Đề cương ôn tập các môn Lớp 9

doc 85 trang NganTTT 29/07/2025 2190
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập các môn Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_cac_mon_lop_9.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập các môn Lớp 9

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 9 ĐẠI SỐ Các dạng toán thường gặp: 1. Tìm điều kiện xác định. 2. Rút gọn biểu thức( đơn giản và phức tạp) 3.Tìm x Bài 1: ( Tìm điều kiện xác định): Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định: 4 1) 2x 3 2) 2 3) 4) 5 x 2 x 3 x 2 6 3 5) 3x 4 6) 1 x 2 7) 3 8) 1 2x 3x 5 Bài 2: Rút gọn biểu thức 1) 12 5 3 48 2) 5 5 20 3 45 3) 2 32 4 8 5 18 4) 3 12 4 27 5 48 5) 12 75 27 6) 2 18 7 2 162 1 1 7) 3 20 2 45 4 5 8) ( 2 2) 2 2 2 9) 5 1 5 1 1 1 2 2 10) 11) 12) 2 2 5 2 5 2 4 3 2 4 3 2 1 2 13) ( 28 2 14 7) 7 7 8 14) ( 14 3 2) 2 6 28 15) ( 6 5) 2 120 16) (2 3 3 2) 2 2 6 3 24 17) (1 2) 2 ( 2 3) 2 18) ( 3 2) 2 ( 3 1) 2 19) ( 5 3) 2 ( 5 2) 2 20) ( 19 3)( 19 3) 2 7 5 7 5 21) 4x (x 12) (x 2) 22) 7 5 7 5 23) x 2y (x 2 4xy 4y 2 ) 2 (x 2y) 2 2 2 2 24) 3 2 3 2 25) 2 3 2 3 2 26) 5 3 2 5 3 27)8 2 15 - 8 2 15 28) 5 2 6 + 8 2 15 1
  2. Bài 3: Giải các phương trình sau: 1) 2x 1 5 2) x 5 3 3) 9(x 1) 21 4) (x 3) 2 9 5) (2x 1) 2 3 6) 4x 2 6 7) (x 3)2 3 x 8) 1 12x 36x2 5 Cách giải bài toán rút gọn biểu thức phức tạp  Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được) Quy đồng hoặc trục căn thức x 2x x Bài 1 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1) x 1 x x a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2 . a 4 a 4 4 a Bài 2. Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 ) a 2 2 a a) Rút gọn biểu thức P; b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1. x 1 2 x x x Bài 3: Cho biểu thức A = x 1 x 1 a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; b)Rút gọn biểu thức A; c)Với giá trị nào của x thì A< -1. 1 1 x Bài 4: Cho biểu thức : B = 2 x 2 2 x 2 1 x a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B; b) Tính giá trị của B với x =3; 1 c) Tìm giá trị của x để A . 2 CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT: A. LÝ THUYẾT: - Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b (a, b R và a 0) - Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. Nghịch biến trên R khi a < 0. - Cho (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0). Ta có: 2
  3. a a' a a' (d)  (d') (d)  (d') b b' b b' (d) cắt (d') a a' (d)  (d') a.a' 1 B. BÀI TẬP: Các dạng tóan thường gặp: 1. Xác dịnh các giá trị của các hệ số để hàm số đồng biến, nghịch biến, Hai đường thẳng song song; cắt nhau; trùng nhau. 2. Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b 3. Tìm tọa độ giao điểm : với trục Ox, trục Oy, 2 đường thẳng. 4. Tính chu vi - diện tích của các hình tạo bởi các đường thẳng : ( chú ý: độ dài các đoạn thẳng luôn có giá trị dương ) 5. Tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox 6. Viết phương trình đường thẳng ( xác định hệ số a và b của hàm số y=ax+b) Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2 1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau . 2) Tìm m để (d1) và (d2) song song. 3) Tìm m để (d1) và (d2) trùng nhau. Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2; - 2) và B(-1;3). Bài 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 7) và cắt trục Oy tại điểm có tung độ là -2. Bài4: Cho hàm số: y = 3x (d1) và y = 2x – 4 (d2): a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b/Tìm tạo độ giao điểm của (d1) với trục Ox và trục Oy. c//Tìm tạo độ giao điểm của (d2) với trục Ox và trục Oy. d//Tìm tạo độ giao điểm của (d1) và (d2) 3
  4. 1 Bài5: Cho hai đường thẳng : (d1): y = x 2 và (d2): y = x 2 2 a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)? CHƯƠNG III : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN: A. LÝ THUYẾT: 1/ Định nghĩa hệ phương trình tương đương? 2/ Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình? 3/ Phát biểu qui tắc thế, cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế? 4/ Phát biểu qui tắc cộng đại số, cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số? ax by c 5/ Cho hệ phương trình khi nào hệ phương trình trên vô nghiệm, có một a ' x b' y c ' nghiệm, vô số nghiệm? B. BÀI TẬP: Bài 1:Giải các hpt sau: x y 2 7x 2y 1 2x y 5 a/ b/ c/ 2x 3y 1 3x y 6 2x 2y 20 10x 2y 2 3x y 4 2x 3y 6 d/ e/ f/ 5x y 1 2x y 6 x 2y 4 3x by 9 Bài 2: Xác định các hệ số a ,b biết hệ phương trình : có nghiệm là ( 1 ; -3) bx ay 11 Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 6 m và diện tích bằng 112 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó. Bài4: Một mành đất hình chữ nhật có diện tích là 192 m2. Nếu tăng chiều rộng thêm 4m và giảm chiều dài đi 8m thì diện tích của mảnh đất không thay đổi. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó. Bài5: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành cùng một lúc từ thành phố Hồ Chí minh đi Tền Giang. Xe du lịch có vận tốc lớn hơn xe khách 20km/h, do đó xe du lịch đến nơi truớc xe khách 25 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cách giữa thành phố Hồ Chí minh và Tền Giang là 100 km. Bài6: khoảng cách giữa 2 bến sông A và B là 30km. Một ca nô đi từ A đến B, nghỉ 40 phút ở B, rồi lại trở về A. thời gian kể từ lúc đi đến lúc trở về A là 6giờ. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết vận tốc dòng nước là 3km/h HÌNH HỌC 4
  5. A. LÝ THUYẾT: 1. Hệ thức giữa cạnh và đường cao: +b 2 a.b, ;c 2 a.c , + a 2 b 2 c 2 , , + h 2 b, .c , + a b c + a.h b.c b 2 b, c 2 c , + .; 1 1 1 2 , 2 , + c c b b h2 b2 c2 D K D K 2.Tỷ số lượng giác: Sin ;Cos ;Tg ;Cotg H H K D *Tính chất Sin Cos Tan Cot 1/ Nếu  900 Thì: Cos Sin Cot Tan 2/ sin2 + cos2 = 1 *tan = *cot = *tan . cot =1 3. Đường tròn: - Đường tròn tâm O , bán kính R, kí hiêu : ( O;R) - Đường kính (hoặc bán kính)  Dây Đi qua trung điểm của dây ấy. - Hai dây bằng nhau Chúng cách đều tâm. - Dây lớn hơn Dây gần tâm hơn. - Tiếp tuyến của đường tròn: +Định nghĩa: Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với đường tròn đó. + Tính chất: 1.Tiếp tuyến của đường tròn thì vuông góc với bán kính di qua tiếp điểm. 2. 3 tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau. PPcm 1 đường thẳng là tiếp tuyến: 1. Có 1 điểm chung với đường tròn. 2. Vuông góc với bán kính đi qua điểm chung đó. B. BÀI TÂP: Bài 1. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Biết AH = 12cm, CH = 5cm. Tính AC, AB, BC, BH. b) Biết AB = 30cm, AH = 24cm. Tính AC, CH, BC, BH. c) Biết AC = 20cm, CH = 16cm. Tính AB, AH, BC, BH. d) Biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính AC, AH, BH, CH. e) Biết BH = 9cm, CH = 16cm. Tính AC, AB, BC, AH. Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có Bµ 600 , BC = 20cm. a) Tính AB, AC b) Kẻ đường cao AH của tam giác. Tính AH, HB, HC. Bài 3. Giải tam giác ABC vuông tại A, biết: a) AB = 6cm, Bµ 400 b) AB = 10cm, Cµ 350 c) BC = 20cm, Bµ 580 d) BC = 82cm, Cµ 420 e) BC = 32cm, AC = 20cm f) AB = 18cm, AC = 21cm Bài 4. Không sử dụng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin 650; cos 750; sin 700; cos 180; sin 790 Bài 5 Cho tam giác ABC (AB = AC ) kẻ đường cao AH cắt đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác tại D a/ Chứng minh: AD là đường kính; b/ Tính góc ACD; c/ Biết AC = AB = 20 cm , BC =24 cm tính bán kính của đường tròn tâm (O). Bài 6 Cho ( O) và A là điểm nằm bên ngoài đường tròn . Kẻ các tiếp tuyến AB ; AC với đường tròn 5
  6. ( B , C là tiếp điểm ) a/ Chứng minh: OA  BC b/Vẽ đường kính CD chứng minh: BD// AO c/Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB =2cm ; OC = 4 cm? Bài7: Cho đường tròn đường kính AB . Qua C thuộc nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến d với đường tròn. Gọi E , F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ A , B đến d và H là chân đường vuông góc kẻ từ C đến AB. Chửựng minh: a/ CE = CF b/ AC là phân giác của góc BAE c/ CH2 = BF . AE 6
  7. Môn Địa Phần I-Lý thuyết: *Vùng Đông Nam Bộ: Câu 1:Trình bày vị trí địa lý vùng ĐNB ? Vị trí của vùng ĐNB có ý nghĩa như thế nào đến sự phát triển kinh tế -xã hội? * Vị trí: - Tiếp giáp các vùng: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. - Tiếp giáp biển Đông- một vùng biển giàu tiềm năng. - Đường biên giới giáp với Cam-pu-chia - Có huyện đảo Côn Đảo, Bà Rịa-Vũng Tàu. *Ý nghĩa: + Thuận lợi cho giao lưu kinh tế với các vùng trong cả nước và các nước trong khu vực. + Biển Đông đem lại cho Đông Nam Bộ tiềm năng khai thác dầu khí ở thềm lục địa, nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản. + Thuận lợi phát triển du lịch, dịch vụ kinh tế biển. Câu 2:Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự pt kinh tế ở ĐNB? *Trả lời: -Thuận lợi: + Đất liền: Địa hình thoải,đất badan,đất xám.Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm,nguồn sinh thủy tốt Mặt bằng xây dựng tốt. Trồng:cao su,cà phê,hồ tiêu,điều,đậu tương,lạc ,mía,đường,hoa quả... +Vùng biển: ấm,ngư trường rộng,hải sản phong phú,gần đường hàng hải quốc tế.Thềm lục địa nông,rộng,giàu tiềm năng dầu khí phát triển khai thác dầu khí,đánh bắt hải sản,phát triển giao thông du lịch biển và các dịch vụ khác. -Khó khăn: + Trên đất liền ít khoáng sản. + Diện tích rừng tự nhiên thấp. + Ô nhiễm môi trường ngày càng tăng. Câu 3: Vì sao vùng ĐNB có điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển? Trả lời: - Vì ĐNB có vùng biển ấm,ngư trường rộng,hải sản phong phú,gần đường hàng hải quốc tế.Thềm lục địa nông,rộng,giàu tiềm năng dầu khí,có nhiều cảnh đẹp,bãi tắm, vũng,vịnh để xây dựng các hải cảng..tạo điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển. Câu 4: Tại sao vùng ĐNB có sức thu hút mạnh đầu tư nước ngoài ? Trả lời: Đông Nam bộ có sức thu hút đầu tư nước ngoài vì: -Vị trí địa lí thuận lợi: Cầu nối các vùng Tây Nguyên – duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nam Bộ. Trung tâm khu vực Đông Nam Á. -Đông Nam Bộ có tiềm năng kinh tế lớn hơn các vùng khác. -Là vùng phát triển năng động, có trình độ phát triển kinh tế cao vượt trội. -Số lao động có trình độ kỹ thuật cao, nhạy bén với tiến bộ khoa học kỹ thuật. -Năng động với nền sản xuất hàng hóa. -Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước trong hoạt động xuất - nhập khẩu Câu 5: Đặc điểm nghành công nghiệp của vùng ĐNB ? Trả lời : - Công nghiệp xây dựng tăng trưởng nhanh chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế vùng Đông Nam Bộ (chiếm 59,3% cao gấp 1,5 lần so với cả nước). - Cơ cấu sản xuất cân đối gồm : công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và chế biến lương thực – thực phẩm. 8
  8. - Một số nghành công nghiệp hiện đại đã được hình thành. - Công nghiệp tập trung chủ yếu ở thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hoà. * Những khó khăn trong sản xuất công nghiệp. - Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu (máy móc, nhà xưởng, công nghệ , giao thông vận tải ) - Chậm đổi mới công nghệ. - Môi trường đang bị ô nhiểm. Câu 6: Vùng Đông Nam Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ? Trả lời: Điều kiện thuận lợi phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ: -Vị trí địa lí thuận lợi, cầu nối các vùng kinh tế, trung tâm khu vực ĐNÁ. - Có nhiều mỏ dầu khí, bãi biển đẹp, vườn quốc gia, di tích văn hóa lịch sử. - Có nhiều ngành kinh tế phát triển mạnh. - Cơ sở hạ tầng hiện đại và hoàn thiện. - Là nơi thu hút đầu tư nước ngoài cao nhất nước. Câu 7: Tại sao cây cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ? Trả lời: Cây cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ vì +Có đất badan màu mỡ.Khí hậu cận xích đạo, chế độ gió ôn hòa. +Người dân có kỹ thuật trồng và lấy mủ cao su đúng kỹ thuật. +Có nhiều cơ sở chế biến,thị trường tiêu thụ rộng lớn. *Vùng đồng bằng sông Cửu Long: Câu 8: Em hãy nêu vị trí, giới hạn và ý nghĩa của vị trí địa lí vùng đồng bằng sông Cửu Long ? Trả lời: a) Vị trí: Vùng đồng bằng sông Cửu Long liền kề phía tây vùng Đông Nam Bộ. b) Giới hạn: -Bắc giáp Campuchia. -Đông Bắc giáp Đông Nam Bộ. -Đông Nam giáp biển Đông. -Tây Nam giáp vịnh Thái Lan. c) Ý nghĩa vị trí địa lí: -Nằm liền kề vùng Đông Nam Bộ:Khu kinh tế năng động nhất. -Gần các tuyến đường giao thông khu vực và quốc tế, tiểu vùng sông Mêcông. -Vùng biển giàu tài nguyên, bờ biển dài, nhiều đảo và quần đảo. Câu 9: Nêu những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế- xã hội ở đồng bằng sông Cửu Long ? Trả lời: * Thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế- xã hội ở đồng bằng sông Cửu Long: - Địa hình thấp, bằng phẳng, diện tích đất phù sa ngọt lớn (1,2 triệu ha). - Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào. - Biển ấm quanh năm, nhiều ngư trường rộng lớn, nguồn lợi hải sản hết sức phong phú, nhiều đảo, quần đảo thuận lợi cho khai thác. - Diện tích rừng ngập mặn lớn, phát triển mạnh. Câu 10: Điều kiện tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long có những thuận lợi, khó khăn gì trong phát triển kinh tế ? Trả lời: * Thuận lợi: 9
  9. - Đất: Là nơi có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất so với các vùng khác; hàng năm được phù sa sông Cửu Long bồi đắp; phù sa màu mở - Khí hậu: Nóng quanh năm, ít chịu tai biến do khí hậu gây ra; thuận lợi cho việc trồng trọt, nhất là lúa. - Sông ngòi: Có hệ thống sông Mê Kông với lượng nước dồi dào; kênh rạch chằng chịt; đó là nguồn cung cấp nước để thau chua, rửa mặn, cung cấp thuỷ sản, nuôi trồng thuỷ sản và phát triển giao thông đường thuỷ. - Có nhiều rừng ngập mặn và rừng tràm; có nhiều loài chim, thú. - Động vật biển: Có hàng trăm bãi cá với nhiều loại hải sản quí chiếm khoảng 54% trữ lượng cá biển của cả nước. - Khoáng sản: chủ yếu là than bùn, vật liệu xây dựng, dầu khí. * Khó khăn: - Đất phèn và mặn chiếm quá nửa diện tích đất (2,5 triệu ha). - Mùa khô sâu sắc kéo dài; thêm vào đó là sự xâm nhập sâu vào đất liền của nước mặn làm cho tính chất chua mặn của đất ngày càng cao. - Lũ hàng năm gây thiệt hại về người và của cải. Câu 11: Các yếu tố nào đã giúp cho đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước ? Trả lời: Vùng đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước là nhờ: - Vị trí địa lý thuận lợi; diện tích rộng, địa hình bằng phẳng, diện tích ,đất phù sa ngọt là: 1,2 triệu ha. - Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm, mưa nhiều, nguồn nước phong phú. - Người dân cần cù, chịu khó, có kinh nghiệm trồng lúa và sản xuất hàng hoá. - Có diện tích trồng lúa lớn nhất cả nước: 3834,8 nghìn ha (cả nước 7504,3 nghìn ha), chiếm 51,10%. Có sản lượng lúa lớn nhất cả nước 17,7 triệu tấn/ 34,4 triệu tấn (chiếm 51,45%). Cõu 12: Bờ biển nước ta dài bao nhiờu km và cú bao nhiờu tỉnh – thành giỏp biển ? Nước ta cú thể phỏt triển kinh tế biển qua cỏc ngành nào ? Trả lời: - Bờ biển nước ta dài 3260 km ; cú 27 tỉnh và 1 thành phố giỏp biển. - Nước ta cú thể phỏt triển kinh tế biển qua cỏc ngành: + Du lịch biển đảo. + Khai thỏc và chế biến khoỏng sản biển. + Đỏnh bắt nuụi trồng hải sản. + Giao thụng vận tải biển. Cõu 13: Sự giảm sỳt tài nguyờn biển ở nước ta thể hiện rừ nhất ở đõu ? sự ụ nhiễm mụi trường biển xóy ra rừ nhất ở đõu và tỏc hại như thế nào ? Trả lời: * Sự giỏm sỳt tài nguyờn biển ở nước ta thể hiện ở: - Thể hiện rừ nhất ở việc giảm nhanh diện tớch rừng ngập mặn. - Sự cạn kiệt của nhiều loài hải sản: Lượng đỏnh bắt hàng năm giảm, một số loài sản hản cú nguy cơ tuyệt chủng; nhiều loại giảm về mức độ tập trung; cỏc loài cỏ quý đỏnh bắt được ngày càng cú kớch thước nhỏ (Cỏ Thu). * Sự ụ nhiễm mụi trường biển xảy ra rừ nhất ở: - Cỏc thành phố cảng, cỏc vựng cửa sụng. - Hậu quả làm suy giảm tài nguyờn sinh vật biển, ảnh hướng xấu đến chất lượng của cỏc khu du lịch biển. 10
  10. Cõu14: Vỡ sao phải bảo vệ tài nguyờn và mụi trường biển- đảo ? Trả lời : * Lý do bảo vệ tài nguyờn mụi trường biển vỡ: - Biển nước ta đang bị suy giảm tài nguyờn và ụ nhiểm mụi trường biển, đảo (diện tớch rừng ngập mặn giảm nhanh; nguồn lợi hải sản giảm đỏng kể, một số loài cú nguy cơ tuyệt chủng (cỏ mũi, cỏ chỏy); cỏc loài cỏ quý (cỏ thu .) cú kớch thước ngày càng nhỏ. - Bảo vệ mụi trường biển nhằm bảo vệ nguồn tài nguyờn sinh vật biển; nõng cao chất lượng của cỏc khu du lich biển. Cõu 15: Kể tên các bộ phận của vùng biển nước ta ? Vùng lónh hải rộng bao nhiều hải lớ ? Trả lời: a) Các bộ phận của vùng biển nước ta gồm có: -Vùng nội thủy. -Vùng lãnh hải. -Vùng tiếp giáp. -Vùng đặc quyền kinh tế. -Thềm lục địa. b) Vùng lãnh hải nước ta tính từ đường cơ sở trở ra. Rộng 12 hải lí. Câu 16: Nêu những nguyên nhân làm giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển - đảo nước ta ? Trả lời: Nguyên nhân làm giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển-đảo: -Diện tích rừng ngập mặn giảm do cháy rừng và phá rừng nuôi thủy sản. -Đánh bắt hải sản quá mức cho phép vùng biển gần bờ. -Môi trường biển-đảo ô nhiễm do thất thoát dầu trong khai thác và vận chuyển -Rác thải, nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp. -Sự cố rò rỉ dầu do các hoạt động giao thông hàng hải. Câu 17: Phương hướng bảo vệ tài nguyên môi trường biển? ( 5 phương hướng – sgk/143) Câu 18. Giải thích tại sao đồng bằng SCL phát triển mạnh nghành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ? Trả lời: Vùng đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển nghề nuôi trồng và đánh bắt thủy sản vì: -Có vùng biển rộng, ấm quanh năm, ngư trường lớn. -Vùng rừng ven biển cung cấp nguồn tôm giống tự nhiên và thức ăn cho các vùng nuôi tôm. -Nguồn thủy sản và lượng phù sa lớn do sông MêKông mang lại. -Sản phẩm của ngành trồng trọt và tôm cá là nguồn thức ăn để phục vụ cho việc nuôi trồng thủy sản. -Người dân có tập quán, kinh nghiệm trong nghề nuôi cá ở ao hồ, cá bè. -Tôm -cá là mặt hàng xuất khẩu được ưa chuộng. Câu 19 : Kể tên các cảng biển,một số bãi tắm và khu du lịch biển ở nước ta theo thứ tự từ bắc vào nam ? (Dựa vào Atlat địa lý) Câu 20 :Những thuận lợi và khó khăn để phát triển nghành kinh tế biển ở nước ta ? Trả lời : *Thuận lợi : -Vùng biển ấm, ngư trường rộng,giàu tiềm năng dầu khí. - Có nhiều phong cảnh đẹp,bãi tắm,vũng vịnh để xây dựng các hải cảng. 11
  11. - Nguồn lao động dồi dào có kinh nghiệm đánh bắt nuôi trồng thủy sản. -Thị trường cho các ngành kinh tế biển đang mở rộng. *Khó khăn : -Vùng biển có nhiều bão gió mạnh. -Tài ngyên moi trường biển đang cạn kiệt ô nhiếm môi trường biển gia tăng. - Nguồn đầu tư cho nghành kinh tế biển còn hạn chế. -Trình độ lao động chưa cao,cơ sở vật chất kỹ thuật còn lạc hậu. Câu 21: Em hãy nêu ý nghĩa của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở đồng bằng sông Cửu Long? Trả lời: Ý nghĩa việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở đồng bằng sông Cửu Long: -Đất phèn, đất mặn có diện tích rất lớn (2,5 triệu ha). Có thể sử dụng cho sản xuất nông nghiệp, nên cần được cải tạo. -Áp dụng biệp pháp thau chua, rửa mặn. Xây dựng hệ thống bờ bao kênh rạch thoát nước mùa lũ, giữ nước ngọt mùa khô. -Đầu tư lượng phân bón lớn, phân lân, cải tạo đất. Chọn giống cây trồng thích hợp. *PhầnII- bài tập : Bài tập 1: Dựa vào bảng số liệu diện tích rừng nước ta năm 2002: Rừng sản Rừng phòng Rừng đặc Tổng cộng (nghìn xuất hộ dụng ha) 4733 5397,5 1442,5 11573 a. Em hãy tính tỉ lệ % của các loại rừng. b. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu các loại rừng nước ta năm 2002. Nhận xét. Hướng dẫn: a) Tính tỉ lệ: 4733 x 100 Rừng sản xuất = = 40,9% 11.573 5397,5 x100 Rừng phòng hộ = = 46,6% 11.573 1442,5 x 100 Rừng đặc dụng = = 12,5% 11.573 b) Vẽ biểu đồ tròn: 12,5% 40,9% 46,6% 12
  12. Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng BIỂU ĐỒ CƠ CẤU CÁC LOẠI RỪNG NƯỚC TA NĂM 2002 - Nhận xét: Cơ cấu rừng nước ta chia 3 loại. + Rừng phòng hộ và rừng sản xuất chiếm tỉ lệ lớn. + Rừng đặc dụng chiếm tỉ lệ nhỏ (12,5%). Bài tập 2: Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu kinh tế của thành phố Hồ Chí Minh năm 2002(%); hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của thành phố Hồ Chí Minh và nêu nhận xét. Tổng số Nông, lâm, ngư Công nghiệp- xây dựng Dịch vụ nghiệp 100,0 1,7 46,7 51,6 Trả lời: Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của TP Hồ Chí Minh năm (2002) 1,7 % 51,6% 46,7% Biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của thành phố HCM (2002) Biểu đồ cơ cấu kinh tế của TP Hồ Chí Minh năm (2002) Nhận xét: Cơ cấu kinh tế thành phố Hồ Chí Minh có sự chuyển dịch cơ cấu ngành rõ rệt: giảm tỉ trọng trong khu vực nông, lâm ngư nghiệp, tăng tỉ trọng trong khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ. Bài tập 3: Cho bảng số liệu sau: Diện tích năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long qua các năm: 2005 2008 2010 2011 Diện tích(nghìn ha) 3826 3859 3946 4089 Năng suất(tạ/ha) 50,4 53,6 54,7 56,7 a.Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện diện tích,năng suất lúa của đb sông Cửu Long qua các năm? b.Nx tình hình gia tăng diện tích và năng suất lúa ở đb sông Cửu Long? Trả lời: 13
  13. a.Vẽ biểu đồ kết hợp cột (diện tích) với đường (năng suất). b. Nhận xét: - Diện tích trồng lúa từ 2005-2011 tăng nhanh(163 nghìn ha) do: +Nhà nước tích cực cải tạo đất mặn đất phèn để đưa vào canh tác. +Sự bồi đắp phù sa của sông Mê Công mở rộng diện tích canh tác... ... -Năng suất lúa tăng do: + Diện tích trồng lúa tăng làm tăng sản lượng. +Áp dụng khoa học kỹ thuật,tạo nhiều giống lúa mới có năng suất cao. + Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước... Bài tập 4: Cho bảng số liệu Dân số thành thị và dân số nông thôn ở tp HCM ( nghìn người) 1995 2000 2002 Nông thôn 1174,3 845,4 855,8 Thành thị 3466,1 4380,7 4623,2 Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dõn số thành thị và nụng thụn ở thành phố HCM qua cỏc năm và nhận xột,giải thớch tỡnh hỡnh pt dõn số thành thị và nụng thụn ở thành phố HCM qua cỏc năm. Trả lời: a.Vẽ biểu đồ cột chồng( cú thể vẽ theo số liệu tuyệt đối) nếu vẽ theo số liệu số liệu tương đối thỡ phải xử lý số liệu Xử lý số liệu: phương phỏp: Năm 1995: Tổng số: 1174,3 +3466,1=4640,4 % D.số NT = (1174,3 : 4640,4) x100 = 23,3% % D.số TT = 100% - % D.số NT = 76,7% Tương tự tớnh năm 2000, năm 2002 Số liệu sau khi xử lý ta có: 1995 2000 2002 Nông thôn 23,3 16,2 15,6 Thành thị 76,7 83,8 84,4 D.số Năm 14
  14. BIỂU ĐỒ DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 1995-2002 b.Nhận xét và giải thích: - Từ năm 1995-2002 ở thành phố HCM: tỉ lệ dân thành thị luôn cao hơn dân số nông thôn. - Dân số nông thôn đang giảm ( từ 1174,3 nghìn người năm 1995 xuống 855,8 nghìn người năm 2002),giảm 318,5 nghìn người. - Dân số thành thị tăng nhanh,tăng liên tục (từ 3466,1 nghìn người năm 1995 lên 4623,2 nghìn người năm 2002),tăng 1157,1 nghìn người. - Do mở rộng thành phố,các khu vực nông thôn lân cận thành phố được quy hoạch thành thành phố. Môn Sử 9 Bài 1: Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX B. BÀI TẬP Câu 1: Công cuộc khôi phục nền kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh ở Liên Xô đã diễn ra và đạt được kết quả như thế nào? Câu 2: Hãy nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX? Câu 3: Các nước dân chủ nhân dân Đông Âu đã ra đời trong hoàn cảnh nào? Câu 4: Để hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân, các nước Đông Âu đã thực hiện những nhiệm vụ gì? Câu 5: Những nhiệm vụ chính của các nước Đông Âu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là gì? Câu 6: Hãy nêu những thành tựu mà các nước Đông Âu đã đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội? CÂU HỎI CUỐI BÀI HỌC Câu 1: Hãy nêu những cơ sở hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa? Câu 2: Hãy trình bày mục đích ra đời và những thành tích của Hội đồng tương trợ kinh tế trong những năm 1951 – 1973? C. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Năm 1949 đã diễn ra một sự kiện quan trọng ở Liên Xô. Đó là: • A. Kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế được hoàn thành • B. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử • C. Cả hai câu a và b đều đúng • D. Cả hai câu a và b đều sai Câu 2: Năm 1957 đã diễn ra một sự kiện quan trọng ở Liên Xô? • A. Kế hoạch 5 năm lần thư sáu (1956 – 1960) được hoàn thành trước thời hạn • B. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp, đứng hàng thứ hai (sau Mĩ) • C. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất • D. Cả ba câu a, b, c đều đúng Câu 3: Tại sao Liên Xô là chỗ dựa vững chắc của phong trào cách mạng và hóa bình thế giới? • A. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng so với Mĩ • B. Chính phủ Liên Xô có nhiều chính sách đối ngoại hòa bình và tích cực. • C. Tới nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới (chỉ sau Mĩ) • D. Liên Xô là nước dẫn đầu thế giới về những chuyến bay dài ngày trong vũ trụ. Câu 4: Chiến tranh đã làm nền kinh tế Liên Xô phát triển chậm lại bao nhiêu năm? • A. 5 năm • B. 7 năm • C. 10 năm • D. 20 năm 15
  15. Câu 5: Thành tựu đánh dấu nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô có bước phát triển vượt bậc trong thời kì 1945 – 1950 là: • A. đưa con người bay vào vũ trụ. • B. đưa con người lên mặt trăng. • C. chế tạo tàu ngâm nguyên tử. • D. chế tạo thành công bom nguyên tử. Câu 6: Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội phương hướng chính của Liên Xô là ưu tiên phát triển ngành kinh tế nào? • A. Công nghiệp nặng. • B. Công nghiệp nhẹ • C. Nông nghiệp. • D. Dịch vụ. Câu 7: Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại những thế nào? • A. Muốn làm bạn với tất cả các nước. • B. Chỉ quan hệ với các nước lớn. • C. Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới. • D. Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa. Câu 8: Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va mang tính chất: • A. Một tổ chức kinh tế của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. • B. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. • C. Một tổ chức liên minh chính trị của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. • D. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự và chính trị của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. Câu 9: Tổn thất nào của Liên Xô là nặng nề nhất do hậu quả của chiến tranh? • A. Hơn 32.000 xí nghiệp bị tàn phá. • B. Hơn 70.000 làng mạc bị tiêu hủy. • C. Hơn 1710 thành phố bị đổ nát. • D. Hơn 27 triệu người chết. Câu 10: Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào các nước Đông Âu nhằm mục đích: • A. Xâm lược, chiếm đóng các nước Đông Âu. • B. Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ dân chủ nhân dân. • C. Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ tư bản. • D. B và C đều đúng. Câu 11: Khó khăn nào là lâu dài đối với cách mạnh xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu? • A. Tàn dư lạc hậu của chế độ cũ. • B. Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai. • C. Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu so với các nước Tây Âu. • D. Sự bao vây của các nước đế quốc và sự phá hoại của các lực lượng phản động quốc tế. Câu 12: Chỗ dựa chủ yếu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nước Đông Âu là: • A. Thành quả của cách mạng dân chủ nhân dân (1946 -1949) và nhiệt tình của nhân dân. • B. Sự hoạt động và hợp tác của Hội đồng Tương trợ Kinh tế (SEV). • C. Sự giúp đỡ của Liên Xô. • D. Sự hợp tác giữa các nước Đông Âu. Câu 13: Những năm 1946 – 1950, Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế với việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ mấy? • A. Lần thứ tư • B. Lần thứ năm • C. Lần thứ sáu • D. Lần thứ bảy Câu 14: Kết quả mà nhân dân Liên Xô đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ tư (1946 – 1950) là gì? • A. Kế hoạch 5 năm lần thứ tư hoàn thành đúng thời hạn. • B. Kế hoạch 5 năm lần thứ tư hoàn thành vượt mức thời hạn 9 tháng. 16
  16. • C. Kế hoạch 5 năm lần thứ tư hoàn thành chậm hơn so với kế hoạch. • D. Kế hoạch 5 năm lần thứ tư thất bại. Câu 15: Các nước Đông Âu hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân vào khoảng thời gian nào? • A. Từ 1945 đến 1946. • B. Từ 1946 đến 1947. • C. Từ 1947 đến 1948. • D. Từ 1945 đến 1949. Câu 16: Cột mốc đánh dấu sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới là: • A. các nước dân chủ Đông Âu được thành lập. • B. khối SEV được thành lập. • C. tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va được thành lập. • D. Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế. Câu 17: Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước? • A. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh. • B. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới. • C. Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng. • D. Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú. Câu 18: Liên Xô phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ năm nào? • A. 1959 • B.1957. • C.1960 • D. 1961. Câu 19: Nhà du hành vũ trụ Ga-ga-rin là ai? • A. Người đầu tiên bay lên Sao Hỏa. • B. Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo. • C. Người đầu tiên bay vào vũ trụ. • D. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng. Câu 20: Tổ chức Hiệp ước Phòng thủ Vác- sa-va mang tính chất: • A. Một tổ chức kinh tế của các nước XHCN ở châu Âu • B. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở châu Âu. • C. Một tổ chức liên minh chính trị của các nước XHCN ở châu Âu. • D. Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các nước XHCN ở châu Âu. Câu 21: Các nước Đông Âu tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội trên cơ sở nào? • A. Là những nước tư bản phát triển. • B. Là những nước tư bản kém phát triển. • C. Là những nước phong kiến. • D. a và b đúng. Câu 22: Nước nào ở Đông Âu được mệnh danh là "Đất nước của triệu người khất thực" trong những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai? • A. Cộng hòa Dân chủ Đức • B. Tiệp Khắc • C. Ru-ma-ni • D. Hung-ga-ri Câu 23: Đến thập niên 70 của thế kỉ XX, nước nào ở Đông Âu được xếp vào hàng các nước công nghiệp trên thế giới? • A. An – ba – ni • B. Bun – ga – ri • C. Tiệp khắc • D. Ru – ma - ni Câu 24: Nguyên nhân chính của sự ra đời liên minh phòng thủ Vác-Sa- va (14/5/1955) là gì? • A. Để tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu. • B. Để tăng cường sức mạnh của các nước XHCN. • C. Để đối phó với việc vũ trang lại Tây Đức của các nước thành viên khối NATO. • D. Để đảm bảo hòa bình và an ninh ở châu Âu. Câu 25: Đâu là mặt hạn chế trong hoạt động của khối SEV? • A. Thực hiện quan hệ hợp tác, quan hệ với các nước tư bản chủ nghĩa. • B. Phối hợp giữa các nước thành viên kéo dài sự phát triển kinh tế. 17
  17. • C. Ít giúp nhau ứng dụng kinh tế khoa học trong sản xuất. • D. "Khép kín cửa" không hòa nhập với nền kinh tế thế giới. B. BÀI TẬP Câu 1: Công cuộc cải tổ ở Liên Xô đã diễn ra như thế nào và kết quả cuối cùng ra sao? Câu 2: Qúa trình khủng hoảng và sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu đã diễn ra như thế nào? C. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ XX Liên Xô đã làm gì? • A. Tiến hành cải cách kinh tế, chính trị, xã hội cho phù hợp. • B. Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới. • C. Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội. • D. Có sửa đổi nhưng chưa triệt để. Câu 2: Bước sang những năm 80 của thế kỉ XX, tình hình kinh tế và xã hội của Liên Xô có những khó khăn gì? • A. Sản xuất công nghiệp trì trệ • B. Lương thực và thực phẩm khan hiếm • C. Mức sống của nhân dân Liên Xô ngày càng giảm sút, cách xa so với đời sống của người dân các nước phương Tây • D. Tất cả những câu trả lời trên đều đúng Câu 3: Tháng 3-1985, ở Liên Xô đã diễn ra sự kiện quan trọng gì? • A. Goóc-ba-chốp lên làm tổng thống Liên Xô • B. Go óc-ba-chộp lên nắm quyền lãnh đạo Đảng cộng sản và tiến hành cải tổ • C. Các nước cộng hòa tuyên bố ly khai khỏi Liên bang Xô Viết • D. Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động Câu 4: Công cuộc cải tổ của M. Goóc-ba-chốp nhằm mục đích gì? • A. Sửa chữa những thiếu sót, sai lầm trước kia • B. Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng • C. Xây dựng một chế độ chủ nghĩa xã hội dân chủ, nhân văn đúng như bản chất của nó • D. Tất cả những câu trả lời trên đều đúng Câu 5: Nội dung của công cuộc cải tổ ở Liên Xô là gì? • A. Cải tổ về kinh tế. • B. Cải tổ hệ thống chính trị. • C. Cải tổ xã hội. • D. Cải tổ kinh tế, chính trị và xã hội. Câu 6: Thời gian tiến hành công cuộc "cải tổ" của Liên Xô kéo dài trong bao lâu? • A. 4 năm • B. 5 năm • C. 6 năm • D. 7 năm Câu 7: Công cuộc cải tổ của M. Goóc-ba-chốp bắt đầu từ năm nào? • A. 1985 • B. 1986 • C. 1987 • D. 1988 Câu 8: Công cuộc cải tổ ở Liên Xô năm 1985 diễn ra đầu tiên trong lĩnh vực nào? • A. chính trị - văn hóa • B. Văn hóa -giáo dục • C. Kinh tế • D. Quân sự Câu 9: Trước những khó khăn về kinh tế, những cải tổ về chính trị - xã hội được đẩy mạnh như thực hiện chế độ • A. Đại nghị • B. Quân chủ • C. Tổng thống • D. Dân chủ 18
  18. Câu 10: Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô chấm dứt? • A. Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động. • B. Các nước cộng hòa tách ra khỏi Liên bang Xô viết và tuyên bố độc lập. • C. Lá cờ Liên bang Xô viết trên nóc điện Crem-li bị hạ xuống. • D. Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) được thành lập. Câu 11: Chế độ XHCN ở Liên Xô tồn tại bao nhiêu năm? • A. 71 năm • B. 72 năm • C. 73 năm • D. 74 năm Câu 12: Trước tình hình khủng hoảng kinh tế, chính trị ngày càng trầm trọng Chính phủ các nước Đông Âu đã có những hành động gì? • A. Tiến hành một loạt cải cách về kinh tế và chính trị. • B. Tuyên bố giải tán, từ bỏ quyền lãnh đạo. • C. Kêu gọi sự trợ giúp của Liên Xô. • D. Đàn áp các phong trào quần chúng, không đề ra các cải cách cần thiết và đúng đắn. Câu 13: Cuộc khủng hoảng kinh tế và chính trị ở các nước Đông Âu lên tới đỉnh điểm trong thời gian nào? • A. Đầu năm 1988. • B. Cuối năm 1988. • C. Đầu năm 1991. • D. Cuối năm 1991. Câu 14: Công cuộc xây dựng XHCN của các nước Đông Âu đã mắc phải một số thiếu sót và sai lầm là: • A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng. • B. Tập thể hóa nông nghiệp. • C. Thực hiện chế độ bao cấp về kinh tế. • D. Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng XHCN ờ Liên Xô trong khi hoàn cảnh và điều kiện đất nước mình khác biệt. Câu 15: Sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu là: • A. Sự sụp đổ của chế độ XHCN. • B. Sự sụp đổ của mô hình XHCN chưa khoa học. • C. Sự sụp đổ của một đường lối sai lầm. • D. Sự sụp đổ của tư tưởng chủ quan, nóng vội. Câu 16: Nước xóa bỏ thể chế chính trị xã hội chủ nghĩa đầu tiên ở Đông Âu là: • A. Ba Lan • B. Hung-ga-ri • C. Tiệp Khắc • D. Cộng hòa Dân chủ Đức Câu 17: Nguyên nhân cơ bản nào làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ? • A. Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá. • B. Chậm sửa chữa những sai lầm. • C. Nhà nước nhân dân Xô viết, nhận thấy CNXH không tiến bộ nên muốn thay đổi chế độ. • D. Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp. Câu 18: Nguyên nhân nào mang tính chất giáo điều đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu? • A. Xây dựng một mô hình về CNXH không phù hợp với sự biến đổi của thế giới và thực tế khách quan. • B. Sự tha hóa về phẩm chất chính trị và đạo đức của nhiều người lãnh đạo. • C. Rời bỏ những nguyên lý đúng đắn của chủ nghĩa Mác-Lênin. • D. Sự chống phá của các thế lực thù địch với CNXH. Câu 19: Hội đồng Tương trợ Kinh tế (SEV) giải thể vào năm nào? • A. 1989 • B. 1990 • C. 1991 • D. 1992 Câu 20: Hội đồng Tương trợ Kinh tế (SEV) bị giải thể do nguyên nhân nào? • A. Do "khép kín" cửa trong hoạt động. 19
  19. • B. Do không đủ sức cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu • C. Do sự lạc hậu về phương thức sản xuất. • D. Do sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu. Bài 3: Qúa trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự ran rã của hệ thống thuộc địa B. BÀI TẬP Câu 1: Hãy xác định trên bản đồ châu Phi vị trí ba nước Ăng – gô – la, Mô –dăm – bích và Ghi – nê – Bít – xao? Câu 2: Hãy xác định trên bản đồ vị trí ba nước Dim – ba – bu – ê, Na – mi – bi – a và cộng hòa Nam Phi? Câu 3: Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc từ sau năm 1945 và một số sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn? C. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Châu lục nào đi đầu trong phong trào giải phóng dân tộc sau chiến tranh thế giới thứ hai? • A. Châu Âu • B. Châu Phi • C. Châu Á • D. Mĩ La tinh Câu 2: Ý nào dười đây là thời cơ thuận lợi để các nước Đông Nam Á tiến hành khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong cuối năm 1945? • A. Hồng quân Liên Xô tiến vào Đông Âu tiêu diệt quân đội phát xít Đức. • B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh. • C. Cuộc đấu tranh giành chính quyền của nhân dân các nước châu Phi và Mĩ La-tinh đạt nhiều thắng lợi. • D. Liên Xô viện trợ, giúp đỡ cuộc đấu tranh giành chính quyền của các nước Đông Nam Á. Câu 3: Những nước nào ở Đông Nam Á giành được độc lập trong năm 1945? • A. Việt Nam, Lào, In-đô-nê-xi-a. • B. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a. • C. Lào, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin • D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. Câu 4: Nhân dân In-đô-nê-xi-a tuyên bố độc lập ngày: • A. 12/10/1945 B. • B. 2/9/1945 • C. 17/8/1945 • D. 1/1/1959 Câu 5: “Năm châu Phi” (1960) là tên gọi cho sự kiện nào sau đây? • A. Có nhiều nước châu Phi được trao trả độc lập. • B. Châu Phi có phong trào giải phóng dân tộc sớm nhất và mạnh nhất. • C. Có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập. • D. Châu Phi là “Lục địa mới trỗi dậy”. Câu 6: Phong trào đấutranh giành độc lập của Ăng-gô-la, Mô-dăm- bích, Ghi-nê Bít-xao nhằm lật đổ ách thống trị của: • A. Phát xít Nhật. • B. thực dân Tây Ban Nha. • C. phát xít I-ta-li-a. • D. thực dân Bồ Đào Nha. Câu 7: Từ những năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỷ XIX, từ châu Á, phong trào đấu tranh lan nhanh sang: • A. Nam Á, Bắc Phi • B. Bắc Phi, Tây Nam Á • C. Châu Phi • D. Cả ba câu A, B, C đều sai Câu 8: Cuộc cách mạng nhân dân ở Cu Ba dưới sự lãnh đạo của Phi-đen Cát-xtơ- rô giành thắng lợi vào thời gian nào? • A. Ngày 1 – 1 – 1959. • B. Ngày 1 – 2 – 1959. • C. Ngày 1 – 3 – 1959. 20