Đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa lí - Đề tham khảo số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa lí - Đề tham khảo số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_dia_li_de_tham_kha.doc
Nội dung tài liệu: Đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Địa lí - Đề tham khảo số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 BÌNH PHƯỚC BÀI THI: KHOA HỌC XÃ HỘI ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 3 MÔN THI THÀNH PHẦN: ĐỊA LÍ (Đề gồm có 06 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn đáp án đúng nhất: Câu 41. Biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên đất ở khu vực đồng bằng? A. Trồng cây theo băng. B. Đào hố vảy cá. C. Bón phân, cải tạo đất. D. Làm ruộng bậc thang. Câu 42: Khu vực có động đất biểu hiện rất yếu ở nước ta là A. Tây Bắc.B. Nam Bộ.C. Đông Bắc.D. Miền Trung. Câu 43: Điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt ở nước ta là có nhiều A. sông suối, kênh rạch, ao hồ, bãi triều. B. sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng ở đồng bằng. C. sông suối, kênh rạch, ao hồ, đầm phá. D. sông suối, kênh rạch, ao hồ, rừng ngập mặn. Câu 44: Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào A. vị trí gần các trung tâm công nghiệp.B. cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp. C. mạng lưới giao thông thuận lợi.D. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. Câu 45: Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng Sông Hồng và vùng phụ cận. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên Hải Nam Trung Bộ. Câu 46: Việc trổng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng A. điều hòa nguồn nước.B. chống lũ quét. C. chắn gió, bão. D. hạn chế lũ lụt. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Gia Lai. B. Đắk Nông. C. Kon Tum.D. Đắk Lắk. Câu 48: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có chế độ nước chênh lệch giữa tháng lũ và tháng cạn lớn nhất ? A. Hệ thống sông Đà Rằng. B. Hệ thống sông Hồng. C. Hệ thống sông Mê Công. D. Hệ thống sông Kì Cùng. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng 8? A. Điện Biên. B. Lạng Sơn. C. Nha Trang. D. Đà Lạt. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Kiều Liêu Ti. B. Phanxipăng. C. Pu Tha Ca. D. Tây Côn Lĩnh. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang I7, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long? A. Định An. B. Vân Phong.C. Nhơn Hội.D. Dung Quất. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? A. Ninh Thuận. B. Khánh Hòa. C. Sóc Trăng. D. Quảng Trị. 1
- Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Việt Nam? A. Kiên Giang.B. Đồng Tháp.C. An Giang. D. Bà Rịa- Vũng Tàu. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất? A. Việt Trì.B. Phúc Yên.C. Hải Phòng. D. Hà Nội. Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn? A. Huế. B. Bảo Lộc. C. Phan Thiết. D. Nha Trang. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Biên Hòa với Vũng Tàu? A. Quốc lộ 13.B. Quốc lộ 51.C. Quốc lộ 22.D. Quốc lộ 20. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hà Giang. B. Cao Bằng. C. Lạng Sơn. D. Quảng Ninh. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây? A. Quảng Trị.B. Thanh Hóa.C. Nghệ An.D. Quảng Bình. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết huyện đảo Lý Sơn và Phú Quý ở nước ta lần lượt thuộc các tỉnh A. Quảng Trị, Bình Thuận. B. Quảng Ngãi, Khánh Hòa C. Quãng Ngãi, Bình Thuận. D. Khánh Hòa, Bình Thuận. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành cơ khí, dệt may? A. Rạch Giá. B. Sóc Trăng. C. Long Xuyên. D. Cà Mau. Câu 61: Cho biểu đồ Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta năm 2005 và 2013? A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. B. Ngành công nghiệp khai thác luôn có tỉ trọng nhỏ nhất. C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác. D. Ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước luôn ổn định. 2
- Câu 62: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM Diện tích Sản lượng lúa Vùng (nghìn ha) (nghìn tấn) 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 6 398,4 7 175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475, 0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sồng Cửu Long năm 2005 và năm 2014? A. Đồng bằng sông Hồng có diện tích giảm, sản lượng tăng. B. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng. C. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tăng, sản lượng tăng. D. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. Câu 63: Vùng đất là A. phần đất liền giáp biển. B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo. C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển. D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển. Câu 64. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh chủ yếu vì A. phong cách phục vụ chuyên nghiệp. B. cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa. C. thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài. D. đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp. Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta thời kì sau Đổi mới? A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá và đa phương hoá. B. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới. C. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu. D. Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và lãnh thổ trên thế giới. Câu 66: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển kinh tế biển và du lịch ở Vịnh Hạ Long. B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, lợn. C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện. Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng. B. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh. C. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ. D. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú. 3
- Câu 68: Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc thành lập các nông trường và các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là A. tầng phong hóa nông, giàu dinh dưỡng, phân bố rải rác ở nhiều nơi. B. tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với mặt bằng rộng lớn. C. tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng, phân bố chủ yếu ở bán bình nguyên. D. tầng phong hóa nông, giàu dinh dưỡng, phân bố ở độ cao trên 2600m. Câu 69: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. B. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. C. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 70: Ở vùng Tứ giác Long Xuyên thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất, rửa phèn là A. dùng nước ngọt từ sông Hậu đổ về, thông qua kênh Vĩnh Tế. B. dùng nước ngọt từ sông Tiền đổ về, thông qua kênh Vĩnh Tế. C. tạo ra các loại giống lúa chịu phèn, chịu mặn. D. cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện canh tác. Câu 71: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản của nước ta hiện nay là A. hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ. B. đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến. C. tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt. D. tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến. Câu 72: Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là A. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế. B. chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện. C. không đảm bảo sự phát triển bền vững. D. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao. Câu 73: Nhân tố làm cho quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến là do A. năng suất lao động xã hội thấp. B. cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm. C. các hoạt động sản xuất ít đa dạng. D. phần lớn lao động có thu nhập thấp. Câu 74: Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là A. công nghiệp hoá được đẩy mạnh.B. quá trình đô thị hoá tự phát. C. mức sống của người dân cao.D. chất lượng cuộc sống nâng lên. Câu 75: Khu vực dịch vụ đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến A. phát triển các loại hình dịch vụ mới. B. kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị. C. đẩy mạnh các loại hình dịch vụ chăm sóc sức khỏe. D. tập trung vào các loại hình dịch vụ ứng dụng công nghệ cao. 4
- Câu 76: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp và diện tích cây lương thực của nước ta. B. Diện tích gieo trồng và giá trị sản xuất của cây lương thực ở nước ta giai đoạn 1990 - 2014 C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp và diện tích cây lương thực của nước ta. D. Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất của cây lương thực ở nước ta giai đoạn 1990 - 2014. Câu 77: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2017 (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm Khai thác Nuôi trồng 2000 1.660,9 590,0 2017 3.420,5 3.892,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017- NXB Thống kê 2018) Để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo khai thác và nuôi trồng của nước ta năm 2000 và năm 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột. Câu 78: Vùng biển nước ta có nhiều thuận lợi cho nghề làm muối, nhất là ven biển Nam Trung Bộ vì có A. nhiệt độ cao, nhiều nắng, lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển. B. nhiệt độ cao, độ mặn vừa phải. C. là vùng biển tương đối kín, bao bọc bởi vòng cung đảo. D. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều nắng. Câu 79: Nơi nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của gió phơn Tây Nam (hay còn gọi là gió Tây hoặc gió Lào)? A. Đồng bằng ven biển Trung bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc. B. Vùng đồng bằng ven biển miền Trung và phía bắc của cao nguyên Điên Biên. C. Phía bắc của khu vực Tây Bắc và đồng bằng Sông Hồng. D. Đồng bằng Bắc Trung Bộ và khu vực Đông Bắc. 5
- Câu 80: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. bão lụt với tần suất lớn, trượt lở đất, khô hạn. B. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi. C. thời tiết rất bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường. D. xói mòn, rửa trôi đất, lũ lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô. -----------Hết---------- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành. 6
- ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3 - MÔN ĐỊA LÍ 41.C 42.B 43.B 44.D 45.B 46.C 47.C 48.C 49.A 50.B 51.A 52.A 53.A 54.D 55.D 56.B 57.A 58.C 59.C 60.C 61.A 62.B 63.B 64.B 65.C 66.C 67.C 68.B 69.B 70.A 71.A 72.C 73.D 74.A 75.B 76.B 77.A 78.A 79.A 80.D 7

