Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái
Bạn đang xem tài liệu "Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bang_dac_ta_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_vat_li_12_nam_hoc.pdf
Nội dung tài liệu: Bảng đặc tả đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Vật lí 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lộc Thái
- TRƯỜNG THPT LỘC THÁI TỔ VẬT LÍ - KTCN BẢNG TÍNH CÁC THÔNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA PHÂN BỐ SỐ CÂU - MỨC ĐIỂM Đề kiểm tra cuối kì I. Lớp 12 Năm học : 2021 - 2022 Hình thức: 30 câu trắc nghiệm Thời gian : 45 phút Trọng số Số câu (để tính Số câu TN Số tiết quy đổi Theo điểm cho (đã làm trơn) Tổng TS chủ đề STT Nội dung_Chủ Đề số tiết lý 1 câu) tiết thuyết BH VD BH VD BH VD BH VD VDC 1 Dao động điều hòa 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 2 Con lắc lò xo 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 1 3 Con lắc đơn 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 Dao động tắt dần. Dao động cưỡng 4 3 3 2,1 0,9 7,8 3,3 1,9 0,8 1 0 bức. Dao động duy trì 5 Tổng hợp dao động 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 6 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 7 Giao thoa 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 1 8 Sóng dừng 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1
- 9 Đặc trưng VL -Sinh lí của âm 2 1,5 1,1 0,9 4,1 3,3 1 0,8 1 1 10 Đại cương về dòng điện xoay chiều 1 1 0,7 0,3 2,6 1,1 0,6 0,3 1 1 Mạch điện chỉ có 1 phần tử R, L hoặc 2 1,5 1,1 0,9 4,1 3,3 1 0,8 1 1 11 C 12 Mạch RLC nối tiếp 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 1 13 Công suất. Hệ số công suất 1 0,5 0,4 0,6 1,5 2,2 0,4 0,6 1 1 14 Truyền tải điện năng. Máy biến áp 2 1 0,7 1,3 2,6 4,8 0,6 1,2 1 1 Tổng cộng 27 16,5 11,7 15,3 43,5 56,4 10,3 14,1 14 13 3 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: VẬT LÍ 12 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Nội Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức dung Đơn vị kiến thức, Mức độ kiến thức, kĩ năng TT Nhận Thông Vận kiến kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận dụng cao thức biết hiểu dụng Nhận biết: - Phát biểu được định nghĩa dao động điều hoà; - Nêu được li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha Dao 1.1. Dao động điều 1 ban đầu là gì. động cơ hòa Thông hiểu: - Nêu được các mối liên hệ giữa li độ, vận tốc gia tốc.
- Nhận biết: - Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo; - Viết được các công thức tính động năng, thế năng và cơ năng dao động điều hòa của con lắc lò xo. Thông hiểu: - Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo. F ma kx a 2 x ; 1.2. Con lắc lò xo - Nêu được quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hoà. Vận dụng: - Biết cách chọn hệ trục tọa độ, chỉ ra được các lực tác dụng lên vật dao động; - Biết cách lập phương trình dao động, tính chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của con lắc lò xo. Vận dụng cao: - Vận dụng các kiến thức liên quan đến dao động điều hòa và con lắc lò xo để làm được các bài toán về dao động của con lắc lò xo
- Nhận biết: - Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc đơn. Thông hiểu: - Viết được phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc đơn; 1.3. Con lắc đơn; Thực hành: Khảo F mg ; s S0 cos t sát thực nghiệm - Nêu được ứng dụng của con lắc đơn trong việc các định luật dao xác định gia tốc rơi tự do; động của con lắc l đơn - Áp dụng được công thức T 2 (cho l tìm g T và ngược lại); - Nêu được cách kiểm tra mối quan hệ giữa chu kì với chiều dài của con lắc đơn khi con lắc dao động với biên độ góc nhỏ Nhận biết: - Nêu được dao động riêng, dao động tắt dần, dao 1.4. Dao động tắt động cưỡng bức là gì. dần. Dao động - Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần, cưỡng bức dao động cưỡng bức, dao động duy trì Thông hiểu: - Xác định được chu kỳ, tần số của dao động
- cưỡng bức khi biết chu kỳ, tần số của ngoại lực cưỡng bức; - Nêu được hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào. + Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số (f) của lực cưỡng bức bằng tần số riêng (f0) của hệ dao động. +Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là f = f0. Nhận biết: - Nêu được công thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp; - Nêu được công thức tính độ lệch pha của 2 dao 1.5. Tổng hợp hai động. dao động điều hòa Thông hiểu: cùng phương, cùng tần số.Phương -Trình bày được nội dung của phương pháp giản pháp giản đồ Fre- đồ Fre-nen; nen - Nêu được cách sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng phương dao động; - Áp dụng được các công thức tính biên độ A và pha ban đầu của dao động tổng hợp .
- Vận dụng: - Biểu diễn được dao động điều hoà bằng vectơ quay; - Áp dụng được phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng phương dao động. Nhận biết: - Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang; - Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và Sóng cơ 2.1. Sóng cơ và sự năng lượng sóng. và sóng truyền sóng cơ Thông hiểu: âm - Nêu được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang; 2 - Viết được phương trình sóng 2 d u Acos t ; - Áp dụng được công thức vf (một phép tính) Nhận biết: - Nêu được đặc điểm của 2 nguồn sóng kết hợp; 2.2. Giao thoa sóng 2 sóng kết hợp; - Ghi được công thức xác định vị trí của cực đại
- giao thoa và cực tiểu giao thoa; Thông hiểu: - Mô tả được hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu được các điều kiện để có sự giao thoa của hai sóng; Vận dụng: - Biết cách dựa vào công thức để tính được bước sóng, số lượng các cực đại giao thoa, cực tiểu giao thoa. Vận dụng cao: - Vận dụng được các kiến thức về giao thoa sóng để giải được các bài toán; Nhận biết: - Nêu được sóng dừng là gì? - Nêu được khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp, hai nút liên tiếp, giữa một bụng và một nút liên tiếp; 2.3. Sóng dừng - Nêu được đặc điểm của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ. Thông hiểu: - Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để có sóng dừng khi đó.
- Vận dụng: - Xác định được bước sóng hoặc tốc độ truyền sóng bằng phương pháp sóng dừng; Vận dụng cao: - Vận dụng các kiến thức về dao động và sóng để giải các bài toán về sóng dừng. Nhận biết: - Nêu được sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì. - Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là 2.4. Đặc trưng vật gì và đơn vị đo mức cường độ âm. lí của âm - Nêu được các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm và các hoạ âm) của âm. Thông hiểu: - Trình bày được sơ lược về âm cơ bản, các hoạ âm. Nhận biết: - Nêu được các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và 2.5. Đặc trưng sinh âm sắc) của âm. lí của âm Thông hiểu: - Nêu được ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc;
- - Nêu được tác dụng của hộp cộng hưởng âm. Nhận biết: Dòng - Nêu được khái niệm về giá trị cực đại và giá trị 3.1. Đại cương về điện tức thời của i, u. dòng điện xoay xoay Thông hiểu: chiều chiều - Viết được biểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời; Nhận biết: - Nêu được độ lêch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện đối với mạch điện chỉ chứa R, L, C 3.2. Các mạch điện Thông hiểu: xoay chiều 3 - Ghi được biểu thức định luật Ôm cho đoạn UU mạch chỉ chứa R, L, C: IIIUC ;; RL . Nhận biết: -Viết được công thức tính tổng trở; -Viết được các hệ thức của định luật Ôm đối với 3.3. Mạch có R, L, đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu C mắc nối tiếp dụng và độ lệch pha); - Nêu được điều kiện để có cộng hưởng điện( 1 L ). C
- Thông hiểu: - Nêu được mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng trên toàn mạch và các điện áp hiệu dụng thành phần; - Nêu được những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện; - Áp dụng các công thức U ZRZZI 22 (); . LC Z Vận dụng: - Giải được các bài tập đơn giản đối với đoạn mạch RLC nối tiếp. Vận dụng cao: - Làm được các bài tập đối với đoạn mạch RLC ghép nối tiếp Nhận biết: - Viết được công thức tính công suất điện; 3.4. Công suất điện - Viết được công thức tính hệ số công suất của tiêu thụ của mạch đoạn mạch RLC nối tiếp. điện xoay chiều. Hệ số công suất Thông hiểu: - Nêu được lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện;
- Vận dụng - Tính được công suất điện và hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều; - Tính được hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C ghép nối tiếp. Nhận biết: - Nêu được công thức của máy biến áp lí tưởng. 3.5. Truyền tải Thông hiểu: điện năng. Máy - Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp biến áp; UN - Áp dụng được công thức 22 UN11 Nhận biết: np - Ghi được công thức f = np hoặc f của 60 3.6. Máy phát điện máy phát điện xoay chiều 1 pha. xoay chiều Thông hiểu: - Áp dụng được công thức ; f = np Tổng

