Đề cương ôn tập thi THPT môn Lịch sử - Năm 2019-2020
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập thi THPT môn Lịch sử - Năm 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_thi_thpt_mon_lich_su_nam_2019_2020.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập thi THPT môn Lịch sử - Năm 2019-2020
- CHƢƠNG I SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 – 1949) Câu 1. Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của những quốc gia nào dƣới đây? A. Anh, Pháp, Mĩ. B. Anh, Pháp, Đức. C. Liên Xô, Mĩ, Anh. D. Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc. Câu 2. Hội nghị cấp cao của ba cƣờng quốc Liên Xô, Mĩ, Anh diễn ra từ ngày 4 đến 11-2- 1945 đƣợc tổ chức tại đâu? A. Oasinhtơn (Mĩ). B. Ianta (Liên Xô). C. Pốtxđam (Đức). D. Luân Đôn (Anh). Câu 3. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội nƣớc nào sẽ vào chiếm đóng Nhật Bản và Nam Triều Tiên? A. Mĩ. B. Anh. C. Pháp. D. Liên Xô. Câu 4. Sự kiện nào dƣới đây gắn liền với ngày 24-10-1945? A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực. B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc. C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc. D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương. Câu 5. Tháng 9-1977, Việt Nam đã gia nhập vào tổ chức nào dƣới đây? A. Liên hợp quốc B. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV). C. Tổ chức thương mại thế giới(WTO). D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). Câu 6. Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các nƣớc thành viên và mỗi năm họp một lần? A. Ban Thư kí. B. Đại hội đồng. C. Hội đồng Bảo an. D. Hội đồng Quản thác. Câu 7. Hiến chƣơng Liên hợp quốc đƣợc thông qua tại hội nghị nào dƣới đây? A. Hội nghị Ianta (Liên Xô) B. Hội nghị Niu Oóc (Mĩ). C. Hội nghị Pốtxđam (Đức). D. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ). Câu 8. Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc hiện nay có bao nhiêu nƣớc thành viên? A. 5. B. 7. C. 10. D. 15. Câu 9. Theo quyết định của Hội nghị Ianta, nƣớc nào sẽ chiếm đóng Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Mĩ. B. Anh. C. Liên Xô. D. Trung Quốc. Câu 10. “Duy trì hòa bình và an ninh thế giới” là mục đích hoạt động của tổ chức nào dƣới đây? A.Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). B. Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO). C. Liên minh châu Âu (EU). D. Liên hợp quốc (UN). Câu 11.Từ năm 1945 đến nay, tổ chức nào đã trở thành diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới? A. Liên hợp quốc (UN). C. Liên minh châu Âu (EU). D. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM). B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). Câu 12. Những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) đã tác động nhƣ thế nào đến quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Đánh dấu trật tự thế giới mới được hình thành. B. Góp phần hình thànhnên khuôn khổcủa trật tự thế giới mới. C. Giải quyết được mâu thuẫn của ba cường quốcLiên Xô, Mĩ và Anh. D. Tạo điều kiện để giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. Câu 13. Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do A. các nước có quan điểm khác nhau về việc nhanh chóng kết thúc chiến tranh. B. các nước muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình. D. các nước muốn tạo ra tình trạng đối đầu Đông-Tây. C. các nước muốn tổ chức lại thế giới sau chiến tranh. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 1
- Câu 14. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cƣờng quốc Liên xô,Mỹ,Anh tại Hội nghị Ianta(2/1945) là A. phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng giữa các nước. B. quan điểm khác nhau về tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít . C. thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình an ninh thế giới. D. giải quyết hậu quả doChiến tranh thế giới thứ hai để lại. Câu 15. Cơ quan nào dƣới đây không thuộc tổ chức Liên hợp quốc ? A. Đại hội đồng. B. Ban Thư kí. C. Hội đồng bộ trưởng. D. Hồi đồng Kinh tế và Xã hội. Câu 16. Nội dung nào dƣới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc? A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc. C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau. D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước. Câu 17. Hội nghị Ianta (2-1945) đƣợc triệu tập trong bối cảnh lịch sử nào? A. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc. B. Chiến tranh thế giới thứ hai mới bùng nổ. C. Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt. D. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc. Câu 18. Theo nghị quyết của Hội nghị Pốtxđam, quân đội của những nƣớc nào sẽ làm nhiệm vụ giải giáp chủ nghĩa phát xít ở nƣớc Đức? A. Anh, Pháp, Mĩ và Liên Xô. B. Liên Xô,Mĩ,Canada và Pháp. C. Anh, Liên Xô, Trung Quốc và Mĩ. D. Anh,Pháp, Mĩ,Pháp,Anh và Canada. Câu 19. Nguyên tắt hoạt động nào dƣới đây của tổ chức Liên hợp quốc đƣợc Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay? A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm cường quốc. C. Không đe dọa vũ lực hoặc sử dụng vũ lực với nhau. D. Hợp tế có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, giáo dục. Câu 20. Nhận xét nào dƣới đây là đúng về vai trò chủ yếu của Liên hợp quốc trong việc giải quyết những biến động của tình hình thế giới hiện nay? A. Liên hợp quốc trở thành diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới. B. Liên hợp quốcthúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hơp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực. C. Liên hợp quốcbảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo khi các thành viên gặp khó khăn D. Liên hợp quốc góp phầnngăn chặn các đại dịch đe doạ sức khỏe loại người. Câu 21. Nƣớc Cộng hòa Liên bang Đức đƣợc thành lập vào tháng 9-1949 là vì lí do nào dƣới đây? A. Do cuộc đấu tranh vì độc lập tự do của người Đức. B. Do sự thỏa thuận của Anh,Mĩ,Liên Xô tại Hội nghị Ianta. C. Do âm mưu của Anh,Pháp, Mĩ nhằm chia cắt lâu dài nước Đức. D. Do chính sách phản động mà chủ nghĩa phát xít đã thi hành ở nước này. Câu 22. Một trong những vấn đề cấp bách đòi hỏi các nƣớc lớn phải giải quyết khi Chiến tranh thế giới thứ hai bƣớc vào giai đoạn kết thúc là A. thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới. B. thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp phát xít. C. phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận. D. Liên Xô sẽ tham chiến chống phát xít Nhật ở châu Á. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 2
- Câu 23. Nội dung nào dƣới đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2 – 1945)? A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc. B. Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh. C. Thống nhất mục tiêu tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít. D. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp phát xít. Câu 24. Đặc trƣng lớn nhất của trật tự thế giới đƣợc hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Thế giới bị chia thành hai cực, hai phe. B. Hệ thống chủ nghĩa xã hội được hình thành. C. Mĩ vương lên trở thành siêu cường duy nhất. D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ. Câu 25. Một trong những mục đích hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là A. duy trì hòa bình và an ninh thế giới. B. khắc phục hậu quả sau chiến tranh. C. giúp đỡ các nước thành viên về kinh tế, văn hóa. D. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. Câu 26. Nội dung nào sau đây là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc? A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc. B. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau. C. Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục. D. Thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị, hợp tác quốc tế. Câu 27. Cơ quan nào dƣới đây giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới của tổ chức Liên hợp quốc? A. Đại hội đồng. B. Toà án quốc tế. C. Hội đồng Bảo an. D. Hội đồng quản thác. Câu 28. Ý nào dƣới đây không là hệ quả của những quyết định quan trọng trong Hội nghị Ianta (2-1945)? A. Dẫn đến sự hình thành trật tự thế giới “hai cực”. B. Dẫn đến tình hình thế giới chia thành hai phe. C. Dẫn đến tình trạng đối đầu Đông-Tây. D. Dẫn đến hình thành trật tự thế giới “đa cực”. Câu 29. Vấn đề nào dƣới đây không phải là yêu cầu cấp bách đòi hỏi các nƣớc lớn phải giải quyết khi Chiến tranh thế giới thứ hai bƣớc vào giai đoạn kết thúc? A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc. B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh. C. Giải quyết hậu quả của chiến tranh. D. Phân chia thành quả chiến thắng. Câu 30. Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cƣờng quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã thống nhất nội dung nào dƣới đây? A. Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật. B. Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên. C. Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức. D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật. Câu 31. Trật tự thế giới hai cực Ianta đƣợc hình thành trên cơ sở nào? A. Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc. B. Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc. C. Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh. D. Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam. Câu 32. Quyết định nào dƣới đây của Hội nghị Ianta (2 – 1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Đông Dƣơng? A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương. B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương. C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 3
- D. Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương. Câu 33. Quyết định nào dƣới đây của Hội nghị Ianta (2–1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lƣợc Đông Dƣơng? A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương. B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương. C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây. D. Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương. Câu 34. Quyết định nào dƣới đây của Hội nghị Pốtxđam (7– 945) đã tạo ra những khó khăn mới cho cách mạng Đông Dƣơng sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương. B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương. C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây. D. Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương. Câu 35. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (Đức), lực lƣợng nào sẽ vào giải giáp phát xít Nhật ở Đông Dƣơng ? A. Quân Anh và quân Pháp. B. Quân Mĩ và quân Liên Xô. C. Quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc. D. Quân Mĩ và quân Trung Hoa Dân Quốc. Câu 36. Nhận xét nào dƣới đây là đúng về hạn chế trong các nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc? A. Coi trọng việc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. B. Đề cao việc tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước. C. Coi trọng việc không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào. D. Đề cao sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc). NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 4
- CHƢƠNG II LIÊN XÔ VÀ CÁC NƢỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991) LIÊN BANG NGA (1991 – 2000) Câu 1 . Năm 1961, Liên Xô đạt đƣợc thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật? A. Phóng thành công tên lửa đạn đạo. B. Chế tạo thành công bom nguyên tử. C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.D. Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất. Câu 2. Từ 1950 đến nữa đầu những năm 70, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại nào? A. Bảo vệ hoà bình thế giới. B. Đối đầu với các nước Tây Âu. C. Muốn làm bạn với tất cả các nước. D. Quan hệ chặt chẽ với các nước XHCN. Câu 3. Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là A. ngả về phương Tây. B. thực hiện chính sách hòa bình. C. phát triển quan hệ với các nước châu Á. D. khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước Tây Âu. Câu 4. ế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế của Liên Xô đã hoàn thành trong thời gian A. 5 năm. B. 4 năm 3 tháng. C. 4 năm 8 tháng. D. 4 năm 9 tháng. Câu 5. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đi đầu trong lĩnh vực A. công nghiệp nhẹ. B. công nghiệp nặng. C. công nghiệp vũ trụ. D. sản xuất nông nghiệp. Câu 6. Năm 1949, liên Xô đạt thành tựu nổi bật nào dƣới đây? A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. B. Chế tạo thành công bom nguyên tử. C. Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn. D. Phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất. Câu 7. Thể chế chính trị của Liên bang Nga là A. Cộng hòa. B. Công hòa liên bang. C. Quân chủ Lập hiến. D. Liên bang xã hội chủ nghĩa. Câu 8. Thành tựu nào đƣợc xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt đƣợc trong giai đoạn 1950 – 1973? A. Chế tạo thành công bom nguyên tử. B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới . C. Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái. D. Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất. Câu 9. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa nhƣ thế nào? A. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ. B. Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới. C. Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu. D. làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô. Câu 10. Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là A. viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu. B. tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. C. xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu D. xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia. Câu 11. Mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài ngƣời là nƣớc A. Mĩ B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 12. Nhân tố quan trọng nào giúp Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế 1946 - 1950? A. Tinh thần tự lực tự cường. B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. C. Những tiến bộ khoa học kĩ thuật. D. Sự hợp tác giữa các nước XHCN. Câu 13. Nguyên nhân có tính chất quyết định đến sự khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN và Liên Xô ở Đông Âu là A. chậm sửa đổi trước những biến động của tình hình thế giới. B. xây dựng mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn và chưa phù hợp. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 5
- C. hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước. D. sự tha hoá về phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng của một số lãnh đạo. Câu 14. Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì? A. Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ. B. Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên hệp quốc. C. Nga giữ vai trò chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới. D. Nga tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa. Câu 15. Để phát triển đất nƣớc, Liên Xô chú trọng ngành công nghiệp nào sau Chiến tranh thế giới thứ hai A. công nghiệp nhẹ. B. công nghiệp nặng. C. công nghiệp dịch vụ. D. công nghiệp quốc phòng. Câu 16. Mục tiêu lớn nhất của Tổng thống Nga V. Putin khi lên cầm quyền là A. Nâng cao vị trí của nước Nga ở châu Á. B. Nâng cao mức ảnh hưởng ở các nước Đông Âu C. Nâng cao vị trí của nước Nga trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc. D. Nâng cao vị trí của cường quốc Á - Âu trên trường chính trị thế giới. Câu 17. Từ năm 1950 đến giữa những năm 70, công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô đã có ý nghĩa nhƣ thế nào? A. Làm thất bại “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ. B. Khẳng định sự đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin. C. Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản. D. Làm cho phong trào cách mạng trên thế giới phát triển. Câu 18. Bài học kinh nghiệm mà Việt Nam rút ra đƣợc từ sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội của Liên Xô và Đông Âu là A. Cải cách kinh tế triệt để. B. Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp. C. Thực hiện chính sách nhà nước nắm toàn bộ nền kinh tế. D. Cải cách nông nghiêp. Câu 19. Sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là A. sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ nhân dân. B. sự sụp đổ của mô hình nhà nước dân chủ tư sản. C. sự sụp đổ của hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa. D. sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa phù hợp. Câu 20. Để tránh sự sụp nhƣ Liên Xô và Đông Âu, Việt Nam cần phải thực hiện điều cơ bản nhất nào dƣới đây? B. Ngăn chặn diễn biến hòa bình. A. Bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật. C. Không được chủ quan, duy ý chí trong đường lối lãnh đạo. D. Không được phạm sai lầm trong quá trình cải cách kinh tế, chính trị. Câu 21. Những thành tựu của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai có tác động gì đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam? A. Được ủng hộ và cách mạng phát triển mạnh mẽ. B. Được ủng hộ và hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa. C. Được ủng hộ và hoàn thành cuộc cách mạng tư sản dân quyền. D. Được ủng hộ và đánh bại Mĩ - Chính quyền Sài Gòn để thống nhất đất nước. Câu 22.Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu mà Việt Nam có thể rút ra để phát triển kinh tế hiện nay là A. xây dựng nền kinh tế thị trường. B. xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. C. xây dựng nền kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa. D. xây dựng nển kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp. Câu 23. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu mà Việt Nam có thể rút ra để tăng cƣờng sức mạnh của Nhà nƣớc A. tăng cường mối quan hệ với các cường quốc. B. mở rộng quan hệ đối ngoại với tất cả các nước. C. tăng cường tính dân chủ trong nhân dân. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 6
- D. tăng cường tình đoàn kết trong đảng và trong nhân dân. CHƢƠNG III CÁC NƢỚC Á PHI VÀ MĨ LATINH Câu 1: Trƣớc chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nƣớc Đông Bắc Á đều bị A. Anh- Pháp chiếm làm thuộc địa. B. chủ nghĩa thực dân nô dịch. C. chủ nghĩa đế quốc xâm lược. D. Liên Xô- Trung Quốc chiếm đóng. Câu 2: Tháng 12-1978 Đặng Tiểu Bình khởi xƣớng đƣờng lối: A. cải tổ đất nước. B. đổi mới đất nước C. cải cách- mở cửa. D. Mở rộng quan hệ đối ngoại. Câu 3: Ngày 15-10-2003 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện gì sau: A. thử thành công bom nguyên tử. B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo C. phóng thành công tàu “Thần Châu” 5 . D. phóng thành công tàu “Thần Châu” 3 với chế độ tự động Câu 4: Sau 1945 trong bối cảnh cuộc chiến tranh lạnh bán đảo Triều Tiên đã bị chia cắt thành: A. hai miền theo vĩ tuyến 16 B. hai miền theo vĩ tuyến 18 C. hai miền theo vĩ tuyến 38 D. hai miền theo vĩ tuyến 54 Câu 5: Tháng 8- 1948, ở phía Nam bán đảo Triều Tiên nhà nƣớc đƣợc thành lập. A. Đại Hàn Dân quốc. B. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào. C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. D. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa. Câu 6: Tháng 9- 1948, ở phía Bắc bán đảo Triều Tiên nhà nƣớc đƣợc thành lập. A. Đại Hàn Dân quốc. B. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào. C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. D. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa. Câu 7: Từ năm 1946 đến năm 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra cuộc nội chiến giữa: A. Liên Xô và Mĩ. B. Liên Xô và thế lực thân Mĩ. C. Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản. D. Quốc dân Đảng và thế lực thân Mĩ. Câu 8: Ngày 1-10-1949 nƣớc Cộng hòa Dân Chủ nhân Dân Trung Hoa ra đời là kết quả của A. Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc. B. Quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc . C. Quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô. D. Cuộc nội chiến 1946-1949 giữa Quốc dân Đảng và Đảng cộng Sản. Câu 9. Sau thất bại trong cuộc nội chiến, chính quyền Tƣởng Giới Thạch phải rút chạy ra Đài Loan và tồn tại ở đó nhờ vào sự giúp đỡ của: A. Pháp B. Anh. C. Mĩ D. Liên Xô Câu 10: Nội dung nào sau đây không thuộc đƣờng lối đổi mới của Trung Quốc từ 1978? A. Tiến hành cải cách và mở cửa. B. Lấy phát triển kinh làm trung tâm. C. Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng” D. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa. Câu 11: Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nƣớc Đông Bắc Á sau năm 1945? A. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập. B. Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên. C. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa. D. Một số nước đạt nhiều thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước. Câu 12: Cuộc nội chiến 1950 đến 1953 trên bán đảo Triều Tiên là sản phẩm của A. mâu thuẫn về kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ. B. mâu thuẫn về chính trị giữa Liên Xô và Mĩ. C. mâu thuẫn về quyền lợi giữa Liên Xô và Mĩ D. sự đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa phe TBCN và XHCN Câu 13: Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa lịch sử sự ra đời của nƣớc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ? NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 7
- A. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế. B. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc . C. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do. D. Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc Câu 14. Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của A. các đế quốc Âu-Mĩ. B. đế quốc Mĩ. C. thực dân Pháp. D. phát xít Nhật. Câu 15. Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ hai, các nƣớc Đông Nam Á trở thành thuộc địa của A. đế quốc Anh. B. thực dân Pháp. C. phát xít Nhật. D. đế quốc Mĩ. Câu 16. Chiến lƣợc phát triển kinh tế mà nhóm 5 nƣớc sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi giành độc lập là gì? A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu. B. Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu. C. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo. D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo. Câu 17. Đƣờng lối đối ngoại của Campuchia từ 1954 đến đầu năm 1970 là gì? A. Hòa bình, trung lập. B. Nhận viện trợ từ các nước . C. Xâm lược các nước láng giềng. D. Trung lập tích cực. Câu 18. Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Ấn Độ? A. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. B. Chú trọng vào ngành công nghiệp nặng . C. Áp dụng triệt để thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại. D. Coi trọng việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Câu 19. Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN đƣợc xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX? A. Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ. B. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh. C. Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới. D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh. Câu 20. Các quốc gia Đông Nam Á tham gia thành lập tổ chức ASEAN là A. Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin B. Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin C. Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin D. Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin Câu 21. Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dƣới đây? A. Mất quyền tự chủ về kinh tế. B. Sự chống phá của các thế lực thù địch. C. Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá. D. Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên. Câu 22. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ diễn ra nhƣ thế nào? A. Bùng nổ mạnh mẽ. B. Bị thực dân Anh đàn áp khốc liệt. C. Thu hẹp phạm vi đấu tranh D. Chỉ còn các cuộc bãi công của công nhân. Câu 23. “Phƣơng án Maobatton” ở Ấn Độ đƣợc thực dân Anh thực hiện trên cơ sở nào? A. Theo vị trí địa lý. B. Theo ý đồ của thực dân Anh. C. Nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ. D. Tôn giáo: Ấn Độ giáo và Hồi giáo. Câu 24. Theo “Phƣơng án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào? A. Bănglađét và Pakixtan. B. Ấn Độ và Bănglađét. C. Ấn Độ và Pakixtan. D. Pakixtan và Nepan. Câu 25. Nhận xét nào dƣới đây là đúng nhất về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai? NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 8
- A. Sau khi giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn. B. Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc phát triển mạnh mẽ, các nước giành được độc lập. C. Bước sang một thời kì mới – xây dựng đất nước, đạt được nhiều thành tựu quan trọng về kinh tế. D. Có sự thay đổi sâu sắc: giành được độc lập, bước vào thời kì xây dựng cuộc sống mới với nhiều thành tựu rực rỡ. Câu 26. Trong những yếu tố dƣới đây yếu tố nào đƣợc xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN? A. Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới. B. Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực. C. Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực. D. Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển. Câu 27. Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào dƣới đây từ chiến lƣợc kinh tế hƣớng ngoại của nhóm năm nƣớc sáng lập ASEAN? A. Coi trọng sản xuất háng hóa để xuất khấu, thu hút vốn, công nghệ của nhà đầu tư nước ngoài. B. Chú trọng phát triển ngoại thương, sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu. C. Cần thu hút vốn đầu tư của nước ngoài, tập trung sản xuất hàng hóa, nâng cao khả năng cạnh tranh. D. Phải đề ra chiến lược phát triển kinh tế phù hợp với đặc điểm riêng của đất nước và xu thế chung của thế giới. Câu 28. Vì sao từ những năm 60, 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nƣớc sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lƣợc kinh tế hƣớng ngoại? A. Chiến lược kinh tế hướng nội không còn phù hợp nữa, bộc lộ nhiều hạn chế. B. Không muốn phụ thuộc vào vốn và thị trường bên ngoài. C. Muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực. D. Cần cải thiện quan hệ với các nước Đông Dương. Câu 29. Sau khi giành độc lập, nhóm năm nƣớc sáng lập ASEAN cùng thực hiện chiến lƣợc kinh tế giống nhau nhƣng chỉ có Singapo trở thành “con rồng” kinh tế châu Á bởi vì ở Singapo A. dân số ít. B. có vị trí chiến lược quan trọng. C. nhà nước có chính sách phù hợp. D. chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại sớm hơn. Câu 30. Trong những sự kiện dƣới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ chức ASEAN A. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989. B. Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976. C. Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995. D. 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999. Câu 31. Theo hiệp ƣớc Ba-li thì yếu tố nào đƣơc đây không đƣợc xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN? A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. C. Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên. D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội. Câu 32. Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản “Hiến chương ASEAN” nhằm A. xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh. B. xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định C. xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 9
- D. xây dựng ASEAN thành cộng đồng chỉ mang tính chất chiến lược về quân sự. Câu 33. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX, trong nông nghiệp Ấn Độ đã đạt đƣợc thành tựu nổi bật gì? A. Nền nông nghiệp được cơ giới hoá. B. Hoàn thành “cuộc cách mạng xanh”. C. Là nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới. D. Tự túc được lương thực, có dự trữ và xuất khẩu. Câu 34. Hình thức đấu tranh nào là chủ yếu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ? A. Biểu tình kết hợp đấu tranh vũ trang. B. Bãi công, bất bạo động. C. Khởi nghĩa vũ trang. D. Mít tin, đưa yêu sách. Câu 35. Nội dung nào sau đây thể hiện điểm chung của Ấn Độ và các nƣớc Đông Nam Á trong nửa sau thế kỉ XX? A. Giành được độc lập. B. Tập trung phát triển kinh tế C. Bị các nước đế quốc trở lại tái chiếm. D. Các nước thực dân tiến hành khai thác thuộc địa. Câu 36. Sự kiện nào có ý nghĩa to lớn đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1948 đến năm 1950? A. Phương án Maobatton bị phá sản. B. Thực dân Anh trao trả độc lập cho Ấn Độ. C. Nê-ru trở thành người lãnh đạo Đảng Quốc đại. D. Ấn Độ tuyên bố độc lập và trở thành nước cộng hoà. Câu 37. Tính đến thời điểm hiện nay thì nƣớc nào thuộc khu vực Đông Nam Á chƣa là thành viên của tổ chức ASEAN? A. Bru-nây. B. Mi-an-ma. C. Phi-líp-pin. D. Đông Ti-mo. Câu 38. Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nƣớc Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay? A. Lần lượt gia nhập ASEAN. B. Đều giành được độc lập. C. Trở thành các nước công nghiệp mới. D. Tham gia vào Liên hợp quốc. Câu 39. Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập các nƣớc Đông Nam Á vào giữa tháng 8-1945? A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh. B. Quân Đồng minh đánh thắng phát xít Đức. C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc. D. Quân Đồng minh tiến công mạnh mẽ vào các vị trí của quân đội Nhật. Câu 40. Nội dung cơ bản nhất của chiến lƣợc kinh tế hƣớng ngoại mà nhóm năm nƣớc sáng lập ASEAN thực hiện là A. thu hút vốn đầu tư. B. phát triển ngoại thương. C. “mở cửa” nền kinh tế. D. sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. Câu 41. Đâu không phải là điểm chung trong cuộc đấu tranh giành độc lập của Việt Nam, Lào, Campuchia (1945-1954)? A. Đều chiến đấu chống lại kẻ thù chung là thực dân Pháp. B. Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo cuộc đấu tranh giành thắng lợi. C. Do hoạt động ngoại giao của Đảng Cộng sản Đông Dương, Pháp kí hiệp ước trao trả độc lập. D. Thực dân Pháp kí Hiệp định Giơnevơ công nhận độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ. Câu 42. Theo hiến chƣơng thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức nầy là A. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên B. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên C. phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên D. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên Câu 43. Hiện nay tổ chức ASEAN có tất cả bao nhiêu nƣớc thành viên? A. 8 nước. B. 9 nước. C. 10 nước. D. 11 nước. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 10
- Câu 44. Sự kiện đánh dấu chấm dứt sự thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi là A. năm 1952 nhân dân Ai Cập lật đổ vương triềuPha-rúc. B. năm 1960 có 17 nước được trao trả độc lập (Năm châuPhi). C. năm 1975 với thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bích vàĂng-gô-la. D. năm 1990 Cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độclập. Câu 45. Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì A. châu Phi là "Lục địa mới trỗidậy". B. tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độclập. C. phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnhnhất . D. có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập. Câu 46. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu? A.BắcPhi. B.NamPhi C.TrungPhi. D. TâyPhi Câu 47. ẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Nam Phi là A.chủ nghĩa thựcdâncũ. B. chủ nghĩa thực dânmới. C. chủnghĩaApacthai. D. chủ nghĩa đếquốc. Câu 48. Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi là A.tháng 3- 1990, nước cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độclập B. tháng2-1990,chínhquyềnNamPhi đãtừ bỏ chínhsáchphânbiệtchủngtộc C.tháng 4-1994,Nen-xơnMan-đê-latrởthànhTổngthốngđầutiêncủaNamPhi D.năm 1993, Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi hoàn toàn thắnglợi. Câu 49. Trƣớc Chiến tranh thế giới thứ hai, các nƣớc Mĩ La-tinh đều là A.thuộc địa của Anh,Pháp B. thuộc địa kiểu mới của Mĩ C.những nước hoàn toàn độclập D.những nước thực dân kiểu mới Câu 50. Lãnh tụ đã dẫn dắt cách mạng Cu Ba lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ là A.Hô-xê-mác-ti. B. A-gien-đê C.ChêGhê-va-na D. Phi-đenCax-tơ-rô Câu 51. Sự kiện đánh dấu Châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ là A. Namibia tuyên bố độclập. B. Angiêri tuyên bố độclập. C. Ăngôla tuyên bố độc lập. D. Nam Phi tuyên bố độclập. Câu 52. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ La-tinh đƣợc mệnh danh là "Lục địa bùng cháy" vì: A. núi lửa thường xuyên hoạt động B. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ C. phong trào giải phóng dân tộc nổ ra dưới nhiều hình thức D. lần lượt lật đổ chế độ độc tài phản động giành lại chủ quyền dân tộc Câu 53. Cách mạng Cu Ba thành công đã mở đầu cho phong trào gì ở Mĩ La-tinh A. đấu tranh vũ trang. B đấu tranh chính trị. C. đấu tranh nghị trường. D đấu tranh đòi ruộng đất của nôngdân. Câu 54. Sự kiện nào đƣợc đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai? A. Thắng lợi của cách mạng CuBa. B. Thắng lợi của cách mạng Pê ru. C. Thắng lợi của cách mạngÊ-cu-a-đo. D. Thắng lợi của cách mạngMê-hi-cô. Câu 55: Cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập ở các nƣớc Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là cuộc đấu tranh A. chống chế độ độc tài thân Mĩ. B. Chống chế độ tay sai Batixta. C. Chống chủ nghĩa thực dân D. Chống chính sách phân biệt chủng tộc của Mĩ. Câu 56: Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Cu ba diễn ra trong bối cảnh nào? A. Mĩ bao vây cấm vận B. Đất nước đã lật đổ chế độ độc tài Batixta. C. Mất nguồn viện trợ to lớn từ khi Liên Xô tan rã. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 11
- D.Trong cuộc chiến đấu tiêu diệt đội quân đánh thuê của Mĩ tại bãi biển Hi-rôn. Câu 57: Cu Ba đƣợc mệnh danh là A. lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ latinh B. lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh ở khu vựcMĩ latinh C. lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Mĩ D.lá cờ đầu trong phong trào chống chủ nghĩa thực dân Mĩ latinh NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 12
- CHƢƠNG IV MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN (1945 - 20000 Câu 1. Lĩnh vực mà Mĩ đầu tƣ nhiều nhất để đƣa đất nƣớc phát triển là lĩnh vực nào? A. Khoa học kỷ thuật B. Giáo dục và nghiên cứu khoa học C. Xuất cảng tư bản đến các nước thuộc địa D. Công nghiệp chế tạo các loại vũ khí phục vụ chiến tranh Câu 2. Nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ? A. Do theo đuổi tham vọng bá chủ thế giới. B. Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản C. Sự giàu ngh o quá chênh lệch trong các tầng lớp xã hội. D. Kinh tế Mĩ không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng. Câu 3. Nƣớc nào là nƣớc khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2? A. Liên Xô B. Anh C. Mĩ D. Nhật Bản Câu 4. Trong các nguyên nhân đƣa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ? A. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế B. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú C. Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới D. Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao Câu 5. Vì sao Mĩ thực hiện chiến lƣợc toàn cầu? A. Mĩ có thế lực về kinh tế . B. Mĩ có sức mạnh về quân sự. C. Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới. D. Mĩ khống chế các nước đồng minh và các nước xã hội chủ nghĩa Câu 6. Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô? A. Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô B. Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc C. Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa D. Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa Câu 7. Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Không bị chiến tranh tàn phá. B. Tập trung sản xuất và tư bản cao. C. Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước D. Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến. Câu 8. "Chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nƣớc khác đƣợc đề ra trong « Chiến lƣợc cam kết và mở rộng » là A. tự do tín ngưỡng. B. ủng hộ độc lập dân tộc. C. thúc đẩy dân chủ. D. chống chủ nghĩa khủng bố. Câu 9. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nƣớc Mĩ dựa vào tiềm lực kinh tế-tài chính và lực lƣợng quân sự to lớn, giới cầm quyền Mĩ theo đuổi A. xóa bỏ chủ nghĩa xã hội. B. mưu đồ thống trị toàn thế giới. C. mưu đồ thống trị toàn thế giới và xóa bỏ chủ nghĩa xã hội. D. mưu đồ thống trị toàn thế giới và nô dịch các quốc gia-dân tộc trên hành tinh Câu 10. Chiến lƣợc toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo anh/chị mục tiêu nào có ảnh hƣởng trực tiếp đến Việt Nam? A. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc. B. Khống chế các nước tư bản đồng minh. C. Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội. D. Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 13
- Câu 11. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ Truman đến Nich xơn) là A. chuẩn bị tiến hành « Chiến tranh tổng lực ». B. ủng hộ « Chiến lược toàn cầu ». C. xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ. D. theo đuổi « Chủ nghĩa lấp chỗ trống » Câu 12. Xác định yếu tố nào thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại của nƣớc Mĩ khi bƣớc sang thế kỉ XXI? A. Chủ nghĩa khủng bố. B. Chủ nghĩa li khai. C. Sự suy thoái về kinh tế D. xung đột sắc tộc, tôn giáo. Câu 13. Nhận xét về chính sách đối ngoại của Mĩ qua các đời Tổng thống từ năm 1945 đến năm 2000? A. Tiến hành chiến tranh xâm lược và chống lại chủ nghĩa khủng bố. B. Tiến hành chạy đua vũ trang và chống lại các nước xã hội chủ nghĩa. C. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và khống chế các nước đồng minh. D. Hình thức thực hiện khác nhau, nhưng có cùng tham vọng muốn làm bá chủ thế giới. Câu 14. Sự kiện nào chứng minh cuộc chiến đấu chống đế Mĩ xâm lƣợc đƣợc nhân dân Mĩ đồng tình ủng hộ? A. Từ 1969-1973, những cuộc đấu tranh của người da màu diễn ra mạnh mẽ B. Cuộc đấu tranh thu hút 25 triệu người tham gia, lan rộng khắp 125 thành phố. C. Chị Raymôngđiêng nằm trên đương ray xe lửa chặn đoàn tàu chở vũ khí sang Việt Nam D. Phong trào chống chiến tranh của nhân dân Mĩ diễn ra sôi nổi làm cho nước Mĩ chia rẽ. Câu 15. Mục tiêu của chiến lƣợc “Cam kết và mở rộng” của Tổng thống B.Clintơn có gì giống so với chiến lƣợc toàn cầu? A. Bảo đảm an ninh của Mỹ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu. B. Muốn vươn lên lãnh đạo thế giới, tiếp tục triển khai chiến lược toàn cầu C. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác. D. Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mỹ. Câu 16: ế hoạch Mác-san (6 1947) còn đƣợc gọi là A. kế hoạch khôi phục châu Âu. B. kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu C. kế hoạch phục hưng châu Âu D. kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu Câu 17: Nguyên nhân cơ bản thúc đẩy nền kinh tế các nƣớc Tây Âu phát triển A. tận dụng các cơ hội bên ngoài để phát triển B. áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại vào trong sản xuất C. nhà nước đóng vai trò lớn trong việc quản lí ,điều tiết,thúc đẩy nền kinh tế D. sự nổ lực ,bóc lột của các nhà tư bản đối với công nhân trong và ngoài nước Câu 18. Liên minh châu Âu (EU) ra đời không chỉ nhằm hợp các liên minh giữa các nƣớc thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ mà còn A. cả trong lĩnh vực chính trị và đối ngoại. B. cả trong lĩnh vực chính trị và an ninh chung. C. cả trong lĩnh vực đối ngoại và an ninh chung. D. cả trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại và an ninh chung. Câu 19. Điểm nổi bật nhất trong chính sách đối ngoại của liên minh châu Âu sau chiến tranh lạnh? A. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới. B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. C. Liên minh chặt chẽ với Nga. D. Liên minh với các nước Đông Nam Á. Câu 20. Mục tiêu của tổ chức Liên minh Châu Âu (EU) khác với tổ chức Hiệp hội các nƣớc Đông Nam Á (ASEAN) điểm nào? A. Liên kết về kinh tế và quân sự B. Liên kết về tiền tệ và chính trị C. Liên kết về kinh tế - chính trị D. Liên kết về kinh tế văn hóa Câu 21. Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hƣớng chung nào của thế giới? A. Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 14
- B. Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều. C. Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa. D. Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa. Câu 22. Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"? A. Số lượng thành viên nhiều B. Chiếm khoảng ¼ GDP của toàn thế giới C. Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới D. Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị. Câu 23. Ngày 8-9-1951, Nhật Bản ký kết với Mĩ hiệp ƣớc gì? A. Hiệp ước phòng thủ chung ĐNA. B. Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật . C. Hiệp ước liên minh Mĩ –Nhật. D. Hiệp ước chạy đua vũ trang. Câu 24. Ngoài liên minh chặt chẽ với Mĩ, Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu,.. và chú trọng phát triển quan hệ với các nƣớc A. Đông Bắc Á. B. Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Mĩ Latinh. Câu 25. Tốc độ tăng trƣởng bình quân hằng năm của Nhật Bản từ 1960-1969 là A. 10.8 % B. 7.8 % C. 8.7 % D. 8.1 % Câu 26. Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vƣơn lên thành siêu cƣờng số một thế giới về A. dự trữ vàng. B. tài chính. C. ngoại tệ. D. ngoại tệ và chủ nợ lớn nhất thế giới. Câu 27. Những khó khăn khách quan của nền kinh tế Nhật từ những năm 1952-1973 là A. bị chiến tranh tàn phá, hàng triệu người thất nghiệp, đói rét. B. bị Mĩ với vai trò đồng minh chiếm đóng theo chế độ quân quản. C. ngh o tài nguyên và là nước bại trận sau chiến tranh thế giới thứ 2. D. sự cạnh tranh của các nước Tây Âu, các nước công nghiệp mới,Trung Quốc. Câu 28. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là: A. Mĩ - Anh - Pháp. B. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản. C. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản. D.Mĩ - Đức - Nhật Bản. Câu 29. Nhận định nào sau đây đánh giá đúng sự phát triển kinh tế Nhật Bản từ những năm 50 trở đi? A. S ự phát triển nhảy vọt B. Sự phát triển vượt bật. C. Sự phát triển thần kì. D. Sự phát to lớn. Câu 30. Nguyên nhân chung và quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển nhanh chóng và trở thành 3 trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới? A. Vai trò điều tiết kinh tế có hiệu quả của nhà nước. B. Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao. C. Nguồn nhân lực lao động dồi dào , trình độ khoa học kĩ thuật cao D. Áp dụng thành tựu KHKT nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm. Câu 31. Điểm khác biệt của Nhật Bản so với Mĩ trong phát triển khoa học-kĩ thuật? A. Coi trọng và đầu tư cho các phát minh. B. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng. C. Chú trọng xây dựng các công trình giao thông. D. Đầu tư bán quân trang, quân dụng . Câu 32. Nét đặc biệt trong nền văn hóa của Nhật Bản mà đến ngày nay vẫn còn lƣu giữ ? A. Kết hợp giữa kiếm đạo và trà đạo. B. Kết hợp giữa thơ, nhạc họa với kiến trúc. C. Kết hợp giữa hoa đạo, trà đạo với kiếm đạo. D. Kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại. Câu 33. Nguyên nhân nào cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật phát triển và là bài học kinh nghiệm cho các nƣớc đang phát triển trong đó có Việt Nam? A. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật B. Vai trò lãnh đạo ,quản lí có hiệu quả của nhà nước NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 15
- C. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển như D. Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao , chi phí cho quốc phòng thấp NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 16
- CHƢƠNG V QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945 – 2000) Câu 1: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là A. Cục diện “Chiến tranhlạnh”. B. Xu thế toàn cầuhóa. C. Sự hình thành các liên minh kinhtế. D. Sự ra đời các khối quân sự đối lập. Câu 2: Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” bởi: A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949. B. Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959. C. Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979. D. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975. Câu 3: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng mà chiến tranh lạnh để lại là: A. Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới. B. Nhiều căn cứ quân sự được thiết lập ở Đông Đức và Tây Đức. C. Các nước phải chịu sự áp đặt của Xô-Mĩ. D. Các nước chạy đua vũ trang. Câu 4: Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào? A. Từ đầu những năm 50 của thế kỷ XX. B. Từ đầu những năm 60 của thế kỷ XX. C. Từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX. D. Từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX. Câu 5: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện: A. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM ) năm 1972. B. Định ước Henxinki năm 1975. C. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12-1989). D. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991 ). Câu 6: Một trong những nguyên nhân Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là: A. Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô- Mỹ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt. B. Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này. C. Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh. D. Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh. Câu 7: Sự kiện nào dƣới đây đƣợc xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”? A. Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hộiMĩ. B. Thông điệp của Tổng thống MĩTruman. C. Diễn văn của ngoại trưởng MĩMacsan. D. Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven. Câu 8: Sau khi “Chiến tranh lạnh” chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới nhƣ thế nào? A. Đa cực. B. Đơn cực. C. Đa cực nhiều trung tâm. D. Một cực nhiều trung tâm. Câu 9: Mĩ phát động "chiến tranh lạnh" nhằm mục đích: A. Chống Liên Xô và các nước XHCN. B. Chống Liên Xô và các nước TBCN. C. Chống các nước TBCN trên thế giới. D. Chống các nước TBCN phương Tây đang lớn mạnh. Câu 10: Thế nào là “Chiến tranh lạnh”? A. Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa các nước tư bản chủ nghĩa B. Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa các nước xã hội chủ nghĩa C. Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa 2 phe tư bản chủ nghĩa-xã hội chủ nghĩa. D. Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa 2 phe TBCN - XHCN ở châu Âu Câu 11: Mục đích bao quát nhất của “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động là? A. Thực hiện “chiến lược toàn cầu” làm bá chủ thế giới của đế quốc Mĩ. B. Bắt các nước Đồng minh lệ thuộc Mĩ. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 17
- C. Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa. D. Đàn áp phong trào cách mạng và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Câu 12: Tháng 12-1989 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào trong các sự kiện dƣới đây: A. Mĩ và Liên Xô chính thức tuyên bố chấm dứt “Chiến tranh lạnh” . B. Mĩ và Liên Xô kí kết hạn chế vũ khí tiến công chiến lược. C. Mĩ và Liên Xô kí kết văn kiện hợp tác về kinh tế. D. Mĩ và Liên Xô kí kết hợp tác về khoa học kĩ thuật. Câu 13: Tháng 3-1947 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào trong các sự kiện dƣới đây: A. Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh B. Mĩ thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương C. Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan D. Mĩ thành lập tổ chức Seato Câu 14: Hòa bình, ổn định, hợp tác cùng phát triển. A. Nhiệm vụ chung của toàn nhân loại khi bước vào thế kỉ XXI. B. Trách nhiệm của các nước đang phát triển. C. Trách nhiệm của các nước phát triển hiện nay. D. Vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các dân tộc khi bước vào thế kỉ XXI. Câu 15. Liên Xô và Mĩ trở thành hai thế lực đối đầu nhau rồi đi đến “chiến tranh lạnh” vào thời điểm nào? A. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai. B. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai. C. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai. D. Trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai. Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mƣu đồ bao quát của Mĩ là A. tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa. B. tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ La-tinh, C. tiêu diệt phong trào công nhân ở cácnước tư bản chủ nghĩa. D. làm bá chủ toàn thế giới. Câu 17: Một trong những xu thế trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông là A. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình. B. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự. C. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp phát triển kinh tế. D. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp liên minh chính trị với các nước. Câu 18: Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng vào lĩnh vực kinh tế hiện nay là A. hợp tác và phát triển. B. hợp tác với các nước trong khu vực. C. hợp tác với các nước châu Âu D. hợp tác với các nước đang phát triển Câu 19: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi nhƣ thế nào? A. Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh. B. Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn C. chuyển từ đối đầu sang đối thoại D. Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi Câu 20: Một trong những chính sách giúp Mĩ thực hiện chiến lƣợc toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Dùng vũ lực can thiệp thô bạo đến các nước. B. Dùng khẩu hiệu thúc đẩy dân chủ và Tôn giáo. C. Sử dụng chính sách "đồng Đôla" để gây sức ép. D. Lôi kéo, khống chế các nước đồng minh. Câu 21: Mục tiêu chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh lạnh kết thúc là gì? A. Thúc đẩy dân chủ trên thế giới NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 18
- B. Can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác C. Vươn lên chi phối, thiết lập trật tự thế giới đơn cực D. Đơn phương sắp đặt và chi phối trật tự thế giới mới. Câu 22. Hiệp ƣớc Vácsava là một tổ chức: A. Mang tính phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa. B. Mang tính chạy đua vũ trang của Mĩ và Tây Âu. C. Mang tính cạnh tranh về kinh tế giữa Mĩ và Tây Âu. D. Mang tính liên minh phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa. Câu 23. Nội dung nào sau đây không nằm trong diễn biến của Chiến tranh lạnh? A. Các cuộc chiến tranh cục bộ ở Đông Nam Á. B. Cuộc chiến tranh Triều Tiên. C. Xung đột trực tiếp giữa hai siêu cường. D. Xung đột ở Trung Cận Đông. Câu 24. Chiến tranh lạnh chấm dứt đƣa đến hệ quả nào? A. Mĩ từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới. B. Vị thế của Mĩ và Liên Xô suy giảm nghiêm trọng. C. Một cực là Liên Xô không còn, trật tự hai cực Ianta tan rã. D. Sự giải thể của NATO, Vácsava cùng hàng loạt các căn cứ quân sự khác. Câu 25. Tình hình thế giới sau Chiến tranh lạnh đã đặt các quốc gia trong tình thế ? A. Phải nắm bắt thời cơ. B. Phải tiến hành chiến tranh để xác lập vị thế của mình. C. Phải nắm bắt thời cơ, đẩy lùi thách thức. D. Hạn chế thách thức và vươn lên. Câu 26. Sự kiện 11-9-2001, đã đặt nƣớc Mĩ trong tình trạng phải đối đầu với nguy cơ. A. Sự bất cập trong hoạt động quốc phòng và anh ninh. B. Sự suy giảm về kinh tế. C. Chủ nghĩa khủng bố. D. Sự khủng hoảng nội các. Câu 27. Sau thời gian tiến hành "Chiến tranh lạnh", Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về vị thế vì? A. Phải tập trung đầu tư cho công tác nghiên cứu và chế tạo vũ khí. B. Sự vươn lên và cạnh tranh gay gắt của Nhật và Tây Âu. C. Chi phí cho chạy đua vũ trang , sự cạnh tranh gay gắt của Nhật và Tây Âu. D. Phải viện trợ cho các nước Đồng minh của mình. Câu 28. Trật tự thế giới mới đƣợc hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. trật tự đa cực. B. trật tự Vécxai-Oasinhton. C. trật tự một cực do Mỹ đứng đầu. D. trật tự hai cực Ianta. Câu 29. Sự ra đời của NATO và Hiệp ƣớc Vácsava có ý nghĩa nhƣ thế nào đến quan hệ quốc tế những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai? A. Đánh dấu sự phát triển vượt bậc của hai cường quốc về quân sự. B. Chấm dứt mối quan hệ đồng minh giữa hai cường quốc. C. Mở màn cho sự xác lập của hàng loạt các tổ chức quân sự trên thế giới. D. Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe. Câu 30. Sau "Chiến tranh lạnh", dƣới tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật, hầu hết các nƣớc ra sức điều chỉnh chiến lƣợc phát triển với việc. A. Lấy quân sự làm trọng điểm B. Lấy chính trị làm trọng điểm C. Lấy kinh tế làm trọng điểm. D. Lấy văn hoá, giáo dục làm trọng điểm. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 19
- CHƢƠNG VI CÁCH MẠNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HOÁ Câu 1. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học hiện đại ngày nay là do A. bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt thiên nhiên. B. kế thừa cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVII. C. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh". D. đáp ứng nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng cao. Câu 2. Nƣớc khởi đầu cuộc cách mạng khoa học công nghệ là A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Nhật Bản. D. Trung Quốc. Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật bắt nguồn từ A. những năm 40 của thế kỉ XX . B. những năm 50 của thế kỉ XX. C. những năm 60 của thế kỉ XX . D. những năm 70 của thế kỉ XX. . Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ dã giải quyết đƣợc những vấn dề gì khi tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt? A. Cải tiến phương tiện sản xuất. B. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản. C. Tìm ra các nguồn năng lượng mới. D. Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất. Câu 5. Từ 1973 đến nay cuộc cách mạng nào đƣợc nâng lên vị trí hàng đầu? A. Cách mạng công nghệ. B. Cách mạng công nghiệp. C. cách mạng trắng trong nông nghiệp. D. cách mạng xanh trong nông nghiệp. Câu 6. Từ những năm 40 của TK XX, cuộc cách mạng khoa học – công nghệ diễn ra vì lí do nào dƣới đây? A. Nhu cầu ngày càng cao về cuộc sống và sản xuất của con người. B. Sự vơi cạn nghiêm trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên. C. Nhu cầu phục vụ cho chiến tranh thế giới thứ hai. D. Sự bùng nổ dân số thế giới. Câu 7. Đặc điểm điểm cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện nay là gì? A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. B. Các phát minh kĩ thuật diễn ra với tốc độ nhanh chóng. C. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học. D. Diễn ra trên nhiều nhiều lĩnh vực với qui mô lớn với tốc độ nhanh. Câu 8. Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là gì? A. Gây ra tai nạn lao động , tai nạn giao thông. B. Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng. C. Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người. D. Gây ra ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật mới, vũ khí hủy diệt loài người. Câu 9. Bản chất của toàn cầu hóa là gì? A. sự phát nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế. B. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại tài chính quốc tế. C. sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia. D. sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới. Câu 10. Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của A. sự ra đời các công ty xuyên quốc gia. B. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ. C. quá trình thống nhất thị trường thế giới. D. sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế. Câu 11. Xu thế toàn cầu hóa tạo ra hiện tƣợng gì? A. Xung đột dân tộc, sắc tộc. B. Tranh chấp lãnh thổ giữa các quốc gia. C. Sự bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo. D. Mâu thuẫn giữa các quốc gia dân tộc trên thế giới. NĂM HỌC 2019 – 2020 TRANG 20

