Đề thi THPT lần 1 năm 2016 môn Vật lí - Mã đề 209 - Trường THPT Thống Nhất
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT lần 1 năm 2016 môn Vật lí - Mã đề 209 - Trường THPT Thống Nhất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thpt_lan_1_nam_2016_mon_vat_li_ma_de_209_truong_thpt.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi THPT lần 1 năm 2016 môn Vật lí - Mã đề 209 - Trường THPT Thống Nhất
- Sở Giáo Dục & Đào Tạo Bình Phước ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016 Trường THPT Thống Nhất MÔN VẬT LÍ ( THỜI GIAN 90 PHÚT) ĐỀ THI GỒM 50 CÂU TRẮC NGHIỆM MĐ 209 Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A. 100 cm/s. B. 40 cm/s. C. 80 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 2: Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Câu 3 Một động cơ điện xoay chiều sản ra công suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80%. Mắc động cơ nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều.giá trị hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu động cơ là U M biết rằng dòng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng I = 40A và trễ pha với uM một góc / 6 . Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm UL = 125V và sớm pha so với dòng điện qua cuộn cảm là / 3 . Tính hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó so với dòng điện. A. 183V B. 833V C. 383V D. 183V Câu 4: Dòng điện trong mạch dao động A. là dòng điện dẫn. B. là dòng điện dịch. C. là dòng elêctron tự do. D. gồm cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch. Câu 5 Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a thì tại M là: A. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân tối thứ 9 . D. vân sáng bậc 8. Câu 6: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là: 1 1 1 A. mA2 B. m2A2 C. m2A2 D. m2A2 2 2 2 Câu 7: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A = uB = 2cos20 t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là A. 4 mm. B. 2 mm. C. 1 mm. D. 0 mm. Bài 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là: A. 60V B. 120V C. 30 2 V D. 60 2 V Câu 9 Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A.Khi vật nặng chuyển động qua VTCB thì giữ cố định điểm cách điểm cố định một đoạn ¼ chiều dài tự nhiên của lò xo.Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng: A.A/ 2 B.0,5A 3 C.A/2 D.A 2 Câu 10: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 11: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ v thức đúng là: A. λ = vf B. λ = C. v = D. v = 2πfλ f f Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính băng s, x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là: A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 5 cm/s. D. 30cm/s Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là: 1 MĐ 209
- 1 k 1 m m k A. b. C. D. 2 m 2 k k m Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt+ / 3 )(V) .Tại thời điểm t = 0 dòng điện có giá trị là là A. 2 A. B.100A C. 0 A D. 1A Câu 15: Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = -5cos(t) cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động là: A. – 5cm, 0. B. 5cm, π. C. – 5 cm, π. D. 5cm, 0. Câu 16: Đặt điện áp u = U0cost (với U0 không đổi, thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi = 0 trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0 là 1 2 A. B. C. 2 LC D. LC LC LC Câu 17: Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu Cuộn cảm có cảm kháng 0,1 L= H (F). Cảm kháng của cuộn dây là? A. 100 B. 200 C.50 D. 10 Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng? A. 0,8. B. 0,7 C. 0,5 D. 1 Câu 19 : Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì: A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng. C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. Câu 20: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cost (cm). Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là A. 6 cm B. 24cm C. 3cm D. 12 cm Câu 21: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao đông riêng của mạch là: A. f 1/ ( LC ) B. f 2 LC C. f LC D. f 1/ (2 LC ) Câu 22 : Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là : A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại.B. tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại. D. tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại Câu 23: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục? A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp. C. Chất lỏng. D. Chất rắn. Câu 24: Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị tán sắc B. không bị lệch khỏi phương ban đầu. C. bị đổi màu. D. bị tán sắc, Câu 25: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng? A.Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại. B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhì thấy. D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại Câu 26: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40 t + /6) (cm); uB = 4cos(40 t + 2 /3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là A. 30 B. 34 C. 32 D. 36 2 MĐ 209
- Câu 27: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos( t). Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 8. B. 9 C. 17. D. 16. Câu 28: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U 0 và I0 I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ 2 3 1 3 3 điển là A. U . B. U . C. U . D. U . 4 0 2 0 4 0 2 0 Câu 29.Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung A. C = C0.B. C = 2C 0. C. C = 8C0. D. C = 4C0. Câu 30 Hai vật AB dán liền nhau m B = 2mA = 200g (vật A ở trên vật B). Treo vật vào 1 lò xo có độ cứng K=50N/m. Nâng vật đến vị trí có chiều dài tự nhiên l 0 = 30cm thì buông nhẹ. Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại, vật B bị tách ra. Lấy g=10m/s 2 .Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động là A. 22cm B.32.5cm C. 28cm D.20cm Câu 31 Vật dao động với phương trình x = 4cos(8πt –2π/3)cm .thời gian vật đi được quảng đường S= 2+2\/2 cm kể từ lúc bắt đầu dao động là: A.1/12 B5/66 C.1/45 D.5/96 Câu 32 Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là: A. 9 cm. B. 4,5 cm. C. 4,19 cm. ` D. 18 cm. Câu 33: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 . Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị là? A. 300V B. 200 2 V C. 200V D. 400V Câu 34 Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và - 400 cm/s2. Biên độ dao động của vật là A.2cm B 1cm C .3cm D 4cm Câu 35 Dòng điện i = 4cos2 t (A) có giá trị hiệu dụng là? A. 6 A B. 4A C. 16A D.4 2 A Câu 36 Cho 3 linh kiện gồm điện trở thuần R=60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường 7 độ dòng điện trong mạch lần lượt là i1= 2 cos 100 t (A) và i2= 2 cos 100 t (A). nếu 12 12 đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức π π A. 2 2cos(100πt+ )(A) . B. 2 cos(100πt+ )(A). 3 3 π π C. 2 2cos(100πt+ )(A) . D. 2cos(100πt+ )(A). 4 4 Câu 37: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc sao, điện áp mỗi pha là : 2 2 u1 = 220 2 cos100 t ; u2 = 220 2 cos(100 t + ) ; u3 = 220 2 cos(100 t - ). 3 3 Bình thường, việc sử dụng điện của các pha là đối xứng và điện trở mỗi pha có giá trị R1= R2= R3= 4,4. 3 MĐ 209
- Hãy viết biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hoà ở tình trạng sử dụng điện mất cân đối làm cho điện trở pha thứ 2 và pha thứ 3 giảm đi một nửa. A.i0 = 50 2 cos(100 t + /2) (A). B.i0 = 100 2 cos(100 t + ) (A). C.i0 = 50 2 cos(100 t + /4) (A). D.i0 = 50 2 cos(100 t + ) (A). Câu 38 : Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là A. 3 B. 10 C. 5 D. 6 Câu 39: Đặt điện áp u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 200 . Công suất tiêu thụ của điện trở bằng? A. 800W B. 200W C. 300W D. 400W Câu 40 : Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có 1n = 1320 vòng , điện áp U1 = 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U2 = 10V, I2 = 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2có n 3 = 25 vòng, I3 = 1,2A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là : A. I1 = 0,035A B. I1 = 0,045A C. I1 = 0,023A D. I1 = 0,055A Câu 41: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trinh x=8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là: A. 23 mJ B. 16 mJ C. 32 mJ D. 128 mJ Câu 42: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại: A. sóng trung B. sóng ngắn C. sóng cực ngắn D. sóng dài Câu 43: Đặt một điện áp u = U 2 cos(110πt – π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R (không đổi), cuộn dây thuần cảm có L = 0,3 H và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Cần phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị nào để điện tích trên bản tụ điện dao động với biên độ lớn nhất? A.26,9 µF. B. 27,9 µF. C. 33,77 µF. D. 23,5 µF Câu 44: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là A. 100 Hz. B. 60 Hz. C. 120 Hz. D. 50 Hz. Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa Y-ang,khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước song tương ứng 1=0,4m, 2=0,48m và 3=0,64m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm,quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là: A.9 B .11 C.44 D.35 Câu 46: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền: A. Phần tử vật chất. B. Chu kỳ dao động C. Truyền pha dao dộng D. Phương trình dao động. Câu 47: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x 1=5cos(2πt+ 0,75π)(cm) và x2=10cos(2πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là: A. 0,75 π B. 1,25 π C. 0,5 π D. 0,25 π Câu 48: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bước sóng của tia tử ngoại nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại. C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. Câu 49: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s. Câu 50: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10 t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng A. 0,50 J. B. 0,05 J. C. 1,00 J. D. 0,10 J. 4 MĐ 209
- 5 MĐ 209

