Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_hoa_hoc_de_so_3_sgdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 3 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 BÌNH PHƯỚC BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 3 MÔN THI THÀNH PHẦN: HÓA HỌC (Đề gồm có 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65. • Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ? A. Ag. B. Mg. C. Zn. D. Cu. Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. CO2. B. H2. C. NH3. D. N2. Câu 44: Thủy phân este CH3CH2OOCCH3 tạo ra ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. KNO3. B. HCl. C. CuSO4. D. AgNO3. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol.C. Axit axetic. D. Etylamin. Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính? A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al2O3 D. Na2CO3. Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây? A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)3. C. FeSO4. D. FeO. Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A. Stiren. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic. Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm? t0 A. 3CuO + 2Al 3Cu + Al2O3. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. C. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A. 5. B. 10. C. 6. D. 12. Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước? A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu? A. CaCO3. B. MgCl2. C. Na3PO4. D. Fe(OH)2. Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2? A. FeCl2. B. FeCO3. C. FeO. D. Fe3O4. Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. FeO. B. CH3COOH. C. KOH. D. CH3COOC2H5. Câu 56: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức muối X là A. C17H35COONa. B. C17H35COOK C. C2H5COONa. D. C17H33COONa. Câu 57: Công thức hóa học của natri hidrocacbonat là A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Câu 58: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử? 1
- A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen. Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin. Câu 60: Thành phần chính của muối ăn là A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 61: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 9,6 gam Cu. Giá trị m là A. 6,50. B. 3,25. C. 8,4. D. 13,0. Câu 62: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được 3,36 lít H2 đktc. Giá trị của m là A. 2,24. B. 5,60. C. 4,48. D. 2,7. Câu 63: Trong thời gian qua, tại Việt Nam cũng như các nước trên thế giới đã sử dụng một lượng cồn rất lớn cho việc sát khuẩn phòng chống dịch covid 19. Tại mỗi lớp học trên địa bàn tỉnh Bình Phước nhà trường cũng đã trang bị cho dung dịch cồn sát khuẩn. Thành phần chính trong dung dịch sát khuẩn là? A. etilen. B. đimetyl ete. C. etanol. D. metan. Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím. B. Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước. C. Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit. D. Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi Câu 65: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 90% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là A. 54. B. 32,4. C. 72. D. 36. Câu 66: Cho Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 0,2 mol thu được hỗn hợp muối. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ là? A. 9,7. B. 29,2. C. 26,4. D. 32,8. Câu 67: Chất X được tạo thành trong phản ứng lên men của glucôzơ. Ở điều kiện thường, X là khí. Chất Y là chất được tạo thành trong phản ứng của chất béo với dung dịch NaOH, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2. Chất X và Y lần lượt là A. CO2 và glixêrol. B. tinh bột và saccarozơ. C. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học. B. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm. C. Đốt Fe dư trong khí clo thu được FeCl2. D. Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag. Câu 69: Hỗn hợp FeO, Fe2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối Fe (II)? A. H2SO4 đặc, nóng. B. HCl. C. H2SO4 loãng. D. NaHSO4. Câu 70: Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat, olon. Số tơ bán tổng hợp trong nhóm này là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 71: Cho 44,56 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với Al ở nhiệt độ cao (phản ứng nhiệt nhôm) thì thu được 57,52 gam chất rắn. Nếu cũng cho lượng X như trên tác dụng hoàn toàn với CO dư (nung nóng) thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 21,52 B. 33,04 C. 32,48 D. 34,16 2
- Câu 72: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C 8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là A. 190. B. 120. C. 240. D. 100. Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01-2% khối lượng cacbon. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước. (d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ. (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO 3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 74: Cho 22,4 lít hỗn hợp X gồm hai khí CO, CO 2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí Y có thể tích hơn thể tích X là 7,84 lít (ở đktc). Dẫn Y đi qua dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được dung dịch chỉ chứa 20,25 gam Ca(HCO3)2. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X lần lượt là A. 25% và 75%. B. 37,5% và 62,5%. C. 40% và 60%. D. 50% và 50%. Câu 75: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo. Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M. Hai axit béo là A. axit panmitic và axit oleic. B. axit panmitic và axit linoleic. C. axit stearic và axit linoleic. D. axit stearic và axit oleic. Câu 76: Cho các mệnh đề sau: (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa (b) Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện nhiệt độ thường (c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt đi peptit và tri peptit (d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic (e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn (f) Cao su là vật liệu polime có khả năng kéo sợi. Số mệnh đề đúng là A. 3B.6C.4D.5 Câu 77: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH 3COOC2H5. Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H 2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư). Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70-80 0C rồi để yên từ 5-10 phút. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hiệu suất thủy phân ở ống nghiệm hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất. B. Hiệu suất thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất C. H2SO4 trong ống nghiện thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân D. Hiệu suất của phản ứng trong ống nghiệm thứ nhất cao hơn trong ống nghiệm thứ ba. Câu 78: Chất hữu cơ E có CTPT C9H8O4, thỏa mãn các phương trình phản ứng hóa học sau: (1) E + 3NaOH 2X + Y + H2O (2) 2X + H2SO4 Na2SO4 + 2Z (3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + 3H2O T + 2Ag + 2NH4NO3 Cho các phát biểu sau: (a) Chất E có 3 cấu tạo phù hợp (b) Chất T vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH (c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc 3
- (d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2 Số phát biểu đúng: A. 2 B.1 C.3 D.4 Câu 79: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (M X < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2. Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 35. B. 26. C. 25. D. 29. Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là A. 24,57%. B. 54,13%. C. 52,89%. D. 25,53%. .HẾT 4
- II. PHẦN ĐÁP ÁN 41-A 42-C 43-A 44-C 45-A 46-D 47-C 48-B 49-A 50-A 51-D 52-A 53-C 54-A 55-C 56-A 57-B 58-B 59-C 60-C 61-C 62-D 63-C 64-D 65-B 66-A 67-A 68-C 69-A 70-B 71-B 72-A 73-D 74-C 75-B 76-A 77-D 78-D 79-B 80-B III. GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHÓ Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ? A. Ag. B. Mg. C. Zn. D. Cu. Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. CO2. B. H2. C. NH3. D. N2. Câu 44: Thủy phân este CH3CH2OOCCH3 tạo ra ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây? A. KNO3. B. HCl. C. CuSO4. D. AgNO3. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol.C. Axit axetic. D. Etylamin. Câu 47: Chất nào sau đây lưỡng tính? A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al2O3 D. Na2CO3. Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây? A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)3. C. FeSO4. D. FeO. Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A. Stiren. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic. Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm? t0 A. 3CuO + 2Al 3Cu + Al2O3. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. C. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A. 5. B. 10. C. 6. D. 12. Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước? A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu? A. CaCO3. B. MgCl2. C. Na3PO4. D. Fe(OH)2. Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2? A. FeCl2. B. FeCO3. C. FeO. D. Fe3O4. Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. FeO. B. CH3COOH. C. KOH. D. CH3COOC2H5. Câu 56: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức muối X là A. C17H35COONa. B. C17H35COOK C. C2H5COONa. D. C17H33COONa. Câu 57: Công thức hóa học của natri hidrocacbonat là A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Câu 58: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử? A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen. Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin. 5
- Câu 60: Thành phần chính của muối ăn là A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 61: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 9,6 gam Cu. Giá trị m là A. 6,50. B. 3,25. C. 8,4. D. 13,0. Câu 62: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được 3,36 lít H2 đktc. Giá trị của m là A. 2,24. B. 5,60. C. 4,48. D. 2,7. Câu 63: Trong thời gian qua, tại Việt Nam cũng như các nước trên thế giới đã sử dụng một lượng cồn rất lớn cho việc sát khuẩn phòng chống dịch covid 19. Tại mỗi lớp học trên địa bàn tỉnh Bình Phước nhà trường cũng đã trang bị cho dung dịch cồn sát khuẩn. Thành phần chính trong dung dịch sát khuẩn là? A. etilen. B. đimetyl ete. C. etanol. D. metan. Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím. B. Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước. C. Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit. D. Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi Câu 65: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 90% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là A. 54. B. 32,4. C. 72. D. 36. Câu 66: Cho Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 0,2 mol thu được hỗn hợp muối. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ là? A. 9,7. B. 29,2. C. 26,4. D. 32,8. Gly-Ala + 2NaOH- GlyNa + AlaNa => m GlyNa=9,7 Câu 67: Chất X được tạo thành trong phản ứng lên men của glucôzơ. Ở điều kiện thường, X là khí. Chất Y là chất được tạo thành trong phản ứng của chất béo với dung dịch NaOH, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2. Chất X và Y lần lượt là A. CO2 và glixêrol. B. tinh bột và saccarozơ. C. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học. B. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm. C. Đốt Fe dư trong khí clo thu được muối FeCl2. D. Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag. Câu 69: Hỗn hợp FeO, Fe2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối Fe (II)? A. H2SO4 đặc, nóng. B. HCl. C. H2SO4 loãng. D. NaHSO4. Câu 70: Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat, olon. Số tơ bán tổng hợp trong nhóm này là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 71: mAl 57,52 44,56 12,96 nAl 0,48 nO 1,5nAl 1,5 0,48 0,72 mr mX mO 44,56 0,72 16 33,04(g) Câu 72: nRCOONa = nE = 0,12 mol ● Đặt nancol = x; nH2O = nmuối của phenol = y. ⇒ x + y = 0,12 mol; nH2 = 0,5x mol; nNaOH = (0,12 + y) mol. 6
- mrắn tăng = mancol – mH2 ⇒ mancol = (3,83 + x) gam ● BTKL: 16,32 + 40 × (0,12 + y) = 3,83 + x + 18,78 + 18y ||⇒ giải hệ có: x = 0,05 mol; y = 0,07 mol ⇒ nNaOH = 0,19 mol ⇒ V = 190 ml Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01-2% khối lượng cacbon. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước. (d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ. (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO 3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 74: Độ tăng thể tích 7,84 lít chính là thể tích của CO2 đã phản ứng với C có 0,35 mol CO2 phản ứng. Số mol CO2 trong X = 0,35 + 0,25 = 0,6 mol mol CO trong X = 0,4 mol đáp án C. Câu 75: Gọi k là tổng số pi ở gốc axit béo (0,55 – 0,49) = (k +2).a ak = 0,04 a = 0,01 mol ; k = 4 Số C của X = 55 1 panmitic và 2 linoleic đáp án B Câu 76: Cho các mệnh đề sau: (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa (b) Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện nhiệt độ thường (c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt đi peptit và tri peptit (d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic (e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn (f) Cao su là vật liệu polime có khả năng kéo sợi. Số mệnh đề đúng là A. 3B.6C.4D.5 Câu 77: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH 3COOC2H5. Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H 2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư). Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70-80 0C rồi để yên từ 5-10 phút. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hiệu suất thủy phân ở ống nghiệm hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất. B. Hiệu suất thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất C. H2SO4 trong ống nghiện thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân D. Hiệu suất của phản ứng trong ống nghiện thứ nhất cao hơn trong ống nghiệm thứ ba. Câu 78: Chất hữu cơ E có CTPT C9H8O4, thỏa mãn các phương trình phản ứng hóa học sau: (1) E + 3NaOH 2X + Y + H2O (2) 2X + H2SO4 Na2SO4 + 2Z (3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + 3H2O T + 2Ag + 2NH4NO3 Cho các phát biểu sau: (a) Chất E có 3 cấu tạo phù hợp (b) Chất T vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH (c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc (d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2 Số phát biểu đúng: 7
- A. 2 B.1 C.3 D.4 n NaOH BT: O Câu 79: Ta có: n Na CO 0,2mol và n 2n 0,8 mol n 0,3 mol 2 3 2 O (F) NaOH H2O Muối gồm Cn HmO2 Na 0,1mol và Cn 'Hm'O2 Na 0,3mol BT:C 0,1n 0,3n ' n n n 3n ' 6 n 3 và n’ = 1 là nghiệm duy nhất m’ = Na2CO3 CO2 1 BT:H nH 0,1m 0,3m' 0,3 m 3 CH2=CH-COONa: 0,1 mol và HCOONa: 0,3 mol Quy đổi E thành: HCOOH (0,3 mol), CH2=CH-COOH (0,1 mol), C3H5(OH)3 (0,04 mol), H2O (-a mol) a Với mE = 23,06 a = 0,09 mol nT = = 0,03 mol mà nX = 8nT = 0,24 mol nX (T) = 0,06 3 mol Ta có: nX (T) = 2nT nên phân tử T có 2 gốc X và 1 gốc Y. Vậy T là HCOO C H COO C H : 0,03 mol % m 26,28% . 2 2 3 3 5 T Câu 80: Y là muối của axit cacboxylic hai chức Y KOH 1 muối + 2 amin Y chỉ có thể là C2H5NH3OOC COONH3CH3 muối là (COOK)2 = 0,15mol Y tạo 1 muối và không có ancol X tạo 2 muối và 1 ancol, trong đó có 1 muối của một - amino axit X là CH3COONH3CH2COOCH3 2 muối còn lại là CH3COOK và NH2CH2COOK (mỗi muối 0,1 mol), ancol là CH3OH m 24,9 gam; m 9,8 gam; m 11,3 gam. (COOK)2 CH3COOK NH2CH2COOK 24,9 Muối có PTK lớn nhất trong G là (COOK)2: %m 54,13% (COOK)2 24,9 9,8 11,3 ----- HẾT ----- 8

