Đề ôn tập các môn Lớp 9 - Lần 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập các môn Lớp 9 - Lần 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_cac_mon_lop_9_lan_1.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập các môn Lớp 9 - Lần 1
- Mơn Đại số: Tuần 23 Tiết 46 LUYỆN TẬP Bài tập 6/ trang 38: Cho hàm số y=f(x)=x2y=f(x)=x2 a) Vẽ đồ thị của hàm số đĩ. b) Tính các giá trị f(−8);f(−1,3);f(−0,75);f(1,5)f(−8);f(−1,3);f(−0,75);f(1,5). Giải a. Vẽ đồ thị hàm số y = x2 *TXĐ: D=R * Bảng giá trị: y x -2 -1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4 Lấy điểm: A( -2;4), B(-1;1), O(0;0), C(1;1) D( 2;4) * Vẽ đồ thị: b. Ta cĩ y=f(x)= f(x)= x2 nên f(−8)=(−8)2=64 f(−8)=(−8)2=64. f(−1,3)=(−1,3)2=1,69 f(−1,3)=(−1,3)2 =1,69. f(−0,75)=(−0,75)2=0,5625 f(−0,75)=(−0,75)2=0,5625. f(1,5)=1,52=2,25 f(1,5)=1,52=2,25.
- 1 Bài tập 9/ trang 39: Cho hai hàm số y = 2 và y = −x+6. 3 a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị đĩ. Giải : a. *TXĐ: D=R * Bảng giá trị: y x -6 -3 0 3 6 1 y = 2 12 3 0 3 12 3 y = −x+6 6 3 Lấy điểm: A( -2;4), B(-1;1), O(0;0), C(1;1) D( 2;4) M(0;6), N(3,3) * Vẽ đồ thị: 1 b. Phương trình hồnh độ giao điểm của 2 hàm số: y = 2 và y = −x+6 là: 3 1 2 = −x+6 3 1 2+x−6=0 ⇔3 ⇔x2+3x−18=0 ⇔x(x−3)+6(x−3)=0 ⇔(x+6)(x−3)=0 + 6 = 0 ⇔ ― 3 = 0 = ―6 ⇔ = 3 *Với x=3⇒y=−3+6=3. Đồ thị hàm số đi qua điểm N(3;3) *Với x=−6⇒y=−(−6)+6=12. Đồ thị hàm số đi qua điểm M(−6;12)M(−6;12).
- 1 Vậy giao điểm của hai đồ thị: y = 2 và y = −x+6 3 là N(3;3)N(3;3) và M(−6;12)M(−6;12). Bài tập về nhà: Bài 1: Vẽ đồ thị của hàm số: y = 2x2 Bài 2: Vẽ đồ thị của hàm số: y = 3x2 1 Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số: y = x2 2 Bài 4: Cho hai hàm số y = 2 2 và y = x - 6. Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ. Mơn Hình học: Tuần 23 Tiết 45 LUYỆN TẬP Bài 40 /SGK trang 83: Qua điểm S nằm bên ngồi đường trịn (O), vẽ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC của đường trịn . Tia phân giác của gĩc BAC cắt dây BC tại D. Chứng minh SA = SD. ( Học sinh tự viết GT,KL) Cm Gọi E là giao điểm của AD với đường tròn (O). do AE là phân giác của góc BAC nên BE = AC. Ta có: SAD = ½ sđABE D1 = ½ sđ (AB + EC) = ½ sđ(AB + BE) = ½ sđABE Vậy: SAD = D1 nên tam giác SAD cân tại S => SA = SD Bài 41 /SGK trang 83 : Qua điểm A nằm bên ngồi đường trịn (O) vẽ hai cát tuyến ABC và AMN sao cho hai đường thẳng BN và CM cắt nhau tại một điểm S nằm bên trịn đường trịn. Chứng minh ( Học sinh tự viết GT,KL) A 3 S 2 1 1 O B D C A E 3 A S 2 1 3 S 21 1O B D 1 O B C D E C E
- Cm Ta có: A = ½ sđ(CN – BM) BSM = ½ sđ(CN + BM) => A + BSM = sđCN Mà CMN = ½ sđ CN Vậy A + BSM = 2 CMN. Bài tập 42/ SGK trang 83: Cho tam giác ABC nội tiếp đường trịn. P,Q,R theo thứ tự là các điểm chính giữa của các cung bị chắn BC, CA, AB bởi các gĩc A, B, C. a) Chứng minh AP ⊥ QR. b) AP cắt CR tại I. Chứng minh tam giác CPI là tam giác cân. ( Học sinh tự viết GT,KL) Cm A 3 S 2 1 1 O B D C E a) Gọi giao điểm của AP và QR là K ta có: AKR = ½ sđ(AR +QCP) Hay AKR = ½ sđ(AB+AC+BC):2 = ½ .360o :2 = 90o => AP QR b) CIP = ½ sđ(RB + BP) vì RB = RA (gt) và ICP = ½ sđ(RB + BP) nên CIP = ICP => PCI cân tại P. Nhiêm vụ :
- - Về nhà cần nắm vững các định lý về số đo các loại góc, làm bài tập cần nhận biết đúng các góc với đường tròn - Làm các bài tập còn lại trong phần luyện tập SGK (bài 39; 43) trang 83 - Đọc trước bài 6 “Cung chứa góc”. Mang đầy đủ dụng cụ (thước kẽ compa, thước đo góc) để thực hành dựng cung chứa góc - Ôn tập tính chất trung tuyến trong tam giác vuông, quỹ tích đường tròn, định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Tuần 23 Tiết 46 §6. CUNG CHỨA GÓC 1. Bài toán quỹ tích “Cung chứa góc” 1) Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc (0o < < 180o). Tìm quỹ tích các điểm M thoã mãn AMB = . Học sinh tự đọc phần trình bày bài giải trong sách giáo khoa. m M y d O A B n 2) Cách vẽ cungx chứa góc - Dựng góc BAx = - Dụng Ay Ax tại A - Dựng trung trực d của AB cắt Ay tại O - Dựng cung AmB tâm O - Lấy O’ đối xứng với O qua AB, dựng Am’B tâm O’ 2 cung AmB và Am’B là 2 cung chứa góc c) Kết luận: Với đoạn thẳng AB và gĩc α( 00 < α < 1800 ) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn = α là hai cung chứa gĩc α dựng trên đoạn AB. * Chú ý: - Hai cung chứa gĩc α nĩi trên là hai cung trịn đối xứng qua AB - Hai điểm A,B được coi là thuộc quỹ tích. - Khi α = 900 thì hai cung AmB, AnB là hai nửa đường trịn đường kính AB. 3) Cách giải bài toán quỹ tích: Muốn chứng minh tập hợp các điểm M có tính chất là một hình H ta phải chứng minh 2 phần: * Thuận: mọi điểm có tính chất đều thuộc hình H * Đảo: mọi điểm thuộc hình H phải có t/c * Kết luận: Quỹ tích các điểm M là hình H
- Nhiệm vụ : - Học bài: Nắm vững quỹ tích cung chứa góc, cách vẽ cung chứa góc, cách giải bài toán quỹ tích - Làm bài tập 44; 46; 47 trang 86, 87 SGK - Oân tập cách xác định tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và các bước giải bài toán dựng hình Mơn Sử ƠN TẬP TUẦN 22 Bài tập ơn tập các em làm ra 1 vở mới sau khi làm xong chụp bài gửi cho cơ chấm, khơng viết chung vào vở học bài mới nhé 1. Tình hình thế giới và Đơng Dương trong chiến tranh thế giới thứ hai cĩ những đặc điểm gì? 2. Pháp –Nhật đã câu kết với nhau để bĩc lột nhân dân Đơng Dương như thế nào? 3. Hậu quả của các chính sách đĩ đối với các tầng lớp nhân dân ta ở Việt Nam? Hậu quả đĩ sẽ dẫn đến điều gì? 4. Vì sao thực sân Pháp và phát xít Nhật thỏa hiệp với nhau để cùng thống trị Đơng Dương? 5. Nguyên nhân chung dẫn đến ba cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ, binh biến Đơ Lương? 6. Đảng Cộng Sản Đơng Dương chủ trương thành lập Mặt trận Việt Minh trong hồn cảnh nào? 7. Những chủ trương mới của Đảng được quyết định ở Hội nghị TW lần thứ 8 như thế nào? Tại sao đến lúc này, Đảng ta lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt Minh? 8. Từ khi Việt Minh ra đời phong trào giải phĩng dân tộc phát triển như thế nào? 9. Vẽ sơ đồ tư duy về sự ra đời của mặt trận Việt Minh LỊCH SỬ 9 TUẦN 23 (Tiết 27 dạy chiều thứ 5) Bài 22: CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1945 (TT) II. Cao trào kháng Nhật, cứu nước tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 1. Nhật đảo chính Pháp (9 – 3 – 1945) * Tình hình thế giới: chiến tranh bước vào giai đoạn kết thúc. * Ở Thái Bình Dương: phát xít Nhật cũng khốn đốn. * Ở Đơng Dương: Thực dân Pháp cũng ráo riết chuẩn bị, chờ thời cơ giành lại địa vị thống trị cũ. - Ngày 9 – 3 – 1945 Nhật đảo chính Pháp để chiếm Đơng Dương. 2. Tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 a. Chủ trương - Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp hội nghị mở rộng, ra chỉ thị: “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”. Xác định kẻ thù chính là phát xít Nhật. - Phát động cao trào “kháng Nhật cứu nước”.
- b. Những hoạt động tiến tới tổng khởi nghĩa - Từ giữa tháng 3 -1945, cách mạng đã chuyển sang cao trào đấu tranh vũ trang và khởi nghĩa từng phần. - Ngày 15 - 4 -1945 Việt Nam giải phĩng quân ra đời. - Tháng 6 -1945 khu giải phĩng Việt Bắc ra đời. - Khẩu hiệu “Phá kho thĩc, giải quyết nạn đĩi” phát triển mạnh mẽ. Khơng khí khởi nghĩa sơi sục trong cả nước. Bài tập: 1. Tại sao Nhật đảo chính Pháp? Quân Pháp ở Đơng Dương đã thất bại ra sao? 2. Tình hình Đơng Dương sau khi Nhật đảo chính Pháp như thế nào? 3. Ngay sau biến cố Nhật hất cẳng Pháp, chủ trương của Đảng và Mặt trận Việt Minh như thế nào? 4. Tại sao Đảng ta quyết định phát động cao trào kháng Nhật cứu nước làm tiền đề cho cuộc khởi nghĩa? 5. Nêu những nét chính của cao trào kháng Nhật cứu nước tiến tới Tổng khởi nghĩa Tháng Tám 6. Vì sao nĩi khu giải phĩng Việt Bắc là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam độc lập? Mơn tiếng Anh EXERCISES * Connectives : and, but, because, or, so, therefore, however. * Phrasal verbs : turn off, turn on, look for, look after, go on * Making suggestions : suggest + verb_ing, suggest (that) + S + should 1. Complete the sentence. Use the correct connectives. (Hồn thành những câu sau. Dùng những từ nối thích hợp) a) Mrs. Quyen bought corn, potatoes cabbages at the market. (and / or) b) I’d love to play volleyball I have to complete an assignment. (and / but) c) Nam got wet he forgot his umbrella. (so / because) d) Hoa failed her math test. , she has to do the test again. (However / Therefore) e) Do you want Vietnamese lea milk tea? (and / or) f) It’s raining, I can’t go to the beach. (so / however) g) Ba’s hobbies are playing football collecting stamps. (and / or) h) Na is very tired. , she has to finish her homework before she goes to bed. (However / Therefore) 2. Complete the sentences. Use the right tense form of the phrasal verbs in the box. (Hồn thành những câu sau. Dùng dạng thì đúng của các ngữ động từ trong khung) turn on turn off look for look after go on a) Hanh can’t go to the movies with US tonight. She will have to her little sister.
- b) If we wasting water, there will be a shortage of fresh water in a few decades. c) “ the TV for me, will you? I want to watch the weather forecast.” d) “I think iVe lost my new pen. I’ve it everywhere and I can’t find it anywhere.” e) Mrs. Yen forgot to the faucet when she left for work. 3. Make suggestions. (Làm câu đề nghị) a) Your class wants to help the poor in the neighborhood of your school. The following ideas may help you. (Lớp bạn muốn giúp đỡ người nghèo ở khu dân cư của trường. Những ý sau cĩ thể giúp bạn) Example: I suggest collecting some money. • Collect unused clothes —> I suggest collecting unused clothes. •Organize a show to raise money —> I suggest . •Give lessons to poor children —> I suggest . Help elderly people and war invalids with their chores —> I suggest . b) Your friend wants to improve her English. The following ideas may help you. (Bạn của bạn muốn cải thiện tiếng Anh của mình. Những ý sau cĩ thể giúp bạn) Example : I suggest (that) you should work harder on your pronunciation. • Write sentences with new words -» I suggest (that) you should write sentences with new words. •Speak English in class —> I suggest .. .. •Buy a good dictionary —> I suggest •Do some reading every day —> I suggest Mơn Cơng nghệ BÀI 9: THỰC HÀNH LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN HAI CƠNG TẮC BA CỰC ĐIỀU KHIỂN MỘT ĐÈN(TT) III. Lắp đặt mạch: học sinh đọc kham khảo Vạch dấu: vạch dấu thiết bị điện và đường dây đi. Khoan lỗ bảng điện: Lỗ bắt vít và lỗ luồn dây. Lắp TBĐ vào BĐ: Xác định các cực của cơng tắc, nối dây các thiết bị trước, sau đĩ mới lắp vào bảng điện. Nối dây mạch điện: Nối dây từ bảng điện đến đui đèn (phải buộc nút trong đui đèn để đảm bảo an tồn khi sử dụng. Kiểm tra: +Lắp đặt cĩ đúng theo sơ đồ +Chắc, dẫn điện tốt, đẹp, an tồn về điện. Qui trình lắp đặt: - Vạch dấu - Khoan lỗ bảng điện. - Lắp TBĐ vào BĐ. - Nối dây mạch điện.
- - Kiểm tra. ƠN TẬP GDCD 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 I - TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất? Câu 1: Cơ sở quan trọng nhất của hơn nhân là? A. Giấy chứng nhận kết hơn. B. Tình yêu chân chính. C. Được cha mẹ đồng ý. D. Được nhà nước thừa nhận. Câu 2: Điều nào sau đây khơng phải là mục đích của hơn nhân? A. Xây dựng gia đình hạnh phúc. B. Củng cố tình yêu lứa đơi. C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình. D. Thực hiện đúng nghĩa vụ của cơng dân đối với đất nước. Câu 3: Nhận định nào sau đây sai? A. Vợ chồng phải cĩ trách nhiệm với nhau trong cơng việc gia đình. B. Chỉ cĩ cha mẹ mới cĩ quyền dạy dỗ con cái. C. Cha mẹ nuơi phải cĩ trách nhiệm nuơi dạy con cái như con ruột. D. Con cái phụ giúp cha mẹ những cơng việc vừa sức mình. Câu 4: Kết hơn là A. xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện kết hơn và đăng kí kết hơn. B. xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực trách nhiệm pháp lý và đăng ký kết hơn. C. xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tự nguyện, khơng bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký kết hơn. D. xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tự nguyện và đăng kí kết hơn. Câu 5: Độ tuổi được phép kết hơn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là? A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên. B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên C. Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên D. Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi. Câu 6: Câu thành ngữ " Thuận vợ thuận chồng , tát biển đơng cũng cạn " cĩ ý nghĩa gì ? A. Vợ chồng khơng thống nhất được quan điểm chung. B. Vợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được cơng việc. C. Chồng khơng đồng ý với lời tham gia của vợ. D. Tự ý giải quyết vấn đề khơng nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng). Câu 7: Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp pháp ? A. Cĩ giấy phép kinh doanh, đĩng thuế đầy đủ B. Trốn thuế , kinh doanh bất hợp pháp C. Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh D. Lấy hàng hĩa khơng đảm bảo yêu cầu
- Câu 8: Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hố nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là? A. Kinh doanh. B. Lao động. C. Sản xuất. D. Buơn bán. Câu 9: Một phần trong thu nhập mà cơng dân và tổ chức kinh tế cĩ nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những cơng việc chung được gọi là? A. Tiền. B. Sản vật. C. Sản phẩm. D. Thuế. Câu 10: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đĩng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bĩn? A. Thuốc lá điếu. B. Xăng. C. Nước sạch. D. Phân bĩn. II. TỰ LUẬN Câu 1: Hơn nhân là gì? Những nguyên tắc cơ bản của chế độ hơn nhân ở Việt Nam? Những quy định của pháp luật nước ta về hơn nhân? Câu 2: Em hãy nêu những hậu quả xấu do nạn tảo hơn gây ra? Câu 3: Kinh doanh là gì? Hãy kể tên một số hoạt động kinh doanh mà em biết? Câu 4: Anh A bị nhiễm HIV trong khi chị P là người khỏe mạnh. Hai anh chị rất yêu nhau. Chị P biết rất rõ về bệnh tình của người yêu mình và chị tự nguyện kết hơn với anh A Theo em, pháp luật cĩ cho phép anh A và chị P kết hơn với nhau khơng? Câu 5: Chị H và anh B đã cưới và chung sống với nhau hơn 10 năm. Con trai của anh chị đã 10 tuổi nhưng anh chị vẫn chưa đăng kí kết hơn. Cách đây một năm, anh B đã gặp và quan hệ tình cảm với chị C cùng cơ quan. Sau đĩ anh B và chị C tiến hành đăng kí kết hơn tại cơ quan Nhà nước cĩ thẩm quyền. Sau khi đăng kí kết hơn với anh B, chị C cho rằng mình mới chính thức là vợ của anh B. Chị H thì cho rằng quan hệ giữa anh B và chị C là bất hợp pháp. - Em đồng ý với ý kiến của chị C hay chị H? Tại sao? - Theo em, nếu cĩ tranh chấp xảy ra giữa chị H và chị C thì ai sẽ là người bị thiệt thịi? Tại sao? Mơn Hĩa BÀI TẬP TUẦN 23 Câu 1: Nhĩm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. O, F, N, C. B. F, O, N, C. C. O, N, C, F. D. C, N, O, F. Câu 2: Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần. B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần. C. tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần. Câu 3: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần A. K, Na, Li, Rb. B. Li, K, Rb, Na. C. Na, Li, Rb, K. D. Li, Na, K, Rb.
- Câu 4: Cho các nguyên tố sau O, P, N. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần A. O, P, N. B. N, P, O. C. P, N, O. D. O, N, P. Câu 5: Biết X cĩ cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 12+, cĩ 3 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 2 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là A. chu kỳ 3, nhĩm II. B. chu kỳ 3, nhĩm III. C. chu kỳ 2, nhĩm II. D. chu kỳ 2, nhĩm III. Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 3 lớp electron, lớp electron ngồi cùng cĩ 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là A. thuộc chu kỳ 3, nhĩm VII là kim loại mạnh. B. thuộc chu kỳ 7, nhĩm III là kim loại yếu. C. thuộc chu kỳ 3, nhĩm VII là phi kim mạnh. D. thuộc chu kỳ 3, nhĩm VII là phi kim yếu. Câu 7: Trong chu kỳ 3, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, cịn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y cĩ tính chất sau A. X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu. B. X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh. C. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh. D. X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu. Câu 8: Nguyên tố M cĩ số hiệu nguyên tử là 19, chu kỳ 4, nhĩm I trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 1 electron, kim loại mạnh. B. Điện tích hạt nhân 19+, 1 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 4 electron, kim loại mạnh. C. Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 4 electron, kim loại yếu. D. Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 1 electron, kim loại yếu. Câu 9: Nguyên tố X ở chu kỳ 4 nhĩm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhĩm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy A. tính phi kim của X mạnh hơn Y. B. tính phi kim của Y mạnh hơn X. C. X, Y cĩ tính phi kim tương đương nhau. D. X, Y cĩ tính kim loại tương đương nhau. Bài 10. Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần : a) Na, Mg, Al, K b) K, Na, Mg, Al c) Al, K, Na, Mg d) Mg, K, Al, Na. Bài 11. Dựa vào bảng tuần hồn, hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất kim loại, phi kim của các nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử 7, 12, 16. Cấu tạo nguyên tử Tính chất
- Số hiệu Điện tích Số e trong Số e Số Tính Tính phi nguyên hạt nhân nguyên tử ngồi lớp kim kim tử cùng loại 7 12 16 . Bài 12. Biết X cĩ cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 11+, 3 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 1 electron. Hãy suy ra vị trí của X trong bảng tuần hồn và tính chất hố học cơ bản của nĩ BÀI: KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải cĩ nguyên tố A. cacbon B. hiđro C. oxi D. nitơ. Câu 2: Chất nào sau đây khơng thuộc loại chất hữu cơ ? A. CH3Cl B. CH4 C. CO D. CH3COONa. Câu 3: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. CH4, C2H6, CO. B. C6H6, CH4, C2H5OH. C. CH4, C2H2, CO2. D. C2H2, C2H6O, BaCO3. Câu 4: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ? A. C2H6, C4H10, CH4. B. CH4, C2H2, C3H7Cl. C. C2H4, CH4, C2H5Br. D. C 2H6O, C3H8, C2H2. Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ? A. C2H6O, C2H4, C2H2. B. C2H4, C3H7Cl, CH4O. C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br. D. C2H6O, C3H8, C2H2. Câu 6: Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa cĩ A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vơ cơ. B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vơ cơ. C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ. D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vơ cơ. Câu 7: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C2H6O là A. 52,2%. B. 55,2%. C. 13,0%. D. 34,8%. Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hố học hữu cơ là ngành hố học chuyên nghiên cứu các hợp chất cĩ trong tự nhiên. B. Hố học hữu cơ là ngành hố học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon. C. Hố học hữu cơ là ngành hố học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ. D. Hố học hữu cơ là ngành hố học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống. Câu 9: Phân tử chất hữu cơ X cĩ 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Cơng thức phân tử của X là A. C4H8 B. C3H8 C. C3H6 D. C6H6 Câu 10: Nhận xét nào sau đây khơng đúng? A. Hợp chất hữu cơ cĩ ở xung quanh ta. B. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
- C. Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2. D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ luơn thu được CO2 và H2O.

