Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_tieng_viet_toan_lop_3_lan_3.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 3
- BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ (30/3-3/4/2020) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 BÀI SỐ 1 Câu 1: Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động: a) Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x - Chứa tiếng bắt đầu bằng s: sửa xe, .. - Chứa tiếng bắt đầu bằng x: xếp quần áo, ... b) Chứa tiếng có Thanh hỏi/ thanh ngã - Chứa tiếng có Thanh hỏi: ............ - Chứa tiếng có thanh ngã: Câu 2: Gạch chân các từ ngữ viết đúng chính tả: a. châu chấu c. ăn chầu e. trật tự b. chọi châu d. chật chội g. chật khớp Câu 3: Chính tả: Viết bài : Hai Bà Trưng (đoạn 2) SGK Tiếng việt 3, trang 4
- BÀI SỐ 2 Câu 1: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu văn sau: a. Lá ngô rộng dài trổ ra mạnh mẽ nõn nà. b. Hồ Than Thở nước trong xanh êm ả có hàng thôbao quanh reo nhạc sớm chiều. c. Giữa Hồ Gươm có Tháp Rùa tường rêu cổ kính xây trên gò đất cỏ mọc xanh um. Câu 2: Dùng gạch chéo (/) tách bộ phận trả lời câu hỏi Ai - thế nào? trong các câu sau: a. Thân hình bác thợ cày chắc nịch. b. Những bông hoa hồng đỏ thắm trong nắng sớm. c. Sương sớm dày đặc như một lớp màn trắng đục. d. Sơn rất chăm đọc sách. e. Trần Quốc Toản mình mặc áo bào đỏ, vai mang cung tên, lưng đeo thanh gươm báu, ngồi trên con ngựa trắng phau. Câu 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 7 câu) kể về gia đình em: Gợi ý: - Gia đình em có mấy người? Là những ai? - Mỗi người trong gia đình em thường làm công việc gì? - Tình cảm của mọi người đối với nhau như thế nào?
- BÀI SỐ 3 Câu 1: Ghi lại các từ ngữ chỉ nhạc cụ dân tộc thường được đồng bào các dân tộc thiểu số sử dụng: đàn ghi ta đàn tơ – rưng chiêng kèn đồng kèn lá đàn oóc- gan trống cơm đàn tính đàn bầu khèn đàn đá đàn pi-a-nô Câu 2: Với mỗi từ sau hãy đặt một câu: học sinh, con mèo, chăm chỉ, nghe nhạc. . . . . . Câu 3: Chính tả: Viết bài : Hai Bà Trưng (đoạn 3) SGK Tiếng việt 3, trang 4
- BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ MÔN TOÁN LỚP 3 BÀI SỐ 1 A. Phần trắc nghiệm : Câu 1. Chữ số 2 trong số 5021 có giá trị là: A. 2 B. 20 C. 200 D. 2000 Câu 2. Tính: 5627 + 2298 = ? A. 7925 B. 7915 C. 7825 D. 7815 Câu 3. Xe thứ nhất chở 4560kg gạo, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 678kg gạo. Hai xe chở số gạo là: A. 5238kg B. 5916kg C. 9798kg D. 8442kg Câu 4. Giá trị của biểu thức 24 : 3 × 2 + 6 là: A. 10 B. 64 C. 22 D. 16 Câu 5. Giá trị của biểu thức 568 – (27 + 68) là: A. 609 B. 473 C. 483 D. 509 B. TỰ LUẬN Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (Theo mẫu) Mẫu: 5hm 6m = 500m + 6m = 506m a) 3m 12cm = .cm + ..cm = .cm b) 8dam 5dm = dm + .. .dm = dm c) 3hm 2dam 10m = .m + ..m + .m = ..m Câu 2 :
- Giải: Từ cuộn dây dài 205 m, người ta cắt ....................................................................................... đi 9 đoạn dây bằng nhau, mỗi đoạn ....................................................................................... dài 15 m. Hỏi cuộn dậy còn lại bao nhiêu m? ....................................................................................... ....................................................................................... .......................................................................................
- BÀI SỐ 2 A. Phần trắc nghiệm : Câu 1. Bốn đoạn dây bằng nhau, dài tổng cộng 32cm. Vậy mỗi doạn dây dài: A. 36cm B. 9cm C. 8cm D. 28cm Câu 2. Hai số có thương bằng 3 và có tổng bằng 16. Vậy hai số đó là: A. 3 và 9 B. 6 và 10 C. 5 và 11 D. 4 và 12 Câu 3. Một số nhân với 4 rồi cộng với 12 thì bằng 28. Vậy số đó bằng: A. 7 B. 3 C. 10 D. 4 Câu 4. Tính: 20 × 4 : 2 = ? A. 40 B. 10 C. 78 D. 22 Câu 5. Sợi dây thứ nhất dài 12m và ngắn hơn sợi dây thứ hai 3m. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu mét? A. 9m B. 15m C. 4m D. 27m B. TỰ LUẬN Câu 1.Đặt tính rồi tính: a) 312 x 3 363 x 4 205 x 8 . .. . . .. .. . b) 162 x 5 37 x 9 130 x 7 . .. . .
- .. .. . Câu 2. Giải: ....................................................................................... Năm nay bố 33 tuổi, mẹ 30 tuổi. Tuổi ....................................................................................... 1 của An bằng tổng số tuổi của bố và ....................................................................................... 9 mẹ. Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi ? ....................................................................................... ....................................................................................... ......................................................................................
- BÀI SỐ 3 A. Phần trắc nghiệm : Câu 1. Số liền sau của số 3001 là: A. 2999 B. 3000 C. 3002 D. 3003 Câu 2. Số liền trước của số 6989 là: A. 6980 B. 6987 C. 6990 D. 6988 Câu 3. Biểu thức 684 : 6 có giá trị là: A. 112 B. 113 C. 114 D. 84 Câu 4. Biểu thức 208 x 4 có giá trị là: A. 630 B. 832 C. 823 D. 802 Câu 5. Chữ số 6 trong số 4685 có giá trị là: A. 6000 B. 600 C. 60 D. 6 B. TỰ LUẬN Câu 1: Tìm x a) x 7 = 840 b) x : 3 = 213 Câu 2: Giải: ....................................................................................... Một cửa hàng đã bán 14m vải đỏ. ....................................................................................... Cửa hàng còn lại số vải đỏ gấp 4 lần ....................................................................................... số vải đỏ đã bán. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu mét vải đỏ? ....................................................................................... ....................................................................................... ......................................................................................

