Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_hoa_hoc_de_so_5_sgdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 5 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2020 BÌNH PHƯỚC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: HĨA HỌC ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 5 Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề (Đề thi cĩ 04 trang) * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước. Câu 41: Kim loại nào sau đây khơng tan được trong H2SO4 lỗng? A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 42: Chất nào sau đây cĩ tính lưỡng tính? A. Fe(OH)2. B. Al 2O3.C. Al. D. KOH. Câu 43: Chất bột X màu đen, cĩ khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phịng độc. Chất X là A. cacbon oxit. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao. Câu 44: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Al. B. K. C. Mg. D. Ag. Câu 46: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là A. axit 2- aminoaxetic. B. axit glutamic. C. anilin. D. metyl amin. Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit? A. CuSO4.B. Na 2CO3.C. NaH 2PO4.D. NaNO 3. Câu 48: Cơng thức hĩa học của sắt (III) hidroxit là: A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3 Câu 49: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khơ cĩ sẵn vài viên đá bọt, sau đĩ thêm từng giọt dung dịch H 2SO4 đặc, lắc đều. Đun nĩng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là A. etilen. B. axetilen. C. anđehit axetic. D. propen. Câu 50: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa? A. Na2CO3 và KOH. B. NH4Cl và AgNO3. C. Ba(OH)2 và NH4Cl. D. NaOH và H2SO4. Câu 51: Số liên kết và liên kết trong phân tử vinylaxetilen: CH C-CH=CH2 lần lượt là? A. 7 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 3. D. 7 và 3. 2+ 2+ – Câu 52: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg và HCO3 . Hố chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. HCl. B. Na2CO3. C. H 2SO4. D. NaCl Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nơng nghiệp? A. CaCO3. B. NH4NO3. C. CaO. D. KCl. Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây hịa tan được Al2O3? A. KCl. B. NaNO3. C. MgCl2. D. NaOH. Câu 55: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HCl lỗng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 13,04. B. 10,85. C. 10,12. D. 12,88. Câu 56. Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 400. B. 300. C. 200. D. 600. Câu 57: Nhận xét nào sau đây khơng đúng? A. Metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic. 1
- B. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. C. Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. D. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 58: Thí nghiệm nào sau đây cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa học? A. Đốt dây sắt trong bình đựng khí O2. B. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và HCl lỗng. C. Nhúng thanh magie vào dung dịch HCl. D. Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 lỗng. Câu 59: Đung nĩng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 16,2B. 21,6C. 10,8D. 32,4 Câu 60: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 12,0. B. 6,8. C. 6,4. D. 12,4. Câu 61: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hồn tồn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O 2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72 B. 8,96. C. 5,60. D. 4,48. Câu 62: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 30,65. B. 22,65. C. 34,25. D. 26,25. Câu 63: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua khơng tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N cĩ 2 đồng phân -amino axit. C. Dung dịch anbumin cĩ phản ứng màu biure. D. Anilin cĩ cơng thức là H 2NCH2COOH. Câu 65: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là A. 4,99%. B. 4,00%. C. 5,00%. D. 6,00%. Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng: ánh sáng, chất diệp lục X H2O Y O2 Y AgNO3 / NH3 Ag ... Hai chất X, Y lần lượt là: A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ. C. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột. Câu 67: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 68: Hịa tan 2,784 gam Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, thu được lượng muối là A. 1,542 gam. B. 3,9 gam. C. 1,524 gam. D. 5,424 gam. Câu 69: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện. Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phĩng khí. Tên gọi của X là A. anilin. B. phenol. C. stiren. D. anđehit fomic. Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cho Na vào dung dịch cĩ chứa muối FeCl3, thấy giải phĩng khí H2 và tạo thành kết tủa. 2
- B. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mịn điện hĩa. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phịng. D. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phĩng khí H2. Câu 71: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và NO2, cĩ tỉ khối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO đun nĩng, dư thì sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 9,52 gam Fe. Giá trị của V là A. 1,4. B. 4,2. C. 2,8. D. 5,6. Câu 72: Xà phịng hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hĩa hồn tồn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hồn tồn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat),... hoặc dùng làm keo dán. (b) Từ xenlulozơ tạo xenlulozơ triaxetat dùng sản xuất tơ axetat, tơ visco hoặc phim ảnh. (c) Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt. (d) Poli(metyl metacrylat) trong suốt và cĩ tính đàn hồi, được dùng để sản xuất cao su. (e) Các este thường cĩ mùi đặc trưng: isoamyl axetat cĩ mùi chuối chín; etyl butirat và etyl propionat cĩ mùi dứa; geranyl axetat cĩ mùi hoa hồng,... Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 74: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư, thu được 8,4 gam oxit. Nếu cho 5,04 gam M tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư, thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Thể tích khí NO (đktc) thu được là A. 2,016 lít. B. 2,24 lít. C. 1,176 lít. D. 1,344 lít. Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nĩng dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nĩng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 76: Xà phịng hĩa hồn tồn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hồn tồn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là: A. 13,6 và 11,6. B. 13,6 và 23,0. C. 12,2 và 12,8. D. 12,2 và 18,4. Câu 77: Chất hữu cơ X mạch hở cĩ cơng thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: to Ni, to (a) X + 2NaOH Y + Z +T (b) X + H2 E o (c) E + 2NaOH t 2Y + T (d) Y + HCl NaCl + F Khẳng định nào sau đây đúng? A. Khối lượng phân tử của E bằng 176. B. Khối lượng phân tử của Y bằng 94. C. Khối lượng phân tử của T bằng 62. D. Khối lượng phân tử của Z bằng 96. 3
- Câu 78: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX< MY<150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho tồn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H 2. Đốt cháy hồn tồn T, thu được H 2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Tỉ lệ mX : mY gần nhất với giá trị nào? A. 3. B. 2. C. 1,5. D. 2,5 Câu 79: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nĩng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 22. B. 77. C. 52. D. 49. Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lịng trắng trứng 10%. Bước 2: Đun nĩng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sơi trong khoảng 1 phút. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đơng tụ lịng trắng trứng, phần đơng tụ cĩ màu trắng. (b) Ở bước 2, thay vì đun nĩng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO 3 đậm đặc vào ống nghiệm thì lịng trắng trứng khơng bị đơng tụ. (c) Hiện tượng đơng tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lịng trắng trứng bằng dung dịch thịt cua (giã cua sau khi đã bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc). (d) Sau khi ăn hải sản khơng nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,... Trong các trái cây này thường cĩ chứa nhiều axit tannic, khi gặp protein trong hải sản sẽ tạo nên hiện tượng đơng đặc và sinh ra những chất khĩ tiêu hĩa. (e) Hải sản cĩ vỏ khơng nên dùng chung với những trái cây chứa nhiều vitamin A. Bởi các loại hải sản này rất giàu asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập tức biến đổi và gây ra độc tố. Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. ----------- HẾT ---------- 4
- ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 Câu 41: Kim loại nào sau đây khơng tan được trong H2SO4 lỗng? A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 42: Chất nào sau đây cĩ tính lưỡng tính? A. Fe(OH)2. B. Al 2O3.C. Al. D. KOH. Câu 43: Chất bột X màu đen, cĩ khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phịng độc. Chất X là A. cacbon oxit. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao. Câu 44: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Al. B. K. C. Mg. D. Ag. Câu 46: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là A. axit 2- aminoaxetic. B. axit glutamic. C. anilin. D. metyl amin. Câu 47: Chất nào sau đây là muối axit? A. CuSO4.B. Na 2CO3.C. NaH 2PO4.D. NaNO 3. Câu 48: Cơng thức hĩa học của sắt (III) hidroxit là: A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3 Câu 49: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khơ cĩ sẵn vài viên đá bọt, sau đĩ thêm từng giọt dung dịch H 2SO4 đặc, lắc đều. Đun nĩng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là A. etilen. B. axetilen. C. anđehit axetic. D. propen. Câu 50: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa? A. Na2CO3 và KOH. B. NH4Cl và AgNO3. C. Ba(OH)2 và NH4Cl. D. NaOH và H2SO4. Câu 51: Số liên kết và liên kết trong phân tử vinylaxetilen: CH C-CH=CH2 lần lượt là? A. 7 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 3. D. 7 và 3. 2+ 2+ – Câu 52: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg và HCO3 . Hố chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. HCl. B. Na2CO3. C. H 2SO4. D. NaCl Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nơng nghiệp? A. CaCO3. B. NH4NO3. C. CaO. D. KCl. Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây hịa tan được Al2O3? A. KCl. B. NaNO3. C. MgCl2. D. NaOH. Câu 55: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HCl lỗng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 13,04. B. 10,85. C. 10,12. D. 12,88. Câu 56. Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 400. B. 300. C. 200. D. 600. Câu 57: Nhận xét nào sau đây khơng đúng? A. Metyl fomat cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn axit axetic. B. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. C. Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. D. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 58: Thí nghiệm nào sau đây cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa học? A. Đốt dây sắt trong bình đựng khí O2. B. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và HCl lỗng. C. Nhúng thanh magie vào dung dịch HCl. D. Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 lỗng. Câu 59: Đung nĩng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam Ag. Giá trị của m là: 5
- A. 16,2B. 21,6C. 10,8D. 32,4 Câu 60: Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 12,0. B. 6,8. C. 6,4. D. 12,4. Câu 61: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hồn tồn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O 2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72 B. 8,96. C. 5,60. D. 4,48. Câu 62: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 30,65. B. 22,65. C. 34,25. D. 26,25. Câu 63: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối phenylamoni clorua khơng tan trong nước. B. Phân tử C3H7O2N cĩ 2 đồng phân -amino axit. C. Dung dịch anbumin cĩ phản ứng màu biure. D. Anilin cĩ cơng thức là H 2NCH2COOH. Câu 65: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là A. 4,99%. B. 4,00%. C. 5,00%. D. 6,00%. Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng: ánh sáng, chất diệp lục X H2O Y O2 Y AgNO3 / NH3 Ag ... Hai chất X, Y lần lượt là: A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ. C. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột. Câu 67: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 68: Hịa tan 2,784 gam Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, thu được lượng muối là A. 1,542 gam. B. 3,9 gam. C. 1,524 gam. D. 5,424 gam. Câu 69: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện. Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phĩng khí. Tên gọi của X là A. anilin. B. phenol. C. stiren. D. anđehit fomic. Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai? A. Cho Na vào dung dịch cĩ chứa muối FeCl3, thấy giải phĩng khí H2 và tạo thành kết tủa. B. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mịn điện hĩa. C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phịng. D. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phĩng khí H2. Câu 71: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được V lít khí Y gồm NO và NO2, cĩ tỉ khối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với khí CO đun nĩng, dư thì sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 9,52 gam Fe. Giá trị của V là 6
- 19.2 14 NO x 1,5 quyđổi NO 16 NO x 2 số oxi hóa của N trong NO là 3 1,5 Fe : 0,17 mol quyđổi HNO3 11,6 9,52 X Fe(NO3 )3 NO1,5 H2O O : 0,13 16 0,17.3 0,13.2 BTE n 0,125 mol V 2,8 lít NO1,5 2 NO1,5 A. 1,4. B. 4,2. C. 2,8. D. 5,6. Câu 72: Xà phịng hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hĩa hồn tồn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hồn tồn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là O : 72a mol C3H5 (OOCC17Hx )3 : 3a mol o C H (OOCC H ) : 8a quy đổi H2 (Ni, t ) 3 5 17 35 3 E' là C : 660a mol E là C3H5 (OOCC15H31 )3 : 4a mol C H (OOCC H ) : 4a H : b mol 3 5 15 313 C3H5 (OOCC17Hy )3 : 5a mol Y 1 BTE khi E' O2 : 624.4a b 4.6,14 a 150 mE mE' 68,4 gam mY 890.8a 806.4a 68,96 b 7,92 A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat),... hoặc dùng làm keo dán. (b) Từ xenlulozơ tạo xenlulozơ triaxetat dùng sản xuất tơ axetat, tơ visco hoặc phim ảnh. (c) Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt. (d) Poli(metyl metacrylat) trong suốt và cĩ tính đàn hồi, được dùng để sản xuất cao su. (e) Các este thường cĩ mùi đặc trưng: isoamyl axetat cĩ mùi chuối chín; etyl butirat và etyl propionat cĩ mùi dứa; geranyl axetat cĩ mùi hoa hồng,... Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 74: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư, thu được 8,4 gam oxit. Nếu cho 5,04 gam M tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư, thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Thể tích khí NO (đktc) thu được là 8,4 6,72 BTKL : n 2 0,105 O 16 M n 2 32 6,72n n M 64 (Cu) BTE : 0,105.2 M 2n BTE : 2n 3n n Cu 0,0525 V 1,176 lít Cu NO NO 3 NO A. 2,016 lít. B. 2,24 lít. C. 1,176 lít. D. 1,344 lít. Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun nĩng dung dịch Ca(HCO3)2. (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. 7
- (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nĩng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 76: Xà phịng hĩa hồn tồn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hồn tồn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là: 0,2 mol KOH Este X đơn chức 2 muối K X là este của phenol, nX 0,1 mol. nK CO 0,5nKOH 0,1 2 3 CH COOC H X là C H O , có CTCT là 3 6 5 nK CO nCO 8 8 2 2 3 2 HCOOC H CH CX 8 6 4 3 nX m 136.0,1 13,6 gam 1 X KOH muối H O 2 13,6 gam 0,2.56 gam m 23 gam 2 0,1.18 gam A. 13,6 và 11,6. B. 13,6 và 23,0. C. 12,2 và 12,8. D. 12,2 và 18,4. vận dụng cao Câu 77: Chất hữu cơ X mạch hở cĩ cơng thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: to Ni, to (a) X + 2NaOH Y + Z +T (b) X + H2 E o (c) E + 2NaOH t 2Y + T (d) Y + HCl NaCl + F (d) Y là muối (a, c) T là ancol (a, b, c) Z là muối không no và cùng số C với Y Z và Y có ít nhất 3C C8H12O4 là CH3CH2COOCH2CH2OOCCH CH2 T có ít nhất 2C Z là CH2 CH COONa; Y là CH3 CH2 COOH; T là C2H4 (OH)2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Khối lượng phân tử của E bằng 176. B. Khối lượng phân tử của Y bằng 94. C. Khối lượng phân tử của T bằng 62. D. Khối lượng phân tử của Z bằng 96. Câu 78: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX< MY<150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho tồn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H 2. Đốt cháy hồn tồn T, thu được H 2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Tỉ lệ mX : mY gần nhất với giá trị nào? 8
- COO NaOH COONa OH este muối ancol n n 2n 0,1 mol m m m m 4,6 gam. NaOH OH ancol H2 Z E NaOH T 4,6n Z là R(OH) n 0,1 R 29n R 29; n 1 Z là C H OH. n OH ancol R 17n 2 5 n 0,5n 0,05 n n n 0,1 n T gồm HCOONa và (COONa) Na2CO3 NaOH C trong T Na2CO3 CO2 NaOH 2 nNaOH x 2y 0,1 E gồm X là HCOOC2H5 (x mol) và Y là (COOC2H5 )2 (y mol) mE 74x 146y 7,36 x 0,06 m 0,06.74 X 1,52 gần nhất với 1,5 y 0,02 mY 0,02.146 A. 3. B. 2. C. 1,5. D. 2,5 Câu 79: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nĩng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? giả thiết X thuộc dãy đồng đẳng CH NH OOC COOH NCH 3 3 3 3 công thức của X, Y Y là peptit tạo bởi amino axit no có1 n hóm NH2 và 1 n hóm COOH (COOH NCH ) : x mol 3 3 2 COONa : (2x 6y) mol X quy đổi CONH : 6y mol 0,32 mol NaOH muối NH2 : 6y mol Y H2O : y mol CH : z mol 2 CH2 : z mol n(X, Y) x y 0,1 x 0,07 0,07a 0,03.6b 0,5 nNaOH 2x 6y 0,32 y 0,03 a : số n hóm CH2 trong axit m 67(2x 6y) 16.6y 14z 31,32 z 0,5 b : số n hóm CH trong aa muối 2 a 2 X là C H O N 0,07.180 6 16 4 2 %X / E 48,61% gần nhất với 49% 0,07.180 0,03.444 b 2 Y là C18H32O7N6 A. 22. B. 77. C. 52. D. 49. Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lịng trắng trứng 10%. Bước 2: Đun nĩng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sơi trong khoảng 1 phút. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đơng tụ lịng trắng trứng, phần đơng tụ cĩ màu trắng. (b) Ở bước 2, thay vì đun nĩng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO 3 đậm đặc vào ống nghiệm thì lịng trắng trứng khơng bị đơng tụ. (c) Hiện tượng đơng tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lịng trắng trứng bằng dung dịch thịt cua (giã cua sau khi đã bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc). (d) Sau khi ăn hải sản khơng nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,... Trong các trái cây này thường cĩ chứa nhiều axit tannic, khi gặp protein trong hải sản sẽ tạo nên hiện tượng đơng đặc và sinh ra những chất khĩ tiêu hĩa. (e) Hải sản cĩ vỏ khơng nên dùng chung với những trái cây chứa nhiều vitamin A. Bởi các loại hải sản này rất giàu asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập tức biến đổi và gây ra độc tố.Số nhận định đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. 9

