Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 6

doc 8 trang NganTTT 25/08/2025 3010
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mon_tieng_viet_toan_lop_3_lan_6.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3 - Lần 6

  1. BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ (20/4 24/4/2020) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 BÀI SỐ 1 Câu 1: Dòng nào gồm toàn các từ chỉ hoạt động, trạng thái? a. Ngủ, tỏa, suy nghĩ, nhảy múa, trường học, ôm chầm. b. Ngủ, tỏa, suy nghĩ, ân hận, xinh đẹp. c. Ngủ, tỏa, suy nghĩ, nhảy múa, ân hận, ôm chầm. Câu 2 : Dòng nào sau đây có các từ đều là những từ không cùng nghĩa với từ bảo vệ? (Bảo vệ nghĩa là chống lại mọi sự hủy hoại, xâm phạm để giữ cho được nguyên vẹn.) a. bảo vật, bảo hiểm, bảo bối, bảo ban b. trông giữ, giữ gìn, gìn giữ c. trông nom, giữ gìn, bảo quản. Câu 3 : Đọc các câu thơ sau và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay Bố em xách điếu đi cày Mẹ em tát nước nắng đầy trong khau A. Các sự vật trời và sân được gọi là gì? a. em, ông b. bà, em c. ông, bà B. Trong các câu thơ trên tác giả sử dụng biện pháp gì? a. nhân hóa b. so sánh c. nhân hóa, so sánh Câu 4: Chính tả: Viết bài: Ông tổ nghề thêu – Đoạn 1 (SGK Tiếng việt 3 tập 2, trang 22)
  2. BÀI SỐ 2 Câu 1: Từ nào có thể thay thế cho từ bức bối trong câu: Trời bức bối, ngột ngạt. a. nóng bỏng b. nóng nảy c. nóng bức Câu 2: Em hãy gạch dưới các từ chỉ đặc điểm trong các câu sau: Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Câu 3: Em hãy điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong câu sau: Mỗi bản nhạc mỗi bức tranh mỗi câu chuyện mỗi vở kịch mỗi cuốn phim, đều là một tác phẩm nghệ thuật. Câu 4: Tìm các từ: a) Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch có nghĩa như sau: - Trái nghĩa với riêng. - Cùng nghĩa với leo. - Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau. b) Chứa tiếng có thanh hỏi hay thanh ngã có nghĩa như sau: – Trái nghĩa với đóng. – Cùng nghĩa với vỡ. – Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi. Câu 5: Chính tả: Viết bài: Ông tổ nghề thêu – Đoạn 2 (SGK Tiếng việt 3 tập 2, trang 22)
  3. BÀI SỐ 3 Câu 1: Tìm từ chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau: - Trái nghĩa với vui: .. - Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo: .. - Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo: Câu 2: Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã? Lê Quý Đôn sống vào thời Lê. Từ nho, ông đa nôi tiếng thông minh. Năm 26 tuôi, ông đô tiến si. Ông đọc nhiều, hiêu rộng, làm việc rất cần mân. Nhờ vậy, ông viết được hàng chục cuốn sách nghiên cứu về lịch sư, địa lí, văn học , sáng tác ca thơ lân văn xuôi. Ông được coi là nhà bác học lớn nhất cua nước ta thời xưa. Lê Quý Đôn (1726 – 1784): nhà bác học lớn của nước ta, quê ở tỉnh Thái Bình. Câu 3: Gạch dưới từ ngữ không thuộc nhóm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong mỗi dãy từ dưới đây - Đến trường, mát mẻ, tới lớp, chuyện trò, chơi đùa, bỡ ngỡ. - Đánh cầu lông, đá bóng, bơi lội, chơi cờ, nhảy dây, cần cù. - Viết, đọc, vẽ, tô, nghe giảng, kẻ, hỏi, chăm chỉ, trả lời. Câu 4: Em hãy viết một đoạn văn (5-7 câu) để nói về công việc mà em mong muốn được làm trong tương lai theo gợi ý: – Em mong muốn được làm công việc (nghề nghiệp) gì? – Công việc đó có những hoạt động cụ thể nào? – Công việc đó có những lợi ích, ý nghĩa gì đối với em hoặc mọi người? – Để đạt được công việc mong ước đó em cần làm gì từ bây giờ?
  4. BÀI TẬP HỖ TRỢ HỌC SINH ÔN BÀI TẠI NHÀ MÔN TOÁN LỚP 3 BÀI SỐ 1 Câu 1: Tính a/ 7 x 5 = b/ 5 x 8 = c/ 49 : 7 = d/ 36 : 6 = Câu 2: Viết (theo mẫu) Viết số Đọc số 4056 Bốn nghìn không trăm năm mươi sáu. 3624 Năm nghìn ba trăm bốn mươi mốt 7592 Ba nghìn sáu trăm bốn mươi sáu Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Chu vi hình chữ nhật ABCD là A 7cm B A. 12cm 5cm B. 22cm C. 24cm D C D. 35cm Câu 4 : Tìm X X : 7 = 3124 1352 + X = 6523
  5. .................................... .................................... .................................... .................................... .................................... .................................... Câu 5 : Đặt tính rồi tính a/1638 + 2853 b/ 5486 – 1658 c/ 326 x 4 d/ 856 : 4 ..................... ............................ ....................... ................... ..................... ............................ ....................... ................... ..................... ............................ ....................... ................... ..................... ............................ Câu 6: a./ Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Số 4dm 6cm = . . . . cm. A. 45cm B. 46cm C. 47cm b./ Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Số 12 gấp lên 4 lần là: A. 48 B. 49 C. 50 Câu 7: Viết các số: 97; 79; 100; 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn: .. Câu 8 : Tính giá trị của biểu thức a. ( 2025 + 6250 ) x 3 b. 12726 : 3 x 5 ................................. ...................................... ................................. ...................................... ................................. Câu 9: Con lợn nặng gấp 9 lần con ngỗng. Con ngỗng nặng 8 kg. Hỏi cả con lợn và con ngỗng nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
  6. Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ BÀI SỐ 2 Câu 1: Số lớn nhất trong các số 898, 789, 987, 897 là: A. 987 B. 897 C. 789 D. 898 Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là: A. 204 B. 200 C. 300 D. 304 Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là: A. 9 B. 9 (dư 2) C. 9 (dư 3) D. 8 (dư 3) Câu 4: Tính: 153 × 5 = ? A. 565 B. 555 C. 765 D. 768 Câu 5: 2m 9cm = ? cm A. 11cm B. 290 cm C. 209 m D. 209 cm Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? A. 12 tuổi B. 24 tuổi C. 32 tuổi D. 36 tuổi
  7. Câu 7: Tính giá trị biểu thức: a. 90 + 28 : 2 b. 123 × (82 – 80) .................... . ..................... .................... ...................... Câu 8: Tổ Một cắt được 52 lá cờ. Giảm số cờ của tổ Một 4 lần thì được số cờ tổ Hai. Hỏi cả hai tổ cắt được bao nhiêu lá cờ? Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................