Đề thi thử THPT Địa lý 12 - Năm học 2018-2019

docx 74 trang ThuyPT 15/07/2025 1830
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi thử THPT Địa lý 12 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_dia_ly_12_nam_hoc_2018_2019.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Địa lý 12 - Năm học 2018-2019

  1. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA (LẦN 1) BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng A. về phía xích đạo. B. về phía bên trên theo hướng chuyển động. C. về phía bên trái theo hướng chuyển động. D. về phía bên phải theo hướng chuyển động. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông? A. Hải Dương. B. Quảng Ngãi. C. Phú Yên. D. Hà Nam Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh,thành phố có đường biên giới chung với Lào? A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam. C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi). D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian. Câu 5: Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là A. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng. B. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp. C. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới. D. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế. Câu 6: Biển Đông trước hết ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào? A. Đất đai. B. Khí hậu. C. Sông ngòi. D. Địa hình. Câu 7: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và 2014 ( đơn vị : %) Năm 2005 2014 Thành thị 37,0 54,5 Nông thôn 63,0 45,5 Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014 A. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi B. Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn C. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng D. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng Câu 8: Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của A. dãy núi Nam Trung Bộ.B. các dãy núi Đông Bắc. C. các dãy núi Tây Bắc.D. dãy núi Tây Bắc và Nam Trung Bộ. Câu 9: Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm A. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật. B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương. C. liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải. D. ở vị trí tiếp giáp ở lục địa và đại dương. Câu 10: Thách thức đối với nước ta trong toàn cầu hóa là Trang 1
  2. A. cạnh tranh quyết liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn. B. tận dụng được thị trường thế giới và khu vực. C. tiếp cận nguồn lực thế giới về công nghệ. D. tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài về vốn. Câu 11: Ý nghĩa to lớn của của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là A. nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới. B. có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa-xã hội với các nước trong khu vực. C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và không quốc tế. D. có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực. Câu 12: Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, là A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. B. nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống. C. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa. D. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng. Câu 13: Cho BSL: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ (0C) 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Lượng mưa (mm) 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318 265,4 130,7 43,4 23,4 Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội. A. Biểu đồ cột và đường B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ cột nhóm D. Biểu đồ cột Câu 14: Về mặt tự nhiên ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là A. dãy núi Uran. B. sông Ê-nit-xây. C. sông Ôbi. D. sông Lê-na. Câu 15: Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do A. ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm. B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ. C. sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”. D. sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên. Câu 16: Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ A. Châu Âu B. Mĩ La tinh C. Châu Á D. Châu Phi Câu 17: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông? A. Là biển tương đối kín. B. Phần Đông và Đông Nam là vòng cung đảo. C. Phía Bắc và phía Tây là lục địa. D. Nằm trong vùng nhiệt đới khô. Câu 18: Lợi thế nào là quan trọng nhất của HOA KÌ trong phát triển kinh tế – xã hội? A. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn. B. Nằm ở bán cầu Tây C. Tiếp giáp với Ca-na-đa D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh. Câu 19: Nhật Bản có mấy quần đảo lớn? A. 5 quần đảo. B. 6 quần đảo. C. 3 quần đảo. D. 4 quần đảo. Câu 20: Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh A. xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong B. học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí bài C. thư giãn sau khi học xong bài D. học thay sách giáo khoa Câu 21: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên, được gọi là A. lãnh hải.B. vùng đặc quyền kinh tế. C. thềm lục địa. D. vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 22: Cho bảng số liệu sau: Trang 2
  3. SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á-NĂM 2003 Stt Khu vực Số khách du lịch đến Chi tiêu của khách du lịch ( Nghìn lượt người ) ( Triệu USD ) 1 Đông Á 67 230 70 594 2 Đông Nam Á 38 468 18 356 3 Tây Nam Á 41 394 18 419 Tính bình quân mỗi lượt khách du lịch đã chi hết bao nhiêu USD ở khu vực Đông Nam Á? A. 477 USD/ người. B. 357 USD/ người. C. 377 USD/ người. D. 455 USD/ người. Câu 23: Con đường tơ lụa từng đi qua khu vực A. Mĩ La Tinh B. Trung Á C. Bắc Mĩ D. Bắc Phi Câu 24: Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất? A. I- rắc B. Cô – oét C. Arâp- Xê út D. I-ran Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam? A. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại. B. Có sự phân bậc theo độ cao. C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam. D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào? A. Hoàng Liên Sơn. B. Bạch Mã. C. Hoành Sơn. D. Trường Sơn Bắc. Câu 27: Xu thế nào sau đây không thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (năm 1986)? A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa B. Đẩy mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập trung C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới. D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội. Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam? A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. C. Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn. D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người Câu 29: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2014 (đơn vị: %) Khu vực kinh tế Nhóm nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Phát triển 1,6 22,3 76,1 Đang phát triển 19,8 35,2 45,0 (Nguồn: Ngân hàng thế giới) Nhận xét nào sau đây là đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước? A. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cơ cấu GDP. B. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II lớn nhất trong cơ cấu GDP. C. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước phát triển. D. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang phát triển. Câu 30: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là A. môi trường nhân tạo B. môi trường tự nhiên C. môi trường xã hội D. môi trường địa lí Câu 31: Loại thực phẩm cung cấp đạm bổ dưỡng cho con người mà không gây béo phì là A. thịt trâu, bò B. thịt lợn, cừu C. trứng, sữa D. tôm, cua, cá Câu 32: Bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của thành phố Vũng Tàu (°C) Trang 3
  4. Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 TP Vũng Tàu 26 27 28 30 29 29 28 28 28 28 28 27 Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là: A. 28 B. 6 C. 29 D. 27 Câu 33: Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn đến khí áp A. chỉ giảm khi nhiệt độ tăng lên chưa đạt đến 30oC. B. không tăng, không giảm. C. tăng lên. D. giảm đi. Câu 34: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là A. sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển. B. phòng chống ô nhiễm môi trường biển. C. tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ. D. thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết có mấy quốc gia ven biển Đông? A. Sáu. B. Bảy. C. Tám. D. Chín. Câu 36: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là A. mở rộng diện tích trồng rừng. B. cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm. C. xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục. D. phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải. Câu 37: Cho biểu đồ sau: 8 13 20 27 65 67 Năm 1950 Chú giải Năm 2011 Nhóm người từ 0-14 tuổi Nhóm người từ 15- 64 tuổi Nhóm người từ 65 tuổi trở lên Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011. B. Tình hình các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011. C. Số dân phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011. D. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011. Câu 38: Sông có chiều dài lớn nhất thế giới là A. sông Missisipi. B. sông Trường Giang. C. sông Nin. D. sông Amadôn. Câu 39: Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không, nên nước ta có điều kiện thuận lợi để A. chung sống hòa bình với các nước. B. giao lưu với các nước. C. phát triển nhanh hơn các nước khác. D. trở thành trung tâm của khu vực. Câu 40: Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được? A. Đất B. Khoáng sản C. Rừng D. Nước ----------- HẾT ---------- Trang 4
  5. ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 - Năm học: 2018-2019 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút; Không kể thời gian giao đề Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là đều A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo. C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. Câu 2: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã làmcho A. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng. B. tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn C. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc. D. tính chất nhiệt đới của thiên nhiên bị phá vỡ. Câu 3: Điểm khác biệt nổi bật của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là: A. sườn núi ít bất đối xứng hơn. B. địa hình núi cao hơn hẳn . C. sườn núi dốc hơn D. có nhiều đỉnh núi hơn. Câu 4: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông thể hiện qua yếu tố A. hải văn và sinh vật biển. B. thủy triều và độ muối nước biển. C. hải văn và sóng biển. D. dòng biển và sinh vật biển. Câu 5: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA TRUNG QUỐC, NĂM 1985 VÀ 2004 Năm 1985 2004 Số dân (triệu người) 1.058 1.300 Sản lượng lương thực (triệu tấn) 339,8 422,5 Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 1985 và 2004 lần lượt là: (Đơn vị: kg/người) A. 321,2 và 325,0. B. 320,1 và 325,0. C. 321,2 và 325,1. D. 325,0 và 324,0. Câu 6: Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc. B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão. C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam. D. hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc. Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa đa dạng là do A. gió mùa và hướng các dãy núi. B. độ cao của các dãy núi. C. ảnh hưởng của biển. D. chế độ khí hậu của các vùng. Câu 8: Cho biểu đồ về thương mại của Liên Bang Nga qua các năm. Trang 5
  6. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào? A. Giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm. B. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm. C. Giá trị xuất nhập khẩu và cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua các năm. D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm. Câu 9: Cho thông tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển có hơn 600 loài. Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm,...” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biển nước ta A. có nguồn lợi hải sản phong phú. B. giàu tôm cá. C. có nhiều đặc sản. D. có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế. Câu 10: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do A. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước. B. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật. C. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài. D. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động. Câu 11: Đặc điểm nào khôngđúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta? A. Nóng đều quanh năm. C. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt. B. Biên độ nhiệt năm cao. D. Tính chất cận xích đạo gió mùa. Câu 12: Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã A. làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất. B. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền. C. tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đông sang tây. D. làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình. Câu 13: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm. B. Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt. C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều. D. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn. Câu 14: Công cuộc Đổi mới ở nước ta được manh nha từ năm A. 1980. B. 1986. C. 1979. D. 1981. Câu 15: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì: A. có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản. B. tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ, lao động ở nông thôn. C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ và thủ công, tạo sự linh hoạt trong phát triển kinh tế. D. vừa phát huy được thế mạnh KHKT, vừa tận dụng được thế mạnh các cơ sở truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với Cà Mau? A. Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn. B. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn hơn. D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn. Câu 17: Cho biểu đồ Trang 6
  7. Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Huế có tổng lượng mưa lớn, mùa mưa lệch dần về thu đông. B. Nhiệt độ trung bình năm của Huế không cao, chưa đạt tiêu chuẩn vùng nhiệt đới. C. Tháng có nhiệt độ cao nhất của Huế là tháng có lượng mưa lớn nhất. D. Sự phân mùa trong chế độ mưa của Huế không sâu sắc. Câu 18: Cho bảng số liệu: Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Liên Bang Nga Năm 1995 2001 2003 2005 Sản phẩm Dầu mỏ (triệu 305,0 340,0 400,0 470,0 tấn) Điện (tỉ kwh) 876,0 847,0 883,0 953,0 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện của Nga trong giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Kết hợp C. Đường.D. Tròn. Câu 19: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh nào? A. Khánh Hòa. B. Phú Yên. C. Bình Định. D. Ninh Thuận. Câu 20: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung? A. Đông triều B. ngân sơn C.Bắc sơn D. Hoành sơn Câu 21: Thế mạnh nổi bật của sông ngòi ở vùng núi Tây Bắc nước ta là A. giao thông . B. thủy điện. C. phù sa D. thủy sản.- Câu 22: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước ta? A. Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc. B. Địa hình đoạn bờ biển miền Trung ít có sự đa dạng. C. Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn đồng bằng Bắc Bộ. D. Dãy núi Trường Sơn có chiều dài lớn nhất nước ta. Câu 23: Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc? A. Ôn đới hải dương. B. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Ôn đới lục địa. Câu 24: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 - 2008 (Đơn vị:%) Năm 2000 2002 2004 2006 2008 Nhập khẩu 61,7 63,4 65,1 61,7 58,1 Xuất khẩu 38,3 36,6 34,9 38,3 41,9 Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2000 - 2008? Trang 7
  8. A. Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2008 là thấp nhất. B. Hoa Kì là nước xuất siêu. C. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu có xu hướng giảm trong giai đoạn 2004 - 2008. D. Tỉ trọng xuất khẩu có sự biến động. Câu 25: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở các nước A. G8. B. phát triển. C. NICs. D. đang phát triển. Câu 26: Nguyên nhân sâu xa của vòng luẩn quẩn “nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái” ở châu Phi là do A. tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài. B. nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả. C. dân số gia tăng quá nhanh. D. hậu quả của sự bóc lột của chủ nghĩa thực dân. Câu 27: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài cho các vùng đón gió ở Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ là do hoạt động của A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc. B. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc. C. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam. D. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia. Câu 28: Trong cơ cấu GDP của Hoa Kì, ngành nông nghiệp có tỉ trọng ngày càng giảm là do A. ngành chế biến sản phẩm nông nghiệp kém phát triển, chất lượng sản phẩm thấp. B. nhà nước không đầu tư cho nông nghiệp, sản lượng nông nghiệp ngày càng giảm. C. điều kiện tự nhiên không thuận lợi, gặp nhiều khó khăn trong sản xuất nông nghiệp. D. tốc độ tăng trưởng GDP của nông nghiệp tăng chậm hơn so với công nghiệp, dịch vụ. Câu 29: Dạng địa hình ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển là A. các đầm phá, vịnh cửa sông. B. các bờ biển mài mòn. C. các vũng vịnh nước sâu. D. các tam giác châu bãi triều rộng. Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta phổ biến theo hướng. A. Đông Nam. B. Tây Bắc. C. Tây Nam. D. Đông Bắc. Câu 31: Cho bảng số liệu sau: TỈ TRỌNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA EU, HOA KÌ, NHẬT BẢN TRONG TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA THẾ GIỚI NĂM 2004 (Đơn vị: %) Chỉ số EU Hoa Kì Nhật Bản Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới 37,7 9,0 6,25 Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của EU? A. Tương đương với Nhật Bản. B. Tương đương với Hoa Kì. C. Nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. D. Lớn hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại. Câu 32: Đất Feralit ở nước ta thường bị chua vì A. có sự tích tụ nhiều Fe2O3. B. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh C. mưa nhiều rửa trôi hết các chất badơ dễ tan. D. có sự tích tụ nhiều Al2O3. Câu 33: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển? A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh. B. Nhiều khoáng sản, thuận lợi cho sản xuất. C. Nguồn nước dồi dào ít có thiên tai. D. Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa. Câu 34: Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió (gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ) là thời kì hoạt động mạnh của gió. A. Tây Nam. B. Tín Phong. C. Đông Bắc. D. Gió fơn. Câu 35: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có A. tổng bức xạ trong năm lớn. B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. Trang 8
  9. C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt D. nền nhiệt độ cả nước cao. Câu 36: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của ba nước A. Bỉ, Pháp, Đan Mạch. B. Hà Lan, Pháp, Áo. C. Đức, Hà Lan, Pháp. D. Hà Lan, Bỉ, Đức. Câu 37: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, ranh giới phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam là A. dãy Bạch Mã. B. dãy Tam Điệp. C. Dãy Con Voi. D. dãy Tam Đảo. Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia? A. Lâm Đồng. B. Bình Phước. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận. Câu 39: Đồng bằng Cantô có diện tích lớn nhất Nhật Bản nằm trên đảo A. Hô – cai - đô. B. Kiu-xiu C. Xi-cô-cư D. Hôn-su Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay? A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài. B. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới. C. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước. D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực. ----------------------------------------------- --------------------------------- HẾT -------------------------------- ----------------------------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia? A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Quảng Nam. D. Đắk Lắk. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở Tây Nguyên? A. Cao nguyên Di Linh. B. Cao nguyên Mơ Nông. C. Cao nguyên Lâm Viên. D. Cao nguyên Đắk Lắk. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ đâu đến đâu? A. Móng Cái – Hà Tiên. B. Quảng Ninh – Cà Mau. C. Hải Phòng – Kiên Giang. D. Móng Cái – mũi Cà Mau. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết bán đảo Sơn Trà nằm ở tỉnh(thành phố) nào sau đây? A. Đà Nẵng. B. Bình Thuận. C. Quảng Nam. D. Thừa Thiên – Huế. Câu 5: Khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao đồ sộ thuộc vùng núi nào của nước ta? A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không có chung Biển Đông với Việt Nam? A. Xingapo. B. Mianma. C. Malaixia. D. Indonesia. Câu 7: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương? A. Vùng Trung tâm đất đen. B. Vùng Trung ương. C. Vùng Viễn Đông. D. Vùng Uran. Câu 8: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. nhiệt độ trung bình cao. B. độ ẩm không khí lớn. Trang 9
  10. C. sự phân mùa khí hậu. D. địa hình nhiều đồi núi. Câu 9: Vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ không có đặc điểm nào sau đây? A. Có các đồng bằng nhỏ, đất tốt ven Thái Bình Dương. B. Tập trung nhiều kim loại màu như: vàng, đồng, bôxit C. Có các dãy núi cao trung bình 1000-1500m, sườn thoải. D. Có các dãy núi trẻ, xen giữa là các bồn địa, cao nguyên. Câu 10: Tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động hàng hải và hàng không trên vùng biển nào của nước ta? A. Lãnh hải. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. C. Vùng đặc quyền kinh tế. D. Nội thủy. Câu 11: Tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là A. trên 2000 loài cá. B. các rạn san hô. C. nhiều loài sinh vật phù du. D. hơn 100 loài tôm. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất khu vực Tây Bắc? A. Pu Si Lung. B. Phanxipăng. C. Khoan La San. D. Phu Luông. Câu 13: Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của Liên bang Nga là A. sông Ô-bi. B. sông Lê-na. C. sông Von-ga. D. sông Ê-nít-xây. Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng trời Việt Nam? A. Trên biển được xác định bằng ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo. B. Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới. C. Được xác định bằng khung tọa độ trên đất liền của nước ta. D. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta. Câu 15: Dải Ngân Hà là A. một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ trụ. B. tên gọi khác của Hệ Mặt Trời. C. thiên hà chứa Mặt Trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất). D. dải sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại. Câu 16: Nếu đi từ phía Tây sang phía Đông, khi qua kinh tuyến 1800 người ta phải A. lùi lại 1 ngày lịch. B. tăng thêm 1 giờ. C. tăng thêm 1 ngày lịch. D. lùi lại 1 giờ. Câu 17: Việc đắp đê ngăn lũ ở đồng bằng sông Hồng đã để lại hệ quả nào? A. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô. B. Vào mùa cạn, nước triều lấn mạnh, nhiều diện tích bị nhiễm mặn. C. Đất ở đồng bằng chủ yếu là đất được bồi đắp phù sa hàng năm. D. Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết trên dãy Trường Sơn Bắc, đỉnh núi nào sau đây cao nhất? A. Phu Hoạt. B. Pu xai lai leng. C. Rào Cỏ. D. Động Ngai. Câu 19: Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương. B. phía Đông và ven vịnh Mêhicô. C. phía Đông Nam và ven Đại Tây Dương. D. phía Nam và ven Thái Bình Dương. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết các dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc – đông nam? A. Pu Đen Đinh. B. Hoàng Liên Sơn. C. Trường Sơn. D. Đông Triều. Câu 21: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có A. nền nhiệt độ cả nước cao. B. tổng bức xạ trong năm lớn. C. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt. Câu 22: Tài nguyên khoáng sản ở vùng phía Đông của Hoa Kì là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây? A. khai khoáng, luyện kim đen, đóng tàu. B. khai khoáng, luyện kim màu, nhiệt điện. C. khai khoáng, luyện kim màu, đóng tàu. D. khai khoáng, luyện kim đen, nhiệt điện. Trang 10
  11. Câu 23: Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là A. nhiều dân tộc. B. đô thị hóa tự phát. C. mật độ dân số thấp. D. dân số giảm và già hóa dân số. Câu 24: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 6-7, dọc chiều dài 3260 km đường bờ biển, đoạn bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng vịnh thuận lợi nhất cho việc xây dựng các cảng biển nước sâu là A. khu vực Đông Nam Bộ. B. khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. C. khu vực Bắc Trung Bộ. D. khu vực Nam Trung Bộ. Câu 25: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong các đặc điểm nào sau đây? A. Độ mặn trung bình là 32 - 33‰, thay đổi theo mùa. B. Nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 23 0C. C. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ và cạn. D. Sóng trên biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa đông bắc. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ ở nước ta địa hình chủ yếu là đồi núi thấp? A. Đồi núi thấp dưới 1000m chiếm tới 85% diện tích. B. Đồi núi thấp dưới 1000m chiếm tới 85% diện tích, núi cao trên 2000m chiếm 1% diện tích. C. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích. D. Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m chiếm tới 85% diện tích cả nước. Câu 28: Ở bán cầu Nam, chịu tác động của lực Côriôlit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành C. gió Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc). D. gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam). E. gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc). F. gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam). Câu 29: Biết diện tích của Liên bang Nga là 17098,3 nghìn km2, dân số thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật độ dân số nước này là hơn A. 84 người/km. B. 8 người/km. C. 8 người/km2. D. 84 người/km2. Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa? A. Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông. B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế trong vùng địa hình núi. C. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ, lớp vỏ phong hóa dày. D. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi. Câu 31: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY HÀNG NĂM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm Lúa Ngô Mía Bông 2010 7.489,4 1.125,7 269,1 9,1 2014 7.816,2 1.179,0 305,0 2,8 2015 7.830,6 1.164,8 284,3 1,6 2016 7.790,4 1.152,4 274,2 1,5 (Nguồn: Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018) Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng một số cây hàng năm ở nước ta giai đoạn 2010-2016? A. Diện tích mía tăng thời kì 2010-2014. B. Diện tích lúa liên tục tăng thời kì 2010-2015. C. Diện tích bông giảm nhanh. D. Diện tích ngô liên tục tăng. Câu 32: Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là A. gió Mậu dịch. B. gió Lào. C. gió mùa. D. gió địa phương. Câu 33: Cho biểu đồ sau: BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Trang 11
  12. (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 trang 50, NXB Giáo dục Việt Nam, 2017) Nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Thành phố Hồ Chí Minh? A. Biên độ nhiệt độ trong năm rất lớn. B. Lượng mưa tháng IX cao nhất. C. Lượng mưa tháng I thấp nhất. D. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất. Câu 34: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. B. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. C. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015. Câu 35: Ngành giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng trong vận chuyến hành khách giữa Hoa Kì với các nước trên thế giới là A. đường hàng không. B. đường biển. C. đường sắt. D. đường bộ. Câu 36: Nguyên nhân nào làm cho sinh vật biển Đông phong phú, giàu thành phần loài? A. Do biển ấm quanh năm, nhiếu ánh sáng, giàu ôxi. B. Do có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động. C. Do có diện tích rộng. D. Do nước biển có độ mặn thấp. Câu 37: Cho biểu đồ sau: Trang 12
  13. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP/NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2012-2015 Biểu đồ trên còn sai sót ở A. chú giải. B. tên biểu đồ. C. trục hoành. D. trục tung. Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn của nước ta đặc biệt là ở Nam Bộ đang bị thu hẹp rất nhiều là A. chiến tranh. B. cháy rừng. C. khai thác gỗ, củi. D. phá rừng để nuôi tôm, cá. Câu 39: Khi ở trường THPT Ngô Sĩ Liên – Tp Bắc Giang (Việt Nam), các bạn học sinh đang làm bài thi môn Địa lí là 15h30 của ngày 12/11/2018 thì ở giờ GMT là A. 22 giờ 30 ngày 12/11 năm 2018. B. 22 giờ 30 ngày 13/11 năm 2018. C. 08 giờ 30 ngày 11/11 năm 2018. D. 08 giờ 30 ngày 12/11 năm 2018. Câu 40: Cho bảng số liệu sau: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOAN 2010-2015 (Đơn vị: %) Quốc gia 2012 2014 2015 Mỹ 2,2 2,4 2,6 CHND Trung Hoa 7,9 7,3 6,9 Liên bang Nga 3,5 0,7 -3,7 (Nguồn: Niên giám thống kê 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia giai đoạn 2012-2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Kết hợp. D. Miền Trang 13
  14. ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ................................................ Câu 1: Vùng núi gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng đông bắc – tây nam là: A. Trường Sơn Nam.Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc. Câu 2: Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc – đông nam điển hình là: A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 3: Vùng núi cao nhất nước ta là: A. Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 4: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là: A. Đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. B. Đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn. C. Đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ. D. Đều là đồng bằng phù sa châu thổ sông. Câu 5: Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ, nên tự nhiên nước ta có sự phân hoá rõ rệt A. Giữa đất liền và biển. B. Giữa đồi núi với ven biển. C. Giữa miền núi với đồng bằng. D. Giữa miền Bắc với miền Nam. Câu 6: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, có ít sông đổ ra biển là nơi thuận lợi cho nghề A. làm muối B. khai thác thủy hải sản C. Nuôi trồng thủy sản D. Chế biến thủy sản Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên? A. Quyết định đến sự biến động dân số của 1 quốc gia. B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia. C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia. D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới. Câu 8: Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo A. giới và theo lao động. C. trình độ văn hóa và theo giới. B. lao động và theo tuổi. D. lao động và trình độ văn hóa. Câu 9: Điểm nào sau đây không đúng với bán bình nguyên Đông Nam Bộ? A. Độ cao khoảng 100 – 200 m. B. Có nhiều núi cao. C. Có các bề mặt phủ badan. D. Có các bậc thềm phù sa cổ. Câu 10: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta phân hóa đa dạng. A. Có núi, đồi, cao nguyên, sơn nguyên, thung lũng. B. Có vịnh, vụng biển, đầm phá, mũi đất. C. Có nhiều vùng núi, đồi và các đồng bằng. D. có đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải. Câu 11: Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây? A. Dịch bệnh. B. Dân số già. C. Động đất. D. Bão lụt. Câu 12: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh A. trình độ dân trí và học vấn. B. học vấn và nguồn lao động. C. nguồn lao động và dân trí. D. dân trí và người làm việc. Câu 13: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng. A. có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi. B. có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên C. Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp. D. Bên cạnh núi, còn có đồi. Câu 14: Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là: A. hai sườn núi ít bất đối xứng hơn B. có nhiều đỉnh núi hơn. Trang 14
  15. C. địa hình cao hơn. D. sườn núi dốc hơn Câu 15: Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu. D. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa. Câu 16: Việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi đã gây ra hậu quả xấu cho môi trường sinh thái nước ta biểu hiện ở A. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. B. ô nhiễm không khí. .C. ô nhiễm nước. D. thiên tai dễ xảy ra Câu 17: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là A. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tủ. C. hiệu số giữa người suất cư, nhập D. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. Câu 18: Tỉ số giới tính được tính bằng A. số nữ trên tổng dân số. B. số nữ trên số nam C. số nam trên tổng dân số. D. số nam trên số nữ.âu 19: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên: A. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. B. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang. C. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. D. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn. Câu 20: Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm: A. trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản. B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp. C. trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản. D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản. Câu 21: Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên bậc thang là: A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Trường Sơn Bắc. Câu 22: Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động? A. Tỉ số giới, dân số hoạt động theo theo khu vực kinh tế. B. Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. C. Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. D. Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. Câu 23: . Cây lương thực bao gồm A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê. B. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía. C. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc. D. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu. Câu 24: Cho bàng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 - 2015 (Đơn vị: Nghìn người) Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015 Tổng số dân 82.392 84.218 86.025 87.860 89.756 91.714 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thông kê, 2016) Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 2005 – 2015 là: A. Cột. B. Tròn. C. Miền. D. Đường. Câu 25: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015 Vùng Diện tích (km2) Dân số (Nghìn người) Đồng bằng sông Hồng 21.060,0 20.925,5 Trung du và miền núi phía Bắc 95.266,8 11.803,7 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95.832,4 19.658,0 Tây Nguyên 95.641,0 5.607,9 Đông Nam Bộ 23.590,7 16.127,8 Đồng bằng sông Cửu Long 40.576,0 17.590,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và dân số của các vùng nước ta năm 2015? A. Dân số tập trung đông ở các đồng bằng. Trang 15
  16. B. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất. C. Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long D. Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất. Câu 26: Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là A. 2 - 3 cơn. B. 3 - 4 cơn. C. 1- 2 cơn. D. 4 - 5 cơn. Câu 27: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng? A. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố. B. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày. C. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng. D. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, khoáng sản, lâm sản. Câu 28: Cho bảng số liệu dưới đây TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM,GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: %0) Năm 2010 2012 2013 2014 2015 Thành thị 16,4 16,0 16,2 16,7 15,3 Nông thôn 17,4 17,4 17,5 17,5 16,7 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015? A. Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm. B. Tỉ suất sinh thô ở thành thị ngày càng tăng nhanh. C. Tỉ suất sinh thô ở cả nông thôn lẫn thành thị đang tăng. D. Tỉ suất sinh thô ở thành thị cao hơn nông thôn. Câu 29: Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là: A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ. B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng đất trũng. C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi. D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá. Câu 30: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành A. thủy điện, khai khoáng. B. du lịch, cây thực phẩm. C. khai khoáng, nuôi lợn. D. công nghiệp, lương thực. Câu 31: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây? A. Hoa màu, lương thực. B. Đồng cỏ tự nhiên. C. Diện tích mặt nước. D. Chế biến tổng hợp. Câu 32: Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở của sông A. Trà Khúc. B. Đà Rằng. C. Thu Bồn. D. Cả. Câu 33: Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò A. tiền đề. B. quyết định. C. quan trọng. D. cơ sở. Câu 34: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở A. Bắc Bộ B. Nam Bộ C. Bắc Trung Bộ D. Nam Trung Bộ Câu 35: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi: A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 36: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và theo tuổi. B.gia tăng cơ học. D. tuổi và theo giới. C. lao động và giới. Câu 37: Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tở thô. B. số người xuất cư và nhập cư. C . tỉ suất sinh và người nhập cư. D. tỉ suất sinh và người nhập cư. Câu 38: . Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là đều A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo. Trang 16
  17. C. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. D. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. Câu 39: Điểm nào sau đây không đúng với vùng trời Việt Nam? A. Được xác định bằng khung toạ độ trên đất liền của nước ta. B. Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo. C. Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới. D. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta. Câu 40: Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp? A. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai. B. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước. C. Dân cư – lao động, sở hữu ruông đất, khoa học, thị trường. D. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- --------------- SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I. NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Đề thi môn: Địa lí Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 170 SBD: Họ và tên thí sinh: .. Câu 1: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới. B. hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao. C. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit. D. hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm. Câu 2: Gió mùa là loại gió: A. thổi theo mùa, ngược hướng nhau, khác nhau về tính chất vật lí. B. thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió. C. thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc. D. thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam. Câu 3: Địa hình miền núi nước ta bị xâm thực mạnh không thể hiện ở: A. Tạo nên các vùng núi cao B. Hiện tượng đất trượt, đá lở C. Địa hình karst ở vùng núi đá vôi D. Xuất hiện những hẻm vực, khe sâu Câu 4: Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là A. địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi. B. trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, tác động của ngoại lực. C. địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại. D. địa hình chịu tác động thường xuyên của con người. Câu 5: Nguyên nhân quan trọng khiến miền núi có nhiều thiên tai là do A. mưa ít, mùa khô kéo dài. B. lớp phủ thực vật mỏng. C. mưa nhiều, phân bố không đều. D. mưa nhiều, độ dốc lớn. Câu 6: Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa: A. Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”. B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi. C. Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo. D. Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ. Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, em hãy cho biết tỉnh nào dưới đây có đường biên giới trên đất liền giáp Trung Quốc? Trang 17
  18. A. Yên Bái B. Hà Giang C.Thái Nguyên D. Tuyên Quang Câu 8: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 9: Cho bảng số liệu sau: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1999 - 2013 Năm 1999 2003 2005 2009 2013 Dân số (triệu người) 76,6 80,5 83,1 85,8 89,7 Sản lượng (triệu tấn) 33,2 37,7 39,6 43,3 49,3 Lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của nước ta A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ miền C. Biểu đồ hình cột. D. Biểu đồ kết hợp. Câu 10: Hướng Tây Bắc - Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở: A. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam. B. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam. C. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc. D. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, em hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông ngòi nước ta tập trung chủ yếu ở: A. Hệ thống sông Cửu B. Hệ thống sông Hồng Long C. Hệ thống sông Cả D. Hệ thống sông Đồng Nai Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, em hãy cho biết vào tháng 6 bão ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh nào của nước ta ? A. Hải Phòng. B. Thanh Hóa. C. Quảng Nam. D. Quảng Ninh. Câu 13: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được gọi là: A. vùng đặc quyền kinh tế. B. vùng tiếp giáp lãnh hải. C. lãnh hải. D. thềm lục địa. Câu 14: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác trên Biển Đông là? A. Sa khoáng B. Dầu khí C. Titan D. Vàng Câu 15: Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng: A. 18 vĩ độ B. 15 vĩ độ C. 17 vĩ độ D. 12 vĩ độ Trang 18
  19. Câu 16: Nguyên nhân chính tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa các khu vực nước ta là: A. Ảnh hưởng của biển Đông B. Nước ta trải dài trên 15 độ vĩ tuyến C. Hoạt động của gió mùa phức tạp D. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Câu 17: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu: A. lạnh, khô. B. cận nhiệt. C. lạnh, ẩm. D. ôn đới. Câu 18: Khu vực Móng Cái (Quảng Ninh) có lượng mưa nhiều do nằm ở sườn đón gió: A. Đông Nam B. Đông Bắc C. Tây Nam D. Mậu dịch Câu 19: Cho bảng số liệu sau: Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, thời kì 1990 – 2005 (Đơn vị: %) Năm 1990 1995 1997 1999 2001 2003 2005 Tăng GDP 5,1 1,5 1,9 0,8 0,4 2,7 2,5 Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1990 là: A. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động. B. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao. D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp. Câu 20: Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là: A. Giảm dần từ Bắc vào Nam B. Tăng dần từ Bắc vào Nam C. Giảm dần theo độ cao D. Thay đổi theo mùa Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta (Đơn vị: tỉ đồng) Nông - lâm - Công nghiệp - Năm Tổng số Dịch vụ ngư nghiệp xây dựng 2005 914001 176402 348519 389080 2010 2157828 407647 824904 925277 Sau khi xử lí số liệu ta có bảng: (Đơn vị: %) Nông - lâm - Công nghiệp - Năm Tổng số Dịch vụ ngư nghiệp xây dựng 2005 100 19,3 38,1 42,6 2010 100 18,9 38,2 42,9 Bảng số liệu trên có tên là: A. Giá trị tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta. B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta. C. Sản lượng tổng sản phẩm trong nước phân theo các khu vực kinh tế nước ta. D. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta. Câu 30: Cho biểu đồ sau: BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1980 - 2003 1 9 8 0 2003 20.8 12.1 28.5 27.5 31.5 25.2 25.5 28.9 Trang 19
  20. Nhận xét không đúng về cơ cấu sản lượng lương thựcLúa của mì ThếLúa giới, gạo thời ngô kì 1980Cây - lương2003 thựclà khác A. tỉ trọng sản lượng lúa mì có xu hướng giảm. B. tỉ trọng sản lượng lúa gạo có xu hướng tăng. C. tỉ trọng sản lượng ngô có xu hướng tăng. D. tỉ trọng sản lượng ngô luôn lớn nhất. Câu 31: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là: A. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông. B. Độ dốc và vị trí của sông. C. Chiều rộng của sông và hướng chảy. D. Hướng chảy và vị trí của sông. Câu 32: Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là A. sông Đà. B. sông Mã. C. sông Chu. D. sông Gâm. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, em hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa sông lớn nhất A. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ. Câu 34: Sự phân hóa các vành đai đất và thực vật theo độ cao địa hình là biểu hiện rõ nhất của tính quy luật: A. đai cao. B. địa đới. C. phi địa đới. D. địa ô. Câu 35: Đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do A. lãnh thổ hẹp ngang. B. nhiều núi. C. nhiều sông. D. nhiều núi ăn sát ra biển. Câu 36: Các nước có phần biển chung với Việt Nam là: A. Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan B. Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lan C. Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan D. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan Câu 37: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải A. đường ô tô và đường biển. B. đường hàng không và đường biển. C. đường biển và đường sắt. D. đường ô tô và đường sắt. Câu 38: Đặc điểm các đồng bằng ở Trung Quốc không phải là: A. châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ . B. có nguồn gốc hình thành từ biển. C. gắn liền với một con sông lớn. D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy. Câu 39: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là A. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. B. độ mặn của nước biển cao. C. dòng hải lưu chạy thành vòng tròn. D. là vùng biển tương đối kín. Câu 40: Tính đến tháng 1/2007, số thành viên của tổ chức thương mại thế giới là: A. 149. B. 150. C. 151. D. 152. ----------- HẾT ---------- SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Câu 41: Nước công nghiệp mới là nước đang phát triển đã trải qua quá trình A. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. B. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định. C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. D. liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta? A. Tổng lượng mưa lớn. B. Nhiệt độ trung bình năm cao. Trang 20