Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 2 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 2 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_hoa_hoc_de_so_2_sgdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 2 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 BÌNH PHƯỚC BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 2 MÔN THI THÀNH PHẦN: HÓA HỌC (Đề gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 50 phút • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65. • Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm chất khử? A. Ca. B. Fe. C. Na. D. Ag. Câu 42: Nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne]3s1. X là kim loại nào sau đây? A. Al. B. Mg. C. Na. D. K. Câu 43: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu A. vàng.B. đen.C. trắng.D. xanh. Câu 44: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 45: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là A. FeCl2 và FeCl3. B. FeCl3 và Fe. C. FeO và FeCl2. D. FeCl2 và Fe. Câu 46: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng? A. Isopren. B. Etyl acrylat. C. But-1-en. D. Glyxin. Câu 47: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A. KHSO4. B. Na2CO3. C. AlCl3. D. Ca(HCO3)2. Câu 48: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt? A. Đolomit. B. Xiđerit. C. Hematit. D. Boxit. Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường? A. toluen. B. benzen. C. vinylaxetilen. D. etylenglicol. Câu 50: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ. Câu 51: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 52: Oxit nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường? A. Al2O3. B. CO2. C. CO. D. SO2. 1
- Câu 53: Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây? A. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ. B. Đun sôi nước. C. Dùng NaCl hoặc NaNO3. D. Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4. Câu 54: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây có tạo ra khí? A. Cu. B. NaCl. C. Fe(NO3)2. D. FeO. Câu 55: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất? A. Ca(OH)2. B. H2SO4. C. NH4NO3. D. Na3PO4. Câu 56: Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn? A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H29COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 57: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là A. FeS2. B. Al2O3.2H2O. C. CaCO3.MgCO3. D. AlF3.3NaF. Câu 58: Chất nào sau đây không có nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử? A. glucozơ. B. saccarozơ. C. toluen. D. glixerol. Câu 59: Chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím? A. Axit glutamic. B. Methylamin. C. Lysin. D. Anilin. Câu 60: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không có sẵn trong tự nhiên? A. CaCO3. B. CaSO4. C. Ca(HCO3)2. D. CaO. Câu 61: Ngâm một đinh Zn trong 200 ml dung dịch FeSO 4 aM.Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ,làm khô thấy khối lượng đinh Zn giảm đi 0,9 gam.Giá trị của a là: A. 0,5. B. 0,1. C. 0,4. D. 0,2. Câu 62: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là: A. 4,99%. B. 4,00%. C. 5,00%. D. 6,00%. Câu 63: Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 0,5 ml dung dịch X như hình vẽ, thấy xuất hiện kết tủa trắng. Dung dịch X là chất nào sau đây? A. Ancol etylic. B. Glixerol. C. Phenol. D. Axit axetic. Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit. 2
- C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure. D. Anilin có công thức là H 2NCH2COOH. Câu 65: Lên men m gam glucozơ với H = 90%,lượng CO2 tạo ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 được 10g kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g.Tìm m: A. 13,5. B. 15,0. C. 20,0. D. 30,0. Câu 66: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là: A. 44,0 gam. B. 36,7 gam. C. 36,5 gam. D. 43,6 gam. Câu 67: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và fructozơ. B. Glucozơ và fructozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Fructozơ và glucozơ. Câu 68: Chọn nhận xét sai? A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. B. Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (1:1) hòa tan trong dung dịch HCl dư. C. Trong 4 kim loại: Fe, Ag, Au, Al. Độ dẫn điện của Al là kém nhất. D. Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện. Câu 69: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là A. Fe, Fe2O3. B. FeO, Fe3O4. C. Fe, FeO. D. Fe3O4, Fe2O3. Câu 70: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng,được sử dụng làm kính lúp,thấu kính,kính chống đạn.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH2=CH-CN. Câu 71: Ngâm một lá kim loại X có khối lượng 32 gam trong dung dịch HCl,sau khi thu được 2,24 lít khí (đktc) khối lượng lá kim loại đã giảm đi 7,5% so với ban đầu. X là kim loại nào trong các kim loại sau đây? A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Fe. Câu 72: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là: A. 13,6 và 11,6. B. 13,6 và 23,0. C. 12,2 và 12,8. D. 12,2 và 18,4. Câu 73: Cho các phát biểu sau (1) Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại là do các electron tự do trong kim loại gây ra (2) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô (3) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe (4) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường (5) Li có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại 3
- (6) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm điều thể hiện tính khử. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 74: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO 2)qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO,H 2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3 và CuO (dư,nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là A. 9.76. B. 9,20. C. 9,52. D. 9,28. Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 2: 2). Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 26,14 gam hỗn hợp chất béo no. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,375 mol O2. Giá trị của m là A. 28,50. B. 26,10. C. 31,62. D. 24,1. Câu 76: Cho các phát biểu sau: (1) Trong dung dịch glyxin tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực. (2) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (3) glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein ( xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin. (5) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố. (6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút. Phát biểu nào sau dây sai? A. Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure. B. Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn. C. Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím. D. Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%. Câu 78: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol): to (1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (2) X2 + HCl X5 + NaCl (3) X1 + HCl X4 + NaCl to (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O Biết X có hai nhóm este, có công thức phân tử là C4H6O4; X3, X4, X5 là các chất hữu cơ khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. X3 hòa tan được Cu(OH)2. B. X3 tác dụng được với C2H5OH (H2SO4 đặc,).t C. Hai chất X4 và X5 đều có hai nguyên tử oxi. 4
- D. Phân tử X6 có hai nguyên tử oxi. Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z, trong phân tử đều có 2 liên kết π, mạch hở, đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức, biết M X < MY < MZ. Đốt cháy hoàn toàn 4,7 gam X cần dùng 0,225 mol O2. Mặt khác, cho 4,7 gam X vào 800ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được 5,84 gam chất rắn khan. Cho toàn bộ Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 33%. B. 36%. C. 26%. D. 33%. Câu 80: Hỗn hợp E gồm X (C nH2n+4O3N2) là muối của amin với axit nitric và Y (C mH2m+3O3N3) là muối amoni của đipeptit mạch hở. Cho 48,15 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 7,84 lít khí Z gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp T gồm ba muối có tỉ lệ mol là 3: 3: 4, trong đó hai muối của aminoaxit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp T gần nhất giá trị nào sau đây? A. 34,5. B. 30,5. C. 40,5. D. 44,5. ..HẾT 5
- BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2 3.B 4.C 5.B 6.A 7.D 8.C 9.C 10 11.A 12.C 13.C 14.C 15.D 16.B 17 18.C 19.D 20.D 21.A 22.C 23.C 24.C 25.B 26.B 27.D 28.C 29.B 30.B 31.B 32.B 33.A 34.C 35.B 36.C 37.B 38.B 39.B 40.A HƯỚNG DẪN: Câu 1: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO 4 theo phương pháp thuỷ luyện thì dùng kim loại nào sau đây làm chất khử? A. Ca.B. Fe.C. Na.D. Ag. Câu 2: Nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne]3s1. X là kim loại nào sau đây? A. Al.B. Mg. C. Na.D. K. Câu 3: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu A. vàng.B. đen.C. trắng.D. xanh. Câu 4: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH.B. CH 3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH.D. C 2H5COONa và CH3OH. Câu 5: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là A. FeCl2 và FeCl3.B. FeCl 3 và Fe.C. FeO và FeCl 2.D. FeCl 2 và Fe. Câu 6: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng? A. Isopren. B. Etyl acrylat. C. But-1-en. D. Glyxin. Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A. KHSO4. B. Na2CO3. C. AlCl3. D. Ca(HCO3)2. Câu 8: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt? A. Đolomit.B. Xiđerit. C. Hematit.D. Boxit. Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường? A. toluen.B. benzen. C. vinylaxetilen. D. etylenglicol. Câu 10: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. kết tủa màu xanh.B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ. Câu 11: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là A. 5.B. 6.C. 3.D. 4. Câu 12: Oxit nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường? A. Al2O3.B. NO 2.C. CO.D. BaO. Câu 13: Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây? A. Dùng Ca(OH)2 vừa đủ.B. Đun sôi nước. C. Dùng NaCl hoặc NaNO3.D. Dùng Na 2CO3 hoặc Na3PO4. Câu 14: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây có tạo ra khí? A. Cu.B. NaCl.C. Fe(NO 3)2.D. FeO. Câu 15: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất? A. Ca(OH)2. B. H2SO4. C. NH4NO3. D. Na3PO4. Câu 16: Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn? A. (C17H33COO)3C3H5.B. (C 17H35COO)3C3H5. C. (C15H29COO)3C3H5.D. (C 17H31COO)3C3H5. Câu 17: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là A. FeS2.B. Al 2O3.2H2O.C. CaCO 3.MgCO3.D. AlF 3.3NaF. Câu 18: Chất nào sau đây không có nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử? A. glucozơ. B. saccarozơ. C. toluen. D. glixerol. Câu 19: Chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím? A. Axit glutamic. B. Methylamin. C. Lysin. D. Anilin. 6
- Câu 20: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không có sẵn trong tự nhiên? A. CaCO3. B. CaSO4. C. Ca(HCO3)2.D. CaO. Câu 21: Ngâm một đinh Zn trong 200 ml dung dịch FeSO4 aM.Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ,làm khô thấy khối lượng đinh Zn giảm đi 0,9 gam.Giá trị của a là A. 0,5.B. 0,1.C. 0,4.D. 0,2. Câu 22: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là: A. 4,99%. B. 4,00%. C. 5,00%. D. 6,00%. Câu 23: Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 0,5 ml dung dịch X như hình vẽ, thấy xuất hiện kết tủa trắng. Dung dịch X là chất nào sau đây? A. Ancol etylic.B. Glixerol. C. Phenol. D. Axit axetic. Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit. C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure. D. Anilin có công thức là H 2NCH2COOH. Câu 25: Lên men m gam glucozơ với H = 90%,lượng CO2 tạo ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 được 10g kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g.Tìm m: A. 13,5.B. 15,0. C. 20,0. D. 30,0. Câu 26: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là: A. 44,0 gam.B. 36,7 gam. C. 36,5 gam. D. 43,6 gam. Câu 27: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là A. Saccarozơ và fructozơ. B. Glucozơ và fructozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Fructozơ và glucozơ. Câu 28: Chọn nhận xét sai? A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. B. Hỗn hợp rắn X gồm KNO3 và Cu (1:1) hòa tan trong dung dịch HCl dư. C. Trong 4 kim loại: Fe, Ag, Au, Al. Độ dẫn điện của Al là kém nhất. D. Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện. Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là A. Fe, Fe2O3.B. FeO, Fe 3O4.C. Fe, FeO.D. Fe 3O4, Fe2O3. Câu 30: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng,được sử dụng làm kính lúp,thấu kính,kính chống đạn.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp A. CH3COOCH=CH2.B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3.D. CH 2=CH-CN. 7
- Câu 31: Ngâm một lá kim loại X có khối lượng 32 gam trong dung dịch HCl,sau khi thu được 2,24 lít khí (đktc) khối lượng lá kim loại đã giảm đi 7,5% so với ban đầu. X là kim loại nào trong các kim loại sau đây? A. Ca.B. Mg.C. Al.D. Fe. Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là: 0,2 mol KOH Este X ñôn chöùc 2 muoái K X laø este cuûa phenol, nX 0,1 mol. nK CO 0,5nKOH 0,1 2 3 CH COOC H X laø C H O , coù CTCT laø 3 6 5 nK CO nCO 8 8 2 2 3 2 HCOOC H CH CX 8 6 4 3 nX m 136.0,1 13,6 gam 1 X KOH muoái H O 2 13,6 gam 0,2.56 gam m 23 gam 2 0,1.18 gam A. 13,6 và 11,6. B. 13,6 và 23,0. C. 12,2 và 12,8. D. 12,2 và 18,4. Câu 33: Cho các phát biểu sau (1) Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim của kim loại là do các electron tự do trong kim loại gây ra (2) Hợp kim của Mg được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô (3) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al và Fe (4) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ở điều kiện thường (5) Li có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại (6) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm điều thể hiện tính khử. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6 Chọn A Có 5 phát biểu đúng là (1), (3), (4), (5), (6). (2) sai vì : Hợp kim của Al được dùng để chế tạo tên lửa, máy bay và ôtô. Câu 34: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2)qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO,H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3 và CuO (dư,nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là A. 9.76. B. 9,20. C. 9,52. D. 9,28. Cách 1: CO : a H2O : c Fe O 0,02 mol X C 0,035 mol Y CO : b 10 g 2 3 m to 2 CO2 : (a b 0,015) CuO H2 : c nC nY nX 0,035 0,02 0,015 mol n a b c 0,035 Y n n n 0,03 BT.O O (oxit p) CO H2 c 2(a b 0,015) a 2b a c 0,03 m 10 16.0,03 9,52 gam §¸p ¸n C Cách 2: Ta cã: n (n n ) 2n 2n 2.0,035 2.0,02 0,03 mol O (CR gi¶m) CO H2 Y X m 10 16.0,03 9,52 gam Chän C 8
- BÊm nhanh: m 10 16(2.0,035 2.0,02) 9,52 gam Chän C . Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối gồm C 17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 2: 2). Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 26,14 gam hỗn hợp chất béo no. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,375 mol O2. Giá trị của m là A. 28,50. B. 26,10. C. 31,62. D. 24,9 COO : (5a 2a 2a) 9a COO: 9a PP 3T X CH2 : b 26,14 gam Y CH2 : b H2 : c H2 : 3a nX mY 44.9a 14b 2.3a 26,14 a 0,01 BTE 6b 2c 4.2,375 b 1,58 m 26,1 gam n 18.5a 18.2a 16.2a 3.3a (9a b) c 0,01 C (X) Chän B . Câu 36: Cho các phát biểu sau: (1) Trong dung dịch glyxin tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực. (2) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (3) glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Hiđro hóa hoàn toàn triolein ( xúc tác Ni, to) thu được tripanmitin. (5) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố. (6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút. Phát biểu nào sau dây sai? A. Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure. B. Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn. C. Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím. D. Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%. Chọn.B. A, C, Đúng. Trong lòng trắng trứng có albumin, protein này tham gia phản ứng với ion Cu2+ (trong môi trường kiềm) tạo nên phức chất có màu tím. Phản ứng này được gọi là phản ứng màu biure vì nó tương tự phản ứng của biure (H2N-CO-NHCO- NH2) với Cu(OH)2. B. Sai, Protein trong lòng trắng trứng chỉ thủy phân hoàn toàn khi đun nóng ở nhiệt độ thích họp với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim. D. Đúng, Có thể thay NaOH bằng kiềm mạnh khác như KOH sao cho lượng kiềm dùng nhiều hơn CuSO4, đảm bảo phản ứng màu biure xảy ra trong môi trường kiềm. Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol): to (1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (2) X2 + HCl X5 + NaCl (3) X1 + HCl X4 + NaCl to (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O 9
- Biết X có hai nhóm este, có công thức phân tử là C4H6O4; X3, X4, X5 là các chất hữu cơ khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. X3 hòa tan được Cu(OH)2. B. X3 tác dụng được với C2H5OH (H2SO4 đặc, t ). C. Hai chất X4 và X5 đều có hai nguyên tử oxi. D. Phân tử X6 có hai nguyên tử oxi. + X là C4H6O4 ( = 2) và có hai nhóm chức este X là hợp chất no + X1, X2, X3 là các hợp chất hữu cơ khác nhau X có dạng R1COOR2COOR3 + Dựa vào phương trình (4) ta nhận thấy X3 là ancol X có công thức cụ thể là HCOOCH2COOCH3 + Các phương trình hóa học: to (1) HCOOCH2COOCH3 + 2NaOH HCOONa + HOCH2COONa + CH3OH (2) HCOONa + HCl HCOOH + NaCl (3) HOCH2COONa + HCl HOCOOCH2 + NaCl to (4) CH3OH + CuO HCHO + Cu + H2O + A sai: X3 là CH3OH nên không hòa tan được Cu(OH)2 + B đúng: X3 là CH3OH nên có thể tác dụng với C2H5OH theo kiểu phản ứng ete hóa H2SO4 ñaëc, 140oC C2H5OH + CH3OH CH3OC2H5 + H2O + C sai vì: X4 và X5 là hai axit HCOOH và HOCH2COOH nên không thể cùng có hai nguyên tử oxi trong phân tử D sai vì: X6 là andehit HCHO nên chỉ có 1 nguyên tử oxi trong phân tử Đáp án.B. Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z, trong phân tử đều có 2 liên kết π, mạch hở, đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức, biết M X < MY < MZ. Đốt cháy hoàn toàn 4,7 gam X cần dùng 0,225 mol O2. Mặt khác, cho 4,7 gam X vào 800ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được 5,84 gam chất rắn khan. Cho toàn bộ Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 33%. B. 36%. C. 26%.D.33% 2,06 2 BTKL m 4,7 40.0,08 5,84 2,06 gam n 0,03 mol ancol H2 2 2,06 CH3OH : 0,05 n n 2n 0,06 mol Mancol 34,33 2 ancol COO OH H2 0,06 C2H5OH : 0,01 COO : 0,06 44.0,06 14x 2y 4,7 x 0,145 4,7 gam E CH : x 2 BTE 6x 2y 4.0,225 y 0,015 H2 : y RCOONa : 0,03 (BT.Na) 5,84 gam R'(COONa)2 : 0,015 0,03.C R 0,015.C R' 0,145 0,05.1 0,01.2 NaOH : 0,02 C2H3COOCH3 : 0,05 0,015.2 0,02 C R 2 E C H COOC H : 0,01 %m 36,6% Chän B 2 3 2 5 C2H3COOCH3 C R' 1 CH2 (COOCH3 )2 : 0,015 10
- Câu 1: Hỗn hợp E gồm X (C nH2n+4O3N2) là muối của amin với axit nitric và Y (C mH2m+3O3N3) là muối amoni của đipeptit mạch hở. Cho 48,15 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 7,84 lít khí Z gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp T gồm ba muối có tỉ lệ mol là 3: 3: 4, trong đó hai muối của aminoaxit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp T gần nhất giá trị nào sau đây? A. 34,5. B. 30,5. C. 40,5. D. 44,5. RNH2 : x 0,35 mol 3 R NH2 : y X : RNH3NO3 : x E NaNO : x Y : H N-R1-CO-NH-R2 -COONH R3 : y 3 2 3 1 3 muèi H2NR COONa : y 2 H2NR COONa : y x y 0,35 x 0,2 n 2 0,2(14n 80) 0,15(14m 93) 48,15 y : x 3: 4 y 0,15 m 6 NaNO3 : 0,2 X : C2H5NH3NO3 : 0,2 E T H2NCH2COONa : 0,15 Y : H2N-CH2 -CO-NH-C2H4 -COONH3CH3 : 0,15 H2NC2H4COONa : 0,15 111.0,15 %m .100% 34,54% Chän A H2NC2H4COONa 85.0,2 97.0,15 111.0,15 . 11

