Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 14 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 14 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2023_de_14_so_gdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 14 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỘI ĐỒNG BỘ MƠN Mơn thi thành phần: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108. * Các thể tích đều đo ở (đktc) Câu 41: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hĩa lên mức oxi hĩa +2? A. Na. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 42: Phương trình hố học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. H2 + CuO → Cu + H2O B. CuCl2 → Cu + Cl2 C. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 Câu 43: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nĩng). Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al2O3, MgO. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al, Mg. Câu 44: Dung dịch nào sau đây cĩ mơi trường bazơ? A. HNO3. B. KOH. C. HCl. D. NaCl. Câu 45: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Zn. B. Hg. C. Ag. D. Cu. Câu 46: Xà phịng hĩa hồn tồn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phịng là A. 17,80 gam. B. 18,38 gam. C. 16,68 gam. D. 18,24 gam. Câu 47: Khi điện phân NaCl dung dịch (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra A. sự oxi hố ion Na+. B. sự khử ion Na+. C. sự oxi hố ion Cl-. D. sự khử ion Cl-. Câu 48: Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime cĩ thành phần nguyên tố giống nhau là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 49: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin cĩ tỉ lệ về số mol tương ứng là 1:2:1. Cho 21,6 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 43,5. B. 36,2. C. 39,12. D. 40,58. Câu 50: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vơi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 225. B. 180. C. 112,5. D. 120. Câu 51: Metylamin tác dụng được với chất nào? A. CH3COOH. B. NaOH. C. KNO3. D. NaCl. Câu 52: Ankan cĩ cơng thức chung là A. CnH2n. (n≥2) B. CnH2m. (n≥2) C. CnH2n-2. (n≥2) D. CnH2n+2. (n≥1) Câu 53: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ. Trang 1/8
- Câu 54: Cho các ion kim loại nào sau đây, ion nào cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất? A. Cu2+. B. Ag+. C. Na+. D. Fe3+. Câu 55: Trong phân tử chất nào sau đây cĩ chứa nguyên tố nitơ? A. Phenol. B. Benzylic. C. Anilin. D. Metylaxetat. Câu 56: Thủy phân este mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm khơng cĩ phản ứng tráng bạc. Số cơng thức cấu tạo phù hợp của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 57: Thí nghiệm nào sau đây cĩ xảy ra sự ăn mịn điện hĩa học? A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4. B. Đốt dây Al trong bình đựng khí O2. C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl. D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 lỗng. Câu 58: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 0,5M. B. 1M. C. 1,125M. D. 2M. Câu 59: Hồ tan hồn tồn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. 162 gam. B. 108 gam. C. 216 gam. D. 154 gam. Câu 60: Chất nào sau đây khơng phải là chất điện li? A. FeCl3. B. HNO3. C. NaCl. D. C2H5OH. Câu 61: Hợp chất HCOOCH3 cĩ tên gọi là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat. Câu 62: Đốt cháy hồn tồn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là A. 22,50. B. 11,25. C. 8,90. D. 26,70. Câu 63: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong mơi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 64: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 cĩ tên gọi là A. tripanmitin. B. triolein. C. trilinolein. D. tristearin. Câu 65: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nĩng. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 0,2 mol. Giá trị m là A. 26,4. B. 14,6. C. 32,8. D. 29,2. Câu 66: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl, giải phĩng khí H2? A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Zn. Câu 67: Số nhĩm amino (NH2) trong phân tử alanin là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 68: Kim loại X tác dung với H2SO4 lỗng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đơ ̣cao. X là kim loaị nào? A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 69: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nĩng đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO cĩ trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. Trang 2/8
- Câu 70: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là: A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và tinh bột. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và xenlulozơ. Câu 71: Kim loại Cu tác dụng với dung dịch chất nào sau đây? A. Zn(NO3)2. B. NaNO3. C. Fe2(SO4)3. D. CuSO4. Câu 72: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đĩ cĩ một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hết 24,66 gam E thì cần vừa đủ 1,285 mol O2 thu được H2O và 1,09 mol CO2. Khối lượng của Y trong 24,66 gam E là A. 3,48 gam. B. 6,16 gam. C. 2,96 gam. D. 5,18 gam. Câu 73: Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F cĩ cùng cơng thức đơn giản nhất là CH 2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: E + NaOH X + Y F + NaOH X + Z X + HCl T + NaCl Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100. Cho các phát biểu sau: (a) Chất X cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic. (c) Oxi hĩa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic. (d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (đ) Chất T cĩ nhiệt độ sơi lớn hơn ancol etylic. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 2. C. 4. D. 1. Câu 74: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 23,84 gam E trong mơi trường trơ thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO2. Hịa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65% thu được 672 ml khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,08%. B. 3,58%. C. 3,12%. D. 2,84%. Câu 75: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO 4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, cĩ màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hịa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3 Thời gian điện phân (giây) t 2t 3t Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) 0,32 0,80 1,20 Khối lượng Al2O3 bị hịa tan tối đa (gam) 8,16 0 8,16 2+ + Biết tại catot ion Cu điện phân hết thành Cu trước khi ion H điện phân tạo thành khí H2; cường độ dịng điện bằng nhau và khơng đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng A. 2,0. B. 1,6. C. 2,2. D. 1,8. Câu 76: Cho các nhận định sau, số nhận định đúng là (a) Để chống sự ăn mịn sắt, người ta tráng thiếc hoặc kẽm lên sắt. (b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl lỗng, xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa. (c) Ngâm một lá nhơm trong dung dịch NaOH lỗng, xảy ra hiện tượng ăm mịn hĩa học. (d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot. Trang 3/8
- A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 77: Nung nĩng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với X là 1,25. Đốt cháy hết Y, thu được 0,87 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,42 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,45. B. 0,30. C. 0,60. D. 0,75. Câu 78: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sơi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng khơng đổi. Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rĩt thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hịa nĩng, khuấy nhẹ. Sau đĩ để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp. B. Ở bước 3, NaCl cĩ vai trị làm cho phản ứng xảy ra hồn tồn. C. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo. D. Sau bước 3 chất rắn thu được là xà phịng Câu 79: Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ lợn hoặc dầu dứa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phịng; (b) Nước ép quả nho chín cĩ phản ứng tráng bạc; (c) Tơ tằm kém bền trong mơi trường axit và mơi trường kiềm; (d) Cao su lưu hĩa cĩ tính đàn hồi, lâu mịn và khĩ tan hơn cao su thiên nhiên; (e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh. Số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 80: Cho các nhận định sau: (a) Các thiết bị máy mĩc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao cĩ khả năng bị ăn mịn hĩa học. (b) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối. (c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mịn điện hĩa. (d) Ngâm lá Al trong dung dịch HNO3 đặc, nguội, Al bị ăn mịn hĩa học. Số nhận định đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- ----------------------------------------------- ĐÁP ÁN NGÂN HÀNG ĐỀ 2023 I. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM STT 41 B 42 D 43 A 44 B 45 B 46 A 47 C 48 B Trang 4/8
- 49 C 50 B 51 A 52 D 53 A 54 B 55 C 56 B 57 A 58 B 59 A 60 C 61 D 62 B 63 C 64 D 65 B 66 D 67 D 68 A 69 D 70 C 71 C 72 A 73 A 74 A 75 B 76 C 77 D 78 B 79 D 80 C II.ĐÁP ÁN CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHĨ Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đĩ cĩ một este hai chức và hai este đơn chức; M X < MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các ancol no và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hết 24,66 gam E thì cần vừa đủ 1,285 mol O2 thu được H2O và 1,09 mol CO2. Khối lượng của Y trong 24,66 gam E là A. 2,96 gam. B. 5,18 gam. C. 6,16 gam. D. 3,48 gam. Bảo tồn khối lượng n 0,99 H2O m m m n E C H 0,6 O E 16 n n muối n O E 0,3 NaOH 2 M muối = 88,067 Muối gồm CH3COONa (0,17) và C2H5COONa (0,13) Quy đổi ancol thành CH3OH (a), C2H4(OH)2 (b) và CH2 (c) Trang 5/8
- n NaOH a 2b 0,3 Bảo tồn khối lượng: mE mNaOH mAncol + m muối mAncol 32a 62b 14c 10,24 Bảo tồn C nC Ancol a 2b c 1,09 nC (muối) = 0,36 a 0,1;b 0,1;c 0,06 Do cĩ 2 ancol đơn và c < b nên ancol đơi là C2H4(OH)2 (0,1 mol) Z là (CH3COO)C2H5COOC2H4 (0,1 mol) Cịn lại CH3COONa (0,07) và C2H5COONa (0,03) của các este đơn tạo ra Dễ thấy c < 0,07 và c = 2.0,03 nên các este đơn là: X là CH3COOCH3: 0,07 mol mX 5,18gam Y là C2H5COOC3H7: 0,03 mol mY 3,48 Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F cĩ cùng cơng thức đơn giản nhất là CH 2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: E + NaOH X + Y F + NaOH X + Z X + HCl T + NaCl Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100. Cho các phát biểu sau: (a) Chất X cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic. (c) Oxi hĩa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic. (d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ. (đ) Chất T cĩ nhiệt độ sơi lớn hơn ancol etylic. Số phát biểu đúng là A. 2.B. 1. C. 4. D. 3 Hướng dẫn giải Bao gồm: a, b, đ. E, F cĩ dạng (CH2O)n ⇒ 30n < 100 ⇒ n < 3,33; E, F tác dụng được với NaOH ⇒ n ≥ 2 n = 2 ⇒ E: C2H4O2: HCOOCH3 ⇒ X: HCOONa; Y: CH3OH; T: HCOOH. n = 3 ⇒ F: C3H6O3: HCOOCH2CH2OH ⇒ Z: C2H4(OH)2 (a) Đúng. HCOONa AgNO3 /NH3 2Ag xt,to (b) Đúng. CH3OH + CO CH3COOH to (c) Sai. C2H4(OH)2 + 2CuO (CHO)2 + 2Cu + 2H2O (d) Sai. F khơng cĩ mơi trường axit nên khơng làm đổi màu quỳ tím. o o (đ) Đúng. HCOOH (100,8 C) cĩ nhiệt độ sơi cao hơn C2H5OH (78,3 C) do cĩ liên kết hiđro bền vững hơn Cho các nhận định sau, số nhận định đúng là (a) Để chống sự ăn mịn sắt, người ta tráng thiếc hoặc kẽm lên sắt. (b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl lỗng, xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa. (c) Ngâm một lá nhơm trong dung dịch NaOH lỗng, xảy ra hiện tượng ăm mịn hĩa học. (d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot. A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Cho các nhận định sau: (a) Các thiết bị máy mĩc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao cĩ khả năng bị ăn mịn hĩa học. (b) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối. Trang 6/8
- (c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mịn điện hĩa. (d) Ngâm lá Al trong dung dịch HNO3 đặc, nguội, Al bị ăn mịn hĩa học. Số nhận định đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hĩa lên mức oxi hĩa +2? A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al. Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 23,84 gam E trong mơi trường trơ thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO2. Hịa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65% thu được 672 ml khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO 3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl 2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,08%.B. 3,58%.C. 3,12%.D. 2,84%. 0,12 (mol) NO Fe 2 0,03 (mol) H2 0 Fe2O3 t 2+ 23,84 (g) Fe: x + (2y + 0,06) mol HCl Fe : z Fe O 18,32 (g) 3+ + AgNO AgCl: 2y + 0,06 3 4 O: y Fe 3 102,3 (g) Fe(NO ) Ag: z 3 2 Cl 56x + 16y = 18,32 x = ,25 0,15.127 143,5(2y + 0,06) + 108z = 102,3 y = 0,27 C%FeCl = .100% = 3,08% BT(e) 2 18,32 + 0,6.36,5.100/3,65 - 0,03.2 3x = 2y + 0,03.2 + z z = 0,15 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO 4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, cĩ màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al 2O3 bị hịa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3 Thời gian điện phân (giây) t 2t 3t Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) 0,32 0,80 1,20 Khối lượng Al2O3 bị hịa tan tối đa (gam) 8,16 0 8,16 2+ + Biết tại catot ion Cu điện phân hết thành Cu trước khi ion H điện phân tạo thành khí H 2; cường độ dịng điện bằng nhau và khơng đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng A. 1,8.B. 1,6.C. 2,0.D. 2,2. n = 2a H+ hết Cu2+ hết TĐ 2t e a + y = 0,8 (1) pH = 7 H2 : y; Cl2 : a ne = a a = 0,48; y = 0,32 TĐ t + H2 : y 0,24; Cl2 : 0,5a 0,5a + y 0,24 = 0,32 (2) Hdư = 0,48 x = (0,48 0,16)/2 = 0,16 Cl : 0,5z n = 1,44 2 TĐ 3t e 1,2 (mol) O : (1,44 z)/4 = 0,36 0,25z z = 1,12 x + y + z = 1,6 OH = 0,16 2 H : (1,44 0,16.2)/2 = 0,56 2 Nung nĩng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với X là 1,25. Đốt cháy hết Y, thu được 0,87 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,42 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,45.B. 0,60. C. 0,30. D. 0,75. Hướng dẫn giải Trang 7/8
- C H : x mol O2 3 6 CO2 H2O o E5F E5F hhX C H :y mol Ni,t hhY 0,87mol 1,05mol 2 2 E5F dY 1,25 Br2 X hc no H2 :a x y mol 0,42mol E55555555555555F a mol Qh pi n n (k 1)n kn n n n n 0,6 mol CO2 H2O Y Y Y Br2 Y Y BTKL MY nX .MX nY .MY a nX nY . 0,6.1,25 0,75mol MX Trang 8/8

