hồ, giữa mắt bạn và chúng là khơng khí và nước vậy bạn chỉ nhìn được ảnh của chúng. Tương tự khi cá nhìn bạn cũng chỉ nhìn được ảnh mà thơi. c.Cách dựng ảnh của một vật -Muốn vẽ ảnh của một điểm ta vẽ hai tia: một tia tới vuơng gĩc với mặt phân cách thì truyền thẳng và một tia tới cĩ gĩc bất kì, giao của hai tia khúc xạ là ảnh của vật. Ảnh thật khi các tia khúc xạ trực tiếp cắt nhau, ảnh ảo khi các tia khúc xạ khơng trực tiếp cắt nhau, khi đĩ vẽ bằng nét đứt. d.Gĩc lệch D -Là gĩc tạo bởi phương tia tới và tia khúc xạ D=|i-r| -Nếu mặt phân cách hai mơi trường là hình cầu thì pháp tuyến là đường thẳng nối điểm tới và tâm cầu. e.Cơng thức gần đúng Với gĩc nhỏ (<100) cĩ thể lấy gần đúng:
  11. tan i sin i i Với i là giá trị tính theo rad. B. TRẮC NGHIỆM: Câu 1:Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên gĩc qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. C. ánh sáng bị hắt lại mơi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. Câu 2. Khi gĩc tới tăng 2 lần thì gĩc khúc xạ A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. chưa đủ dữ kiện để xác định. Câu 3. Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định khơng đúng là A. Tia khúc xạ nằm ở mơi trường thứ 2 tiếp giáp với mơi trường chứa tia tới. B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến. C. Khi gĩc tới bằng 0, gĩc khúc xạ cũng bằng 0. D. Gĩc khúc xạ luơn bằng gĩc tới. Câu 4. Nếu chiết suất của mơi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ thì gĩc khúc xạ A. luơn nhỏ hơn gĩc tới. B. luơn lớn hơn gĩc tới. C. luơn bằng gĩc tới. D. cĩ thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn gĩc tới. Câu 5. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường là chiết suất tỉ đối của mơi trường đĩ so với A. chính nĩ. B. khơng khí. C. chân khơng. D. nước. Câu 6. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một khơng khí vào một khối chất trong suốt với gĩc tới 600 thì gĩc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đĩ từ khối chất đã cho ra khơng khí với gĩc tới 300 thì gĩc tới A. nhỏ hơn 300. B. lớn hơn 600. C. bằng 600. D. khơng xác định được. Câu 7. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với gĩc tới 450 thì gĩc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là A. 2 . B. 3 C. 2 D. 3 / 2 . Câu 8. Khi chiếu một tia sáng từ chân khơng vào một mơi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuơng gĩc với tia tới gĩc khúc xạ chỉ cĩ thể nhận giá trị A. 400. B. 500. C. 600. D. 700. Câu 9. Trong trường hợp sau đây, tia sáng khơng truyền thẳng khi A. truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suất cĩ cùng chiết suất. B. tới vuơng gĩc với mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. C. cĩ hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt. D. truyền xiên gĩc từ khơng khí vào kim cương. Câu 10. Chiếu một tia sáng từ benzen cĩ chiết suất 1,5 với gĩc tới 80 0 ra khơng khí. Gĩc khúc xạ A. 410 B. 530. C. 800. D. khơng xác định được. Câu 11. Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì A. gĩc khúc xạ tỉ lệ với gĩc tới.
  12. B. sin của gĩc khúc xạ tỉ lệ với sinh của gĩc tới. C. cos của gĩc khúc xạ tỉ lệ với cos của gĩc tới. D. sin của gĩc khúc xạ tỉ lệ nghịch với sin của gĩc tới. Câu 12. Một tia sáng được chiếu xiên gĩc so với pháp tuyến từ mơi trường cĩ chiết suất bằng 1,5 vào mơi trường cĩ chiết suất suất bằng 2. So với tia tới tia khúc xạ sẽ A. bị lệch về phía pháp tuyến. B. bị lệch về phía mặt phân cách. C. khơng thay đổi phương. D. đối xứng với tia tới qua pháp tuyến. Câu 13. Chọn phát biểu đúng. A. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường cĩ thể nhỏ hơn 1. B. Chiết suất tỉ đối của mơi trường 2 so với mơi trường 1 bằng chiết suất tỉ đối của 1 so với 2. C. Chiết suất tỉ đối của hai mơi trường cĩ thể nhỏ hơn 1. D. Nếu mơi trường 1 chiết quang hơn mơi trường 2 thì chiết suất tỉ đối của 2 so với 1 phải lớn hơn 1. Câu 14. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh (ntt = 1,5) so với kim cương (nkc = 2,5) bằng: A. 1. B. 3/5. C. 5/3. D. 3,75. Câu 15. Nội dung của tính chất thuận nghịch của sự truyền ánh sáng là A. tia sáng bị gãy khúc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt. B. tia sáng truyền thẳng trong một mơi trường đồng nhất. C. tia sáng bị phản xạ khi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường. D. ánh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng cĩ thể truyền ngược lại theo đường đĩ. Câu 16. Chiếu một tia sáng từ khơng khí vào nước theo phương vuơng gĩc với mặt nước. Kết luận nào đúng? A. Tia sáng bị lệch về phía mặt phân cách. B. Tia sáng bị lệch về phía pháp tuyến. C. Tia sáng truyền thẳng. D. Đối xứng với tia tới qua pháp tuyến. Câu 17. Chiếu một tia sáng từ khơng khí vào thủy tinh dưới gĩc tới i = 300. Nếu tăng gĩc tới lên gấp đơi thì A. sin của gĩc khúc xạ tăng 3 lần. B. sin của gĩc khúc xạ tăng gấp đơi. C. gĩc khúc xạ tăng gấp đơi. D. gĩc khúc xạ tằng gấp 3 lần.