Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 10 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 10 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2023_de_10_so_gdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 10 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỘI ĐỒNG BỘ MÔN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 41: Nhóm kim loại nào là kim loại kiềm thổ ? A. Nhôm và Canxi. B. Magie và Kali. C. Bari và Canxi. D. Magie và nhôm. Câu 42: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O 2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16. Câu 43: Cho C4H8O2 + H2O (X) + C2H6O. Têngọi của C4H8O2 là ? A. isopropyl fomat B. propyl fomat C. metyl propionat. D. etyl axetat Câu 44: Nhóm chất nào đều bị thủy phân ? A. glucozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và glixerol. C. glixerol và etyl axetat. D. etyl axetat và triolein. Câu 45: Chất nào không tác dụng với NaOH. A. C2H5OH. B. C6H5OH. C. (C17H33COO)3C3H5. D. HCOOC2H5. Câu 46: Trong sản xuất Al từ phương trình điện phân nóng chảy: 2Al2O3 → 4Al + 3O2. Cho các phát biểu về quá trình sản xuất + Xảy ra sự khử Al3+ ở catot + Trộn thêm quặng criolit + Xảy ra sự oxi hóa O2- ở anot + Cực dương làm bằng than chì Số phát biểu đúng là ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47: Trong cây thuốc lá có nhiều hợp chất nào ? A. Amin B. amino axit C. Este D. peptit Câu 48: Phát biểu không đúng là A. Có 2 liên kết peptit trong phân tử đipeptit mạch hở B. Riêu cua nổi lên khi đun nóng, là hiện tượng đông tụ protein C. Glyxin tác dụng cả dung dịch NaOH và dung dịch HC1 và không làm đổi màu quỳ tím - D. Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được Cu(OH)2/OH cho phức chất màu tím Câu 49: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm A. C6H5NH3Cl B. H2NCH2COOH C. H2NC3H5(COOH)2 D. (H2N)2C5H9COOH Câu 50: Khi đun nóng hỗn hợp glyxin và alanin thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 51: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 52: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 53: Metyl fomat có công thức cấu tạo là ? A. C2H5COOCH3. B. C2H3COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 54 : Kim loại nào mềm nhất trong số các kim loại: Cs; Li; Na; K ? A. Cs. B. Li. C. Na. D. K. Câu 55 : Phát biểu nào sai về nhôm ? A. Nhôm thụ động với H2SO4 đặc nguội.
- B. Tính dẫn điện của Al > Ag. C. Nhôm tan trong môi trường kiềm. D. Nhôm ở chu kì 3, nhóm IIIA. Câu 56: Trong hemoglobin của máu có nguyên tố A. Đồng B. Sắt C. Kẽm D. Chì Câu 57: Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch: A. Cafein B. anbumin C. hemoglobin D. insulin Câu 58: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là A. PVC B. PE C. Poliacrylonitrin D. Tơ nilon-6,6 Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly- Ala nhưng không có Val-Gly. Ammo axit đầu N và ammo axit đầu C của peptit X lần lượt là A. Ala và Gly B. Ala và Val C. Gly và Gly D. Gly và Val Câu 60: Cho 4 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 Thí nghiệm 2: Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 Thí nghiệm 4: Cho từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. Có bao nhiêu trường hợp vẫn còn kết tủa sau phản ứng. A. 1 B. 2 C. 3. D. 4 Câu 61: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al, Cu tác dụng với NaOH đặc nóng dư thì thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và vẫn còn m gam chất rắn chưa tan. Giá trị m ? A. 7,3 gam. B. 8,38 gam. C. 6,76 gam. D. 7,84 gam. Câu 62: Frutozơ không phản với chất nào sau đây? 0 A. H2/Ni,t C B. Cu(OH)2 C. Nước Br2 D. Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 63: Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với AgNO 3 đủ pứ trong dung dịch NH 3 thấy Ag tách ra. Tính lượng Ag thu được. A. 10,8 gam B. 20,6 gam. C. 28,6 gam. D. 26,1 gam. Câu 64: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 55,2 gam kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%. A. 54 B. 58 C. 84 D. 46 Câu 65: Sắp xếp tính bazơ tăng dần 3 chất sau: CH3NH2, C2H5NH2 , C6H5NH2 A. CH3NH2 < C2H5NH2 < C6H5NH2. B. C6H5NH2 < CH3NH2 < C2H5NH2. C. C2H5NH2 < CH3NH2 < C6H5NH2.. D. C2H5NH2 < C6H5NH2 < CH3NH2. Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly - Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 6,1 gam muối khan. Giá trị của m là ? A. 11,68 B. 4,06 C. 8,12. D. 6,09 Câu 67: Cho hai phản ứng * Glyxin + NaOH → X * X + HCl → Y. Biết Y là chất hữu cơ. Y là ? A. H2NCH2COONa. B. H2NCH2COOH. C. ClNH3CH2COOH. D. ClNH3CH2COONa Câu 68: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc vừa đủ với 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là A. 8 và 1,0. B. 8 và 1,5. C. 7 và 1,0. D. 7 và 1,5. Câu 69: Phát biểu nào sai ? 0 A. glucozơ và saccarozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở t thường. B. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
- C. Glucozơ là đồng phân của fructozơ D. Dầu chuối isoamyl axetat có công thức là: CH3COO(CH2)2CH(CH3)2. Câu 70: Lấy cùng số mol mỗi chất. Trường hợp nào làm tiêu tốn lượng KOH lớn nhất. A. C6H5COOCH3 + KOH B. HCOOC6H4CH3 + KOH C. CH3COOCH3 + KOH D. CH3COOCH2C6H5+ KOH Câu 71: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %). A. 55 lít. B. 81 lít. C. 70 lít. D. 49 lít. Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit mạch hở X do n gốc glyxin tạo nên sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 36,3 gam. X thuộc loại: A. tripeptit. B. đipeptit.. C. tetrapeptit.. D. pentapeptit.. Câu 73: Khối lượng phân tử của lysin là ? A. 147 B. 146 C. 117 D. 75 Câu 74: Cho 1 loại protein có chứa 7,8.10 -3 % Kali. Nếu thủy phân hoàn toàn 500 gam X thì thu được 20,25 gam gly. Tính số mắt xích gly trong của X. Biết mỗi phần tử X chứa một nguyên tử Kali. ( K=39) A. 180 B. 360 C. 540 D. 270 + 2+ - 2– Câu 75: Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na ; 0,12 gam ion Mg ; 0,355 gam ion Cl và m gam ion SO4 . Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là: A. 1,185 gam. B. 1,19 gam. C. 1,2 gam.D. 1,158 gam. Câu 76: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 2,8 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 43,42 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là ? A. 70%. B. 60%. C. 40%. D. 30%. Câu 77: Lấy 8,24 gam hỗn hợp một anken và 1 ankin có cùng số nguyên tử C có thể tích là 4,48 lít đktc. Công thức và số mol X, Y là ? A. C3H6 = 0,12 mol và C3H4 = 0,08 mol. B. C3H6 = 0,08 mol và C3H4 = 0,12 mol. C. C2H4 = 0,12 mol và C2H2 = 0,08 mol. D. C2H4 = 0,08 mol và C2H2 = 0,12 mol. Câu 78: Muối nào nhiệt phân hoàn toàn tạo ra kim loại ? A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2 C. KNO3 D. AgNO3 Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị m là A. 20,17 B. 22,64 C. 25,08 D. 16,78 Câu 80: Nung hỗn hợp gồm 0,15 mol Al và 0,1 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là ? A. 60,24. B. 63,39. C. 61,97. D. 62,03. ------------------------Hết -------------------------- ĐÁP ÁN 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 C B D D A D A A D C 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 A A C A B B B D D C 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 D C A A B B C C B B 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 C A B D A B A D D D ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 40: kim loại kiềm thổ Bari; Canxi => đáp án C
- Câu 41: công thức C57HxO6 => số mol triglixerit nx = 2,28:57= 0,04 mol; BTNT O: 6nx + 2.nO2 = 2.nCO2 + 1.nH2O=> nH2O = 2,12 mol; nCO2-nH2O = (π-1).nx => thay số vào số π = 5 = πC=C + πC=O=> πC=O =3> πC=C =2 => nB2 = 0,04.2 = 0,08 mol => đáp án B Câu 43: C4H8O2 + H2O (X) + C2H6O CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH; tên este là etyl axetat=> đáp án D Câu 44: nhóm chất thuỷ phân là este; chất béo => Đáp án D Câu 45: chất không tác dụng với kiềm là ancol => đáp án A Câu 46: cả 4 phát biểu đúng=> đáp án D Câu 47: thuốc lá chứa hợp chất amin gay nghiện=> Đáp án A Câu 48: đipeptit chỉ có 1 liên kết peptit=> Đáp án A Câu 49: Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là 2 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH => đáp án D Câu 50: Gly-Gly; Ala-Ala; Ala-Gly; Gly-Ala=> đáp án C Câu 51: chỉ thu 2 loại là Gly-Ala và Ala-Gly => đáp án A Câu 52: C3H6O2 có 2 đồng phân este=> Đáp án A Câu 53: metyl fomat có CT là HCOOCH3 => Đáp án C Câu 54: mềm nhất là Cs=> Đáp án A Câu 55: Tính dẫn điện Ag>Cu>Au>Al>Fe=> đáp án B Câu 56: trong hồng cấu chứa Fe=> đáp án B Câu 57: lòng trắng trứng là anbumin=> đáp án B Câu 58: P điều chế từ phản ứng trùng ngưng à nilon 6,6=> đáp án D Câu 59: ghép pentapeptit là Gly-Gly-Ala-Gly-Val=> Đáp án D Câu 60: thí nghiệm 1 tạo kết tủa; kết tủa tan hết; Thí nghiệm 2, 3, 4 còn kết tủa=> Đáp án C Câu 61: chất rắn chưa tan là Cu=> mCu = 10 – 27.0,12.2/3 =7,84 gam => đáp án D Câu 62: fuctozơ không phản ứng với Br2=> Đáp án C 9 Câu 63: m .2.108 10,8(gam) => đáp án A Ag 180 55,2 100 Câu 64: m .180. 54(gam). => đáp án A gluc 100.2 92 Câu 65: Tính bazơ C6H5NH2 đáp án B Câu 66: Gly - Gly-Ala + 3NaOH muối + H2O BTm : 203.x+ 3x.40=6,1+ 18.x=> x = 0,02 mol=> m = 0,02.203= 4,06 gam => đáp án B Câu 67 : H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O H2N-CH2-COONa + 2HCl -> ClH2N-CH2-COOH + NaCl. => Đáp án C ’ Câu 68 : công thức aminoaxit là H2N-R-(COOH)2 ; công thức amin là R NH2 Số C trong gốc R và R’ là 6 - 2 =4 => chọn R có 3 C công thức là H2N-C3H5-(COOH)2 ; R’ có 1 C công thức là CH3-NH2 tổng H= 14=> mol H2O =7 mol ; mol N2 = 0,5+0,5 =1 mol=> đáp án C Câu 69: metyl axetat C3H6O2 khác với axit axetic C2H4O2 => đáp án B Câu 70: este của phenol cho tỉ lệ 1 :2=> Đáp án B 89,1 100 100 Câu 71: V .3.63. . 70. = > đáp án C dd 297 67,5 80.1,5 Câu 72: peptit tạo bởi glyxin CTTQ là H(HN-CH2-CO)nOH + O2 2nCO2 + (3n+1)/2 H2O 44. 0,1.n + 18. (3.n+2).0,1/2 = 36,3 => n= 3 => tripeptit=> đáp án A Câu 73: Lysin C6H14O2N2 = 146=> đáp án B 39 20,25 500000 Câu 74: M .100 500000 => số mắt xích x . 270 . Đáp án D p 3.8.10 3 75 500 2- Câu 75: tính số bằng định luật bảo toàn điện tích mol SO4 = 0,005 mol mmuối = 0,23+ 0,12 + 0,355 + 0,005.96 = 1,185 (gam). Đáp án A Câu 76: Mg=0,08 mol; 0,05 mol; số mol O2 = 0,16/4 = 0,04 mol; m mAg mAgCl 143,5(0,16 2.x) 108.y 43,42 2.0,08 3.0,05 2..x y 0,16 x 0,06; y 0,03 %Cl= 0,06 : (0,06+0,04) = 60%
- m 8,24 Câu 77: M 41,2 C3H4 (40) < 41,2 < C3H6 (42) n 0,2 40.x 42.y 8,24 x 0,08 => đáp án A x y 0,2 y 0,12 Câu 78: AgNO3 -->Ag + NO2 + 1/2O2. Đáp án D Câu 79: Bảo toàn N : 2.2.x+ 3.x+4.x= 0,25+ 0,2+ 0,1=> x= 0,05 mol Quy đổi C H ON 0,25 0,2 0,1 0,55mol 2 3 CH 2 nAla 3.nVal 0,2 3.01 0,5mol mhh 0,55.57 14.0,5 0,2.18 41,95 gam H 2O 0,1 0,05 0,05 0,2mol Nếu đốt cháy 41,95 gam thì thu (CO2 + H2O) = (0,55.2 + 0,5).44 + (0,825+0,5+0,2).18 = 97,85 gam ? < 39,14 gam m = 39,14.41,95 : 97,85= 16,78 gam=> đáp án D Câu 80: Số mol Cl = 2.nH2 + 2.nO = 2.0,18+ 2.0,1.4= 1,16 mol mmuối = mkim loại + mCl = 27.0,15+3.0,1.56+1,16.35,5= 62,03 gam. Đáp án D ------------------------HẾT ----------------------

