Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 1 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

doc 6 trang ThuyPT 24/09/2025 1620
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 1 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2023_de_1_so_gddt.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 1 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỘI ĐỒNG BỘ MÔN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108. nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo? A. bột gạo. B. tơ tằm. C. mỡ bò. D. sợi bông. Câu 2: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch? A. Metylamin. B. Glyxin. C. Gly-Ala. D. Metyl fomat. Câu 3: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? A. NaOH và Na2CO3. B. CuSO4 và NaOH. C. FeCl3 và NaNO3. D. Cu(NO3)2 và H2SO4. Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với? A. nước muối. B. cồn. C. nước. D. giấm ăn. Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 không thu được kim loại? A. Zn. B. Fe. C. K. D. Al. Câu 6: Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin. Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(III) clorua? A. HNO3. B. AgNO3. C. HCl. D. Cl2. Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây? A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Ancol etylic. D. Giấm ăn. Câu 9: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây? A. NaOH. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. BaCl2. Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Đồng. B. Bạc. C. Nhôm. D. Vàng. Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần? A. HCl. B. Na3PO4. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 12: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. tinh bột. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. + Câu 13: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn nhôm nếu M không phải là ion nào? + + + + A. K . B. Li . C. Na . D. NH4 . Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Ag+. C. Mg2+. D. Na+. Câu 15: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C. FeSO4. D. Fe(OH)3. Câu 16: Chất nào sau đây là este? A. C3H7OH. B. CH3CHO. C. CH3COOCH3. D. CH3COOH. Câu 17: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Cu. C. Ba. D. K. Câu 18: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là 1
  2. CH2 CH2 n ` A. poli(vinyl clorua). B. poli(metyl metacrylat). C. polietilen. D. polistiren Câu 19: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường? A. Than đá. B. Khí hiđro. C. Xăng, dầu. D. Khí butan (gas). Câu 20: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là A. niken. B. nhôm. C. sắt. D. platin. thông hiểu Câu 21: Cho các este sau: vinyl acrylat, etyl axetat, metyl propionat, anlyl metacrylat. Có bao nhiêu este trong phân tử có ba liên kết pi (π)? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 22: Để bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta cần thêm vào dung dịch hoá chất nào dưới đây? A. Một dây Cu sạch. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. Một đinh Fe sạch. Câu 23: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là A. 4,99%. B. 5,00%. C. 6,00%. D. 4,00%. Câu 24: Cho x mol glyxin tác dụng vừa đủ dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 28,98 gam muối. Giá trị của x là A. 0,38. B. 0,21. C. 0,26. D. 0,19. Câu 25: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần vừa đủ 2,24 lít O2 (đktc), thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 3,06. B. 1,5. C. 1,8. D. 2,7. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N. B. Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit. C. Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi. D. Công thức phân tử của metylamin là CH5N. Câu 28: Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 240. B. 160. C. 120. D. 80. vận dụng Câu 29: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. - Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. - Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Cho các phát biểu sau: (a) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có 6 nhóm OH ở vị trí kề nhau. (b) Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. (c) Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự. (d) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. (e) Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự. Số phát biểu đúng là 2
  3. A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho từ từ dung dịch HCl vào lượng dư dung dịch Na2CO3. (b) Nhiệt phân AgNO3. (c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch KHSO4. (d) Cho hỗn hợp KNO3 và Cu vào dung dịch NaHSO4. (e) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 31: X là hỗn hợp các muối Cu(NO 3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư (không hoà tan O 2) vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là Fe(NO ) , Fe(NO )  Fe(OH) , Fe(OH)  o FeO, Fe O  3 2 3 2 KOH 2 3 t 2 3  (1)   Mg(NO3 )2 , Cu(NO3 )2  Mg(OH)2 , Cu(OH)2  MgO, CuO  m m n 31,32 giaûm NO O2 50.55,68% 3 3n n 1,74 n 0,58 0,29.16 NO O2 /X NO 0,58.62 3 16 3 n 2n n 2 0,29 m m m 18,68 gam NO O2 /oxit O /oxit oxit muoái giaûm 3   50 31,32 A. 18,68. B. 23,32. C. 31,44. D. 12,88. X Y Z Câu 32: Cho sơ đồ sau: CaO  CaCl2  Ca(NO3 )2  CaCO3 Công thức của X, Y, Z lần lượt là: Dễ thấy X là HCl. Y không thể là HNO3 vì phản ứng của muối với axit chỉ xảy ra khi tạo ra chất kết tủa hoặc axit sinh ra phải yếu hơn axit ban đầu. Vậy X, Y, Z lần lượt là HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. Phương trình phản ứng: CaO 2HCl CaCl2 H2O CaCl2 2AgNO3 Ca(NO3 )2 2AgCl  Ca(NO3 )2 (NH4 )2 CO3 CaCO3  2NH4NO3 A. Cl2, HNO3, CO2. B. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. C. Cl2, AgNO3, MgCO3. D. HCl, HNO3, Na2NO3. Câu 33: Nung nóng x mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cộng H 2), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với O 2 là 1,0875. Đốt cháy hết Y, thu được 0,48 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là 0,48.12 0,6.2 nY 0,2 nH O nCO Trong Y coù hiñrocacbon khoâng no H2 ñaõ heát 1,0875.32 2 2 n 0,2. (C3H6 , C2H2 )/ X n a C3H6 a b 0,2 a 0,08 Trong X, n b 3a 2b 0,48 b 0,12 x 0,44 C2H2 3a b c 0,6 c 0,24 nH c 2 A. 0,56. B. 0,44. C. 0,65. D. 0,75. Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối Y gồm C 17HxCOOK, C17HyCOOK và C15H31COOK (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2:1). Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 72,96 gam O2, thu được K2CO3, H2O và 67,98 gam CO2. Giá trị của m là 3
  4. Caùch 1: nC H COONa 3a 17 x BTC : 17,5.5a 15,5a 1,545 a 0,015 x 35 nC H COONa 2a 17 y BTE : 3a(69 x) 2a(69 y) 92a 2,28.4 3x 2y 171 y 33 nC H COONa a 15 31 ngoác axit 3ngoác C H 3 5 mE mgoác axit mgoác C H 0,045.283 0,03.281 0,015.255 0,03.41 26,22 gam 3 5 o O2 , t Chuù yù: 2COONa  CO2 Na2CO3 Caùch 2 : nC H COOK 3a 17 x nKOH 6a BTC : 18.5a 16a 1,545 3a a 0,015 n 2a C17HyCOOK nK CO 3a BTO : 2.6a 2,28.2 3.3a 1,545.2 b (nH O ) b 1,515 2 3 2 nC H COOK a 15 31 n 2a 0,03 C3H5 (OH)3 mE 28,5 0,03.92 0,09.56 26,22 gam mmuoái 1,515.18 67,98 0,045.138 72,96 28,5 A. 29,73. B. 26,22. C. 28,29. D. 24,99. Câu 35: Hòa tan 8 gam CuO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ, thu được dung dịch X. Làm lạnh dung dịch X tới nhiệt độ thích hợp thấy có 5 gam tinh thể ngậm nước tách ra. Dung dịch còn lại có nồng độ 29,77%. Công thức phân tử của tinh thể hiđrat là Coâng thöùc tinh theå laø CuSO4 .aH2O (x mol). 0,1.98 nH SO nCuO 0,1 mdd H SO 40 gam mdd sau muoái 40 8 5 43 gam 2 4 2 4 24,5% (0,1 x).160 5 29,77% x 0,02 a 160 :18 5 43 0,02 A. CuSO4.6H2O. B. CuSO4.4H2O. C. CuSO4.7H2O. D. CuSO4.5H2O. Câu 36: Có các phát biểu sau? (a) Cao su buna có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và khó tan hơn cao su lưu hóa. (b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh. (c) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm. (d) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure. (e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp X gồm Glu, Lys, Val, Ala và Gly. Đốt cháy hoàn toàn 0,375 mol hỗn hợp X cần 2,0625 mol O2, thu được H2O, 1,675 mol CO2 và 0,225 mol N2. Khối lượng của Glu trong hỗn hợp X là 4
  5. C H O N chianhoû COO CH NH H  2 5 2 2 2 chia nhoû H2 : 0,375 mol ( nX ) C3H7O2N  COO CH2 NH H2 chia nhoû chia nhoû NH : x mol C5H11O2N  COO CH2 NH H2  X   CH2 : y mol C H O N chianhoû COO CH NH H 6 14 2 2 2 2 COO : z mol  C H O N chianhoû COO CH NH H 5 9 4 2 2  nN 0,5x 0,225 x 0,45 2 n(Gly. Ala, Val, Lys) nGlu 0,375 nCO y z 1,675 y 1,175 2 n 2n n 0,5 z 0,5 (Gly. Ala, Val, Lys) Glu COO BTE : 0,375.2 x 6y 2,0625.4 n(Gly. Ala, Val, Lys) 0,25 mGlu 18,375 gam nGlu 0,125 A. 18,375 gam. B. 7,35 gam. C. 22,05 gam. D. 17,64 gam. Câu 38: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau: to X + NaOH  Y + Z + T Y + H2SO4  Na2SO4 + E o o H2SO4 ,170 C t Z  G + H2O Z + CuO  T + Cu + H2O Cho các phát biểu sau: (a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit). (b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương. (c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (d) E có công thức CH2(COOH)2. (e) X có đồng phân hình học. (g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T. X coù 4O NaOH  3 hôïp chaát höõu cô X laø este hai chöùc. X laø C2H5OOC COOCH CH2 Y laø muoái: ...(COONa)2 Z laø C2H5OH, T laø CH3CHO Z laø ancol, T laø anñehit (CY CZ 2) Y laø (COONa)2 Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg (0,42 mol), Fe 3O4, Fe(OH)2 và Cu(OH)2 vào dung dịch chứa 2,7 mol HCl và m gam NaNO3, thu được dung dịch Y chứa (2m+64,23) gam muối và hỗn hợp khí Z gồm 0,06 mol N2O và 0,075 mol NO. Cho dung dịch KOH loãng (dư) vào Y, lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi, thu được 64,8 gam rắn. Phần trăm số mol của Fe3O4 trong X là m 2,7.36,5 m (2m 64,23) 0,06.44 0,075.30 BTKL nH O 1,635 mol 2 18 n(Fe(OH) , Cu(OH) ) x BT H : 2x 2,7 1,635.2 4y 2 2 n 2x; n x OH / X (FeO1,5 , CuO) n z n 2,7 2x 2.4z 10y 10.0,06 4.0,075 Fe3O4 H n 2 4z; nFeO 3z n y O / X 1,5 m 0,42.40 80x 3z.80 64,8 NH chaát raén (oxit) 4 x 0,375 0,075 y 0,045 %nFe O 8,62% 3 4 0,42 0,375 0,075 z 0,075 A. 8,62%. B. 5,29%. C. 6,25%. D. 7,18%. 5
  6. Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở Y và Z (Z có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,62 mol O 2. Mặt khác, thủy phân hết m gam X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH; sau phản ứng thu được 35,52 gam hỗn hợp muối T và một ancol. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 1,17 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là COOK : 0,3 mol ( nKOH ) chia nhoû m 12x y 0,3.83 35,52 x 0,78 T  C : x mol  T BTE : 4x y 0,3 1,17.4 y 1,26 H : y mol  0,78 0,3 C2H...COONa (H 1): 0,12 mol  CT 3,6  0,3 C3H...COONa (H 3): 0,18 mol C2H3COONa: 0,12 mol  nH 1,26 0,12.1 0,18.3 0,6 0,12.2 0,18.2 T goàm  C3H5COONa: 0,18 mol Ancol laø ROH nO ñoát ROH 1,62 1,17 0,45 ; 2 BTE : 0,3(a 1) 0,45.4 a 7 n n 0,3 n a ROH KOH electron do R nhöôøng Y laø C2H3COOCH3 (M 86) : 0,12 mol  ROH laø CH3OH X goàm  %Y 36,44% Z laø C3H5COOCH3 (M 100) : 0,18 mol A. 36,44%. B. 37,31%. C. 57,25%. D. 46,78%. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 6