Ngân hàng câu hỏi ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Địa lý - Phần 1 (Có đáp án)

docx 18 trang ThuyPT 29/09/2025 1650
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Địa lý - Phần 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_thi_tot_nghiep_thpt_nam_2023_mon_dia_ly.docx
  • docx1b.Đáp án NHCH Địa-Phần 1.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Địa lý - Phần 1 (Có đáp án)

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI PHỤC VỤ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 MÔN: ĐỊA LÍ PHẦN 1 NỘI DUNG ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM 12 BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ Mức độ: Biết Số câu: 14 Câu 1. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ A. 23°23'B. B. 23°24'B. C. 23°25'B. D. 23°26'B. Câu 2. Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Nam ở vĩ độ A. 8°34'B. B. 8°36'B. C.8°37'B. D. 8°38'B. Câu 3. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào? A. Lai Châu. B. Điện Biên. C. Lạng Sơn. D. Hà Giang. Câu 4. Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Lào? A. Móng Cái. B. Hữu Nghị. C. Đồng Văn. D. Lao Bảo. Câu 5. Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Trung? A. Cầu Treo. B. Lào Cai. C. Mộc Bài. D. Vĩnh Xương. Câu 6. Đường bờ biển nước ta dài A. 3260 km. B. 3270 km. C. 2360 km. D. 3460 km. Câu 7. Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km²) A. 1,0. B. 2,0. C. 3,0. D. 4,0. Câu 8. Đường song song, cách đều đường cơ sở 12 hải lí về phía biển và đường phân định trên các vịnh với các nước hữu quan là A. biên giới của Quốc gia trên biển.B. giới hạn vùng tiếp giáp lãnh hải. C. giới hạn vùng đặc quyền kinh tế. D. ranh giới bên ngoài vùng nội thủy. Câu 9. Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. Câu 10. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm A. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa. B. vùng đất, vùng biển, vùng trời. C. vùng đất, hải đảo, vùng trời. D. vùng đất, bờ biển, vùng núi. 1
  2. Câu 11. Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức A. Tài nguyên đất. B. Tài nguyên biển. C. Tài nguyên rừng. D. Tài nguyên khoáng sản. Câu 12. Quần đảo Kiên Hải thuộc tỉnh nào của nước ta? A. Cà Mau. B. Kiên Giang. C. Bạc Liêu. D. Sóc Trăng. Câu 13. Đường biên giới trên biển giới hạn từ A. Móng Cái đến Hà Tiên. B. Lạng Sơn đến Đất Mũi. C. Móng Cái đến Cà Mau. D. Móng Cái đến Bạc Liêu. Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta? A. Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương. B. Kéo dài theo chiều vĩ tuyến, hẹp theo kinh tuyến. C. Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển. D. Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời. Mức độ: Vận dụng thấp Số câu: 8 Câu 15. Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là A. phải nhập khẩu nhiều hàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến. B. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển. C. đội ngũ lao động có trình độ khoa học kĩ thuật di cư đến các nước phát triển. D.chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế. Câu 16. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có A. tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. C. độ ẩm, lượng mưa hàng năm lớn. D. nền nhiệt độ cao, tổng bức xạ lớn. Câu 17. Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu vì A. phần lớn biên giới chưa được xác định. B. cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại. C. thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia. D. phần lớn biên giới nước ta nằm ở vùng núi. Câu 18: Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc A. thu hút đầu tư nước ngoài. B. phát triển nền văn hóa. C. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ. D. khai thác khoáng sản. Câu 19: Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm kinh tế - xã hội nào của nước ta sau đây? A. Cho phép nước ta phát triển một nền kinh tế nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng. B. Thúc đẩy sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá. 2
  3. C. Mở rộng giao lưu kinh tế xã hội, văn hoá giáo dục với các nước trong khu vực và trên thế giới. D. Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: giao thông vận tải; du lịch; khai thác, đánh bắt và nuôi trồng hải sản. Câu 20. Nước ta có thuận lợi rất lớn để xây dựng đường hàng hải và hàng không quốc tế là do A. gần đường hàng hải, hàng không quốc tế và cửa ngõ ra biển của nhiều nước. B. gần đường di lưu, di cư của các luồng sinh vật và cửa ngõ ra biển của nhiều nước. C. gần các vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và cửa ngõ ra biển của nhiều nước. D. tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là khoáng sản và thủy sản ở Biển Đông. BÀI 6, 7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI Mức độ: Biết Số câu: 12 Câu 1. Hướng vòng cung là hướng chính của A. vùng núi Đông Bắc. B. các hệ thống sông lớn. C. dãy Hoàng Liên sơn. D. vùng núi Bắc Trường Sơn. Câu 2. Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi? A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 3. Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là A. Tây Côn Lĩnh. B. Phanxipăng. C. Ngọc Linh. D. Bạch Mã. Câu 4. Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 5. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 6. Đồng bằng Phú Yên được mở rộng ở cửa sông A. Cả. B. Thu Bồn. C. Đà Rằng. D. Mã - Chu. Câu 7. Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5 và trang 13, hãy cho biết Đèo Hải Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây? A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng. B. Hà Tĩnh và Quảng Bình. 3
  4. C. Quảng Trị và Quảng Bình. D. Thanh Hóa và Nghệ An. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực nào sau đây cao nhất trên lát cắt C - D? A. Cao nguyên Mộc châu. B. Núi Phu Pha Phong. C. Núi Phu Luông. D. Núi Phanxipăng. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt từ C đến D đi qua các dạng địa hình nào sau đây? A. Núi cao, bán bình nguyên, các đồng bằng lớn. B. Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng. C. Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng. D. Núi trung bình, các cao nguyên và đồng bằng. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt A - B không đi qua nơi nào sau đây? A. Núi Phia Boóc. B. Sơn nguyên Đồng Văn. C. Cửa Thái Bình. D. Cánh cung Đông Triều. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông? A. Braian. B. Lang Bian. C. Nam Decbri. D. Vọng Phu. Mức độ: Hiểu Số câu: 4 Câu 13: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ. C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 14: Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do A. phù sa sông bồi tụ trên một về mặt không bằng nhau. B. con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh. C. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt. D. có hệ thống kênh mương thủy lợi rất phát triển. Câu 15: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. có địa hình cao nhất nước ta. C. có ba mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. Câu 16: Dạng địa hình nào sau đây không phải ở vùng ven biển nước ta? A. Vịnh cửa sông. B. Bậc thềm phù sa cổ. 4
  5. C. Tam giác châu. D. Đầm phá, cồn cát. Mức độ: Vận dụng thấp Số câu: 4 Câu 17: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là A. Được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. B. Có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. C. Được nâng lên yếu trong vận động Tân Kiến Tạo. D. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và Đồng bằng. Câu 18: Đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố tự nhiên khác là A. Chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam. B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối. C. Núi nước ta có địa hình hiểm trở. D. Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng. Câu 19: Những yếu tố nào của địa hình đồi núi tác động tạo nên sự phân hóa tự nhiên nước ta? A. độ cao và hướng các dãy núi. B. độ cao, độ dốc và hướng các dãy núi. C. độ dốc và hướng các dãy núi. D. độ cao và độ dốc của các dãy núi. Câu 20: Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ nên kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta là A. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi trung du. B. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi cao. C. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp. D. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên các vùng đồng bằng. Mức độ: Vận dụng cao Số câu: 4 Câu 21: Biện pháp chủ yếu để ứng phó với hạn mặn trong nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là A. thay đổi cơ cấu sản xuất, phát triển thủy lợi. B. thúc đẩy nuôi thủy sản, giảm diện tích lúa. C. đa dạng hóa sản xuất, phát triển chăn nuôi. D. tăng cường quy hoạch, sử dụng đất hợp lý. Câu 22: Địa hình dải đồng bằng ven biển miền Trung được hình thành chủ yếu do tác động kết hợp của A. thủy triều, sóng biển, độ mặn của nước biển, vận động hạ xuống và con người. B. hoạt động kiến tạo, các dãy núi lan ra sát biển, sông ngòi, trầm tích và sóng biển. C. thủy triều, dòng biển nóng, tác động của con người, vận động nâng lên, hạ xuống. D. thủy triều, sóng biển, phù sa sông và biển, ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh. 5
  6. Câu 23: Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của A. Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau. B. Vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi. C. Vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau. D. Quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau. Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho cao nguyên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ giống như một cánh cung khổng lồ? A. Cấu trúc của địa hình có tính phân bậc rõ rệt và quá trình bồi tụ. B. Tác dụng định hướng của khối nền cổ trong quá trình hình thành. C. Quá trình hình thành chịu sự tác động mạnh của các khối nền cổ. D. Sự vận động nâng lên của các khối núi, sông trở lại và xâm thực. BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN Mức độ: Biết Số câu: 8 Câu 1. Nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta có đặc tính A. nhiệt đới ẩm gió mùa. B. thiên nhiên phân hóa rõ rệt. C. hải dương, điều hoà. D. khí hậu khô nóng. Câu 2. Biển Đông là vùng biển A. có đặc tính nóng ẩm. B. ít chịu ảnh hưởng gió mùa. C. làm cho khí hậu đa dạng. D. mở rộng ra Thái Bình Dương. Câu 3. Biển Đông có các dạng địa hình ven biển thuận lợi xây dựng các hải cảng là A. các bờ biển mài mòn. B. các vũng vịnh nước sâu. C. tam giác châu với bãi triều rộng. D. các đảo ven bờ. Câu 4. Hệ sinh thái chiếm diện tích lớn ở ven biển nước ta là A. rừng ngập mặn. B. sinh vật nước lợ. C. các rạn san hô. D. sinh vật trên đất phèn. Câu 5. Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta có diện tích lớn ở A. Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Bộ. 6
  7. Câu 6.Thiên tai bất thường khó phòng tránh xảy ra ở vùng biển nước ta gây hậu quả nghiêm trọng là A. lũ lụt. B. sạt lở bờ biển. C. bão. D. cát bay. Câu 7. Hiện tượng cát bay, cát chảy diễn ra mạnh nhất ở vùng nào? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Ven biển miền Trung. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 8. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là A. muối. B. dầu khí. C. cát. D. sa khoáng. BÀI 9, 10: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA Mức độ: Biết Số câu: 20 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Bộ? A. Cần Thơ. B. Đồng Hới. C. Nha Trang. D. Đà Lạt. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có biên độ nhiệt cao nhất? A. Nha Trang. B. Lạng Sơn. C. Đà Nẵng. D. Cần Thơ. Cầu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Lắk thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Hồng. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Mê Công. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Cả? A. Sông Giang. B. Sông Gianh. C. Sông Mã. D. Sông Bưởi. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phèn có diện tích lớn nhất ở vùng nào sau đây? A. Duyên hải miền Trung. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng băng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Chư Mom Ray có các loài động vật nào sau đây? A. Voi, vượn, sao la, gấu, khỉ. B. Nai, hươu, gấu, khỉ. C. Voi, bò tót, lợn rừng, vượn. D. Vượn, hươu, gà lôi, lợn rừng. 7
  8. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Ba Bể thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Nam Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Bắc. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết Sông Hậu không đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cổ Chiên. B. Bát Xắc. C. Tranh Đề. D. Định An. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Ba. D. Sông Cả. Câu 10: Lãnh thổ nước ta nằm trong đới khí hậu A. ôn đới. B. nhiệt đới. C. cận nhiệt. D. cận cực. Câu 11: Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là A. bồi tụ B. ngập úng C. đất trượt D. lũ quét Câu 12: Nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc nước ta có tính chất A. lạnh khô. B. nóng ẩm. C. lạnh ẩm. D. khô nóng. Câu 13: Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có A. lượng mưa trung bình năm lớn. B. gió mùa Đông Bắc hoạt động. C. số giờ nắng trong năm nhiều. D. khí hậu phân mùa sâu sắc. Câu 14: Nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên A. Tín phong hoạt động quanh năm. B. khí hậu có sự phân hóa mùa rõ rệt. C. có tài nguyên sinh vật rất đa dạng. D. tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 15: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta? A. Tín phong bán cầu Bắc B. Gió mùa Đông Bắc C. Gió phơn Tây Nam D. Gió mùa Tây Nam Câu 16: Sông ngòi nước ta có đặc điểm là A. nhiều nước, ít phù sa. B. lũ vào mùa xuân. C. chủ yếu là sông lớn. D. chế độ nước theo mùa. Câu 17: Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa ở nước ta là A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh, xa van cây bụi thưa. B. rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô. C. rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim, rừng thưa nhiệt đới khô. D. rừng ngập mặn, rừng tràm và rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim. Câu 18: Ở nước ta, sông ngòi nhiều nước chủ yếu do A. mưa lớn, phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ. B. nước ngầm phong phú, nhiều hệ thống sông lớn. C. khí hậu phân mùa rõ rệt, lãnh thổ hẹp ngang. D. quá trình xâm thực và bồi tụ diễn ra mạnh. Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về khí hậu Việt Nam? A. Mưa lớn thường xuyên quanh năm. B. Nền nhiệt cao đều, không phân hóa. C. Có khí hậu chủ yếu là cận xích đạo. D. Nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế. 8
  9. Câu 20: Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. B. Được bồi đắp phù sa sông hằng năm. C. Không được bồi tụ phù sa nên bạc màu. D. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn. Mức độ: Hiểu Số câu: 4 Câu 21: Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. B. có nhiều thung lũng khuất gió. C. bức chắn Trường Sơn Bắc. D. bức chắn Bạch Mã, Tam Điệp. Câu 22: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta A. phân hóa theo độ cao. B. loài nhiệt đới chiếm ưu thế. C. đa dạng về thành phần loài. D. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 23: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn? A. Cho năng suất sinh học cao. B. Có nhiều loài cây gỗ quý. C. Phân bố ở ven biển. D. Giàu tài nguyên động vật. Câu 24: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo mùn, nhiều cát là do A. đồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt. B. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. C. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh. D. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi. Mức độ: Vận dụng thấp Số câu: 4 Câu 25: Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của A. địa hình đồi núi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc. B. gió mùa Tây Nam từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam và dãy Trường Sơn. C. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ. D. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn. Câu 26: Nguyên nhân chính làm cho địa hình khu vực đồi núi của nước ta bị xâm thực mạnh là do A. thảm thực vật bị phá hủy, sông ngòi nhiều nước. B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình dốc, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật. C. lượng mưa phân hóa theo mùa, địa hình có độ cao và độ dốc lớn. D. nền nhiệt ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn. Câu 27: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở đặc điểm nào sau đây? A. Sông nhiều nước, nhiều thác ghềnh, ít phù sa. B. Sông ít phù sa, bắt nguồn từ vùng núi đổ ra biển. 9
  10. C. Tổng lượng nước lớn, thủy chế theo mùa. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, chảy theo hướng tây - đông. Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có tính chất chua? A. Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan. B. Có sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm. C. Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế. D. Nhiệt ẩm cao, phong hóa đất mạnh. Mức độ: Vận dụng cao Số câu: 4 Câu 29: Đất feralit ở đai nhiệt đới gió mùa chiếm diện tích lớn chủ yếu do tác động của A. đồi núi thấp, nhiệt độ và độ ẩm khá cao, thảm thực vật đa dạng. B. phân mùa rõ rệt, các hệ sinh thái đa dạng, đá mẹ badan và đá vôi. C. các hoạt động sản xuất, mưa mùa, nhiệt độ thay đổi theo độ cao. D. thời gian hình thành lâu dài, xác sinh vật nhiều, phong hóa mạnh. Câu 30: Sinh vật nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của các nhân tố A. địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển. B. khí hậu đa dạng, đất phân hóa theo độ cao; ở trung tâm Đông Nam Á. C. đất phong phú; tác động của khoa học, công nghệ; gần vùng xích đạo. D. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư sinh vật; địa hình, khí hậu và đất phân hóa. Câu 31: Khí hậu nước ta có sự phân hoá đa dạng chủ yếu do A. hoàn lưu khí quyển, hướng núi đa dạng, các hoạt động kinh tế. B. tác động của địa hình, hình dạng lãnh thổ, hoạt động của gió mùa. C. vị trí giáp biển, góc nhập xạ thay đổi, ảnh hưởng của dải hội tụ. D. thảm thực vật không đều, địa hình cao, biến đổi khí hậu toàn cầu. Câu 32: Khí hậu miền Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của A. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình. B. Tín phong đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới. C. Tín phong bán cầu Bắc với địa hình dãy núi Trường Sơn Nam. D. gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình. BÀI 11, 12: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG Mức độ: Biết Số câu: 19 Câu 1. Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ A. dãy Bạch Mã trở vào. B. dãy Bạch Mã trở ra. C. dãy Hoành Sơn trở vào. D. dãy Hoành Sơn trở ra. Câu 2. Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam? A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa. B. Nhiệt độ trung bình lớn hơn 200C. C. Biên độ nhiệt năm lớn. D. Không có tháng lạnh dưới 200C. 10
  11. Câu 3. Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới? A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh. B. Đồng bằng Nam Bộ. C. Đồng bằng Bắc Bộ. D. Đồng bằng Nam - Ngãi - Định. Câu 4. Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành A. vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi. B. vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa. C. vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa. D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi. Câu 5. Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu của vùng A. đồng bằng Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. đồng bằng ven biển Trung Bộ. D. đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6. Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Nam (0C) là A. 18 - 20. B. 20 - 22. C. 22 - 24. D. Trên 25. Câu 7. Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là A. nhiệt đới gió mùa. B. cận xích đạo gió mùa. C. nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh. D. ôn đới gió mùa. Câu 8. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm A. nông và hẹp. B. nông và rộng. C. sâu và rộng. D. sâu và hẹp. Câu 9. Sự thay đổi khí hậu theo kinh độ làm cho thiên nhiên phân hóa theo A. Bắc - Nam. B. Đông - Tây. C. Độ cao. D. Hướng địa hình. Câu 10. Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Bắc thấp hơn lãnh thổ phía Nam do ảnh hưởng của A. gió mùa tây nam. B. gió tín phong nửa cầu Bắc. C. gió tín phong nửa cầu Nam. D. gió mùa đông bắc. Câu 11. Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao A. dưới 600 - 700m. B. từ 600 - 700m đến 2600m. C. từ 900 - 1000m đến 2600m. D. từ 2600m trở lên. Câu 12. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. sắt. B. thiếc. C. than. D. dầu khí. Câu 13. Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 14. Đất mùn thô có chủ yếu ở đai A. nhiệt đới gió mùa. B. cận nhiệt gió mùa trên núi. 11
  12. C. ôn đới gió mùa trên núi. D. nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 15. Trong đai nhiệt đới gió mùa nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là A. đất phù sa. B. đất feralit. C. đất phèn. D. đất mặn. Câu 16. Giới hạn phía bắc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. dãy Bạch Mã. B. dãy Hoành Sơn. C. sông Cả. D. dãy Tam Điệp. Câu 17. Ranh giới phía tây, tây nam miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nằm dọc theo A. tả ngạn sông Hồng. B. hữu ngạn sông Hồng. C. sông Cả. D. sông Mã. Câu 18. Các thiên tai thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán. B. ngập lụt vào mùa mưa. C. thiếu nước vào mùa khô. D. động đất. Câu 19. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở A. vùng núi thấp, mưa nhiều khí hậu ẩm ướt. B. nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt. C. vùng núi cao, khí hậu mát mẻ. D. khu vực mưa nhiều, khí hậu mát mẻ. Câu 20. Địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuận lợi A. chăn nuôi gia súc, phát triển cây công nghiệp. B. trồng cây lương thực và phát triển du lịch. C. chăn nuôi gia súc nhỏ và trồng cây ăn quả. D. phát triển cây công nghiệp hàng năm. Mức độ: Hiểu Số câu: 4 Câu 21. Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới do A. gió mùa đông bắc. B. gió mùa tây nam. C. độ cao địa hình. D. hướng núi. Câu 22. Hệ sinh thái rừng nào sau đây không phải trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt A. hệ sinh thái rừng tràm. B. rừng có cấu trúc nhiều tầng với ba tầng cây gỗ. C. rừng ngập mặn. D. hệ sinh thái xa van, cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát. 12
  13. Câu 23. Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên là A. Đông Trường Sơn có mưa vào thu - đông. B. Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ. C. có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô. D. đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn. Câu 24. Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do A. nền nhiệt miền Nam thấp hơn nền nhiệt miền Bắc. B. do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ. C. miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D. địa hình miền Bắc chủ yếu là đồi núi. Mức độ: Vận dụng thấp Số câu: 4 Câu 25: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CAO NHẤT VÀ THẤP NHẤT CỦA MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC Ở NƯỚC TA NĂM 2019 (Đơn vị: 0C) Trạm quan trắc Lai Châu Bãi Cháy Hà Nội Đà Lạt Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất 24,7 29,9 31,6 20,3 Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất 14,2 17,5 18,0 16,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, cho biết trạm quan trắc nào sau đây có biên độ nhiệt độ năm cao nhất? A. Lai Châu. B. Bãi Cháy. C. Hà Nội. D. Đà Lạt. Câu 26: Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG I, THÁNG VII VÀ TRUNG BÌNH NĂM CỦA HUẾ, CÀ MAU NĂM 2019 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nhiệt của Huế và Cà Mau năm 2019? A. Cà Mau có nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn Huế. 13
  14. B. Huế có nhiệt độ trung bình tháng I cao hơn Cà Mau. C. Huế có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Cà Mau. D. Huế có biên độ nhiệt độ giữa tháng VII và tháng I cao hơn Cà Mau. Câu 27: Cho biểu đồ về số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Vũng Tàu năm 2019: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô và cơ cấu số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Vũng Tàu. B. Tốc độ tăng trưởng số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Vũng Tàu. C. Sự thay đổi số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Vũng Tàu. D. Chuyển dịch cơ cấu số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Vũng Tàu. Câu 28: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TẠI TRẠM QUAN TRẮC VINH NĂM 2019 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 18,8 22,9 23,2 28,2 29,7 32,8 31,8 29,6 27,9 26,2 22,7 20,1 (0C) Lượng 33,5 18,0 53,5 81,2 108,1 109,7 185,0 169,6 1022,0 1163,7 253,0 96,9 mưa (mm) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình và lượng mưa các tháng tại trạm quan trắc Vinh năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Miền. C. Kết hợp. D. Tròn. 14
  15. Mức độ: Vận dụng cao Số câu: 4 Câu 29: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có nhiều địa hình cacxtơ do tác động chủ yếu của A. môi trường nóng ẩm làm ăn mòn bề mặt đất đá. B. mưa lớn, tập trung theo mùa làm hòa tan đá vôi. C. nhiệt độ cao, mưa nhiều trên địa hình núi đá vôi. D. vận động nội lực, sông suối chảy thường xuyên. Câu 30: Tính chất nhiệt đới tăng dần ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu do A. gió mùa Tây Nam, Tín phong, độ cao địa hình. B. có nhiều núi cao, Tín phong Đông bắc, gió Tây. C. hướng địa hình, gió hướng Đông Bắc và Tây Nam. D. gió Tây, gió mùa Đông Bắc, lượng bức xạ mặt trời. Câu 31: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường Sơn chủ yếu về A. địa hình, khí hậu ,thủy văn. B. khí hậu, thủy văn, sinh vật. C. địa hình, đất đai, sinh vật. D. khí hậu, đất đai, thủy văn. Câu 32: Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động kết hợp của A. gió mùa mùa hạ, hướng và độ cao của các dãy núi. B. dãy núi Hoàng Liên Sơn, gió mùa đông và áp thấp. C. núi có hướng vòng cung, gió mùa Đông Bắc và bão. D. vị trí địa lý đặc điểm địa hình và hoàn lưu gió mùa. BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Mức độ: Biết Số câu: 4 Câu 1. Sự đa dạng của sinh học nước ta thể hiện qua A. Số lượng các loài rất nhiều, hệ sinh thái. B. Sự đa dạng về kiểu gen, hệ sinh thái. C. Sự đa dạng về hệ sinh thái, số lượng vườn quốc gia nhiều. D. Số lượng các loài rất nhiều, hệ sinh thái, nguồn gen quí hiếm. Câu 2. Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2005 là A. 14,3 triệu ha. B. 12,7 triệu ha. C. 10,2 triệu ha. D. 7,2 triệu ha. 15
  16. Câu 3. Mục đích ban hành Sách đỏ là để A. bảo vệ nguồn các loài sinh vật có giá trị kinh tế cao. B. bảo vệ nguồn các loài sinh vật quí hiếm. C. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật. D. bảo vệ nguồn gen sinh vật quí hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng. Câu 4. Các biện pháp bảo vệ đất vùng đồi núi là A. làm ruộng bậc thang. B. trồng cây theo băng. C. nông lâm kết hợp. D. chống bạc màu, glay. Mức độ: Vận dụng Số câu: 4 Câu 5. Cho bảng số liệu sau: SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM Năm Tổng diện tích có Diện tích rừng tự Diện tích rừng Độ che phủ rừng (triệu ha) nhiên (triệu ha) trồng (triệu ha) (%) 1943 14,3 14,3 0 43 1983 7,2 6,8 0,4 22 2005 12,7 10,2 2,5 38 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXBGD, 2008) Qua bảng số liệu, nhận xét đúng nhất về hiện trạng tài nguyên rừng là A. không ổn định về cả diện tích và chất lượng, độ che phủ. B. tiếp tục giảm về diện tích và chất lượng, độ che phủ. C. tiếp tục tăng về diện tích và chất lượng, độ che phủ. D. tăng về diện tích nhưng chất lượng vẫn chưa thể phục hồi. Câu 6. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CÁC VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2006 (Đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích Đồng bằng sông Hồng 130,4 Đông Bắc 3026,8 Tây Bắc 1504,6 Bắc Trung Bộ 2466,7 Duyên hải Nam Trung Bộ 1271,4 Tây Nguyên 2962,6 Đông Nam Bộ 967,1 Đồng bằng sông Cửu Long 334,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2008) Để thể hiện bảng số liệu diện tích rừng phân theo các vùng của nước ta năm 2006, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? 16
  17. A. Cột. B. Tròn. C. Miền. D. Đường. Câu 7. Cho bảng số liệu: BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT TRỐNG ĐỒI TRỌC Ở NƯỚC TA (Đơn vị: triệu ha) Năm 1975 1983 1990 1995 1999 2003 2006 Diện tích 10,6 13,8 10,0 9,8 8,3 6,8 5,3 Để thể hiện sự biến động diện tích đất trống đồi trọc ở nước ta giai đoạn 1975 - 2006, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 8. Cho bảng số liệu sau: SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM Năm Tổng diện tích có Diện tích rừng tự Diện tích rừng Độ che phủ rừng (triệu ha) nhiên (triệu ha) trồng (triệu ha) (%) 1943 14,3 14,3 0 43 1983 7,2 6,8 0,4 22 2005 12,7 10,2 2,5 38 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXBGD, 2008) Để thể hiện bảng số liệu diện tích rừng của nước ta qua một số năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột ghép. B. Biều đồ cột chồng. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ kết hợp. BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI Mức độ: Biết Số câu: 4 Câu 1. Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là A. Suy giảm tầng odon, ô nhiễm môi trường. B. Xử lí chất thải CO2, ô nhiễm môi trường. C. Cân bằng sinh thái, ô nhiễm môi trường. D. Mất cân bằng sinh thái, ô nhiễm môi trường. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây? A. Tháng 7. 17
  18. B. Tháng 8. C. Tháng 9. D. Tháng 10. Câu 3. Hạn hán xảy ra nặng nề nhất là ở A. Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên và Nam Trung Bộ. Câu 4. Lũ quét thường xuyên xảy ra ở A. Vùng đồi trung du có địa hình chia cắt. B. Vùng núi có địa hình chia cắt. C. Vùng cao nguyên có địa hình cao. D. Vùng có cánh cung núi. Mức độ: Hiểu Số câu: 4 Câu 5. Trong các biện pháp phòng tránh bão biện pháp nào được xem là quan trọng nhất? A. Khẩn trương sơ tán dân khi bão chuẩn bị xảy ra. B. Củng cố đê kè ven biển. C. Dự báo chính xác về quá trình và hướng di chuyển của bão. D. Thông báo cho tàu thuyền trên biển phải gấp rút quay về đất liền. Câu 6. Đồng bằng sông Hồng chịu ảnh hưởng nặng nề của lụt úng là do A. địa hình thấp, trũng không có cống thoát nước. B. địa hình thấp, xung quanh nhiều sông lớn. C. địa hình thấp, mật độ xây dựng cao. D. địa hình thấp, xung quanh lại có đê bao bọc. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết bão tập trung nhiều nhất vào vùng nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Nam Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 8. Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam? A. Mùa khô ở miền Bắc ngắn hơn. B. Mùa khô ở miền Nam dài hơn. C. Mùa khô ở miền Bắc ngắn hơn và cuối mùa đông lại có mưa phùn. D. Mùa khô ở miền Bắc dài hơn nhưng cuối mùa đông lại có mưa phùn. __________________________ 18