53 Câu hỏi ôn tập môn Sinh học 12 - Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái (Có đáp án)

docx 6 trang ThuyPT 30/03/2026 1200
Bạn đang xem tài liệu "53 Câu hỏi ôn tập môn Sinh học 12 - Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx53_cau_hoi_on_tap_mon_sinh_hoc_12_bai_35_moi_truong_song_va.docx

Nội dung tài liệu: 53 Câu hỏi ôn tập môn Sinh học 12 - Bài 35: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái (Có đáp án)

  1. BÀI 35. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI Câu 1 Các nhân tố của ngoại cảnh ảnh hưởng đến số lượng cá thể của quần thể thông qua hoạt động nào sau đây? A. Sự sinh sản B. Sự tử vong C. Sự phát tán của các cá thể trong quần thể D. Tất cả các hoạt động trên Câu 2 Hoạt động nào sau đây xảy ra theo mùa? A. Sự ra hoa của cây phù dung B. Ngủ đông của gấu Bắc cực C. Sự khép và mở lá của cây họ đậu D. Cả A, B, C đều đúng Câu 3 Hiện tượng nào dưới đây là nhịp sinh học theo mùa? A. Ngủ đông của động vật biến nhiệt B. Sự di trú của một số loài chim C. Sự hoá nhộng của sâu sồi ở Hà Nội D. Tất cả đều đúng Câu 4 Yếu tố có vai trò quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học là: A. Nhiệt độ B. Môi trường C. Di truyền D. Di truyền và môi trường Câu 5 Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày đêm là: A. Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối trong ngày B. Sự chênh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đêm C. Do cấu tạo của cơ thể thích nghi với hoạt động vào ban ngày hoặc ban đêm D. Do tính di truyền của loài quy định Câu 6 Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học? A. Lá của một số cây họ đậu xếp là lúc hoàng hôn và mở ra lúc sáng sớm B. Cây vùng ôn đời rụng lá vào mùa đông C. Cây trinh nữ xếp lá khi có vật đụng vào D. Dơi ngủ ban ngày và hoạt động về đêm Câu 7 Nhịp sinh học là: A. Sự thay đổi về tập tính của động vật B. Sự thay đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể theo tác động môi trường C. Phản ứng cơ thể với những thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường D. Sự thay đổi các hoạt động ở sinh vật theo điều kiện môi trường Câu 8 Loài động vật nào sau đây có khả năng làm thay đổi màu sắc cơ thể để phù hợp với màu của môi trường sống? A. tắc kè hoa B. Tê tê C. Chuột chũi D. Đà điểu Câu 10 Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận Cá chép 20C 440C 280C Biên độ nhiệt của giới hạn chịu đựng ở loài cá chép là:
  2. A. 280C B. 140C C. 160C D. 420C Câu 11 Mỗi nhân tố sinh thái tác động không giống nhau lên các chức phận sống khác nhau là biểu hiện của quy luật sinh thái nào sau đây? A. Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái B. Quy luật giới hạn sinh thái C. Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái D. Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật Câu 13 Biểu hiện ở nhiều loài chim Bắc cực khi mùa đông đến là: A. Tăng hoạt động sinh sản B. Ngủ đông C. Di trú D. Giảm cường độ trao đổi chất Câu 15 Cây xanh quang hợp nhờ năng lượng của tia bức xạ nào sau đây? A. Tia tử ngoại B. Tia hồng ngoại C. Tia tử ngoại và tia hồng ngoại D. Các tia sáng nhìn thấy được Câu 16 Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho . của động vật biến nhiệt. Từ điền đúng vào chỗ trống của câu trên là: A. Một giai đoạn biến thái B. Một chu kỳ phát triển C. Một lần sinh sản D. Nhiều lần sinh sản Câu 17 Đối với sâu bọ thì khi nhiệt độ môi trường tăng lên và còn trong giới hạn chịu đựng của chúng, thì biểu hiện xảy ra ở sâu bọ lúc này là: A. Ngừng sinh trưởng B. Khả năng sinh sản giảm C. Thời gian của chu kỳ sinh trưởng ngắn lại D. Tốc độ sinh trưởng chậm lại Câu 18 Mức nhân tố sinh thái cực thuận là mức mà ở đó sinh vật có biểu hiện nào sau đây: A. Sinh trưởng và sinh sản đều mạnh B. Ngừng sinh trưởng và bắt đầu sinh sản C. Ngừng sinh sản và bắt đầu sinh trưởng D. Bắt đầu sinh trưởng và sinh sản Câu 19 Khoảng nhiệt độ của môi trường nước mà cá rô phi sống được là từ 5,6oC đến 42oC. Khoảng nhiệt này được gọi là: A. Khoảng nhiệt cực thuận B. Giới hạn chịu đựng C. Khoảng giới hạn trên D. Khoảng giới hạn dưới Câu 20 Đối với cá rô phi Việt Nam, mức nhiệt độ 300C của nước, nơi cá sống, được gọi là: A. Nhiệt độ cực thuận B. Giới hạn trên về nhiệt độ C. Nhiệt độ gây chết
  3. D. Giới hạn dưới về nhiệt độ Câu 21 Mức nhiệt độ của môi trường sống mà ở đó sinh vật trưởng thành và phát triển tốt nhất được gọi là: A. Nhiệt độ ngưỡng phát triển B. Nhiệt độ hữu hiệu C. Nhiệt độ cực thuận D. Nhiệt độ giới hạn câu 23 Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. Câu 24. Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật. Câu 25 .Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật. Câu 26 .Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thực vật, động vật và con người. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau. Câu 27.Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng  cỏ giảm thỏ giảmcỏ tăng thỏ tăng...điều đó thể hiện quy luật sinh thái giới hạn sinh thái. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường. không đồng đều của các nhân tố sinh thái. tổng hợp của các nhân tố sinh thái. Câu 28. Giới hạn sinh thái là A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian. B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu. C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi. D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất. Câu 29. Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất. Câu 30. Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là A. 200C. B. 250C. C. 300C. D. 350C. Câu 31.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là 20C- 420C. 100C- 420C. 50C- 400C.
  4. 5,60C- 420C. Câu 32.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt nam là A. 20C- 420C. 20C- 440C. 50C- 400C. 50C- 420C. Câu33: Sinh vật sau đây thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt là: A. Động vật không xương sống B. Động vật có xương sống C. Động vật thuộc lớp chim D. Thực vật Câu 34: Các yếu tố sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh là: A. Thực vật và con người B. Động vật và thực vật C. Khí hậu, nước và ánh sáng D. Ánh sáng và động vật Câu 35: Nhóm nhân tố nào sau đây không phải các nhân tố vô sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước B. Các cơ thể sinh vật C. Khí hậu, nước D. Ánh sáng, độ ẩm Câu 36: Nhân tố nào sau đây bao hàm các nhân tố còn lại? A. Nhân tố hữu sinh B. Nhân tố vô sinh C. Nhân tố sinh thái D. Nhân tố con người Câu 37: Yếu tố nào sau đây vừa là môi trường sống vừa là nhân tố sinh thái? A. không khí B. đất C. nước D. Cơ thể sinh vật Câu 38: Có 4 loại môi trường phổ biến là: môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và: A. Môi trường vô sinh B. Môi trường hữu sinh C. Môi trường hoá học D. Môi trường sinh vật Câu 39: Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là: A. Nhân tố sinh thái B. Nhân tố hữu sinh C. Nhân tố vô sinh D. Con người Câu 40: Tác động của các sinh vật lên một cơ thể sinh vật khác được xem là loại nhân tố sinh thái nào sau đây? A. Nhân tố vô sinh B. Nhân tố hữu sinh C. Nhân tố gián tiếp D. Nhân tố trực tiếp Câu 41:
  5. bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật trực tiếp hoặc gián tiếp tác động lên sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật. Từ đúng để điền vào chỗ trống của đoạn câu trên là: A. Các nhân tố vô sinh B. Các nhân tố hữu sinh C. Môi trường sống D. Sinh quyển Câu 42: Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận Cá chép 20C 440C 280C Cá rô phi 5,60C 420C 300C Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên? A. Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi B. Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi thấp hơn so với cá chép C. Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép D. Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép Câu 43: Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận Cá rô phi 5,60C 420C 300C Cá rô phi phát triển mạnh nhất ở mức nhiệt: A. Từ 5,60C đến 420C B. Từ 300C đến 420C C. Từ 5,60C đến 300C D. 300C Câu 44. Ổ sinh thái là A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi thường gặp của loài. C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài. D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật Câu 45. Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng. B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây. C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật. D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây. Câu 46 Nhịp sinh học là: A. Sự thay đổi về tập tính của động vật B. Sự thay đổi đặc điểm cấu tạo cơ thể theo tác động môi trường C. Phản ứng cơ thể với những thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường D. Sự thay đổi các hoạt động ở sinh vật theo điều kiện môi trường Câu 47. Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu A. mùa. B.tuần trăng. C. thuỷ triều. D. ngày đêm. Câu 48. Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu A. mùa. B. tuần trăng. C. thuỷ triều. D. ngày đêm. Câu 49.Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là A. nhiệt độ. B. độ ẩm. C. độ dài chiếu sáng. D. trạng thái sinh lí của động vật. Câu 50.Tổng nhiệt hữu hiệu là
  6. A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật. B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật. C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt. D. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật. câu 51.Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. tương đối ổn định. luôn thay đổi. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Câu 52.Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. tương đối ổn định. luôn thay đổi. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Câu 53. Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 500C đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái giới hạn sinh thái. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường. không đồng đều của các nhân tố sinh thái. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.