5 Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Năm học 2019-2020

doc 30 trang ThuyPT 05/11/2025 1540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "5 Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc5_de_thi_thu_thptqg_mon_vat_li_nam_hoc_2019_2020.doc

Nội dung tài liệu: 5 Đề thi thử THPTQG môn Vật lí - Năm học 2019-2020

  1. ĐỀ THI THỬ THPTQG ĐỀ 1 NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 (NB): Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số f, khi đó: 2 LC 1 A. f 2 LC B. f C. f D. f LC 2 2 LC Câu 2 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ: A. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài B. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ C. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra D. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát) Câu 3 (VD): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 5.cos 6 t x mm (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng bằng: 1 A. 6m / s B. m / s C. 3m / s D. 6 m / s 6 Câu 4 (VD): Trường hợp nào sau đây không gây ra hiệu ứng quang điện đối với canxi (có giới hạn quang 2 điện f .1015 Hz )? 0 3 A. 102 photon của bước sóng 1pm B. 106 photon của bước sóng 5µm C. 108 photon của bước sóng 400nm D. 105 photon của bước sóng 2nm Câu 5 (VD): Một sóng điện từ có tần số 30MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.10 8m/s thì có bước sóng là: A. 16m B. 6m C. 9m D. 10m Câu 6 (VD): Biết khối lượng mỗi notron là mn , khối lượng mỗi proton là mp ; c là tốc độ ánh sáng trong 27 27 chân không. Khối lượng của hạt nhân 13 Al là m. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 13 Al là : 2 2 13.mp 14.mn m c 14.mp 13.mn m c A. B. 13 13 2 2 14.mp 13.mn m c 13.mp 14.mn m c C. D. 27 27 Câu 7 (TH): Tia hồng ngoại : A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B. được ứng dụng để sưởi ấm C. không truyền được trong chân không D. không phải là sóng điện từ Câu 8 (VD): Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02u, lấy 1uc2 931MeV . Phản ứng hạt nhân này: Trang 1
  2. A. thu năng lượng 18,62 MeV B. thu năng lượng 1,862 MeV C. toả năng lượng 1,862 MeV D. toả năng lượng 18,62 MeV Câu 9 (VD): Cơ năng của một vật dao động điều hoà A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng Câu 10 (TH): Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên A. hiện tượng cộng hưởng điện B. hiện tượng cảm ứng điện từ C. hiện tượng tự cảm D. hiện tượng nhiệt điện Câu 11 (TH): Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải sóng nào sau đây? A. sóng cực ngắn B. sóng ngắn C. sóng dài D. sóng trung Câu 12 (NB): Một vật nhỏ dao động theo phương trình x 10.cos t 0,5 cm . Pha ban đầu của dao động là: A. 1,5π B. π C. 0,5π D. 0,25π Câu 13 (VD): Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL R 3 mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng: A. 0,87 B. 1 C. 0,71 D. 0,5 Câu 14 (TH): Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng: A. tăng cường độ chùm sáng B. tán sắc ánh sáng C. nhiễu xạ ánh sáng D. giao thoa ánh sáng Câu 15 (VD): Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3cm / s . Tốc độ cực đại của dao động là: A. 10cm/s B. 8m/s C. 8cm/s D. 10m/s Câu 16 (VD): Công thoát của electron khỏi đồng là 6,625.10 19 J . Cho h 6,625.10 34 J.s;c 3.108 m / s . Giới hạn quang điện của đồng là: A. 0,30m B. 0,55m C. 0,65m D. 0,15m Câu 17 (VD): Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực tương tác điện giữa F electron và hạt nhân là thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào? 81 A. Quỹ đạo dừng L B. Quỹ đạo dừng N C. Quỹ đạo dừng M D. Quỹ đạo dừng O Trang 2
  3. Câu 18 (NB): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x A.cos t . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là: 1 1 A. m 2 A2 B. mA2 C. m 2 A2 D. mA2 2 2 Câu 19 (VD): Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là: A. 16r0 B. 5r0 C. 4r0 D. 25r0 200 Câu 20 (VD): Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có điện dung C F , cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i 4 2 cos 100 t A . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn 3 mạch là: 5 A. u 200 2 cos 100 t V B. u 80 2 cos 100 t V 6 6 5 C. u 80 2 cos 100 t V D. u 200cos 100 t V 6 6 Câu 21 (TH): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ánh sáng: A. mỗi photon có một năng lượng xác định B. năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của photon ánh sáng màu đỏ C. năng lượng photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau D. photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Câu 22 (VD): Chiếu từ trong nước tới mặt thoáng một chùm tia sáng song sóng rất hẹp gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là sát mặt nước. Các tia sáng không lọt được ra ngoài không khí là là các tia sáng đơn sắc có màu: A. đỏ, vàng, lam B. tím, lam, đỏ C. đỏ, vàng D. lam, tím Câu 23 (NB): Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với A. cường độ âm B. đồ thị dao động C. tần số âm D. mức cường độ âm Câu 24 (VDC): Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Y. Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t 1 và t2, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2 và 3. Tại thời điểm t3 t1 3t2 tỉ số đó là: A. 575 B. 72 C. 17 D. 191 Câu 25 (VD): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là: A. 80cm B. 100cm C. 60cm D. 144cm Trang 3
  4. Câu 26 (NB): Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc : 2 3 A. B. C. D. 3 3 2 4 Câu 27 (VD): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm tụ điện có điện dung 2pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 90µH. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.10 8m/s. Biết rằng, tần số dao động riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu để có cộng hưởng. Máy thu thanh này có thể thu được sóng vô tuyến thuộc loại : A. sóng cực ngắn B. sóng trung C. sóng ngắn D. sóng dài 4 Câu 28 (VD): Một hạt chuyển động có tốc độ rất lớn v 0,6c . Nếu tốc độ của hạt tăng lần thì động 3 năng của hạt tăng bao nhiêu lần? 4 16 8 9 A. B. C. D. 3 9 3 4 Câu 29 (VDC): Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữa cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng 1 vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là m thì M chuyển thành vân tối. Dịch 7 16 thêm một đoạn nhỏ nhất m thì tại M là lại là vân tối. Khoảng cách giữa hai khe đến màn khi chưa dịch 35 chuyển bằng: A. 8m B. 1m C. 2m D. 1,5m Câu 30 (VD): Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g 2 10 m / s2 . Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là : A. 3 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 31 (VD): Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, tổng giữa bức xạ có bước sóng dài nhất và bức xạ có bước sóng ngắn nhất là A. 570 nm B. 760 nm C. 417 nm D. 1099 nm Câu 32 (VD): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 220 (V), tần số f thay đổi. Khi thay đổi tần số của mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, người ta vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở của toàn mạch vào tần số như hình bên. Tính công suất của mạch khi xảy ra cộng hưởng. Trang 4
  5. A. 484 W B. 220 W C. 200 W D. 400 W 210 4 Câu 33 (VD): 84 Po là chất phóng xạ 2 He , có chu kì bán rã là 138 (ngày đêm). Ban đầu nhận được m 0 210 4 (g) 84 Po . Sau X ngày đêm kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng hạt 2 He tạo thành là m1, khối lượng hạt 210 m1 4 84 Po còn lại là m2, biết . Giá trị của X gần nhất với giá trị nào dưới đây? m2 5 A. 836 B. 110 C. 749 D. 543 Câu 34 (VD): Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi–ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m. Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy hai tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang, hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu A. 2365 m/s B. 3194 m/s C. 1452 m/s D. 180 m/s Câu 35 (VD): Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 9V, điện trở trong 1 Ω; A là ampe kế hoặc miliampe kế có điện trở rất nhỏ; R là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R 1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện trở. Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số chỉ của miliampe kế là 6  A và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Chọn kết luận đúng A. R1 2 M ; R2 19 B. R1 1,5M ; R2 19 C. R1 1,5M ; R2 14 D. R1 2 M ; R2 14 Câu 36 (VDC): Mạch điện xoay chiều AB gồm AM và MB ghép nối tiếp, AM có điện trở R, MB là cuộn dây có điện trở trong r và có độ tự cảm L thay đổi được. Mạch được mắc vào nguồn điện có điện áp hiệu Trang 5
  6. dụng không đổi 200 V và tần số 50 Hz. Khảo sát độ lệch pha φ giữa u MB và uAB thì thu được đồ thị như 1 hình. Công suất tiêu thụ của cuộn dây khi L H gần đáp án nào nhất sau đây A. 23,6 W B. 120 W C. 92,4 W D. 70,6 W Câu 37 (VD): Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a 1,20 0,03 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D 1,60 0,05 m và độ rộng của 10 khoảng vân L 8,00 0,18 mm . Sai số tương đối của phép đo là A.  7,875% B.  7,63% C.  0,96% D.  5,83% Câu 38 (VDC): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O 1 và O2 cách nhau 8 cm dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O 1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 3,9 cm và 55 OQ cm . Biết phần tử nước tại P và Q dao động với biên độ cực đại. Giữa P và Q có 2 cực tiểu. Trên 6 đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu cách P một đoạn gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,96 cm B. 0,56 cm C. 0,93 cm D. 0,86 cm Câu 39 (VDC): Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều dài tự nhiên giống nhau nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng giá đỡ, kéo hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc. Khi đó năng lượng dao động của con lắc B gấp 8 lần năng lượng dao động của con lắc A. Gọi tA và tB là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu t thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất. Tỉ số B bằng tA 3 2 3 2 3 A. B. C. D. 2 2 3 2 2 Câu 40 (VD): Trong giờ thực hành, học sinh muốn tạo một máy biến thế với số vòng dây ở cuộn sơ cấp gấp 4 lần cuộn thứ cấp. Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Để xác định số dây bị thiếu, học sinh này dùng vôn kế lí tưởng để đo được tỉ số điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ 43 cấp là . Sau đó học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỉ số điện áp hiệu dụng nói trên 200 Trang 6
  7. 9 là . Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Để được máy biến áp có số vòng dây đúng như dự định thì 40 học sinh đó phải cuốn tiếp bao nhiêu vòng A. 60 vòng B. 168 vòng C. 120 vòng D. 50 vòng Đề 2 Câu 1: Cho hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào say đây là đúng? A. q1q2 0 B. q1q2 0 C. q1 0 và q2 0 D. q1 0 và q2 0 Câu 2: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên. A. Giảm đi. B. không thay đổi. C. Không biết được D. Tăng lên. Câu 3: Đơn vị của từ thông  là A. tesla (T). B. fara (F). C. henry (H). D. vêbe (Wb) A A A 4 A 4 Câu 4: Trong chuỗi phóng xạ Z G Z 1 L Z 1Q Z 1Q các tia phóng xạ được phóng ra theo thứ tự A.  , , . B. , , . C.  , , . D.  , , Câu 5: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì A. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ 2. B. tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số âm cơ bản. C. họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản. D. tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ 2. Câu 6: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ? A. Sóng của đài phát thanh. B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn. C. Sóng của đài truyền hình. D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. Câu 7: Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí? A.  , , . B. , , . C. , , . D.  , , Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song? A. cùng chiều thì hút nhau. B. ngược chiều thì hút nhau. C. cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau. D. cùng chiều thì đẩy nhau. Câu 9: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ A. giá trị tức thời của điện áp xoay chiều. B. giá trị cực đại của điện áp xoay chiều, C. giá trị trung bình của điện áp xoay chiều. D. giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều. Câu 10: Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. bước sóng của sóng điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng. Trang 7
  8. B. bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đầu giảm. C. bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm. D. bước sóng của sóng điện từ tăng và tốc độ truyền sóng âm giảm. Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó LC 2 1 A. f . B. f 2 LC . C. f . D. f 2 LC 2 LC Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, thay kính lóc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím. Khoảng vân đo được bằng i1, i2, i3 thì A. i1 i2 i3 . B. i1 i2 i3 . C. i1 i2 i3 . D. i1 i2 i3 Câu 13: Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là A. 2.108 m / s . B. 3.108 m / s . C. 2 2.108 m / s . D. 6 .108 m / s Câu 14: Một vật dao động điều hòa tần số góc  và biên độ A. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v của vật có biểu thức A 3A A. v . B. v . C. 3 3 3 3A v A . D. v 2 2 Câu 15: Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt độ cao nhất định thì nó sẽ phát quang phổ A. liên tục. B. vạch phát xạ. C. hấp thụ vạch.D. hấp thụ đám. Câu 16: Một con lắc đon có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy 2 10 . Chu kì dao động của con lắc là A. 0,5 s. B. 2 s. C. 2,2 s. D. 1 s. Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là A. 3 s. B. 2,8 s. C. 2,7 s D. 2,45 s Câu 18: Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng. A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật. B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo. C. Thấu kính là phần kì; A là ảnh thật. D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo. Trang 8
  9. 2 Câu 19: Hạt nhân đơteri 1 D có khối lượng mD 2,0136u . Biết khối lượng của prôtôn là mp 1,0073u 2 và của notron là mn 1,0087u . Năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D xấp xỉ bằng A. 1,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,24 MeV. D. 2,02 MeV Câu 20: Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở R X của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở R 0 vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu u ,u lần lượt là điện áp giữa hai đầu R X và R0. Đồ thị biểu diện sự X R0 phụ thuộc giữa u ,u là X R0 A. đoạn thẳng. B. đường Elip. C. đường Hypebol. D. đường tròn. Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là i1 = 0,8mm, i2 = 0,6mm. Biết trường giao thoa rộng L = 9,6mm. Hỏi số vị trí mà vân tối của bức xạ 1 trùng với vân sáng của bức xạ 2 là bao nhiêu? A. 3. B.2. C. 4. D. 5. 10 3 Câu 22: Một tụ điện có điện dung C F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai 2 1 bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H . Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian 5 ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là 1 1 1 3 A. s . B. s . c. s . D. s . 300 100 60 400 Câu 23: Theo mẫu nguyên từ Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là 11 9 2 2 19 chuyển động tròn đều. Biết bán kính Bo là r0 5,3.10 u m , k 9.10 N.m / C , e 1,6.10 C . Khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ nhất thì tốc độ của electron trên quỹ đạo gần đúng là bao nhiêu? A. 1,9.106 m/s. B. 4,11.106 m/s. C. 2,19.106 m/s. D. 6,25.106 m/s. AB Câu 24: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A' B' . Khoảng cách giữa AB và A'B' là 2 180 cm. Tiêu cự của thấu kính là A. f = 36cm. B. f = 40cm. C. f = 30cm. D. f = 45cm. Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số f = 55 Hz, điện trở R = 100 Ω, hệ số tự cảm L = 0,3 H. Để điện tích cực đại trên bản tụ điện đạt giá trị lớn nhất thì điện dung C của tụ điện có giá trị gần đúng là A. 33,77 μF. B. 1102 μF. C. 14,46 μF. D. 27,9 μF. Trang 9
  10. Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 4 cos t cm (x tính 4 bằng cm, t tính bằng s) thì A. tốc độ của chất điểm tại vị trí cần bằng là 4 cm/s. B. chất điểm chuyển động trên đoạn thằng dài 4 cm. C. chu kì dao động là 4 s. D. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox. Câu 27: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10 -10 (m). Để tăng độ cứng của tia X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực của ống thêm 3300 V. Tính bước sóng ngắn nhất ống phát ra khi đó. 10 10 A. min 1,2515.10 cm . B. min 1,1525.10 cm . 10 10 C. min 1,1525.10 m . D. min 1,2515.10 m . Câu 28: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 μm. Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của photon bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là A. 66,8%. B. 75,0%. C. 79,6%. D. 82,7%. Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R 100 và tụ điện có điện dung C F , đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm có thể điều chỉnh được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ốn định u U 2cos 100 t V . Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L 0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm L có giá trị bằng 1 1 3 2 A. H . B. H . c. H . D. H . 2 Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế điện trở vô cùng lớn. Biết E = 3V, R1 = 5Ω, ampe kế chỉ 0,3 A, vôn kế chỉ 1,2 V. Điện trở trong r của nguồn bằng A. 0,5Ω. B. 0,75Ω. C. 1Ω. D. 0,25Ω. Câu 31: Một viên bi nhỏ kim loại có khối lượng 9.10 -5 kg, thể tích 10mm3 được đặt trong dầu có khối lượng riêng 800kg/m3. Chúng đặt trong điện trường đều E = 4.110 5 V/m có hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g = 10m/s2. Điện tích của bi là A. 2,5 nC. B. -2 nC. C. -1 nC. D. 1,5 nC. Trang 10
  11. 9 9 6 Câu 32: Dùng proton bắn vào hạt nhân 4 Be đứng yên gây ra phản ứng: p 4 Be 3 Li . Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W = 2,1 MeV. Hạt nhân 6Li và hạt α bay ra với các động năng lần lượt là 3,58 MeV và 4 MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối. Góc giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt Li gần bằng A. 45°. B. 150°. C. 75°. D. 120°. Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng  . Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyến dần màn quan sát dọc theo đường thẳng 1 vuông góc với măt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là m thì M chuyển thành vân tối. Dịch 7 16 thêm một đoạn nhỏ nhất m thì M lại là vân tối. Khoảng cách haì khe đến màn khi chưa dịch chuyển 35 bằng A. 1,8 m. B. 1 m. C. 2 m. D. 1,5 m. Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều uAB 200 2 100 t V . Biết công suất định mức của bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở 3 thuần) là 200 W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r = 50Ω. Biểu thức của dòng điện trong mạch là A. i 2 2 cos 100 t A B. i 2cos 100 t A 3 3 C. i 2cos 100 t A D. i 2 2 cos 100 t A 3 3 Câu 35: Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3 s là: A. 0,123 N. B. 0,5 N. C. 10 N. D. 0,2 N. Trang 11
  12. Câu 36: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc o nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phưcmg của trục Ox. Biết phưcmg trình dao động của A và ảnh A' của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là A. -10 cm. B. 10 cm. C. -15 cm. D. 15 cm. Câu 37: Đặt điện áp u U0 cost (U0,  không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng U L giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất cos của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 240 V B. 165 V C. 220 V D. 185 V Câu 38: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát tra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc 3 m/s 2, biết ON OM 12m và ∆OMN vuông tại O. Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động 3 thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60 dB. A. 66,02 dB và tại thời điểm 2 s. B. 65,25 dB và tại thời diễm 4 s. C. 66,02 dB và tại thời điểm 2,6 s. D. 61,25 dB và tại thơi điểm 2 s.  Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết UAM = UMN = 5 V, UNB = 4 V và UMB = 3 V. Mỗi hộp chỉ chứa một loại linh kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần (R), tụ điện (C), cuộn cảm thuần (L) hoặc cuộn dây không thuần cảm (r; L). Tính UAN. Trang 12
  13. A. 4 3V B. 6V. C. 4 5V D. 6 5V Câu 40: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng  . Ba điểm A, B, C trên hai phưong truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA. Biết OA 7 . Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc ACB đạt giá trị lớn nhất, số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC bằng A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 3 Câu 1. Tại sao để có thể xảy ra phản ứng nhiệt hạch cần phải có nhiệt độ cao hàng chục triệu độ? A. Để các electron bứt ra khỏi nguyên tử tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc với nhau. B. Để các hạt nhân có động năng đủ lớn, thắng được lực đẩy Cu-lông giữa các hạt nhân. C. Để phá vỡ hạt nhân của nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp thành hạt nhân mới. D. Để kích thích phản ứng hóa học xảy ra giữa các nguyên tử và phân tử. Câu 2. Một con lắc đơn dao động trong trường trọng lực của trái đất với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng ở vị trí cao nhất là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là: A. 2 s. B. 1 s. C. 4 s. D. 0,5 s. Câu 3. Để phân biệt âm thanh do các nhạc cụ khác nhau phát ra, người ta dựa vào: A. tần số âm. B. âm sắc. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm. Câu 4. Loại sóng điện từ nào dưới đây không được sử dụng trong kỹ thuật truyền thanh và truyền hình mặt đất? A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn. Câu 5. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung 31,8 F thì cường độ dòng điện chạy qua tụ có giá trị cực đại là 2 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng: A. 100 2 V. B. 200 V. C. 10 V. D. 10 2 V. Câu 6. Quang phổ vạch phát xạ do hai nguyên tố hóa học khác nhau phát ra sẽ có sự khác nhau về: A. số vạch phổ trong vùng nhìn thấy. B. độ rộng của các vạch quang phổ. C. cường độ của hai vạch sáng nhất. D. vị trí các vạch phổ. Câu 7. Khi đi từ không khí vào thủy tinh, năng lượng của photon ánh sáng: A. giảm và bước sóng tăng. B. không đổi và bước sóng tăng. Trang 13
  14. C. không đổi và bước sóng giảm. D. tăng và bước sóng giảm. Câu 8. Cho một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có biên độ xác định. Nhận xét nào về biên độ dao động của chất điểm dưới đây là sai? A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần. B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần. C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha. D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha. Câu 9. Một sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, đồng nhất và đẳng hướng, từ điểm A đến điểm B, nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Chu kỳ dao động tại A khác chu kỳ dao động tại B. B. Dao động tại A trễ pha hơn dao động tại B. C. Biên độ dao động tại A lớn hơn biên độ dao động tại B. D. Tốc độ truyền sóng tại A lớn hơn tốc độ truyền sóng tại B. Câu 10. Mặt đèn hình của ti vi sử dụng ống phóng điện tử thường được chế tạo rất dày là nhằm mục đích: A. chặn các tia rơnghen thoát ra ngoài. B. giảm độ nóng cho mặt đèn hình. C. tăng độ bền cơ học cho đèn hình. D. ngăn không cho các electron thoát ra ngoài. Câu 11. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn bộ hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉ lệ nghịch với: A. thời gian truyền tải điện năng. B. chiều dài đường dây truyền tải điện. C. bình phương điện áp hiệu dụng đưa lên đường truyền. D. bình phương công suất truyền tải. 14 Câu 12. Nhà máy thủy điện Sơn La trong một ngày đêm phát ra lượng điện năng là 2,07.10 J . Cho hằng 8 số tốc độ ánh sáng trong chân không là c 3.10 m / s . Nếu có cách nào đó để chuyển toàn bộ năng lượng nghỉ của vật chất thành điện năng thì cần biến đổi một khối lượng vật chất bằng bao nhiêu để phát ra lượng điện năng tương đương với nhà máy thủy điện Sơn La trong một ngày đêm? 5 A. 2,3 kg. B. 6,9 g. C. 2,3 g. D. 6,9.10 kg . u 120cos 120 t V Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức vào hai đầu mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Trong mỗi phút, dòng điện trong mạch đổi chiều bao nhiêu lần? A. 3600. B. 7200. C. 360.D. 720. Câu 14. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu có hai cực N và S như hình vẽ. Dưới tác dụng của lực từ, dây dẫn sẽ bị dịch chuyển: A. xuống phía dưới. B. ngang về bên trái. Trang 14
  15. C. ngang về bên phải. D. lên phía trên. Câu 15. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do. Coi tốc độ truyền sóng trên dây bằng nhau tại mọi vị trí. Để tạo sóng dừng trên dây người ta phải kích thích f f cho sợi dây dao động với tần số nhỏ nhất là 1 . Tăng tần số tới giá trị 2 thì lại thấy trên dây hình thành f1 f sóng dừng. Tỉ số 2 có giá trị lớn nhất bằng: 1 1 . . A. 3 B. 3. C. 2. D. 2 n n Câu 16. Chiết suất của nước đối với tia đỏ là D và tia tím là T . Chiếu tia sáng tới gồm hai ánh sáng đỏ n 1 sin i n 1 và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho T D . Khi nói về tia ló ra ngoài không khí, nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Tia ló là tia đỏ. B. Tia ló là tia tím. C. Cả tia tím và tia đỏ đều ló ra không khí. D. Không có tia nào ló ra không khí. 210 Po 4 He X Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân 84 2 . Tổng số hạt notron trong hạt nhân X là: A. 124.B. 126.C. 82. D. 206. Câu 18. Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 250 vòng dây. u 100 2 sin 100 t V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng: A. 200 V. B. 100 V. C. 50 V. D. 50 2 V. x 2 3cos 2 t cm Câu 19. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình 3 . Chất điểm đạt tốc độ lớn nhất tại vị trí có tọa độ bằng: A. -1 cm. B. 0. C. 1 cm. D. 2 cm. Câu 20. Lần lượt chiếu vào một kim loại có giới hạn quang điện 0,27 m các bức xạ đơn sắc có năng  3,11eV;  3,81eV;  6,3 eV  7,14 eV lượng photon là 1 2 3 và 4 . Cho các hằng số 34 19 8 h 6,625.10 J.s, e 1,6.10 C và c 3.10 m / s . Những photon nào có thể gây ra hiện tượng quang điện?  ,        A. 1 2 và 3 . B. 1 và 2 . C. 3 và 4 . D. 1 và 4 . Trang 15
  16. Câu 21. Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ. Tại thời điểm ban đầu, bản A của tụ điện tích điện dương và bản B của tụ điện tích điện âm, và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm là chiều từ B sang 3 A. Sau 4 chu kỳ dao động của mạch thì dòng điện đi theo chiều từ: A. A đến B, bản A tích điện âm. B. A đến B, bản A tích điện dương. C. B đến A, bản A tích điện dương. D. B đến A, bản A tích điện âm. 206 Pb; 234Th; 226Ra; 235U Câu 22. Trong các hạt nhân 82 90 88 92 hạt nhân nào có nhiều notron nhất? 234 Th 226 Ra 235 U 206 Pb A. 90 . B. 88 . C. 92 . D. 82 . u 120 2 cos 120 t V Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì thấy công suất của mạch điện có giá trị cực đại là 320 W, và R R R 0,5625R tìm được hai giá trị khác nhau của điện trở là 1 và 2 với 1 2 , cho công suất tiêu thụ trên R mạch điện bằng nhau. Giá trị của 1 là: A. 20,25  . B. 28,75  . C. 30  . D. 16,875  . Câu 24. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc khác nhau, bức xạ đỏ có  720 nm  560 nm bước sóng 1 và bức xạ lục có bước sóng 2 . Trong khoảng giữa vân trung tâm và vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm ta tìm được: A. 6 vân đỏ và 8 vân lục. B. 8 vân đỏ và 7 vân lục. C. 7 vân đỏ và 9 vân lục. D. 7 vân đỏ và 8 vân lục. 234 U 230 Th Câu 25. Phóng xạ hạt nhân 92 90 tỏa ra năng lượng 14 MeV. Cho biết năng lượng liên kết 234 U 230 Th riêng của hạt là 7,105 MeV và của hạt 92 là 7,63 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt 90 xấp xỉ bằng: A. 7,7 MeV. B. 7,5 MeV. C. 7,1 MeV. D. 7,2 MeV. Câu 26. Một điện tích điểm có giá trị xác định tại điểm O trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại vị trí cách O một đoạn r có độ lớn phụ thuộc vào khoảng cách r như hình vẽ. Giá trị r của 2 là: A. 9 cm. B. 2,7 cm. C. 1,73 cm. D. 3 cm. Câu 27. Một bể nước có độ sâu là 60 cm rất rộng. Thả một tấm gỗ hình tròn, mỏng và nhẹ nổi trên mặt nước. Một nguồn sáng điểm S đặt trong nước, sát đáy bể và nằm trên đường thẳng đi qua tâm và vuông Trang 16
  17. góc với tấm gỗ. Biết chiết suất của nước là 4/3, để tia sáng từ S không thể truyền ra ngoài không khí thì bán kính của tấm gỗ phải lớn hơn hoặc bằng: A. 63 cm. B. 68 cm. C. 55 cm. D. 51 cm. Câu 28. Vận dụng mẫu nguyên tử Bo cho nguyên tử Hidro với các hằng số r 5,3.10 11 m; m 9,1.10 31 kg; k 9.109 N.m2 / C2 19 0 e và e 1,6.10 C . Khi đang chuyển động trên quỹ 8 đạo dừng N, quãng đường mà electron đi được trong thời gian 10 s là: 3 3 3 A. 5,64.10 m. B. 5,46.10 m. C. 1,36.10 m. D. 0,0109 m. Câu 29. Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R 40  mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điện áp hiệu dụng trên cuộn dây U 100 V khi đó là D . Dòng điện trong mạch lệch pha 6 so với điện áp giữa hai đầu mạch và lệch pha 3 so với điện áp trên cuộn dây. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng: A. 700 W. B. 345,5 W. C. 405 W. D. 375 W. R Câu 30. Một ấm điện sử dụng sợi đốt để đun nước. Giả sử ta có hai sợi đốt có điện trở khác nhau 1 và R R R 2 . Biết rằng khi sử dụng sợi 1 thì nước trong ấm sôi sau thời gian 10 phút, còn nếu sử dụng sợi 2 để đun cùng một lượng nước trong cùng điều kiện thì nước sôi sau thời gian 40 phút. Giả sử hiệu suất sử dụng điện để đun nước là 100%. Nếu dùng cả hai sợi đốt mắc nối tiếp để đun cùng một lượng nước giống như trên thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian là: A. 8 phút. B. 50 phút. C. 30 phút. D. 20 phút.  0,5 m Câu 31. Một chất huỳnh quang hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0 và phát ra ánh sáng có bước sóng  0,55 m . Số photon bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang chiếm 85% số photon chiếu tới. Gọi tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ là hiệu suất phát quang thì giá trị của nó xấp xỉ bằng: A. 77,3%. B. 0,72%. C. 0,82%. D. 84,4%. Câu 32. Để đo suất điện động và điện trở trong của một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Số chỉ của vôn kế và ampe kế trong mỗi lần đo được biểu diễn trên đồ thị (u, i). Từ đồ thị, nhóm học sinh tính được giá trị suất điện động và điện trở trong của pin. Nếu dùng pin này mắc vào hai đầu một điện trở thuần có giá trị 2  thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở này là: A. 0,25 A. B. 0,5 A. C. 0,75 A. D. 1 A. Trang 17
  18. Câu 33. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng không đáng kể, khối lượng vật nhỏ bằng 400 g. Từ vị trí cân bằng, đưa vật nhỏ theo phương thẳng đứng xuống dưới tới vị trí 2 2 lò xo giãn 12 cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa. Lấy g 10 m / s . Trong một chu kỳ dao động, thời gian lực đàn hồi tác dụng vào điểm treo ở đầu trên cao của lò xo cùng chiều với hợp lực tác dụng lên vật nhỏ là: 1 1 1 2 s. s. s. s. A. 15 B. 10 C. 30 D. 15 Câu 34. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt S S nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm 1 và 2 cách nhau 11 cm. Tốc độ S truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm 1 , bán kính S S S 1 2 , điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách 2 một đoạn nhỏ nhất bằng: A. 85 mm. B. 10 mm. C. 15 mm. D. 89 mm. Câu 35. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,4 s và biên độ bằng 3 cm. Trong quá trình dao động, tỉ lệ giữa thời gian dài nhất và thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường dài 3 cm là: A. 0,5. B. 1,3. C. 2. D. 3,1. Câu 36. Hai mạch dao động điện từ LC lý tưởng 1 và 2 đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện tức thời i i trong hai mạch tương ứng là 1 và 2 được biểu diễn như hình t vẽ. Tại thời điểm 1 , điện tích trên bản tụ của mạch 1 có độ 4 C  t lớn là . Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm 1 để 3 C điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2 có độ lớn là: 3 4 4 3 A. 2,5.10 s . B. 2,5.10 s . C. 5,0.10 s . D. 5,0.10 s . Câu 37. Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 120 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định với phương dao động là phương thẳng đứng. Người ta quan sát thấy chỗ rộng nhất của bụng sóng trên phương dao động có bề rộng là 4a. Biết rằng khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây dao động cùng pha và có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên dây là: A. 4. B. 8. C. 1. D. 10. Câu 38. Cho một con lắc đơn lý tưởng gồm dây treo dài 40 cm và một vật nhỏ khối lượng 150 g được tích 5 điện 3,5.10 C . Khi con lắc đang đứng cân bằng trên phương thẳng đứng thì đặt một điện trường đều 4 theo phương ngang có cường độ 4.10 V / m . Khi con lắc chuyển động đến vị trí dây treo tạo với phương Trang 18
  19. 2 thẳng đứng góc 60 thì ngắt điện trường. Cho g 10 m / s và bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ cực đại của vật nhỏ sau đó xấp xỉ bằng: A. 5,42 m/s. B. 4,52 m/s. C. 2,54 m/s. D. 4,25 m/s. Câu 39. Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc S ,S bước sóng 0,5 m . Cho khoảng cách giữa hai khe 1 2 là 0,8 mm. Một màn hứng ảnh AB dài 30 cm, song song và S S cách đường trung trực của đoạn 1 2 một khoảng bằng 3 S ,S mm, và có đầu B cách mặt phẳng chứa hai khe 1 2 là 90 cm. Tổng số vân sáng trên màn AB là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz lên hai đầu mạch điện R, L, C nối U U tiếp. Thay đổi điện dung C thì thấy điện áp hiệu dụng L trên ống dây và C trên tụ điện phụ thuộc vào điện dung C như hình vẽ. Giá trị của U xấp xỉ bằng: A. 75,1 V. B. 82,4 V. C. 86,6 V. D. 79,3 V. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 4: Câu 1. Một vật có khối lượng m = 100 g, đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa được mô tả bởi đồ thị hình vẽ. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật có giá trị là: A. 10 N B. 8 N C. 6 N D. 4 N Câu 2. Thả một vật từ miệng hang xuống đáy hang sau 3,1 s nghe tiếng vật đó chạm đáy hang phát ra. Cho g = 9,8 m/s2, vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Độ sâu của hang xấp xỉ: A. 47m B. 109m C. 43mD. 50m Câu 3. Khi người ta treo quả cân có khối lượng 300 g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi treo thêm quả cân 200 g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là Trang 19
  20. A. 28 cm; 1000 N/m B. 30 cm; 300 N/m C. 32 cm; 200 N/m D. 28 cm; 100 N/m Câu 4. Một viên đạn khối lượng m = 10 g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300 m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5 cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là: A. 8000 N B. 6000 N C. 4000 N D. 2000 N Câu 5. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôi1ơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1? A. B. C. D. Câu 6. A. B. C. D. Câu 6. Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Ban đầu điện môi giữa hai bản tụ là không khí. Nếu thay không khí bằng điện môi có hằng số điện môi là  2 thì điện dung của tụ điện A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. giảm 2 lần Câu 7. Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó vật đang chuyển động A. nhanh dần đều theo chiều dương B. nhanh dần về vị trí cân bằng C. chậm dần theo chiều âm D. chậm dần về biên Câu 8. Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125 A. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút và số electron tương ứng chuyển qua: A. 15 C; 0,938.1020 B. 30 C; 0,938.1020 C. 15 C; 18,76.1020 D. 30 C;18,76.1020 Câu 9. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 10. Giới hạn quang điện của natri là 0,5  m. Công thoát của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là A. 0,7  m B. 0,36  m C. 0,9  m D. 0,63  m. Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng trọng trường được chọn là mặt phẳng nằm ngang qua vị trí cân bằng của vật nặng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì Trang 20